Đề ôn tập chương 2 lớp 10 nâng cao - Pdf 38

Đào Thị Xuân Sưu tầm và biên tập Bài tập Vật lý 10 nâng cao
CHƯƠNG 2: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
Chủ đề 1: Lực và các định luật Niu tơn
1)Lực đặc trưng cho A.tương tác giữa vật này lên vật khác. B.năng lượng của vật nhiều hay ít.
C.vật có khối lượng lớn hay bé. D.vật chuyển động nhanh hay chậm.
2)Véctơ lực có đặc điểm : A.Gốc của véctơ là điểm đặt của lực, phương chiều của véctơ là phương
chiều của lực B.Gốc của véctơ là điểm đặt của lực, phương chiều của véctơ là phương chiều của chuyển
động. C.Gốc của véctơ là điểm đặt của vật, phương chiều của véctơ là phương chiều của gia tốc.
D.Gốc của véctơ là điểm đặt của lực, phương chiều của véctơ là phương chiều của trọng lực.
3)Đơn vị đo của lực là: A.Jun (J). B. Oát (W). C. Niutơn (N). D.kg.m/s.
4)Hợp lực của hai lực đồng quy được biểu diễn bằng A.đường chéo hình bình hành mà hai cạnh là
hai véctơ lực thành phần. B.đường chéo hình chữ nhật mà hai cạnh là hai véctơ lực thành phần.
C.đường chéo hình vuông mà hai cạnh là hai véctơ lực thành phần. D.đường chéo hình thoi mà hai cạnh là
hai véctơ lực thành phần.
5)Hợp lực của hai lực đồng quy được biểu diễn bằng công thức nào sau đây?
A.
21
FFF
−=
B.
21
FFF
+=
* C.
21
FFF
+=
D.
21
FFF
−=

, F
2
là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng
a.Trong mọi trường hợp, F thoả mãn:
1 2
F F F− ≤ ≤
F
1
+ F
2
. b.Trong mọi trường hợp F luôn lớn hơn cả
F
1
và F
2
. c.F không bao giờ nhỏ hơn cả F
1
và F
2
. d.F không bao giờ bằng F
1
hoặc F
2
.
11)Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 10N , hợp lực cũng có độ lớn bằng 10N . Góc giữa hai lực
bằng a. 120
o
b. 90
o
c. 60

2
= 1,15F
c) F
1
=

F
2
= 1/2F 30
o
d) F
1
=

F
2
= 0,58F 30
o
O B
13)Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Độ lớn của hợp lực a. 15N b. 1N c.
2N d. 25N
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh – Thành phố Tuy Hòa – Phú Yên
Đào Thị Xuân Sưu tầm và biên tập Bài tập Vật lý 10 nâng cao
14)Một vật có trọng lượng P = 20N được treo vào B
một vòng nhẫn O (coi là chất điểm). Vòng nhẫn được 120
0
giữ yên bằng hai dây OA và OB. Biết dây OA nằm O
ngang và hợp với dây OB một góc 120
o
. Tìm lực A

8N bằng A. 90
o
. B. 60
o
. C.45
o
. D.30
o
.
17)Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động của một vật?
A.Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật biến đổi. B.Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật
không chuyển động được. C.Vật nhất định phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng. D.Nếu
thôi tác dụng lực lên vật thì vật dừng lại.
18)Phát biểu nào sau đây là sai
A.Nếu lực tác dụng lên vật không đổi thì vật sẽ chuyển động thẳng đều. B.Gia tốc của vật thu được luôn
luôn cùng hướng với lực. C. Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật biến đổi. D. Vật sẽ
đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu không có lực tác dụng lên vật.
19)Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Nếu không có lực cản không khí thì cả viên gạch và nửa viên gạch rơi nhanh như nhau B.Cả viên
gạch rơi chậm hơn nửa viên gạch vì quán tính cả viên gạch lớn gấp đôi nửa viên gạch. C.cả viên gạch
và nửa viên gạch rơi nhanh như nhau. D. Cả viên gạch rơi nhanh hơn nửa viên gạch vì trọng lực cả viên
gạch lớn gấp đôi nửa viên gạch.
20)Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Với 1 vật có thể tích nhất định, khối lượng riêng của chất làm vật càng lớn thì khối lượng vật càng lớn
B.Vật càng lớn thì khối lượng càng lớn. C. Khối lượng càng lớn thì vật chuyển động càng chậm.
D.Khối lượng của 1 vật tỉ lệ thuận vói các lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với gia tốc thu được.
21)Đây là phát biểu của định luật nào: “Gia tốc của một vật thu được tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên
vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.” A.Định luật II Niutơn. B.Định luật I Niutơn. C.Định luật
III Niutơn. D.Định luật bảo toàn động lượng.
22)Khối lượng của một vật đặc trưng cho A.mức quán tính của vật lớn hay bé. B.tính chất nặng

đều. Hợp lực tác dụng lên vật thay đổi theo quy luật nào sau đây
A. không đổi cùng chiều vận tốc, bằng không, không đổi ngược chiều với vận tốc. B. tăng đều, không
đổi, giảm dần đều. C. không đổi dương, bằng không, không đổi âm. D. không đổi cùng chiều vận tốc,
bằng không, không đổi ngược chiều với gia tốc.
31)Một vật đang chuyển động thẳng theo chiều âm của trục toạ độ. Lực tác dụng lên vật không đổi
và theo chiều dương. A.Vật sẽ chuyển động chậm dần đều, dừng lại rồi nhanh dần đều ngược lại. B.Vật
sẽ chuyển động nhanh dần đều. C.Vật sẽ chuyển động chậm dần đều rồi dừng lại. D.Vật sẽ chuyển động
chậm dần đều rồi đều.
32)Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Vật đứng yên vì A.hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
B. lực mà sát đã giữ vật. C.không có lực nào tác dụng lên vật. D. lực tác dụng lên vật quá bé.
33)Cột một vật vào một sợi dây và quay tròn trong mặt phẳng nằm ngang. Đang quay sợi dây bị đứt,
vật sẽ A. bị văng ra theo phương ngang tiếp tuyến với quỹ đạo. B.bị văng ra theo phương ngang dọc
theo bán kính. C.bị văng ra theo phương ngang tạo với bán kính một góc 45
0
. D. bị văng ra theo
phương thẳng đứng dọc theo bán kính.
34)Búng một vật chuyển động đi lên mặt phẳng nghiêng có ma sát thì : A.Vật đi lên chậm dần
đều và đi xuống nhanh dần đều. B.Vật đi lên nhanh dần đều và đi xuống chậm dần đều. C.Vật đi lên
chậm dần đều và đi xuống cũng chậm dần đều. D.Vật đi lên chậm dần đều và sau đó dừng lại hoặc đi
xuống nhanh dần đều.
35)Một máy bay lên thẳng có thể bay được nhờ A. phản lực của không khí tác dụng vào cánh quạt
khi cánh quạt quay. B.lực đẩy Ácsimet. C. nó nhẹ hơn không khí. D. một loại lực đặc biệt khác
36)Một vật đang chuyển dộng với vận tốc 3m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì:
A.Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s. B.Vật dừng lại ngay.
C.Vật đổi hướng chuyển động. D.Vật chuyển động chậm dần rồi mới đổi hướng chuyển động.
37)Chọn câu đúng: A.Khi thấy vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn là đã có lực tác dụng lên vật.
B.Nếu không có lực nào tác dụng lên vật thì mọi vật phải đứng yên. C.Khi không còn lực nào tác dụng lên
vật nữa, thì vật đang chuyển động lập tức dừng lại D.Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.
38)Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì:
a.Vật chuyển sang trạng thái chuyển động thẳng đều. b.Vật lập tức dừng lại. c.Vật chuyển động chậm

. D.m
1
=
1,5m
2
.
42)Quả bóng, khối lượng 0,5 kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 250N.
Thời gian chân tác dụng vào bóng là 0,02s. Quả bóng bay đi với tốc độ
a.10 m/s. b.2,5 m/s. c.0,1 m/s. d.0,01 m/s.
43)Một vật khối lượng m = 1500kg; tác dụng vào vật một lực F bằng bao nhiêu để vật bắt đầu
chuyển động với gia tốc a = 1m/s
2
? Hỏi phải thay đổi lực thế nào để vật đi được một đoạn đường gấp đôi
trong cùng một thời gian. a.F = 1500N, tăng F gấp 2 lần. b. F = 3000N, tăng F gấp 3 lần. c. F =
1500N, tăng F gấp 4 lần. d. F = 1000N, tăng F gấp 4 lần.
44)Một ôtô khởi hành rời bến chuyển động nhanh dần đều sau khi đi được đoạn đường S = 100m có
tốc độ là v = 36km/h. khối lượng xe là 1000kg, lực cản tác dụng vào xe F
c
bằng 10% trọng lượng xe.Lấy g =
10m/s2. Lực phát động tác dụng vào xe A. F = 1500N. B. F = 1000N. C. F = 1200N. D. F =
1350N.
45)Một vật có khối lượng 8 kg trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc 2 m/s
2
. Lực
gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu? So sánh độ lớn của lực này với trọng lượng của vật. Lấy g = 10m/s
2
.
A.16N, nhỏ hơn. B.1,6N, nhỏ hơn. C.160N, lớn hơn. D.4N, lớn hơn.
Chủ đề 2: Lực hấp dẫn
46)Hiện tượng thủy triều xảy ra do A.chuyển động của các dòng hải lưu B.chuyển động

m, khối lượng của mặt trăng m = 7,37.10
22
kg, khối lượng của trái đất M = 6.10
24
kg.
a.F = 2,04.10
20
N. b.F = 2,04.10
21
N. c.F = 2.10
25
N. d.F = 22.10
25
N.
56)Một con tàu vũ trụ bay về hướng mặt trăng. Hỏi ở cách tâm trái đất bao nhiêu thì lực hút của trái đất
và mặt trăng vào con tàu cân bằng nhau? Cho biết khoảng cách giữa tâm trái đất và tâm mặt trăng bằng 60
lần bán kính trái đất; khối lượng của mặt trăng nhỏ hơn khối lượng của trái đất 81 lần.(R bán kính trái đất)
a.x = 54R. b.x = 6R. c.x = 42R. d.x = 36R.
57)Một con tàu vũ trụ có khối lượng m = 1000kg đang bay quanh trái đất ở độ cao bằng hai lần bán kính
trái đất. Tính lực hấp dẫn của trái đất tác dụng lên nó. Cho biết gia tốc rơi tự do ở mặt đất là g = 9,8m/s
2
.
a.F = 1100N. b.F = 980N. c.F = 1000N. d.F = 1300N.
58)Gia tốc rơi tự do (gây ra bởi lực hấp dẫn) ở độ cao 3200m là g’ và ở độ cao 3200km so với mặt đất là
g’’. Cho biết bán kính trái đất R = 6400km và gia tốc rơi tự do ở mặt đất là g = 9,8 m/s
2
.
A.g’ = 9,78m/s
2
, g’’ = 4,35m/s

62)Một vật được ném xiên lên ở mặt đất và một vật khác được ném ngang ở độ cao h với cùng vận
tốc, bỏ qua lực cản không khí. Khi chạm đất vận tốc của hai vật sẽ như thê nào?
A.Vận tốc vật ném ngang lớn hơn. B.Vận tốc hai vật bằng nhau. C.Vận tốc vật ném xiên lớn hơn.
D.Tuỳ thuộc vào góc ném xiên mà vận tốc vật này có thể lớn hay nhỏ hơn vật kia.
63)Bi A có khối lượng gấp đôi bi B. Cùng một lúc tại mái nhà, bi A được thả rơi còn bi B được ném
theo phương ngang. Bỏ qua lực cản của không khí, ta thấy:
a.Cả hai chạm đất cùng một lúc. b.A chạm đất trước. c.A chạm đất sau. d.Chưa đủ thông tin để trả lời.
64)Một vật có khối lượng m, được ném ngang từ đô cao h với vận tốc ban đầu là v
0
. Tầm bay xa của
nó phụ thuộc vào những yếu tố nào? a. v
0
và h. b. m và v
0
. c. m và h. d. m, v
0
và h.
65)Trong chuyển động ném xiên sang trái, vận tốc của vật tại đỉnh parapol của quỹ đạo. a.Hướng
ngang từ trái sang phải. b.Hướng ngang từ phải sang trái. c.Hướng thẳng đứng xuống dưới. d.Bằng 0.
66)Một hòn bi lăn dọc theo một cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25 m. Khi ra
khỏi mép bàn , nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,5 m (theo phương nằm ngang) . Lấy g =
10m/s
2
. Hỏi thời gian rơi của bi? A.0,5s. B.0,35s. C.0,125s. D.0,25s.
67) Tốc độ viên bi lúc rời khỏi bàn ? a. 4,28 m/s b. 3m/s c. 12m/s d. 6m/s
Trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh – Thành phố Tuy Hòa – Phú Yên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status