ÔN TẬP CHƯƠNG 1
KIỂM TRA CHƯƠNG 1
I. Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Sự giống nhau giữa nhiễm điện do cọ xát và tiếp xúc là
A. một trong hai vật ban đầu tích điện. C. có sự chuyển electron từ vật này sang vật khác.
B. sau khi tách ra xa, hai vật nhiễm điện cùng dấu. D. sau khi tách ra xa, hai vật nhiễm điện trái dấu.
Câu 2: Đưa vật A tự do không nhiễm điện lại gần vật B nhiễm điện lại gần vật B nhiễm điện, thì chúng
A. hút nhau B. đẩy nhau. C. ko hút cũng ko đẩy. D. ban đầu hút, sau đẩy nhau.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nguyên tử trung hoà về điện có tổng đại số các điện tích trong nguyên tử bằng không.
B. Nguyên tử bò mất prôtôn trở thành ion âm, nhận thêm prôtôn trở thành ion dương.
C. Độ lớn điện tích của một hạt bao giờ cũng bằng số nguyên lần điện tích của electron.
D. Trong sự nhiễm điện do hưởng ứng có sự phân bố lại điện tích trong thanh kim loại trung hoà.
Câu 4: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm sẽ như thế nào nếu độ lớn mỗi điện tích tăng gấp hai lần và
khoảng cách giữa hai điện tích giảm 3 lần? A. giảm 36 lần. B. tăng 36 lần. C. tăng
9
4
lần D. giảm
9
4
lần
Câu 5: Hai quả cầu giống hệt nhau tích điện tích
Cq
5
1
10
−
=
và
Cq
µ
1
−==
D.
Cqq
µ
5,2
/
2
/
1
==
Câu 6: Hai điện tích điểm
CqCq
µµ
5;2
21
==
đặt cách nhau một đoạn 4cm trong không khí. Lực tương tác tónh điện là
A. 5, 625N B. 56, 25N C. 562,5N D. 0,5625 N
Câu 7: Hai điện tích điểm q
1
= q
2
= 40nC đặt cách nhau một đoạn r trong chân không. Lực tương tác giữa chúng là 10N.
Khoảng cách giữa hai điện tích là A. 1cm B. 0,15cm C. 0,12cm. D. 2cm
Câu 8: Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 6cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng là 9.10
-3
N.
Độ lớn mỗi điện tích là A. 9
C
C
µ
và 0,35
C
µ
B. 0,315
C
µ
và 0,085
C
µ
C. 0,1
C
µ
và 0,3
C
µ
D. 0,02
C
µ
; 0,38
C
µ
Câu 11: Lực hút tónh điện giữa hai quả cầu mang điện tích q
1
, q
2
đặt trong không khí, cách nhau đoạn r = 30cm là F
1
=
C.
CqCq
6
2
6
1
10;10.3
−−
=±=
D.
CqCq
9
2
9
1
10.2;10
−−
=±=
Câu 12: Hai điện tích q
1
= -q
2
= 10
-6
C đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 3cm. Lực điện tổng hợp tác dụng
lên q
3
Câu 16: Độ lớn vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm không phụ thuộc vào
A. độ lớn điện tích Q B. dấu của điện tích Q.
C. môi trường đặt điện tích Q D. khoảng cách từ điện tích Q đến điểm đang xét.
Câu 17: Tại một điểm M trong điện trường đặt điện tích q = 30nC, chòu tác dụng lực F = 12.10
-5
N. Cường độ điện trường
tại điểm M có độ lớn A. 4000 V/m B. 25000 V/m C. 2000 V/m D. 1000 V/m
Câu 18: Đặt điện tích Q = 10
-9
C trong dầu hoả cóhằng số điện môi là 2. Cường độ điện trường tại điểm M cách Q một
đoạn r = 5cm có hướng và độ lớn
A. hướng về Q; E = 1800V/m B. hướng xa Q; E = 1800V/m
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
C. hướng về Q; E = 3600V/m D. hướng xa Q; E = 3600V/m
Câu 19: Tại hai điểm B, C của tam giác vuông cân ABC ( AB = AC = 3cm) trong không khí đặt hai điện tích q
1
= q
2
sao
cho vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại A có phương vuông góc với BC, hướng ra xa trọng tâm của tam giác và có
độ lớn
mVE /25000
=
. Hai điện tích q
1
, q
2
là
A. q
1
C. Trên đường thẳng AB, cách A 10cm, cách B 40cm. D. Trên đường thẳng AB, cách A 40cm, cách B 10cm.
Câu 21: Một điện tích dương di chuyển dọc đường sức điện của một điện trường đều từ nơi có điện thế cao về nơi có
điện thế thấp. Ta nói công của lực điện là
A. A> 0 B. A < 0 C. A = 0 D. có giá trò biến đổi trong quá trình chuyển động
Câu 22. Một electron di chuyển dọc theo đường sức của một điện trường đều từ điểm M đến điểm N có hiểu điện thế là
100V và di chuyển nhanh dần đều. Công của lực điện trường là
A. 1,6.10
-19
J B. -1,6.10
-19
J C. 1,6.10
-17
J D. -1,6.10
-17
J
Câu 23: Một điện tích q>0 di chuyển dọc theo đường sức của điện trường đều từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế
cao. Tính chất chuyển động của điện tích đó là
A. thẳng đều B. thẳng nhanh dần đều. C. thẳng chậm dần đều.D. giống chuyển động ném ngang.
Câu 24: Một e di chuyển trong điện trường từ điểm M đến điểm N, nó thu được năng lượng dưới dạng động năng là
150eV. Vận tốc của nó ở cuối quãng đường đó là bao nhiêu? Biết vận tốc đầu của nó bằng 0.
A. 7,3. 10
6
m/s B. 6,5.10
5
m/s C. 5.10
4
m/s D. 2.10
4
m/s
Câu 25: Một điện tích q = 10
được tích điện đến hiệu điện thế U = 100V. Năng lượng điện trường của tụ điện là
A. 2789nJ B. 2500nJ C. 6300nJ D. 3000nJ
Câu 30: Một tụ điện phẳng không khí khoảng cách giữa hai bản tụ là 5mm. Tụ được tích điện đến hiệu điện thế U =
500V. Mật độ năng lượng điện trường của tụ điện là
A. 4,42 J/m
3
B. 0,442 J/m
3
C. 4,42.10
-3
J/m
3
D. 44,2mJ/m
3
II. Bài toán:
Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ: