Trường THPT Đạ Tông Nguyễn Gia Min
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 6
A. SỐ HỌC:
I/ Trắc nghiệm:
I.1 Chọn phương án đúng
1.
3
4 20
−
=
số thích hợp trong ô trống là:
a. 6 b. -15 c. -6 d. 15
2. Giá trị của tích m.n
2
với m= -2, n = - 3 là:
a. -18 b. 18 c. -36 d. 36
3. Giá trị của biểu thức (x - 2)(x + 4) khi x = - 2 là:
a. 8 b. -8 c. 6 d. -6
4. Cho
1 2
2 3
x
−
= +
giá trị của x là:
a.
1
5
−
b.
1
2
3
−
c.
5
9
−
d.
9
10
−
6. Số đối của -3 là:
a. 3 b.
1
3
−
c.
3
1
−
d. 0
7. Số nghịch đảo của
1
5
là:
a.
1
5
−
b. 1 c. 5 d.
4
5
của nó bằng 20. Số đó là:
a. 25 b. 16 c. 24 d. -25
11. Kết quả rút gọn đến phân số tối giản của phân số
5.8 5.6
10
−
là:
a. - 7 b. 1 c. 37 d. - 1
12.
2
( 4)
5
−
=
a.
16
25
b.
8
5
−
c.
16
5
d.
16
5
có giá trị là:
a. 72 b. -72 c. 36 d. -36
19. Tập hợp các ước của 17 là:
a. 17 b.
{ }
1; 17− −
c.
{ }
1; 17− ±
d.
{ }
1; 17± ±
20. Trong tập hợp các số nguyên, số 36 có:
a. 18 ước b. 9 ước c. 16 ước d. 20 ước
21. (-2)(-3)(-4)=
a. -24 b. 24 c. -9 d. 9
22. (-3)
4
=
a. 81 b. - 81 c. 12 d. - 12
23. Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta một phân số:
a.
6
5
b.
6,2
15−
c.
69
0
5
7
−
−
<
20
28
d.
5
7
−
=
20
28
25. Các phân số sau, phân số nào tối giản:
a.
3
6
b.
1
13
−
c.
9
6
−
d.
25
60
c.
3
2
8
−
−
d.
15
5
7
−
28. Biểu thức
2 4 2
8 3 4
7 9 7
A
= − +
÷
có giá trị bằng:
Sự học như con thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi
Trường THPT Đạ Tông Nguyễn Gia Min
a.
4
1
9
b.
5
9
30. 56% của 25 là:
a. 56 . 25% b. 25 : 56% c.
100
25
56
×
d.
100
56
25
×
I.2 Đúng hay sai
1. Hiệu hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
2. Phép cộng là phép tính ngược của phép nhân.
3. Phép chia là phép tính ngược của phép nhân.
4. Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên a là số tự nhiên.
5. Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số nguyên dương nhỏ nhất.
6. Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
7. Có số nguyên a, b để a
M
b và b
M
a.
8. Một tích có 2003 thừa số nguyên âm sẽ mang dấu “ –“.
9. Mọi số tự nhiên đều là số nguyên dương.
10. Hai số nguyên có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì bằng nhau.
11. Nếu a
M
b thì a là ước của b, b là bội của a.
12. Mọi số nguyên không viết được dưới dạng phân số.
a
b
với
, , 0a b b∈Ζ ≠
là
10. Hai phân số
a
b
và
c
d
gọi là bằng nhau
11. Muốn rút gọn phân số, ta chia
12. Phân số tối giãn là phân số
13.Phân số thập phân là
14. Muốn tìm
m
n
của một số b cho trước
15. Muốn tìm 1 số biết
m
n
của nó bằng a
16. Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b
II/ Tự luận:
II.1 Tính giá trị biểu thức:
3 2
= + + −
÷ ÷
5 2 5 9 5
1
7 11 7 11 7
E
− −
= × + × +
2
6 5 3
:5 ( 2)
7 8 16
F = + − × −
II.2 Thực hiện phép tính:
1.
7 18 4 5 19
25 25 23 7 23
−
+ + + +
−
2.
2 15 15 15 4
17 19 17 23 19
− −
+ + + +
3.
5 6
1
11 11
− +
÷
8.
2 5
0,7.2 20.0,375
3 28
× ×
9.
15 4 2
( 3,2) 0,8 2 :3
64 15 3
−
− × + −
÷
10.
2
13 8 19 23
1 (0,5) 3 1 :1
15 15 60 24
× × + −
÷
II.3 Tìm x:
1.
4
5 : 13
2,8 32 : 90
3
x − = −
7.
8 11
:
11 3
x =
II.4 Bài toán có lời giải:
1. Hoa làm một số bài toán trong ba ngày. Ngày đầu bạn làm được
1
3
số bài.
Ngày thứ hai bạn làm được
3
7
số bài còn lại. Ngày thứ ba bạn làm nốt 5 bài. Trong ba
ngày bạn Hoa làm được bao nhiêu bài?
2. Một lớp có 45 học sinh. Khi giáo viên trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm giỏi
bằng
1
3
tổng số bài. Số bài đạt điểm khá bằng
9
10
số bài còn lại. Tính số bạn đạt điểm
trung bình.(Giả sử không có bài điểm yếu và kém).
3. Ba lớp 6 của trường THPT Đạ Tông có 120 học sinh. Số học sinh lớp 6A
chiếm 35% so với học sinh của khối. Số học sinh lớp 6B bằng
20
số học sinh cả lớp.
Số học sinh khá bằng
5
8
số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi?
Sự học như con thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi
Trường THPT Đạ Tông Nguyễn Gia Min
10. An đọc sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc
1
3
số trang, ngày thứ hai đọc
5
8
số trang còn lại, ngày thứ ba đọc nốt 90 trang. Tính số trang của cuốn sách?
B. HÌNH HỌC :
I. Trắc nghiệm :
I.1 Chọn phương án đúng:
1. Nếu
· ·
·
xOy yOz xOz+ =
thì:
a. Tia Ox nằm giữa hai tia Oy, Oz.
b. Tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz.
c. Tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy.
2. Để kết luận tia Oz là tia phân giác của góc
·
xOy
thì cần có:
a.
6. Hai góc kề bù là hai góc:
a. Có một cạnh chung.
b. Có hai cạnh là hai tia đối nhau.
c. Có một cạnh chung và hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau.
7. Góc tù là góc có số đo::
a. Nhỏ hơn 90
0
. b. Nhỏ hơn 180
0
.
c. Lớn hơn 90
0
và nhỏ hơn 180
0
.
8. Trong hình vẽ này:
a.
·
tOm
và
·
mOx
phụ nhau.
b.
·
tOm
và
¶
tOx
kề nhau.
.
4. Hai góc kề nhau là hai góc có một cạnh chung.
5. Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, AC.
6. Nếu
·
·
AOB AOC<
thì tia OB nằm giữa hai tia OA, OC.
7. Nếu tia OM nằm giữa hai tia Ox, Oy không đối nhau thì điểm M nằm trong
góc
·
xOy
.
8. Hai góc kề bù nhau là hai góc có tổng số đo bằng 180
0
.
9. Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng
bằng R.
10. Góc là hình tạo bởi hai tia cắt nhau.
I.3 Điền vào chỗ trống:
1. Bất kỳ đường thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là
2. Hình gồm đường thẳng a và một phần mặt phẳng
3. Số đo góc bẹt là …… Số đo của góc vuông là………
4. Hình gồm hai tia chung góc Ox, Oy là ……… Điểm O là
Hai tia Ox, Oy là
5. Góc bẹt là góc
Góc nhọn là góc
Góc tù là góc
0
.
a. Tính số đo góc
·
zOx
?
b. Vẽ tia Om, On lần lượt là tia phân giác của
·
xOz
và
·
zOy
. Hỏi hai góc
·
zOm
và
góc
·
zOn
có phụ nhau không? Giải thích?
3. Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Ot và Oy sao cho
·
xOt
= 30
0
,
·
xOy
= 60
0
yOt
và phân giác On của
¶
tOx
. Hỏi góc
·
mOt
và góc
·
tOn
có kề nhau không? Có phụ nhau không? Giải thích?
5. Vẽ tam giác ABC biết AB = 3cm, AC = 5 cm, BC = 6 cm.
6. Vẽ góc xOy. Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy. Làm thế nào chỉ đo hai lần
mà biết được số đo của cả ba góc
·
xOy
,
·
xOz
,
·
zOy
không? Có mấy cách?
Sự học như con thuyền ngược nước, không tiến ắt lùi