Từ Mạnh Hưng
Chuyên đề: H
2
, CO, C, Al Khử OXIT kim loại.
1. Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, cần 4,48 lít
H
2
(đktc) . Khối lượng sắt thu được là :
A. 14,5 g B. 15,5g C. 14,4 g D. 16,5g
2. Hỗn hợp A gồm m gam sắt và oxi sắt có khối lượng 2,6 g . Cho
khí CO đi qua A đun nóng, khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào bình
đựng nước vôi trong dư, thu được 10g kết tủa trắng. m là:
A. 1 g B. 1,1 g C. 1,2g D. 2,1g
3. Khử hoàn toàn 32g hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
bằng khí H
2
, thấy
tạo ra 9 g nước. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là :
A- 12 g B- 16g C- 24 g D- 26 g
4. Cho 0,3 mol Fe
x
O
y
tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra
lít H
2
ở đktc.
Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được hoà tan hoàn toàn vào axit
HCl thì thể tích khí H
2
( đktc) thu được là :
A- 4,48 l B- 1,12 l C-3,36 l D-2,24 l
8. Thổi một luồng khí CO dư đi qua ống đựng hỗn hợp 2 oxit
Fe
3
O
4
và CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 2,32 g hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra được đưa vào bình đựng
dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy có 5g kết tủa trắng. Khối lượng hỗn hợp
2 oxit kim loại ban đầu là:
A - 3,12g B - 3,21g C - 4g D - 4,2g
9. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO
(nung núng) . Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm :
A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al, MgO.
C. Cu, Al
2
O
3
, Mg. D. Cu, Al
2
O
3
O
4
rồi tiến hành phản
ứng nhiẹt nhôm thu được hỗn hợp A. hòa tan hết A bằng HCl thu
được 10,752 lít H
2
(đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và thể tích
dung dịch HCl 2M cần dùng là?
A. 80% và 1,08lít B. 20% và 10,8lít
C. 60% và 10,8lít D. 40% và 1,08lít
14. Nung hỗn hợp A gồm Al, Fe
2
O
3
được hỗn hợp B (hiệu suất
100%). Hòa tan hết B bằng HCl dư được 2,24 lít khí (đktc), cũng
lượng B này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy còn
8,8g rắn C. Khối lượng các chất trong A là?
A. m
Al
=2,7g, mFe
2
O
3
=1,12g B. m
Al
=5,4g, Fe
2
O
O
3
. Tiến hành nhiệt nhôm
cho tới hoàn toàn rồi hòa tan hết hỗn hợp sau phản ứng bằng dung
dịch HCl được 11,2 lít H
2
(đktc). Khối lượng các chất trong hỗn hợp
ban đầu là?
A. m
Al
=10,8g;m
32
OFe
=1,6g B. m
Al
=1,08g;m
32
OFe
=16g
C. m
Al
=1,08g;m
32
OFe
=16g D. m
Al
=10,8g;m
32
OFe
=16g
3
, Fe, Al
2
O
3
B. Al, Fe, Al
2
O
3
C. Fe, Al
2
O
3
D. Cả A, C đúng
19. Nung nóng m gam hỗn hợp A gồm oxit sắt Fe
x
O
y
và Al , Sau
khi phản ứng xảy ra xong ( hiệu suất 100%) ta được chất rắn B. Chất
rắn B tác dụng vừa hết với 280 ml dung dịch NaOH 1M. thấy có
6,72 lít khí H
2
(đktc) bay ra và còn lại 5,04 gam chất rắn.Công thức
của oxit sắt (Fe
x
O
y
) và giá trị của m là
A. FeO và 14,52 gam B. Fe
không có không khí. Hòa tan sản phẩm thu được bằng dung dịch HCl
loãng thấy có 11,2 lít khí thoát ra (đktc). Khối lượng của Al trong
hỗn hợp ban đầu là(hiệu suất phản ứng 100%):
A.10,08 gam B. 16 gam C. 5.4 gam D. 2,7 gam
22. Nung m gam hỗn hợp A gồm Al và Fe
2
O
3
(H=100%) không có
không khí, ta thu được hỗn hợp B. B tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được 2,24 lít (đktc) khí. Mặt khác cho B tác dụng với dung
dịch NaOH dư phần không tan còn lại nặng 13,6 gam. Khối lượng m
là:
A. 2,7 gam B. 16 gam C. 13,3 gam D. 18,7 gam
23. Trộn hỗn hợp bột Al và Fe
2
O
3
. Đốt dây Mg để làm mồi cho
phản ứng. Kết thúc phản ứng dem sản phẩm chia thành hai phần bằng
nhau: Cho phần 1 vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, cho phần 2 vào
dung dịch NaOH dư. Thể tích khí sinh ra ở phần 1 gấp đôi phần 2. Tỷ
lệ mol của Al và Fe
C. 2,24 lít và 6,72 lít. D. 6,72 lít và 2,24 lít.
26. Trộn 4,05 gam Al với 10,44 gam Fe
3
O
4
rồi tiến hành phản ưng
nhiệt Nhôm. Sau khi kết thúc thí nghiệm, lấy chất rắn thu được cho
phản ứng với NaOH dư, thấy tạo thành 1,68 lít khí H
2
(đktc). Hiệu
suất phản ứng là:
A. 45,5 % B. 56,7% C. 76,3% D. 83,3%
27. Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe
3
O
4
rồi tiến hành
phản ứng nhiệt nhôm. Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit thành Fe.
Hòa tan sản phẩm thuu được bằng H
2
SO
4
dư được 10,752 lít khí H
2
(đktc).
Hiệu suất của phản ứng trên là:
A. 60% B. 70% C.80% D. 90%
Email: deptraj_deosoaj H·y liªn hÖ víi t«i
1
T Mnh Hng
O
4
, Fe
2
O
3
( đun nóng). Khí đi ra sau phản ứng đợc dẫn vào
dung dịch Ca(OH)
2
d tạo ra 8g kết tủa. Khối lợng Fe thu đợc là:
A. 4,36g B. 4,63g C. 3,46g D. 3,64g
31. Khử hoàn toàn 6,64g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
( đun
nóng).cần dùng vừa đủ 2,24lít CO (đktc). Khối lợng Fe thu đợc là:
A.5,40g B. 5,04g C. 5,03g D. 5,02g
32. Nung hỗn hợp FeO và Fe
2
O
3
trong bình kín chứa 22,4lít CO
(đktc). Khối lợng hỗn hợp khí thu đợc sau phản ứng là 36g. Phần
trăm về thể tích của CO và CO
2
, Fe
2
O
3
mỗi
oxit đều có số mol 0,1mol. Cho A tác dụng với dung dịch HCl d thu
đợc dung dịch B. Cho B tác dụng với NaOH d, kết tủa thu đợc mang
nung trong khôngkhí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn .
Giá trị của m là:
A.60g B.70g C.80g D.85g
36. Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí gồm CO và H
2
đi qua ống sứ đựng
hỗn hợp CuO, Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
. Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí và hơi
nặng hơn hỗn hợp CO và H
2
ban đầu là 0,32g. Giá trị của V ở đktc là:
A. 0,224lít B. 0,336lít C. 0,112lít D. 0,448lít
37. Để tác dụng vừa đủ với 7,68g hỗn hợp gồm FeO, Fe
3
O
4
A.5,12g B. 5,21g C. 4,21g D. 4,12g
40. Cho mg hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
, CuO, Al
2
O
3
tác dụng vừa đủ với
300ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M. thu đợc 7,34gmuối sunfat. Giá trị của
m là:
A.4,94g B. 4,49g C. 3,94g D. 3,49g
41. Đốt nóng một hỗn hợp bột Al và Fe
3
O
4
trong môi trựng khoong
có không khí để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc chất rắn A.Nêú
cho A tác dụng với NaOH d thu đợc 6,72lít H
2
( đktc).Nếu cho tác
dụng với HCl d thu đợc 26,88lít H
2
(đktc).số gam của Al và Fe
3
) tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M.
Giá trị của V là:
A. 0,46lít B. 0,16lít C. 0,36lít D. 0,26lít
44. Cho 4,64g hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
( trong đó số mol
FeO bằng số mol Fe
2
O
3
) tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M.
Giá trị của V là:
A. 0,46 lít B. 0,16 lít C. 0,36 lít D. 0,26 lít .
45. Cho khí CO qua ống đựng A gam hỗn hợp gồm CuO, Fe
3
O
4
,
FeO, Al
2
O
3
nung nóng . Khi thoát ra đợc cho vào nớc vôI có d thấy có
30g kết tủa trắng .Sau phản ứng , chất rắn trong ống sứ có khối lợng
O
3
C- Fe
3
O
4
D- Kt qu khỏc.
49. Đốt cháy không hoàn toàn 1 lợng sắt đã dùng hết 2,24 lít O
2
ở
đktc, thu đợc hỗn hợp A gồm các oxit sắt và sắt d. Khử hoàn toàn A
bằng khí CO d, khí đi ra sau phản ứng đợc dẫn vào bình đựng nớc vôi
trong d . Khối lợng kết tủa thu đợc là :
A- 10 g B- 20g C- 30g D- 40 g
50. Cho V lít ( đktc) khí H
2
đi qua bột CuO đun nóng, thu đợc 32 g
Cu. Nếu cho V lít H
2
đi qua bột FeO đun nóng thì lợng Fe thu đợc là:
A- 24g B- 26 g C- 28g D-30g
51. Để khử hoàn toàn hỗn hợp FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24
lít H
2
ở đktc.
Nếu đem hỗn hợp kim loại thu đợc hoà tan hoàn toàn vào axit
HCl thì thể tích khí H
2
( đktc) thu đợc là :
A- 4,48 l B- 1,12 l C-3,36 l D-2,24 l
3
, FeO,
CuO, MgO đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp chất rắn là:
A. Al, Fe, Cu, Mg B. Al
2
O
3
, Fe, Cu, MgO
C. Al
2
O
3
, Fe, Cu, Mg D. Al, Fe, Cu, MgO
56. Cho lCO i qua m gam Fe
2
O
3
un núng, thu c 39,2 gam hn
hp gm bn cht rn l st kim loi v ba oxit ca nú, ng thi cú
hn hp khớ thoỏt ra. Cho hn hp khớ ny hp th vo dung dch
nc vụi trong cú d, thỡ thu c 55 gam kt ta. Tr s ca m l:
A. 48 gam B. 40 gam C. 64 gam D. Kt qu khỏc.
57. Cho lung khớ H
2
cú d i qua ng s cú cha 20 gam hn hp
A gm MgO v CuO nung núng. Sau khi phn ng hon ton, em
cõn li, thy khi lng cht rn gim 3,2 gam. Khi lng mi cht
trong hn hp A l:
A. 2g; 18g B. 4g; 16g C. 6g; 14g; D. 8g; 12g.
58. Thc hin phn ng nhit nhụm vi 3,24 gam Al v m gam
A. 0,1 M B. 0,2M C. 0,3 M D. 0,4 M
60. Cho một dòng khí H
2
qua ống chứa 20,8 gam hỗn hợp MgO,
CuO đun nóng thu đợc 1,08 gam hỗn hợp hơi nớc, trong ống còn lại
chất rắn B. Cho B vào 200 ml dung dịch HCl 3 M, sau phản ứng lọc
bỏ phần không tan thu đợc dung dịch C. Thêm vào dung dịch C lợng
Fe d thu đợc 1,12 lít khí ở đktc, lọc bỏ phần rắn thu đợc dung dịch D.
Cho NaOH d và dung dịch D rồi đun trong không khí cho phản ứng
hoàn toàn thu đợc kết tủa E. Khối lợng của E là :
A. 27 gam B. 27,1 gam C. 27,2 gam D. 27,3 gam
61. M là hỗn hợp: Fe, FeO, Fe
2
O
3
.
1- Cho dòng khí H
2
d đi qua 4,72 gam hỗn hợp M nung nóng thu đợc
3,92 gam Fe. Mặt khác, cho 4,72 gam hỗn hợp M vào lợng d dung
dịch CuSO
4
thu đợc 4,96 gam chất rắn.Khối lợng của Fe , FeO ,
Fe
2
O
3
trong hỗn hợp M lần lợt là :
A. 1,68 ; 1,44 ; 1,6 gam B. 2,8 ; 0,72 ; 1,2 gam
C. 1,68 ; 2,56 ; 0,48 gam D. 1,68 ; 2,12 ; 0,92 gam
3
C. Fe
3
O
4
D. Không xác định
2. Khối lợng của CuO ; Al
2
O
3
; oxit sắt lần lợt là :
Email: deptraj_deosoaj Hãy liên hệ với tôi
2
T Mnh Hng
A. 1,6 ; 3,06 ; 3,48 gam B. 1,3 ; 3,06 ; 3,78 gam
C. 1,6 ; 1,02 ; 5,52 gam D. 1,68 ; 2,04 ; 4,42 gam
63. Hỗn hợp A gồm : FeO ; Fe
3
O
4
;Fe
2
O
3
có số mol bằng nhau .
Khử hoàn toàn 464 gam hỗn hợp A bằng CO d ở nhiệt độ cao thì khối
lợng Fe thu đợc là :
A. 333 gam B. 334 gam C. 335 gam D. 336 gam
2 .Cho 464 gam hh A tác dụng với dd HCl d đợc dd B . Cho B tác
dụng với dd KOH d đợc kết tủa C . Lọc C và đem nung ngoài không
A. 26 gam B. 28 gam C. 30 gam D. 32 gam
66. Khử hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp gồm : Fe ; FeO ; Fe
3
O
4
;
Fe
2
O
3
cần dùng 4,48 lít CO ( đktc) . Khối lợng Fe thu đợc là :
A. 5,44 gam B. 5,66 gam C. 5,88 gam D. 5,99 gam
67. Cho luồng khí CO d qua ống sứ chứa 6,64 gam hỗn hợp gồm :
Fe ; FeO ; Fe
3
O
4
; Fe
2
O
3
đun nóng . Khí sinh ra cho tác dụng với
dung dịch Ba(OH)
2
d thu đợc 19,7 gam kết tủa . khối lợng Fe thu đợc
là :
A. 5,01 gam B. 5,02 gam C. 5,03 gam D. 5,04 gam
68. Khử hoàn toàn 11,6 gam oxit sắt bằng CO d , sản phẩm khí sinh
ra dẫn vào dung dịch Ca(OH)
2
O
3
cần vừa đủ 350 ml dung dịch HCl 2M. Mặt khác nếu lấy 0,4 mol hỗn
hợp A đốt nóng trong ống sứ không có không khí rồi cho luồng H
2
d
đi qua tới phản ứng hoàn toàn thu đợc 7,2 gam H
2
O và m gam chất
rắn . Giá trị của m là :
A. 25,2 gam B. 25,3 gam C. 25,6 gam D. 25,8 gam
71. Đốt cháy hoàn toàn m gam than đợc hỗn hợp khí A gồm CO và
CO
2
. Cho A đi từ từ qua ống sứ đựng 46,4 gam Fe
3
O
4
nung nóng. Khí
đi ra khỏi ống sứ bị hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)
2
tạo
thành 39,4 gam kết tủa. Lọc kết tủa đun nóng tiếp dung dịch lại thấy
tạo thành thêm 29,55 gam kết tủa. Chất rắn còn lại trong ống sứ đợc
hoà tan vừa hết trong 660ml dung dịch HCl 2M và có 1,344 lít khí
thoát ra (đktc).
1. Giá trị của m là:
A. 2 gam B. 4 gam C. 6 gam D. 8 gam
2. Tỉ khối của A so với H
2
A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam.
Cõu 7: Nung núng m gam hn hp gm Al v Fe3O4 trong iu kin khụng cú khụng khớ. Sau khi phn ng xy ra hon ton, thu
c hn hp rn X. Cho X tỏc dng vi dung dch NaOH (d) thu c dung dch Y, cht rn Z v 3,36 lớt khớ H2 ( ktc). Sc khớ
CO2 (d) vo dung dch Y, thu c 39 gam kt ta. Giỏ tr ca m l
A. 45,6. B. 48,3. C. 36,7. D. 57,0.
Cõu 8: Cho V lớt hn hp khớ ( ktc) gm CO v H2 phn ng vi mt lng d hn hp rn gm CuO v Fe3O4 nung núng. Sau
khi cỏc phn ng xy ra hon ton, khi lng hn hp rn gim 0,32 gam. Giỏ tr ca V l
A. 0,448. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,560.
Cõu 9: Nung núng m gam hn hp Al v Fe2O3 (trong mụi trng khụng cú khụng khớ) n khi phn ng xy ra hon ton , thu
c hn hp rn Y. Chia Y ta thnh hai phn bng nhau:
Phn 1 tỏc dng vi dung dch H2SO4 loóng ( d) sinh ra 3,08 lớt khớ H2 ( ktc).
Phn 2 tỏc dng vi dung dch NaOH (d) , sinh ra 0,84 lớt khớ H2 ( ktc).
Giỏ tr ca m l
A. 22,75 B. 21,40 C. 29,40 D. 29,43
Cõu 10 : Kh ho n to n m t oxit st X nhit cao cn va V lớt khớ CO ( ktc), sau phn ng thu c
0,84 gam Fe v 0,02 mol khớ CO2. Cụng th c ca X v giỏ tr V ln lt l
A. FeO v 0,224 B. Fe2O3 v 0,448 C. Fe3O4 v 0,448 D. Fe3O4 v 0,224
Cõu 11: iu ch c 78 gam Cr t Cr2O3 (d) bng phng phỏp nhit nhụm vi hiu sut ca phn
ng l 90% thỡ kh i lng bt nhụm cn dựng ti thiu l
A. 81,0 gam B. 40,5 gam C. 45,0 gam D. 54 gam
Email: deptraj_deosoaj Hãy liên hệ với tôi
3
Từ Mạnh Hưng
Câu 12:Cho CO đi qua m gam hh gồm Fe,Fe
2
O
3
ở t
0
cao ,sau phản ứng thu được 11,2 gam sất .Nếu cho hh trên v o CuSOà
dd HCl ,thu được1,344 lit lit H
2
(ở đktc).CTPT của oxit là:
A.FeO B.CuO C.Al
2
O
3
D.Fe
2
O
3
Câu 15:Cho khí CO đi qua m gam Fe
2
O
3
nung nóng trong một thời gian thu đượcchất rắn A (giả sử chỉ tạo ra kim loại) .Ho tân A à
trong HNO
3 d
ư
,thu được 0,224 lit khí NO (duy nhất ) ỏ đktc v 18,15 gam muà ối khan .Hiệu xuất khử oxit sắt là:
A.10,33% B.12,33% C.13,33% D.15,33%
Câu 16: Khử ho n to n 100gam mà à ột oxit sắt bằng khí CO thu được 72,414 gam Fe .cho biết CTPT của oxit sắt đó:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
4
hoặc FeO
Câu 18:Khử ho n to n m gam mà à ột oxit sắt Y bằng khí CO ở nhiệt độ cao được 8,4 gam kim loại v khí COà
2
. Hấp thụ ho n to n à à
khí CO
2
bay ra bắng 500ml dd Ba(OH)
2
0.35 M thì thu đươc kết tủa .Lọc bỏ kết tủa ,cho dd Na
2
SO
4
dư v o dd nà ước lọc sau phản
ứng thu được 5,825 gam kết tủa trắng .Xác định CTPT của oxit sắt
A. FeO hoặc Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
hoặc Fe
2
O
3
C. Fe
2
O
C. Fe
3
O
4
D.Fe
2
O
3
Câu 20: Khử ho n to n hh Feà à
2
O
3
,Fe
3
O
4
,FeO bằng khí CO ở nhiệt độ cao v cho khí sà ản phẩm hấp thụ ho n to n v o dd à à à
Ca(OH)
2
thì thu đươc 17,75gam kết tủa .Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng l :à
A. 1,12lit B.2,24 lit C.3,976 lit D. 7,952 lit
Câu21: Cho khí CO đi qua m gam Fe
2
O
3
nung nóng trong một thời gian thu được hh chất rắn X(FeO,Fe
2
O
3
,Fe