TRƯỜNG ĐẠI HỌC
KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA CƠ – ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN 1. Thông tin chung về môn học
- Tên môn học: Sức bền vật liệu
- Mã môn học: 21342206
- Số tín chỉ: 2
- Thuộc chương trình đào tạo của khóa, bậc: 09, Đại học.
- Loại môn học:
Bắt buộc: x
Lựa chọn:
- Các môn học tiên quyết (những môn phải học trước môn này): Cơ học lý thuyết.
- Các môn học kế tiếp (những môn học ngay sau môn này): Nguyên Lý máy, Chi Tiết
Máy.
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
Nghe giảng lý thuyết : 20 tiết
Làm bài tập trên lớp : 10 tiết
Thảo luận : 15 tiết
Thực hành, thực tập (ở PTN, nhà máy, studio, điền dã, thực tập ): 0 tiết
Hoạt động theo nhóm : 15 tiết
Tự học : 60 giờ
- Mức độ tích cực tham gia các hoạt động trên lớp: 0.5 điểm /10 điểm: 5%.
- Chuẩn bị bài trước khi lên lớp: bắt buộc.
- Kiểm tra đột xuất các bài đọc bắt buộc: 2 tuần một lần: 10%.
- Kiểm tra giữa kì: 1 điểm/10 điểm: 10%.
- Trao dồi kỹ năng học nhóm, làm tiểu luận, đồ án môn học: cộng vào các cột trên.
- Các qui định về thời hạn, chất lượng các bài tập, bài kiểm tra, kỹ thuật tìm kiếm
thông tin (thư viện và trên internet): cộng vào các cột trên.
7. Thang điểm đánh giá
Giữa kì: 1 điểm/10 điểm: 10%.
Quá trình: 2 điểm/10 điểm: 20%.
Cuối kì: 7 điểm/10 điểm: 70%.
8. Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn học
8.1. Đối với môn học lý thuyết hoặc vừa lý thuyết vừa thực hành
8.1.1. Kiểm tra – đánh giá quá trình: Có trọng số chung là 30%, bao gồm các điểm
đánh giá bộ phận như sau (việc lựa chọn các hình thức đánh giá bộ phận, trọng số
của từng phần do giảng viên đề xuất, Tổ trưởng bộ môn thông qua):
- Điểm kiểm tra thường xuyên trong quá trình học tập: 0.5 điểm /10 điểm: 5%.
- Điểm đánh giá nhận thức và thái độ tham gia thảo luận: 0.5 điểm /10 điểm: 5%.
- Điểm đánh giá phần thực hành: 0 điểm.
- Điểm chuyên cần: 1 điểm /10 điểm: 10%.
- Điểm tiểu luận: 0 điểm.
- Điểm thi giữa kỳ: 1 điểm/10 điểm: 10%.
- Điểm đánh giá khối lượng tự học, tự nghiên cứu của sinh viên (hoàn thành tốt nội
dung, nhiệm vụ mà giảng viên giao cho cá nhân/ tuần; bài tập nhóm/ tháng; bài tập cá
nhân/ học kì,…): cộng vào các cột điểm trên nếu thiếu.
8.1.2. Kiểm tra - đánh giá cuối kỳ: Điểm thi kết thúc học phần có trọng số 70%
- Hình thức thi (tự luận/ trắc nghiệm/ vấn đáp, hoặc bao gồm các hình thức): tự
luận.
- Thời lượng thi: 60 phút.
cộng tác dụng
1.1.5 Ngoại lực
1.1.6 Liên kết và phản lực liên kết
phẳng
1.2. Lý thuyết nội lực
1.2.1 Nội lực
1.2.2 Phương pháp mặt cắt – các
thành phần nội lực trên mặt
cắt
1.2.3 Các phương trình cân bằng
tĩnh học
1.2.4 Biểu đồ nội lực của bài toán
3 2 2 10 17
phẳng – các quy ước
1.2.5 Liên hệ vi phân giữa nội lực
và tải phân bố đường
1.2.6 Các thí dụ vẽ biểu đồ nội
lực Chương 2: Thanh chịu kéo (nén) đúng
2.1. Khái niệm
2.1.1 Định nghĩa
2.1.2 Các bài toán thực tế
2.1.3 Biểu đồ nội lực
2.2. Thiết lập công thức tính toán
2.2.1 Thí nghiệm – đồ thị (P - l)
các nhận xét từ thí nghiệm
2.2.2 Các giả thiết
3.3.2. Các định luật Hooke
3.4. Thế năng biến dạng đàn hồi
3.5. Các thuyết bền
3 2 2 10 17
3.5.1.
Mục đích của các thuyết bền
3.5.2. Các thuyết bền
3.6. Các thí dụ
Chương 4: Đặc trưng hình học của mặt
cắt ngang
4.1. Khái niệm
4.1.1. Các yếu tố ảnh hưởng đến
khả năng chịu lực của vật
thể
4.1.2. Mục đích nghiên cứu
4.2. Các đặc trưng hình học của mặt
cắt ngang
4.2.1. Công thức chuyển trục song
song và xoay trục
4.3. Các thí dụ
3 2 2 10 17
Chương 5: Thanh chịu uốn phẳng
5.1. Khái niệm
5.1.1. Thanh chịu uốn - sự uốn
phẳng
5.1.2. Mặt cắt ngang chịu uốn
5.4.1 Các chuyển vị của dầm
5.4.2 Phương trình vi phân của
đường đàn hồi
5.4.3 Phương pháp tích phân
không định hạn
5.4.4 Phương pháp tải trọng giả
tạo
5.5. Bài toán siêu tĩnh – các thí dụ
Chương 6: Thanh chịu xoắn thuần túy
6.1. Khái niệm
6.1.1. Định nghĩa
6.1.2. Tải trọng gây xoắn – biểu đồ
nội lực
6.2. Xoắn thuần túy thanh thẳng, mặt
cắt tròn
6.2.1 Định nghĩa
6.2.2 Thí nghiệm, các nhận xét từ
thí nghiệm
6.2.3 Các giả thiết
6.2.4 Công thức ứng suất trên mặt
cắt ngang
6.2.5 Biểu đồ ứng suất tiếp
6.2.6 Ứng suất tiếp cực trị - điều
kiện bền
6.2.7 Thế năng biến dạng đàn hồi
6.2.8 Dạng phá hoại của vật liệu
6.3. Xoắn thuần túy thanh thẳng mặt
cắt chữ nhật – các công thức
6.4. Tính lò xo hình trụ bước ngắn
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
- Tên môn học: Sức bền vật liệu.
- Mã môn học: 21342206.
- Số tín chỉ: 2
Tiêu chuẩn
con
Tiêu chí đánh giá Điểm
2
1
0
1. Mục tiêu
học phần
i) Thể hiện được đặc điểm và yêu cầu riêng của môn học,
cụ thể hóa được một số yêu cầu trong mục tiêu chương
trình, phù hợp và nhất quán với mục tiêu chương trình
x ii) Đúng mức và khả thi, phù hợp với yêu cầu trình độ
sinh viên theo thiết kế cấu trúc chương trình
x
để có thể dễ dàng tổ chức giảng dạy và để sinh viên dễ
dàng tích l
ũy trong một học kỳ
x iv) Thể hiện tính cơ bản, hiện đại, theo kịp trình độ khoa
h
ọc
-
k
ỹ thuật thế giới
x v) Thể hiện quan điểm chú trọng vào khái niệm
(concept), nguyên lý và ứng dụng, không chú trọng tới
kiến thức ghi nhớ thuần túy hoặc kỹ năng sinh viên có
th
ể tự học
x vi) Đủ mức độ chi tiết cần thiết để đảm bảo phạm vi và
mức độ yêu cầu kiến thức của học phần, đồng thời đủ
mức độ khái quất cần thiết để người dạy linh hoạt trong
việc lựa chọn phương pháp giảng dạy và tiếp cận phù
x
vi) Trình bày theo mẫu quy định thống nhất x
Đi
ểm TB = ∑/3,0
Trưởng khoa Người đánh giá
(hoặc Chủ tịch HĐKH khoa) Xếp loại đánh giá:
- Xuất sắc: 9 đến 10
- Tốt: 8 đến cận 9
- Khá: 7 đến cận 8
- Trung bình: 6 đến cận 7
- Không đạt: dưới 6.