Cau hoi vi sinh hoc dai cuong - Pdf 21

CÂU HỎI MÔN VI SINH HỌC ĐẠI CƯƠNG
Biến Nạp, Tải Nạp, Tiếp Hợp
Câu 1: Câu nói đúng về biến nạp
a) Biến nạp không cần tiếp xúc giữa 2 tế bào
b) Biến nạp thì 2 tế bào phải tiếp xúc với nhau
c) Biến nạp tạo ra nòi lai mới
d) Biến nạp có cấu trúc thẳng nhất định
Câu 2 : Vi khuẩn F
+
sau khi giao phối với vi khuẩn F
-
thì
a)
F
-
biến thành F
+
, còn F
+
biến thành F
-
b)
F
-
biến thành F
+
, F
+
vẫn là F
+
c)

Câu 7 : Trong thí nghiệm của Griffith khi tiêm chuột bằng dịch tiêm trộn S1 đã chết bởi nhiệt với
R2 thì
a) Chuột chết
b) Chuột không chết
c) Trường hợp này thì chưa thể kết luận
d) R2 bị bất hoạt hóa
Câu 8 : Hiện tượng tải nạp là sự truyền chất liệu di truyền từ tế bào vk cho sang vk nhận qua trung

a) Tế bào E. coli
b) Plasmid
c) Bacteriophage
d) Tất cả đều sai
Câu 9 : Loại vi khuẩn nào sau đây mang yếu tố giới tính F nằm trong tế bào chất
a)
Vk F
+
b)
Vk F
-
c)
Vk Hfr
d)
Cả 3
Câu 10 : Khi lai Hfr và F
-
a)
Tế bào F
-
biến thành F
+

a) Sự truyền vật liệu di truyền ADN từ vk cho sang vk nhận theo 1 chiều nhất định
b) Sự truyền vật liệu di truyền từ khuẩn cho sang khuẩn nhận qua trung gian của thực khuẩn thể
c) Sự truyền vật liệu di truyền từ khuẩn cho sang khuẩn nhận bằng sự tiếp súc trực tiếp giữa 2 vk
d) Sự biến đổi tính trạng của vk dưới ảnh hưởng sự xâm nhập ADN lạ từ môi trường ngoài
câu 15 : Hãy sắp xếp các giai đoạn của quá trình biến nạp: tiếp xúc(1), xâm nhập(2), liên kết(3),
đồng hóa(4) , nhân lên(5)
a) 1,4,3,2,5
b) 5,1,2,3,4
c) 1,2,3,4,5
d) 1,3,4,2,5
Câu 16 : Chọn câu sai
a)
Yếu tố giới tính F là một plasmid
b)
Yếu tố giới tính F mang gen mã hóa cho đặc tính “đực” của tb F
+
c)
Các vk mang yếu tố giới tính F là vk đực, có khả năng cho ADN
d)
Yếu tố giới tính F không có khả năng tự tái tạo ở tb F
+
trong quá trình tiếp hợp
Đáp án: 1a , 2b, 3d, 4a, 5c, 6a, 7a, 8c, 9a, 10B, 11c, 12c, 13a, 14b,15a, 16d.
I) NHÓM CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:
1) Nói đến sinh trưởng của vi sinh vật là nói đến:
A. Sinh trưởng của quần thể
B. Sinh trưởng của cá thể.
C. Sinh trưởng của từng cá thể trong quần thể.
D. Sinh trưởng của nhiều quần thể.
2) Số tế bào ban đầu là m,thì sau n lần phân chia ta sẽ có tổng số tế bào là:

độ O
2
vì:
A. oxi không dễ hòa tan.
B. oxi dễ hòa tan.
C. oxi không dễ hòa tan và được tiêu thụ nhanh chóng
D. oxi dễ hòa tan và được tiêu thụ nhanh.
10) Khi theo dõi mức tăng trưởng của của vi sinh vật người ta quan sát các yếu tố:
A. Số lượng. B. Số lượng và sinh khối C. Thời gian. D. Thời gian và số
lượng.
11) Chiếu tia sáng tới một dân số vi khuẩn, các tế bào có kích thước tương đối đồng đều thì:
A. Lượng tia sáng bị khuếch tán tỷ lệ thuận với mật độ tế bào
B. Lượng tia sáng bị khuyếch tán tỷ lệ nghịch với mật độ tế bào.
C. Lượng tia sáng bị khuyếch tán bằng với mật độ tế bào.
D. Lượng tia sáng không bị khuyếch tán.
12) Hiệu xuất tăng trưởng (Y). Giá trị (Y) thường được tính bằng:
A. gram (gram tế bào/gram cơ chất). B. mol (gram tế bào/mol cơ chất ).
B. a và b đúng D. . kg( kg tế bào/ kg cơ chất) và mol
13) Hiệu quả của việc sử dụng ATP trong quá trình lên men được diễn ra bằng giá tri Y
ATP
, vậy Y
ATP
là:
A. Y
ATP
= gram tế bào tao thành/mol ATP sinh ra
B. Y
ATP
= mol tế bào tạo thành/mol ATP sinh ra.
C. Y

20) Nguyên nhân dẫn đến pha cân bằng trong nuôi cấy vi sinh vật không liên tục là:
A. Chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt, pH thay đổi, nồng độ oxy tăng, sinh khối quá nhiều .
B. Chất dinh dưỡng cạn kiệt, các chất độc tăng, nồng độ oxy giảm.
C. Chất dinh dưỡng bắt đầu can kiệt, nồng độ oxy giảm, pH thay đổi, các chất độc tích lũy
D. Chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt, nồng độ oxy giảm, pH tăng nhanh, các chất độc tích lũy.
21) Virut được xếp vào:
A. Eucaryote. B. Procaryote. C. Protazoa D. Vi sinh vật
22) Một trong những tính chất chung của vi sinh vật là:
A. Chỉ phân bố ở một số nơi có điều kiện sinh sống phù hợp.
B. Sinh trưởng nhanh, phát triển chậm.
C. Năng lực thích nghi mạnh và dễ phát sinh đột biến
D. Hấp thụ ít, chuyển hóa nhanh.
23) Bệnh do vi khuẩn gây ra là:
A. Đậu mùa. B. Bạch hầu C. Bại liệt. D. Sốt vàng.
24) Bệnh do virút gây ra là:
A. Viêm não màng. B. Viêm não Nhật Bản C. Dịch hạch. D. Phong (hủi).
25) Các bệnh do vi khuẩn gây ra là:
A. Thương hàn, Lao, Tả, Uốn ván, Giang mai
B. Thương hàn, Giang mai, Đậu mùa, Sốt Đăngơ.
C. Dịch hạch, Phong, HIV, Cúm.
D. Lao, Dịch hạch, Viêm não Nhật Bản, Cúm gia cầm.
26) Kĩ thuật thanh trùng do ai phát minh:
A. Neisser. B. Jenner. C. Pasteur D. Petri.
27) Ai là người đề xuất phương pháp phẫu thuật vô trùng:
A. Pasteur. B. Lister C. Mechnikoff. D. Fleming.
28) Virut sau đây chứa DNA trong bộ gene:
A. Virut gây bệnh khảm thuốc lá. C. Virut HIV.
B. Virut kí sinh trên E. Coli D. Virut gây bênh cúm gia cầm.
29) Virut nào chứa RNA trong bộ gene:
A. Virut gây bệnh khảm ở cây dưa chuột C. Virut Adeno

39) Parvovirut là virut có:
A. RNA sợi kép. B. RNA sợi đơn. C. DNA sợi kép. D. DNA sợi đơn .
K 40) Riovira là virut có:
A. DNA hoặc RNA trong nhân.
B. Chứa DNA và gây bệnh ở thực vật.
C. Chứa DNA và gây bệnh ở động vật.
D. Chứa RNA và gây bệnh ở thực vật .
41) Khi bảo quản giống vi sinh vật tốt nhất nên giữ ở:
A. Pha tiền phát. C. Pha cân bằng .
B. Pha lũy thừa. D. Pha suy vong.
42) Khi nghiên cứu giống vi sinh vật tốt nhất nên giữ ở:
A. Pha tiền phát. C. Pha cân bằng.
B. Pha lũy thừa . D. Pha suy vong.
43) Chế phẩm diệt côn trùng BT được sản xuất từ:
A. Vi khuẩn Corynebacterium.
B. Vi khuẩn Clostridium.
C. Vi khuẩn Bacillus subtilis.
D. Vi khuẩn Bacillus thuringiensis .
44) Tiêu bản dùng để quan sát hình thái nấm mốc:
A. Tiêu bản ép giọt . C. Tiêu bản nhuộm Gram.
B. Tiêu bản giọt treo. D. Tiêu bản nhuộm đơn.
45) Vi sinh vật có khả năng cố định đạm ở bèo hoa dâu:
A. Rhizobium phaseoli.
B. Clostridium pasteurianum.
C. Azotobacter chroococcum.
D. Anabaena azolla .
46) Hình thức sinh sản chủ yếu của nấm men:
A. Nảy chồi. C. Bào tử noãn
B. Bào tử túi. D. Phân đôi.
47) Đa số các vi khuẩn có hình thức dinh dưỡng:

53) Bào tử dày là:
A. Một hình thức sinh sản của vi khuẩn.
B. Một trạng thái khi vi khuẩn gặp điều kiện bất lợi.
C. Một hình thức sinh sản của nấm men.
D. Một trạng thái khi nấm men gặp điều kiện bất lợi .
54) Nhóm vi khuẩn nào sau đây sống chủ yếu ở vùng có nhiệt độ cao:
A. Bacillus stearo- thermophiles, Thermus aquaticus, Pyroccus furiosus, Thermus thermophiles .
B. Thermus aquaticus, Bacillus subtilis, Streptococus lactis, Escherichia coli.
C. Pseudomonas putida, Bacillus stearo- thermophiles, Streptococus lactis.
D. Pyroccus furiosus, Escherichia coli, Streptococus lactis, Thermus thermophiles.
55) Vi khuẩn gây bệnh viêm, loét, ung thư dạ dày là:
A. Escherichia coli. C. Streptococus lactis.
B. Helicobacter pylori . D. Clostridium pasteurianum.
56) Vì sao virut dại chỉ gây bệnh khi nó xâm nhập tới tế bào thần kinh trung ương.
A. Tế bào thần kinh trung ương có chất dinh dưỡng nhiều.
B. Tế bào thần kinh trung ương có tiểu thể bao hàm Nêgri .
C. Tế bào thần kinh trung ương có các thụ thể đặc hiệu để kí sinh.
D. Tế bào thần kinh trung ương không thể chống lại sự xâm nhiễm của virut.
57) Trong quá trình hô hấp hiếu khí VSV sử dụng acid pyruvic đi vào chu trình:
A. EMP. B. HMP. C. KREBS . D. CALVIN.
58) Sử dụng vacxin sẽ tạo ra :
A. Miễn dịch bẩm sinh.
B. Miễn dịch thu được tự nhiên.
C. Miễn dịch thu được chủ động .
D. Tất cả đều đúng.
59) Trong hô hấp hiếu khí giai đoạn nào tạo ra năng lượng ATP nhiều nhất:
A. Đường phân.
B. Chu trình Krebs.
C. Chuổi vận chuyển điện tử .
D. Cả 3 giai đoạn đều tạo ra năng lượng bằng nhau.

7. ………Miễn dịch…………là phương thức bảo vệ cơ thể chống lại các vật thể sống và các chất
chứa đựng thông tin di truyền lạ.
8. Quá trình sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn xảy ra ở………Tế bào chất……………….
9. Phân tử DNA vỏng tròn, ngoài nhiễm sắt thể, có kích thước nhỏ, có khả năng nhân lên độc lập
với tế bào gọi là…………Plasmid………………………
10. Vi khuẩn có một túm tiên mao trên một đầu của tế bào gọi là…Chùm mao (lophotrichia)……
………………………………………………………………………………………
Trac nghiem :
1. Virus là:
a. Là vật chất sống đơn giản chứa 1 loại axit nucleic.
b. Là vật chất sống đơn giản chứa 1 hay nhiều loại axit nucleic.
c. Là vật chất sống đơn giản chứa 1 loại axit nucleic là ARN
d. Là vật chất sống đơn giản chứa 1 loại axit là AND
2. Lớp vỏ của virus có bản chất là:
a.Protein b. Peptydoglycan
c. Lipit d. Glyxeron
3. Dạng virus hoàn chỉnh, nhưng ở trạng thái bất hoạt vì sống trong tế bào chủ được
gọi là :
a. Virion c. Viroid
b. Vegetative virus d. Provirus
4. Loại Virus nào sau đây hoàn toàn vô hại đối với vật chủ:
a. Virus HIV c. Virus ôn hòa
b. Virus độc d. Cả a,b,c đều sai
5. Virus nào có dạng hình cầu
a. Virus đốm khoai tây c. Virus đậu mùa
b. Virus cúm d. Thực khuẩn thể
6. Các loại Virus như: Virus đậu mùa, Virus khối u, Virus đốm thuốc lá có dạng
hình gì:
a. Dạng hình cầu c. Dạng hình khối
b. Dạng hình que d. Dạng tinh trùng

Quá trình sinh sản của virus độc gồm:
1.Tổng hợp các thành phần
2.Phân giải tế bào và thoát ra ngoài
3. Hấp thụ
4. Lắp ráp các thành phần.
5 Xâm nhập.
a. 35142 b. 51432 c. 53142 d. 35412
16. Tính chất sinh học quan trọng của interferon là: Không có tác dụng đặc hiệu đối với
Virus, có tác dụng đặc hiệu đối với loài.
17. Tế bào bị Virus HIV tấn công là:
a. Hồng cầu c. tiểu cầu
b. Lymphocyte_T d. tim
17. Hầu hết các Virus gây bệnh cho thực vật có dạng:
a. Hình cầu c. hình khối
b. Hình que d. tinh trùng
18. Người ta phân loại kiểu cấu trúc của Virus dựa vào:
a. Sự sắp xếp của axit nucleic
b. Lớp vỏ bọc bên ngoài
c. Sự sắp xếp của Capsid
d. Cả a,b,c đều đúng
19. Virus có mấy kiểu cấu trúc đặc trưng
a. 1 b. 2 c.3 d. 4
20. Loại virus có kiểu cấu trúc phức tạp là:
a. Thực khuẩn thể phage c. Virus đường hô hấp
b. Virus đốm thuốc lá d. Virus ung thư
21. Đặc tính chung nhất của Virus
a. Có kích thước siêu hiển vi, có thể lắng trong li tâm thường
b. Không có cấu tạo tế bào, chỉ chứa 1 loại axid nucleic là ARN
c. Có đời sống kí sinh bắt buộc
d. Có thể kết tinh thành tinh thể

a) Sinh sản tập trung
b) Sinh sản phân tán
9. Đặc điểm sinh sản của virus:
a) Sinh sản trong tế bào chủ
b) Sinh sản ở bất cứ tế bào nào
c) Sinh sản ở tế bào mà chúng bám
10. Chọn câu đúng:
a) Virus sinh sản theo kiểu gián đoạn
b) Virus sinh sản theo kiểu phân đoạn
c) Virus sinh sản theo kiểu trực phân
d) Virus sinh sản theo kiểu tổng hợp riêng lẻ các thành phần sau đó tổng hợp
11. Trong các virus sau, virus nào kí sinh vào tế bào chủ lympho T2?
a) Virus HBV b) Virus TMV c) Virus HIV d) Virus HAV
12. Acid nucleic của vi rus gây ung thư cũng gia nhập vào hệ gen của tế bào chủ
a) Đúng
b) Sai
13. Khi nuôi cấy virus trên môi trường tế bào thì:
a) Tế bào nuôi bị thoái hóa
b) Virus gây bệnh cho tế bào nuôi
c) Cả a và b
14. Phân loại virus dựa trên những đặc điểm:
a) Bản chất của DNA, RNA
b) Cấu tạo đối xứng khối, xoắn hoặc hỗn hợp
c) Có hay không có vỏ ngoài
d) Cả a, b, c đều đúng
15) Viroid (sợi virus) là dạng virus:
a) có acid nucleic và vỏ Protein
b) không có acid nucleic mà chỉ có vỏ protein
c) Chỉ có acid nucleic, không có vỏ Protein
16. Virus đậu mùa là virus có hình dạng:

10. Trong polyribosome các ribosome liên kết với nhau nhờ? (Sợi ARN thông tin)
11. Đặc điểm nổi bật của khuẩn ty xạ khuẩn là gì? (Có khả năng phân nhánh)
12. Niêm vi khuẩn di động được là nhờ đâu? (Nhờ sự trườn bò và biến đổi hình dạng tế bào)
13. Khuẩn ty của xạ khuẩn có đặc điểm gì? (Phân nhánh và không có vách ngăn)
14. Thành phần chủ yếu trong tế bào chất của vi khuẩn là gì? (Lipoprotein)
15. Thành phần hóa học của ribosome ở vi khuẩn gồm những chất nào? (40-60% ARN, 60-35%
protein, một ít lipid, một số enzim…)
16. Cấu tạo của phân tử LPS (Lipopolysaccarid) gồm thành phần nào? (Lipid A, polysaccharid
central, chuổi O)
17. Mycoplasmas là loại vi khuẩn có đặc điểm gì nổi bật? (Hòan tòan không có vách tế bào)
18. Bản chất của tiên mao là gì? (Protein)
19. Nguồn gốc tiên mao từ đâu? (Chất nguyên sinh)
20. Xạ khuẩn sinh sản dinh dưỡng bằng những cách nào? (Đọan sợi, sự nảy chồi phân nhánh,
hình thành bào tử, phân cắt trực tiếp tế bào)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status