Thuyết minh đồ án tốt nghiệp Cao ốc Căn hộ GOLDEN AGE TOWERS Biên Hòa Đồng Nai stk0202100669337 - Pdf 21


Trang 1

Mục Lục Chƣơng 1. CÁC THÔNG SỐ SƠ BỘ CHO CÔNG TRÌNH 6
1. Vật liệu 6
1.1. Bê tông 6
1.2. Thép và cáp 6
2. Chọn sơ bộ tiết diện sàn & dầm 7
2.1. Sàn tầng hầm 1 7
2.2. Tầng điển hình 7
3. Tải tác dụng 7
3.1. Tĩnh tải sàn 7
3.2. Hoạt tải sàn 8
3.3. Tổng tải trên sàn 8
3.4. Tải tƣờng 8
4. Chọn sơ bộ kích thƣớc cột vách 11
4.1. Kích thƣớc cột 12
4.2. Kích thƣớc vách 16
Chƣơng 2. TÍNH TOÁN SÀN 17
Phần 1. TÍNH SÀN TẦNG HẦM 1 (SÀN PHẲNG) 17
1. Tính toán sàn phẳng theo phƣơng pháp khung tƣơng đƣơng 17
1.1. Độ cứng cột theo khung trục số 17
1.2. Độ cứng cột theo khung trục chữ 30
1.3. Nội lực khung tƣơng đƣơng 37
2. Tính toán cột theo phƣơng pháp phần tử hữu hạn (sử dụng phần mềm Safe) 41
2.1. Nội lực sàn 41

Trang 2


2.1. Kích thƣớc bản thang 78
2.2. Tải tác dụng 78
2.3. Tính toán nội lực và bố trí thép 80
Phần 2. TÍNH TOÁN BỂ NƢỚC 82
1. Thông số cơ bản 82
2. Tính toán bản nắp 82
2.1. Tải trọng tác dụng 82
2.2. Tính toán nội lực và cốt thép 83
3. Tính toán bản thành 83
3.1. Tải trọng tác dụng 83
3.2. Tính toán 85
3.3. Kiển tra vết nứt 86
4. Tính toán bản đáy 87
4.1. Tải trọng tác dụng 87
4.2. Tính thép 89
4.3. Kiển tra vết nứt 90
Chƣơng 4. TÍNH TOÁN KHUNG & VÁCH 91
Phần 1. TÍNH TOÁN KHUNG 92
1. Tải trọng tác dụng 92
1.1. Tải trọng đứng 92
1.2. Tải trọng ngang 93
1.3. Trƣờng hợp tải & tổ hợp tải 115
2. Tính toán dầm 117
2.1. Tính toán hao ứng suất 117
2.2. Tính cáp 119
2.3. Kiểm tra ứng suất và tính toán cốt thép gia cƣờng cho dầm 121
2.4. Tính toán cốt đai chịu cắt cho dầm 165

Trang 4


2.1. Tính toán cho từng dãi 238 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD
GVHD: Th.S Nguyễn Văn Hậu

SVTH: Nguyễn Khoa Bảo
Trang 6

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Nhiệm vụ đồ án:
 Tính toán sàn:
 Sàn tầng hầm 1 → sàn phẳng
 Sàn tầng điển hình → sàn cáp ứng suất trƣớc
 Tính toán hệ khung-vách
 Tính toán cầu thang và bể nƣớc
 Tính toán móng cho công trình: 2 phƣơng án Chƣơng 1. CÁC THÔNG SỐ SƠ BỘ CHO CÔNG TRÌNH
1. Vật liệu
1.1. Bê tông
STT
Loại Câu Kiện
Cấp Độ Bền BT
Cường Độ Chịu Nén
R
b
(kPa)

32
6
Vách
B30 (M400)
17000
32

1.2. Thép và cáp
Thép:
Loại Thép
Tên Thép
Cường Độ Chịu Kéo
R
S
(kPa)
Cường Độ Chịu Nén
R
SC
(kPa)
Mô đun đàn hồi
E
S
*10
6
(kPa)
Thép < Ø 10
A-I
225000
225000
210

S


đun
Đàn
Hôi
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD
GVHD: Th.S Nguyễn Văn Hậu

SVTH: Nguyễn Khoa Bảo
Trang 7

(mm)
mm
2

kg/m
MPa
MPa
MPa
15mm
ASTM A416
Grade 270
15.2
140
1.1
1670
1860
195000


45
1
*
45
1
max
 Lh
b
(mm)

Chọn sàn có: h
b
= 250 (mm)
Chọn kích thƣớc dầm:
Ta chọn dầm dẹp bố trí theo 2 phƣơng để chịu lực
Chọn sơ bộ chiều cao dầm theo công thức:
3804759500*)
25
1
20
1
(*)
25
1
20
1
(
max
 Lh
d

g
tt
= δ*γ*n (kPa)
1
Gạch lót
0.01
18
1.2
0.216
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD
GVHD: Th.S Nguyễn Văn Hậu

SVTH: Nguyễn Khoa Bảo
Trang 8

2
Vữa lót sàn
0.02
20
1.2
0.48
1
Bản BTCT
0.3
25
1.1
8.25
2
Vữa trát
0.015

18
1.2
0.216
2
Vữa lót sàn
0.02
20
1.2
0.48
3
Bản BTCT
0.25
25
1.1
6.875
4
Vữa trát
0.015
18
1.2
0.324
5
Đƣờng ống thiết bị

0.5 (kN/m
2
)
1.2
0.6
Tổng Tĩnh Tải Sàn

1.2
6
4
Phòng ở, bếp, vệ sinh…
1.5
1.3
1.95

3.3. Tổng tải trên sàn
STT
Loại Sàn
Tĩnh Tải
Tính Toán
g
tt
(kPa)
Hoạt Tải
Tính Toán
p
tt
(kPa)
Tổng Tải Trọng
Tác Dụng
q
tt
= g
tt
+p
tt
(kPa)

3.4. Tải tƣờng
STT
Tên Cấu
Kiện
Bề Dày
δ (m)
Trọng Lượng
Riêng
γ (kN/m
3
)
HSVT
n
Trọng Lượng
g
tt
= δ*γ*n
(kPa)
1
Tƣờng đơn
0.1
18
1.1
1.98
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD
GVHD: Th.S Nguyễn Văn Hậu

SVTH: Nguyễn Khoa Bảo
Trang 9


1 2 3 4
MAËT BAÈNG TAÀNG HAÀM 1

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD
GVHD: Th.S Nguyễn Văn Hậu

SVTH: Nguyễn Khoa Bảo
Trang 11

9000
8700
4600
8700
9000
9500 9000 9500
40000
28000
E
D
C
B
A
1 2 3 4
MAËT BAÈNG TAÀNG ÑIEÅN HÌNH4. Chọn sơ bộ kích thƣớc cột vách

q
tt
(kPa)
Tải Tác Dụng Lên Cột
N
i
= q
tt
*S
i
(kN)
1
Tầng điển hình
82
10.45
N1
855.05
2
Tầng hầm 1
15.87
N2
1299.16

Tổng tải tải tác dụng lên cột tại các tầng:
Tầng 18
N
T18
=5*N
1


4275
9406
13681
19255

Chọn tiết diện cột:
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD
GVHD: Th.S Nguyễn Văn Hậu

SVTH: Nguyễn Khoa Bảo
Trang 13

Tiết Diện
Cột
Tầng 18
F
c
=1.5*N
T18
/R
b

Tầng 12
F
c
=1.5*N
T1
2/R
b


Cột (cm)
60x60
90x90
110x110
120x120

 Nhóm 2:
Dùng cột 3-C để chọn điển hình cho các cột :3-C, 3-D
3
C
4500 4750
2300
4350

Tổng tải tác dụng lên mỗi loại sàn:
STT
i
Loại Sàn
Diện Tích Truyền Tải
S
i
(m
2
)
Tổng Tải Sàn
q
tt
(kPa)
Tải Tác Dụng Lên Cột
N

+6*N
1

Tầng 6
N
T6
=N
T12
+6*N
1

Tầng Hầm 1
N
TH1
=N
T6
+5*N
1
+N
2

(kN)
(kN)
(kN)
(kN)
3212.49
7067.48
10279.97
14468.66


/R
b

Tầng Hầm 1
Fc=1.5*N
TH1
/R
b

(cm
2
)
(cm
2
)
(cm
2
)
(cm
2
)
2835
6236
9071
12766
Kích
Thước
Cột (cm)
50x50
80x80

i
(kN)
1
Tầng điển hình
21
10.45
N1
223
2
Tầng hầm 1
15.87
N2
339

Tổng tải tải tác dụng lên cột tại các tầng:
Tầng 18
N
T18
=5*N
1

Tầng 12
N
T12
=N
T18
+6*N
1

Tầng 6


SVTH: Nguyễn Khoa Bảo
Trang 15

Tiết Diện
Cột
Tầng 18
F
c
=1.5*N
T18
/R
b

Tầng 12
F
c
=1.5*N
T1
2/R
b

Tầng6
Fc=1.5*N
T6
/R
b

Tầng Hầm 1
Fc=1.5*N

4
B
4750
4350
4500

Tổng tải tác dụng lên mỗi loại sàn:
STT
i
Loại Sàn
Diện Tích Truyền Tải
S
i
(m
2
)
Tổng Tải Sàn
q
tt
(kPa)
Tải Tác Dụng Lên Cột
N
i
= q
tt
*S
i
(kN)
1
Tầng điển hình

+6*N
1

Tầng Hầm 1
N
TH1
=N
T6
+5*N
1
+N
2

(kN)
(kN)
(kN)
(kN)
2195
4830
7025
9888

Chọn tiết diện cột:
Tiết Diện
Cột
Tầng 18
F
c
=1.5*N
T18

2
)
(cm
2
)
(cm
2
)
(cm
2
)
3772
8299
12071
16990
Kích
Thước
Cột (cm)
50x50
70x70
80x80
100x100

4.2. Kích thƣớc vách
Lấy theo thông số bản vẽ kiến trúc: t
v
= 300 (mm)

1. Tính toán sàn phẳng theo phƣơng pháp khung tƣơng đƣơng
1.1. Độ cứng cột theo khung trục số

9500
1
9000
9500
28000
2
3
4
9000
8700
4600
8700
9000
40000
A
B
C
D
E
F
9250 9250 4750
9500
1
9000
9500
28000
2

1
L
1
L
2
L
2
/2
L
2
/2
c
h
b
Cột trên
c
2
c
1
Cột dưới
Tay đòn chòu xoắn
Tim cột

Độ mềm của cột tƣơng đƣơng:
tcec
KKK
111




**


Với:

4
c
k
:với tiết diện cột khơng đổi
 E: modun đàn hồi của bê tơng cột

c
I
: moment qn tính của cột
 h: chiều cao tầng

t
K
: độ cứng xoắn của cánh tay đòn
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD
GVHD: Th.S Nguyễn Văn Hậu

SVTH: Nguyễn Khoa Bảo
Trang 19

3
2
2
2
)1(


Hằng số C đƣợc xác định bằng cách chia tiết diện chịu xoắn thành các ô chữ nhật có kích
thƣớc: x: là cạnh nhỏ, y: là cạnh dài. Cách chia các ô chữ nhật sao cho có đƣợc hằng số C
lớn nhất
1.1.1. Khung trục 4
Tên Cột
4-A , B, C, D, E, F
Tiết Diện (cm)
100x100
Bề rộng dải tính toán
L2(mm)
4750

1.1.1.1. Tiết diện cột tƣơng đƣơng
Cột 4-A & 4-F:
 Độ cứng uốn cột thực tế:
Tiết Diện Cột
Moment Quán Tính Của Cột
12
*
3
12
cc
I
c


Chiều Cao
Tầng
h

Cạnh ngắn
(chiều dầy sàn)
x=h
s

Cạnh dài
(cạnh của cột)
y=c
1

Moment chống xoắn
3
*
*)*63.01(
3
yx
y
x
C 

(cm)
(cm)
(cm
4
)
30
100
729900
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD
GVHD: Th.S Nguyễn Văn Hậu

(cm)
(cm)
(kN*cm)
475
100
28106*E

 Độ cứng cột tương đương :
t
c
c
ec
K
K
K
K




1
= 24950*E (kN*cm)
 Moment quán tính cột tương đương:
E
hK
I
ec
ec
*4
*

IE
KK
c
cc
**4
*2*2 

c
1

c
2

(cm)
(cm)
(cm
4
)
(cm)
(kN*cm)
100
100
8333333
300
222222*E

 Độ cứng chống xoắn cánh tay đòn:
Moment xoắn của cánh tay đòn:
Cạnh ngắn
(chiều dầy sàn)

GVHD: Th.S Nguyễn Văn Hậu

SVTH: Nguyễn Khoa Bảo
Trang 21

Kích Thước Nhịp, Cột
Vuông Góc
Độ Cứng Chống Xoắn Cánh Tay Đòn
3
2
2
2
)1(*
**9
*2
L
c
L
CE
K
cs
t



L
2

c
2

*

= 3364770 (cm
4
)
 Tiết diện cột vuông tƣơng đƣơng :
4
21
*12
ec
Icc 
= 80 (cm)
1.1.1.2. Nhịp của cột
Đƣợc tính từ bề mặt giữa các cột
Nhịp A-B, E-F
Nhịp B-C, D-E
Nhịp C-D
(mm)
(mm)
(mm)
7500
7700
3600

1.1.2. Khung trục 3
Tên Cột
3-A &3-F
3-B & 3-E
3C & 3D
Tiết Diện (cm)

*
3
12
cc
I
c


Tầng
h
h
IE
KK
c
cc
**4
*2*2 

(cm)
(cm)
(cm
4
)
(cm)
(kN*cm)
100
100
8333333
300
222222*E

729900

Độ cứng chống xoắn cánh tay đòn:
Kích Thước Nhịp, Cột
Vuông Góc
Độ Cứng Chống Xoắn Cánh Tay Đòn
3
2
2
2
)1(*
**9
L
c
L
CE
K
cs
t



L
2

c
2

(cm)
(cm)

4
)
 Tiết diện cột vuông tƣơng đƣơng :
4
21
*12
ec
Icc 
= 54 (cm)

Cột 3-B & 3-E :
 Độ cứng uốn cột thực tế:

Tiết Diện Cột
Moment Quán Tính Của Cột
Chiều Cao
Tổng Độ Cứng Của Cột
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD
GVHD: Th.S Nguyễn Văn Hậu

SVTH: Nguyễn Khoa Bảo
Trang 23

c
1

c
2

12


 Độ cứng chống xoắn cánh tay đòn:
Moment xoắn của cánh tay đòn:
Cạnh ngắn
(chiều dầy sàn)
x=h
s

Cạnh dài
(cạnh của cột)
y=c
1

Moment chống xoắn
3
*
*)*63.01(
3
yx
y
x
C 

(cm)
(cm)
(cm
4
)
30
120

(cm)
(kN*cm)
925
120
26863*E

 Độ cứng cột tương đương :
t
c
c
ec
K
K
K
K




1
= 25384*E (kN*cm)
 Moment quán tính cột tương đương:
E
hK
I
ec
ec
*4
*


12
*
3
12
cc
I
c


Tầng
h
h
IE
KK
c
cc
**4
*2*2 

(cm)
(cm)
(cm
4
)
(cm)
(kN*cm)
110
110
12200833
300

110
819900

Độ cứng chống xoắn cánh tay đòn:
Kích Thước Nhịp, Cột
Vuông Góc
Độ Cứng Chống Xoắn Cánh Tay Đòn
3
2
2
2
)1(*
**9
*2
L
c
L
CE
K
cs
t



L
2

c
2



= 1632429 (cm
4
)
 Tiết diện cột vuông tƣơng đƣơng :
4
21
*12
ec
Icc 
= 67 (cm)

1.1.2.2. Nhịp của cột
Nhịp A-B, E-F
Nhịp B-C, D-E
Nhịp C-D
(mm)
(mm)
(mm)
7400
7550
3550

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD
GVHD: Th.S Nguyễn Văn Hậu

SVTH: Nguyễn Khoa Bảo
Trang 25

1.1.3. Khung trục 2

IE
KK
c
cc
**4
*2*2 

c
1

c
2

(cm)
(cm)
(cm
4
)
(cm)
(kN*cm)
100
100
8333333
300
222222*E

 Độ cứng chống xoắn cánh tay đòn:
Moment xoắn của cánh tay đòn:
Cạnh ngắn
(chiều dầy sàn)

Độ Cứng Chống Xoắn Cánh Tay Đòn
3
2
2
2
)1(*
**9
L
c
L
CE
K
cs
t



L
2

c
2

(cm)
(cm)
(kN*cm)
925
100
10010*E


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status