ỊA LÍ DÂN CƯĐ
BÀI 16
ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ PHÂN BỐ
DÂN CƯ NƯỚC TA
NOÄI DUNG BAØI HOÏC
ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
PHÂN BỐ DÂN CƯ CHƯA HỢP LÍ
CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN DÂN SỐ HỢP LÍ VÀ SỬ DỤNG CÓ
HIỆU QUẢ NGUỒN LAO ĐỘNG CỦA NƯỚC TA
1
2
3
4
Năm 2006: 84 156 nghìn
người
Năm 2007:85,1 triệu
người
Thứ 3 trong khu vực
ĐNÁ và thứ 13 trên thế
giới.
I. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC:
Hãy chứng minh Viêät Nam là nước đông dân? Đông dân nước ta có thuận lợi và khó khăn gì?
Vị
trí
Quốc gia Dân số
(triệu người)
Châu lục
54 dân tộc.
3,2 triệu người Việt đang
sinh sống nước ngồi.
Biểu đồ thành phần dân tộc VN
I. ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC:
Nhiều thành phần dân tộc có tác động như thế nào
đến sự phát triển kinh tế xã hội?
?
ĐÁNH CỒNG CHIÊNG
ĐUA GHE NGO
Khó khăn
Trình độ phát triển còn chênh lệch…
ĐÌNH-CHÙA
HÁT THEN
Thuận lợi:
-Đa dạng bản sắc văn hóa dân tộc.
-Nhiều kinh nghiệm sản xuất độc đáo…
NOÄI DUNG BAØI HOÏC
ĐÔNG DÂN, CÓ NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
1
2
II.DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
Triệu người
Năm
BIỂU ĐỒ DÂN SỐ VIỆT NAM(1921-2007)
BIỂU ĐỒ DÂN SỐ VIỆT NAM(1921-2007)
-Ô nhiễm môi
trường.
- Khó khăn
phát triển KT….
-Sức ép về các
mặt của xã
hội:thiếu nhà ơ,û
lương thực,y tế,
giáo dục…
-Hạn chế tốc độ
phát triển KT
-Thiếu việc
làm
TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
CHẤT LƯNG CUỘC SỐNG
PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Năm
Độ tuổi
1999 2005
Từ 0 đến 14 tuổi 33,5 27,0
Từ 15 đến 59 tuổi 58,4 64,0
Từ 60 tuổi trở lên 8,1 9,0
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta năm 1999 và năm 2005 (%)
Dựa vào bảng số liệu hãy nhận xét cơ cấu dân số theo
nhóm tuổi ở nước ta từ 1999 đến 2005?
?
II.DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
nông thôn.
III.PHÂN BỐ DÂN CƯ CHƯA HP LÍ
THẢO LUẬN NHÓM (theo phiếu học tập)
NHÓM 1-3 ( Dựa vào H 16.2 và bảng 16.2)
1.Chứng minh sự phân bố dân cư không hợp lí giữa
đồng bằng với trung du, miền núi?
2.Sự phân bố dân cư không hợp lí có ảnh hưởng như
thế nào đến sự phát triển kinh tế xã hội ?
NHÓM 2-4 (Dựa vào bảng 16.3)
1.Hãy so sánh và nhận xét sự thay đổi tỉ trọng
dân số thành thò, nông thôn?
2. Hậu quả của sự phân bố dân cư không hợp lí?
Hình 16.2. Phân bố dân cư
Vùng MDDS
(người/km
2
)
ĐB SH 1225
Đơng Bắc 148
Tây Bắc 69
Bắc Trung Bộ 207
DH NTB 200
Tây Ngun 89
Đơng Nam Bộ 551
ĐB SCL 429
MĐDS một số vùng nước ta
Đồng bằng tập trung 75%
?
III.PHÂN BỐ DÂN CƯ CHƯA HP LÍ
•
Gây khó khăn trong việc giải quyết việc làm.
•
Khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên…
NOÄI DUNG BAØI HOÏC
ĐÔNG DÂN, NHIỀU THÀNH PHẦN DÂN TỘC
DÂN SỐ CÒN TĂNG NHANH, CƠ CẤU DÂN SỐ TRẺ
PHÂN BỐ DÂN CƯ CHƯA HỢP LÍ
CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN DÂN SỐ HỢP LÍ VÀ SỬ DỤNG CÓ
HIỆU QUẢ NGUỒN LAO ĐỘNG CỦA NƯỚC TA
1
2
3
4
IV.CHIẾN LƯC PHÁT TRIỂN DÂN SỐ HP LÍ VÀ SỬ
DỤNG CÓ HIỆU QUẢ NGUỒN LAO ĐỘNG NƯỚC TA
Hãy nêu các chiến lược phát triển dân số hợp lí và
sử dụng có hiệu quả nguồn lao động nước ta?
?
Kiềm chế tốc độ tăng dân số.
Phân bố lại dân cư.
Chuyển dòch cơ cấu dân số nông thôn và thành thò.
Xuất khẩu lao động.
Công nghiệp hóa nông nghiệp nông thôn, vùng
DÂN SỐ TRẺ
ĐÔNG DÂN CÓ
NHIỀU THÀNH
PHẦN DÂN TỘC
PHÂN BỐ DÂN CƯ
CHƯA HP LÍ
CÁC CHIẾN LƯC PHÁT TRIỂN DÂN SỐ
Kiềm chế
tốc độ tăng
dân số
Xuất khẩu
lao động
Phát triển
CN ở
MN & NT
Chuyển
dòch cơ cấu
DS
NT&TT
Phân bố
lại dân cư
giữa các
vùng
?
Tại sao hiện nay nước ta tỉ lệ gia tăng dân số có xu
hướng giảm nhưng dân số vẫn tiếp tục tăng?
Trước đây tỉ lệ GTDS cao (giai đoạn 1970-1979 3%) quy
mô dân số nhỏ (1970: 41,9 triệu người tăng lên 52,5 triệu