ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG KL KIỀM,KIỀM THỔ,NHÔM - Pdf 21

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG KL KIỀM,KIỀM THỔ,NHÔM
C©u 1 :

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit?
A.

Al
2
O
3
tan được tronh dung dịch NH
3
. B.

Al
2
O
3
là oxit không tạo muối.
C.

Al
2
O
3
bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao. D.

Al


Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải
phóng khí CO
2
.
C©u 3 :

Đi từ chất nào sau đây,có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.

Na
2
SO
4
B.

NaNO
3
C.

NaCl D.

Na
2
O
C©u 4 :

Một pin điện hoá được cấu tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Al
3+
/Al và Cu

→ 2Al + 3Cu .

C©u 5 :

Ion Na
+
thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:
A.

NaCl + AgNO
3

 
NaNO
3
+ AgCl
B.

2 NaNO
3


0
t
2NaNO
2
+ O
2

C.

3
bị Al khử và số phân tử HNO
3
tạo muối nitrat trong phản ứng là :
A.

3 và 3. B.

4 và 3. C.

1 và 3. D.

3 và 2.
C©u 7 :

Khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat?
A.

Đá phấn. B.

Đá hoa. C.

Thạch cao. D.

Đá vôi.
C©u 8 :

Cho dung dịch Ba(OH)
2
dư vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaHCO

O
B.

Al
2
O
3
+ 2NaOH

2NaAlO
2
+ H
2
O
Hay Al
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O → 2Na[Al(OH)
4
]
C.

2Al + 2NaOH + 2H
2
O

2NaAlO


1,12 lít hoặc 4,48 lít.
C©u 11 :

Làm sạch Ag có lẫn tạp chất là Al, có thể dùng :
1. Dung dịch NaOH dư 2. Dung dịch HCl dư
3. Dung dịch Fe(NO
3
)
2
dư 4. Dung dịch AgNO
3

A.

1, 3, 4. B.

1, 2, 4. C.

1, 2, 3. D.

2, 3, 4.
C©u 12 :

Chọn câu sai trong các câu sau đây :
A.

Al không tác dụng với nước vì có lớp Al
2
O

O + CO
2
và sau đó cho Na
2
O tác dụng với nước.
A.

1 và 3. B.

2 và 3. C.

3 và 4. D.

1 và 2.
C©u 14 :

Khi cắt miếng Na kim loại,bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi,đó là do có sự hình thành
các sản phẩm rắn nào sau đây?

A.

Na
2
O , Na
2
CO
3 ,
NaHCO
3
. B.

dịch axit tăng thêm 7g. Khối lượng nhôm và magiê trong hỗn hợp đầu lần lượt là :
( Cho : H = 1 ; Mg = 24 ; Al = 27 )
A.

7,1g và 0,7g B.

3,0g và 4,8g
C.

2,4g và 5,4g D.

5,4g và 2,4g
C©u 16 :

Dung dịch Ca(OH)
2
tác dụng được với:
A.

K
2
CO
3
, HCl, NaOH. B.

H
2
SO
4
loãng, CO


25,7g. B.

42,3g. C.

24,3g. D.

25,3g.
C©u 18 :

Hóa chất dùng để nhận biết được từng chất rắn trong dãy sau: NaOH, Ca(OH)
2
, Al(OH)
3

1. H
2
O 2. Dung dịch HCl 3. CO
2

A.

1, 2. B.

2, 3. C.

1, 3. D.

1, 2, 3.
C©u 19 :

vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là :
A.

11g. B.

10g. C.

9g. D.

8g.
C©u 21 :

Đốt cháy hỗn hợp gồm có 5,4 g bột nhôm và 4,8 g bột Fe
2
O
3
để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm
. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn A. Khối lượng A thu được là bao nhiêu ?
( Cho : O = 16 ; Al = 27 ; Fe = 56)
A.

10,2g. B.

12,8g. C.

6,2g. D.

6,42g.

, H
2
SO
4
, NaHCO
3
.
C©u 23 :

Những kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường ?
A.

Zn , Cs , Ca B.

Ca , Sr , Ba . C.

Ba , Sr , Mg . D.

Na, Ca, Be .
C©u 24 :

Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 100g dung dịch H
2
SO
4
20% thì thể tích khí H
2
thoát ra là :
A.


2
O
(2) MgCl
2
Mg + Cl
2

(3) Mg + 2HNO
3

loãng
Mg(NO
3
)
2
+ H
2

4) Mg(NO
3
)
2
+ 2KOH Mg(OH)
2
↓ + 2KNO
3

Cho biết những phản ứng nào sai:
A.


Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)
2
ít tan.
D.

Ca khử Na
+
thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO
3
.
C©u 27 :

Nhận định đúng khi nói về nhóm kim loại kiềm thổ và các nhóm kim loại thuộc nhóm A nói
chung là :
A.

Tính khử của kim loại không phụ thuộc vào bán kính nguyên tử của kim loại.
B.

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng.
C.

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm.
D.

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng .
C©u 28 :

Tác dụng nào sau đây không thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử ?
A.

C.

Nước mềm. D.

Nước cứng tạm thời.
C©u 30 :

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?
A.

Ca
2+
, Mg
2+
, SO
4
2–
. B.

Cl

, SO
4
2–
, HCO
3

, Ca
2+
.

. B.

Điện phân nóng chảy Ca(OH)
2
.
C.

Dùng Bari đẩy Canxi ra khỏi dung dịch
CaCl
2
.
D.

Điện phân dung dịch CaCl
2
.
C©u 32 :

Muốn hòa tan 9,6 gam hỗn hợp đồng số mol hai oxit kim loại nhóm IIA phải dùng vừa đủ
100 ml dung dịch HCl 4M. Tên 2 oxit này là : (Cho : O = 16 ; Mg = 24 ; Ca = 40 ; Sr = 88 ;
Ba = 137 ;
A.

CaO, SrO B.

CaO, MgO C.

CaO, BaO D.

BaO, MgO


NaCl , Na
3
PO
4
. D.

Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
.
C©u 35 :

Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
đến khi có dư, các hiện tượng xảy ra như thế
nào ?
A.

Trong suốt cả quá trình, dung dịch bị đục B.

Dung dịch từ từ đục, sau trong dần
C.

Ban đầu dung dịch trong, sau đục dần D.

COOH
→ (CH
3
COO)
2
Ca + CO
2
+ H
2
O
4. CaCO
3
+ 2KCl → CaCl
2
+ K
2
CO
3

Phản ứng xảy ra là:
A.

1, 2, 3, 4 B.

1, 2, 3 C.

2, 3, 4 D.

1, 3, 4
C©u 37 :


Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
cho đến dư, hiện tượng xảy ra
như thế nào?
A.

Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch.
B.

Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại
C.

Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan.
D.

Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần.
C©u 39 :

Cho 2,3g Na tác dụng với m(g) H
2
O thu được dung dịch 4%. Giá trị của m là :
A.

110g. B.


A. Nước cứng toàn phần B. Nước mềm
C. Nước cứng vĩnh cửu D. Nước cứng tạm thời
Câu 42: Nung 30,6g hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và CaCO
3
cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi, thu được 21,8g
chất rắn. % theo khối lượng muối Na
2
CO
3
trong hỗn hợp đầu là:
A. 61,13%. B. 34,64% C. 65% D. 38,69%
Câu 43: Hòa tan 4,6g Na kim loại vào nước được dung dịch X. Sục 3,36lít khi CO
2
vào dung dịch X. Muối nào
được tạo thành?
A. NaHCO
3
B. Na
2
CO
3

C. NaHCO
3
và Na
2


Mg(NO
3
)
2
. A, B lần lượt là:
A. CuSO
4
, Cu(NO
3
)
2
B. Na
2
SO
4
, KNO
3
C. H
2
SO
4
, HNO
3
D. CuSO
4
, Ba(NO
3
)
2

là một oxit trung tính B. Nhôm là một kim loại lưỡng tính
C. Al(OH)
3
là một bazơ lưỡng tính D. Al(OH)
3
là một hidroxit lưỡng tính
Câu 54: Phản ứng nào dưới đây không đúng (điều kiện có đủ)?
A. Na
2
CO
3
 Na
2
O + CO
2
B. 2NaHCO
3
 Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
C. Na
2
CO
3

)
3
.K
2
SO
4
.24H
2
O) là:
A. 67,51% B. 65,72% C. 70,25% D. Một trị số khác
Câu 58: Nhiệt phân hoàn toàn 7,0g một muối cacbonat KL hoá trị II được 3,92g chất rắn .KL đã dùng là:
A. Ca. B. Mg C. Ba D. Fe
Câu 59: Dãy chuyển hóa nào dưới đây không thể thực hiện được?
A. Al  Al
2
O
3
 NaAlO
2
 Al(OH)
3
B. Al  AlCl
3
 Al(OH)
3
 Al
2
O
3


đến dư vào ống nghiệm đựng dd AlCl
3
?
A. Dd vẩn đục dần do tạo ra kết tủa, sau đó kết tủa tan và dd lại trong suốt
B. Sủi bọt khí, dd vẫn trong suốt và ko màu
C. Dd đục dần do tạo kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dd NH
3
.
D. Sủi bọt khí, dd vẩn đục dần do kết tủa
Câu 62: Nhóm nào sau đây chứa kim loại không phản ứng với dd HNO
3
đặc, nguội:
A. Fe, Pb, Ca, Al. B. Mg, Zn, Cu, K. C. Sr, Li, Na, Ca. D. Ag, Zn, Cu, Mg.
Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn Mg và Zn trong không khí rồi cho sản phẩm qua dd H
2
SO
4
dư được dd A, cho dd
NaOH dư vào dd A, kết tủa thu sau phản ứng là:
A. MgSO
4
và Zn(OH)
2
B. Mg(OH)
2
và Zn(OH)
2

C. Mg(OH)
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status