Ôn tập toán lớp 6 - Pdf 21

LỚP 6

Chủ đề

Mức độ cần đạt Ghi chú
I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
1. Khái niệm về tập hợp, phần
tử.

Về kỹ năng:
- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp,
phần tử của tập hợp.
- Sử dụng đúng các kí hiệu , , ,
.
- Đếm đúng số phần tử của một tập
hợp hữu hạn.

Ví dụ. Cho A = 3; 7, B = 1; 3; 7.
a Điền các kí hiệu thích hợp (, , 
vào ô vuông: 3  A, 5  A, A  B.
b Tập hợp B có bao nhiêu phần tử ?

2. Tập hợp N các số tự nhiên
- Tập hợp N, N*.
- Ghi và đọc số tự nhiên. Hệ
thập phân, các chữ số La Mã.
- Các tính chất của phép cộng,
trừ, nhân trong N.
- Phép chia hết, phép chia có
Về kiến thức:
Biết tập hợp các số tự nhiên và tính

- Làm được các phép chia hết và
phép chia có dư trong trường hợp số
chia không quá ba chữ số.
- Thực hiện được các phép nhân và
trong các tính toán.
- Nhấn mạnh việc rèn luyện cho học sinh ý
thức về tính hợp lí của lời giải. Chẳng hạn
học sinh biết được vì sao phép tính 32  47
= 404 là sai.
- Bao gồm cộng, trừ nhẩm các số có hai
chữ số; nhân, chia nhẩm một số có hai chữ
số với một số có một chữ số.
- Quan tâm rèn luyện cách tính toán hợp lí.
Chẳng hạn:
13 + 96 + 87 = 13 + 87 + 96 = 196.
- Không yêu cầu học sinh thực hiện những
dãy tính cồng kềnh, phức tạp khi không
cho phép sử dụng máy tính bỏ túi.
Chủ đề

Mức độ cần đạt Ghi chú
chia các luỹ thừa cùng cơ số (với số
mũ tự nhiên.
- Sử dụng được máy tính bỏ túi để
tính toán.
3. Tính chất chia hết trong tập
hợp N
- Tính chất chia hết của một
tổng.
- Các dấu hiệu chia hết cho 2;

a Tìm hai ước và hai bội của 33, của 54.
b Tìm hai bội chung của 33 và 54.
Ví dụ. Tìm ƯCLN và BCNN của 18 và 3.
Chủ đề

Mức độ cần đạt Ghi chú
của hai hoặc ba số.
- Tìm được BCNN, ƯCLN của hai
số trong những trường hợp đơn giản.
II. Số nguyên
- Số nguyên âm. Biểu diễn các
số nguyên trên trục số.
- Thứ tự trong tập hợp Z. Giá
trị tuyệt đối.
- Các phép cộng, trừ, nhân
trong tập hợp Z và tính chất của
các phép toán.
- Bội và ước của một số
nguyên.
Về kiến thức:
- Biết các số nguyên âm, tập hợp các
số nguyên bao gồm các số nguyên
dương, số  và các số nguyên âm.
- Biết khái niệm bội và ước của một
số nguyên.
Về kỹ năng:
- Biết biểu diễn các số nguyên trên
trục số.
- Phân biệt được các số nguyên
dương, các số nguyên âm và số 0.

- Rút gọn phân số, phân số tối
giản.
- Quy đồng mẫu số nhiều phân
số.
- So sánh phân số.
- Các phép tính về phân số.
- Hỗn số. Số thập phân. Phần
Về kiến thức:
- Biết khái niệm phân số:
a
b
với a 
Z, b Z (b  0).
- Biết khái niệm hai phân số bằng
nhau :
d
c
b
a
 nếu ad = bc (bd

0).
- Biết các khái niệm hỗn số, số thập
phân, phần trăm.
Về kỹ năng:
- Vận dụng được tính chất cơ bản


b) Tìm một số biết
7
3
của nó bằng
31,08.
c) Tính tỉ số của
2
3
và 75.
d Tính
1
13
15
. (0,5
2
. 3 +
8 19
1
15 60
 

 
 
: 1
23
24

Không yêu cầu vẽ biểu đồ hình quạt.
IV. Đoạn thẳng
1. Điểm. Đường thẳng.

Ví dụ. Vẽ hai điểm A, B, đường thẳng a
đi qua A nhưng không đi qua B. Điền các
ký hiệu ,  thích hợp vào ô trống:
A  a, B  a.
2. Tia. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn
thẳng. Trung điểm của đoạn
thẳng.
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm tia, đoạn thẳng.
- Biết các khái niệm hai tia đối nhau,
hai tia trùng nhau.
- Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng. Chủ đề

Mức độ cần đạt Ghi chú
- Hiểu và vận dụng được đẳng thứ
c
AM + MB = AB để giải các bài toán
đơn giản.
- Biết khái niệm trung điểm của đoạn
thẳng.
Về kỹ năng:
- Biết vẽ một tia, một đoạn thẳng.
Nhận biết được một tia, một đoạn
thẳng trong hình vẽ.

góc. Tia phân giác của một góc.
Về kiến thức:
- Biết khái niệm nửa mặt phẳng.
- Biết khái niệm góc.
- Hiểu các khái niệm: góc vuông,
góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc kề
nhau, hai góc bù nhau.
- Biết khái niệm số đo góc.
- Hiểu được: nếu tia Oy nằm giữa hai
tia Ox, Oz thì :
xOy + yOz = xOz
để giải các bài toán đơn giản.
- Hiểu khái niệm tia phân giác của
góc.
Về kỹ năng:
- Biết vẽ một góc. Nhận biết
được một góc trong hình vẽ. Ví dụ. Học sinh biết dùng các thuật ngữ:
góc này bằng (lớn hơn, bé hơn góc kia.
Ví dụ. Cho biết tia Ot nằm giữa hai tia
Ox, Oy và xOt = 3, xOy = 7.
a Góc tOy bằng bao nhiêu? Vì sao?
b Vẽ hình minh hoạ.
Ví dụ. Học sinh biết xác định tia phân
giác của một góc bằng cách gấp hình hoặc


Ví dụ. Học sinh biết dùng com pa để so
sánh hai đoạn thẳng.
Ví dụ. Cho điểm O. Hãy vẽ đường tròn
Chủ đề

Mức độ cần đạt Ghi chú
hiệu đường tròn.
- Biết vẽ tam giác. Biết gọi tên và ký
hiệu tam giác.
- Biết đo các yếu tố (cạnh, góc) của
một tam giác cho trước.
(O; 2cm).
Ví dụ. Học sinh biết dùng thước thẳng,
thước đo độ dài và com pa để vẽ một tam
giác khi biết độ dài ba cạnh của nó.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status