Ôn Tập Chương I Hóa Học 11 Cơ Bản - Pdf 21

CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
BÀI : SỰ ĐIỆN LI
Câu 1. Nguyên nhân tính dẫn điện của dung dịch các chất điện li là:
A. Phân tử các chất hòa tan B. Các ion trong dung dịch
C. Các anion trong dung dịch D. Các cation trong dung dịch
Câu 2. Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
A. H
2
O B. HCl C. NaOH D. NaCl
Câu 3. Dãy gồm các chất nào sau đây là những chất điện li mạnh ?
A. HCl, Ba(OH)
2
, KCl B. HCl, NaOH, CH
3
COOH
C. KOH, NaCl, HgCl
2
D. KNO
3
, NaNO
2
, NH
3
Câu 4. Chất nào sau đây là chất điện li yếu ?
A. HCl B. NaOH C. CH
3
COOH D. H
2
SO
4
Câu 5. Trong dung dịch CH3COOH có những thành phần nào ?

, H
+
Câu 7. Đối với axit HCl 0.1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì [H
+
] có giá trị nào sau đây ?
A. [H
+
]=0.1M B. [H
+
]>[NO
3
-
] C. [H
+
]<[NO
3
-
] D. [H
+
]<0.1M
Câu 8. Đối với axit CH
3
COOH 1M, xem như nước không điện li thì giá trị nào sau đây là phù hợp
A. [H
+
]=1M B. [H
+
]>[CH
3
COO

+
]=0.01M C. [H
+
]<0.01M D. [H
+
]>0.01M
Câu 11. Viết phương trình điện li các chất sau đây (nếu có):
1. HClO
4
2. Sr(OH)
2
3. K
3
PO
4
4. BaCl
2
5. AgCl
6. Fe(OH)
3
7. Al
2
(SO
4
)
3
8. KMnO
4
9. KOH10. HNO
3

A. pH=7 B. pH<7 C. pH=7 D. Một giá trị khác
Câu 15. Theo A-re-ni-ut thì axit là:
A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có H
B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có OH
C. Một hợp chất có khả năng phân li ra H+ trong nước
D. Một hợp chất khi phân li ra cation kim loại và anion gốc axit
Câu 16. Axit nào sau đây là axit một nấc ?
A. HCl B. H
2
SO
4
C. H
2
S D. H
3
PO
4
Câu 17. Axit nào sau đây là axit 3 nấc ?
A. HCl B. H
2
SO
4
C. H
2
S D. H
3
PO
4
Câu 18. Trong dung dịch axit axetic CH
3

, H
+
C. H
+
, S
2-
D. HS
-
, H
+
, S
2-
Câu 20. Trong dung dịch axit sunfurhidric H2S có những ion nào ?
A. HS
-
, S
2-
B. HS
-
, H
+
C. H
+
,S
2-
D. HS
-
, H
+
, S

]>10
-7
B. [H
+
]<10
-7
C. [H
+
]=10
-7
D. K
nước
>10
-7
Câu 26. Màu của quý tím sẽ thay đổi thế nào khi cho vào dung dịch có pH=4.5
A. Xanh B. Đỏ C. Không đổi D. Hồng
Câu 27. Để nhận biết 3 dung dịch: HCl, NaOH, NaCl ta có thể dùng thuốc thử nào ?
A. Quỳ tím B. Phenolphtalein C. AgNO
3
D. Cả A, B
CÁC DẠNG TOÁN VỀ pH
1. Dung dịch chỉ chứa 1 axit
a. 100 ml dung dịch HCl 0.01M
b. 200 ml dung dịch H
2
SO
4
0.02M
2. Dung dịch chỉ chứa 1 bazơ
a. NaOH 0.05M

M với 200 ml dd KOH có pH =11
BÀI : CÁC PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI
Câu 28. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch xảy ra cần điều kiện nào sau đây ?
A. Có chất khí B. Có chất kết tủa hoặc ít tan C. Có chất điện li yếu D. Cả A, B, C
Câu 29: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng:
A. Cho CaCO
3
vào H
2
SO
4
loãng B. Cho NaOH vào HCl
C. Cho NaCl và Ca(OH)
2
D. Cho BaCl
2
và AgNO
3
Câu 30. Phản ứng nào sau đây xảy ra trong dd tạo kết tủa Fe(OH)
3
A. FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
B. Fe
2

3
)
3
+ 2KI  2Fe(NO
3
)
3
+ 2KNO
3
D. Zn + 2Fe(NO
3
)
3
 Zn(NO
3
)
2
+ 2Fe(NO
3
)
2
Câu 32. Cho các cặp chất sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng. Viết phướng trình phân tử, ion, ion thu gọn:
1. NaCl + AgNO
3
 2. H
2
SO
4
+ BaCl
2

2
CO
3
+ NaCl  12. Al(OH)
3
+ HCl 
13. Al(OH)
3
+ NaOH  14. Na
2
S + Pb(NO
3
)
2

Câu 33. Viết phương trình phân tử và ion thu gọn của các phản ứng trong dung dịch theo sơ đồ sau:
a. Pb(NO
3
)
2
+ …………  PbS

+ ………… b. Cu(OH)
2
+ …………  CuCl
2
+ …………
c. MgCO
3
+ …………  MgCl


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status