ÔN TẬP HÀM SỐ BẬC NHẤT
A. Kiến thức cần nhớ.
1. Hàm số y = ax + b (a ≠ 0)
- Tính chất:
+ Hàm số xác định với mọi x
+ Hàm số đồng biến trên R khi a > 0. + Hàm số nghịch biến trên R khi a < 0.
- Đồ thị:
Đồ thị là một đường thẳng đi qua điểm A(0; b); B(-b/a; 0).
+ Hệ số a gọi là hệ số góc
Nếu a > 0 thì HS đồng biến ; góc
α
nhọn
Nếu a < 0 thì HS nghịch biến ; góc
α
tù
Nếu a = 1 thì đồ thị HS song song với đường phân giác thứ I
Nếu a = - 1 thì đồ thị HS song song với đường phân giác thứ II
+ Hệ số b gọi là tung độ gốc , đồ thị HS cắt trục tung tại b
2. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Xét đường thẳng y = ax + b (d) và y = a'x + b' (d')
- (d) và (d') cắt nhau
⇔
a ≠ a' - (d) // (d')
⇔
a = a' và b ≠ b'
- (d) ≡ (d')
⇔
a = a' và b = b' - (d)
⊥
(d')
⇔
) : y = - x – 1
b) ( d
1
) cắt Ox ở A ; ( d
2
) cắt Ox ở B ; (d
1
) và ( d
2
) cắt nhau tại C . Tính số đo các góc của tam
giác ABC ( làm tròn đến độ )
1
ƠN TẬP HÀM SỐ BẬC NHẤT
c) Tính diện tích tam giác ABC .
2) Tìm các giá trị của m và n để hàm số sau là hàm bậc nhất
y = ( m
2
– 5m + 6 ) x
2
+ ( m
2
+ mn – 6n ) x + 3
ĐỀ 2 BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT . SỐ 3 . HỌC KỲ I / 2009 – 2010
MƠN : ĐẠI SỐ - LỚP 9
I. Trắc nghiệm( 3 điểm )Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi
sau :
1) Điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 3 là :
A. ( 0 ; 3) B . ( 3 ; 0 ) C . ( 0 ; - 3 ) D. ( - 3 ; 0 )
2) Cho hàm số y = ( m – 1)x + 3 nghịch biến khi :
1
2
−
x + 2 ( d
2
)
b) Gọi giao điểm của ( d
1
) và ( d
2
) với trục Ox là M , N . Giao điểm của ( d
1
) và ( d
2
) là P .
Xác định toạ độ các điểm M , N , P .
c) Tính độ dài các cạnh của tam giác MNP (Đơn vị đo trên các trục toạ độ là cm )
ĐỀ 3 BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT . SỐ 3 . HỌC KỲ I / 2009 – 2010
MƠN : ĐẠI SỐ - LỚP 9.
I.TRẮC NGHIỆM: (3 đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1)Trong các hàm số sau đây hàm số nào là hàm số bậc nhất:
A. y =
x
+
2
5
B. y =
x−
≠ 2
B.
m ; m≠ ≠2 1
C.
m ; m ; m≠ ≠ ≠1 2 3
D. m = 2
II. TỰ LUẬN:(7đ)
BÀI 1 : Cho hai hàm số: y = 2x + 3 (d) và y =
−
1
2
x – 2 (d
/
)
a) Vẽ (d) và (d
/
) trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy.
b) Bằng phép tính hãy tìm toạ độ giao điểm A của (d) và (d
/
).
c) Gọi B,C lần lượt là giao điểm của (d) và (d
/
) với trục tung. Chứng minh tam giác ABC
vuông ,tính diện tích của tam giác ABC.
d) Gọi α; β lần lượt là góc tạo bởi (d) và (d
/
) với trục Ox. Tính α; β (làm tròn đến phút).
BÀI 2 :Cho hai hàm số y = ( m + 2 )x + ( n – 1 ) và y = ( 4 – 2m )x + 5 – n có đồ thị là (d
1
) ;
x 2+
; D . y = 2x
2
+ 3
CÂU 3 : Hàm số y = ( a – 4) x – 7 Đồng biến khi :
A . a < 4 ; B . a > 4 ; C . a < - 7 ; D. a > - 7
CÂU 4 : Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số
1
y x 1
2
= − +
( ) ( )
1 1
A 1 B 3 3 C 1 D 2 1
2 2
. ; ; . ; ; . ; ; . ;
− − −
÷ ÷
CÂU 5 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R
A. y = 2x + 1 ; B. y =
( )
2 1 x−
; C. y = 3 – 2x ; D. y = 7 + 9x
CÂU 6 : Hai đường thẳng y = ax + 9 và y = - 5x – 7 cắt nhau khi :
3
ÔN TẬP HÀM SỐ BẬC NHẤT
A. a = 5 ; B. a = - 5 ; C. a
≠
Ngày 1:
1-Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3.
1) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến.
2) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.
3) Tìm m để đồ thị của hàm số trên và các đồ thị của các hàm số y = -x + 2 ; y = 2x – 1 đồng
quy.
Gợi ý :
1) KQ: m <2
2) KQ:
3
4
m =
3) Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng y = -x + 2 ; y = 2x – 1 là (1;1) . Để ba đường thẳng
y = -x + 2 ; y = 2x – 1 và y = (m – 2)x + m + 3đồng qui thì đường thẳng y = (m – 2)x + m + 3
phải đi qua điểm (1;1) khi đó m = 0
Ngày 2:
2- Cho hàm số y = (m – 1)x + m + 3.
1) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = -2x + 1.
2) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; -4).
3) Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m.
4) Tìm giá trị của m để đồ thị của hàm số tạo với trục tung và trục hoành một tam giác có diện
tích bằng 1 (đvdt).
Gợi ý:
1) KQ: m = -1
2) m = -3
3) (-1; 4)
4) Gọi A, B lần lượt là giao điểm của đồ thị với trục hoành và trục tung thì ta có A(0; m+3)
và B(
3
1
2
) ; c) C(2 ; -1).
2) Xác định m để đồ thị của hàm số (*) cắt đồ thị của hàm số y = 2x – 1 tại điểm nằm trong
góc vuông phần tư thứ IV.
HD:2006-2007
1) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng y = 3x – 4 với hai trục toạ độ.
2) Giả sử đường thẳng (d) có phương trình y = ax + b. Xác định a, b để (d) đi qua hai điểm
A(1; 3) và B(-3; -1).
Huế:2007
Bài 2: (2,25 điểm)
Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm
( )
4 ; 0B
và
( )
1 ; 4C −
.
a) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm C và song song với đường thẳng
2 3y x= −
. Xác định tọa độ giao điểm A của đường thẳng (d) với trục hoành Ox.
b) Xác định các hệ số a và b biết đồ thị hàm số y = ax + b đi qua 2 điểm B và C. Tính góc
tạo bởi đường thẳng BC và trục hoành Ox (làm tròn đến phút).
c) Tính chu vi của tam giác ABC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét) (kết quả làm
tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Bắc Giang: 2008-2009
Câu 2 (1 điểm):
1)Hàm số y = -2x + 3 đồng biến hay nghịch biến ?
2) Tìm toạ độ các giao điểm của đường thẳng y = -2x + 3 với các trục Ox ,Oy.
Nam Định 2000-2001: