BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Năm Học 2011 - Pdf 21

HểA HC 12- Chng trỡnh chun v nõng cao Nm Hc 2011

GV. Thaõn Troùng Tuaỏn
Trang
1

BI TP TRC NGHIM KHCH QUAN
Cõu 1: Ha tan hn tn 1,44g kim loi R ha tr II bng 250 ml dung dch H
2
SO
4
0,3M. trung ha axit d
cn dựng 60 ml dung dch NaOH 0,5M. Tỡm kim loi R :
A. Zn B. Fe C. Mg D. Ni
Cõu 2: Ho tan hon ton 9,6 g kim loi M trong dung dch H
2
SO
4
c núng thu c dung dch A v 3,36l
khớ SO
2
duy nht ktc. Kim loi M l:
A. Ca B.Al C. Cu D. Fe
Cõu 3: Cho 2,16 gam kim loi A tỏc dng hon ton vi dung dch H
2
SO
4
c núng to ra 2,9568l khớ SO
2

27,3

(ktc) v dung dch Y. Hai kim loi l:
A. Ca v Sr B. Be v Ca C. Mg v Ca D. Sr v Ba
Cõu 9: H tan hn tn 1,2 gam kim loi M vo dung dch HNO
3
d thu c 0,224 lớt khớ N
2
ktc (sn phm
kh duy nht). M l kim loi no di õy?
A. Zn B. Al C. Ca D. Mg
Cõu 10: Nhng mt ming kim loi M vo dung dch CuSO
4
, sau mt lỳc em cõn li thy ming kim loi cú
khi lng ln hn so vi trc phn ng. M khng th l :
A. Al B. Fe C. Zn D. Ni
Cõu 11: Ngõm mt lỏ km trong dung dch mui sunfat cú cha 4,48 gam ion kim loi in tớch 2+. Sau phn
ng, khi lng lỏ km tng thờm 1,88g. Cụng thc hoỏ hc ca mui sunfat l:
A. CuSO
4
B. FeSO
4
C. NiSO
4
D. CdSO
4

Cõu 12: Nhng thanh kim loi R cha bit hoỏ tr vo dung dch cha 0,03 mol CuSO
4
. Phn ng xong nhc
thanh R ra thy khi lng tng 1,38 gam. Kim loi R l
A. Al B. Fe C. Zn D. Mg


Cõu 15: Ho tan mt oxit kim loi hoỏ tr II bng mt lng va dung dch H
2
SO
4
10% thu c dung
dch mui cú nng 11,8%. Kim loi ú l:
A. Zn B.Mg C.Fe D. Pb
Cõu 16: H tan hon ton mt lng kim loi hoỏ tr II bng dung dch HCl 14,6% va c mt dung
dch mui cú nng 24,15%. Kim loi cho l:
A. Mg B. Zn C. Fe D. Ba
Cõu 17: Trong 500ml dd X cú cha 0,4925g mt hn hp gm mui clorua v hidroxit ca kim loi kim.
PH ca dung dch l 12 v khi in phõn 1/10 dd X cho n khi ht khớ Cl
2
thỡ thu c 11,2ml khớ Cl
2

273
o
C v 1atm. Kim loi kim ú l:
A. K B. Cs C.Na D. Li
Cõu 18: Cho mt dd A cha 2,85g mt mui halogenua ca mt kim loi tỏc dng va vi 100ml dd
AgNO
3
thu c 8,61g kt ta. Mt khỏc em in phõn núng chy hon ton (vi in cc tr) a gam mui
trờn thỡ thy khi lng catot tng lờn 8,16g ng thi anot cú 7,616l khớ thoỏt ra ktc.
Cụng thc mui v nng mol/l ca dung dch AgNO
3
l:
A. CaCl

Cõu 23: 16,2 gam kim loi R tan ht vo dung dch HNO
3
thu c 5,6l hn hp khớ N
2
v NO ktc cú
khi lng 7,2 gam. Kim loi R l:
A. Zn B. Fe C. Cu D. Al
CU 24. Ho tan 4g hh gm Fe v mt kim loi hoỏ tr II vo dd HCl c 2,24l khớ H
2
(ktc). Nu ch dựng
2,4g kim loi hoỏ tr II cho vo dd HCl thỡ dựng khụng ht 500ml dd HCl 1M. Kim loi hoỏ tr II l:
A. Ca B. Mg C.Ba D. Be
Cõu 25: Hn hp X gm hai mui clorua ca hai kim loi kim th thuc hai chu k k tip. in phõn núng
chy ht 15,05g hh X c 3,36l(ktc) anot v m gam kim loi catot. Giỏ tr m l:
A. 2,2g B. 4,4g C.3,4g D. 6g
Cõu 26. Kh hn tn mt oxit st nguyờn cht bng CO d nhit cao. Kt thỳc phn ng, khi lng
cht rn gim i 27,58%. Oxit st dng l:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. C A,B,C
Cõu 27. Ho tan 2,4 g mt oxit st cn va 90ml dung dch HCl 1M. Cụng thc ca oxit st núi trờn l :
A. Fe
2
O

A. 0,1M B. 0,125M C. 0.1M và 0,125M D. Đáp án khác
Câu 29: §iƯn ph©n víi ®iƯn cc tr¬ mui clorua cđa mt kim lo¹i ho¸ trÞ II víi cng ® dßng ®iƯn 3A. Sau 1930
gi©y, thy khi luong catot t¨ng 1,92gam. Kim lo¹i trong mui clorua lµ kim lo¹i nµo cho díi ®©y ?
A.Ni B . Zn C. Fe D. Cu
Câu 30: §iƯn ph©n dd X cha 0,4 mol M(NO
3
)
2
vµ 1mol NaNO
3
(M ha trÞ II) víi ®iƯn cc tr¬ trong thi gian
48phĩt 15gi©y thu ®ỵc 11,52g Kim Loai M t¹i Catot vµ 2,016 lÝt khÝ (® ktc) t¹i Anot. X¸c ®Þnh Kim Loai
M.
A. Mg B. Zn C. Ni D. Cu
Câu 31: Hồ tan 1,8g muối sunfat một kim loại nhóm IIA trong nước, rồi pha lỗng cho đủ 50ml dung dịch.
Để pứ hết với dd này cần 20ml dd BaCl
2
0,75M. Cơng thức và nồng độ của muối sunfat là
A. CaSO
4
. 0,2M B. MgSO
4
. 0,02M C.MgSO
4
. 0,3M D.SrSO
4
. 0,03M
Câu 32: Cho dd X chứa 3,82g hỗn hợp 2 muối sunphat của một kim loại kiềm và một kim loại hố trị II.
Thêm vào dung dịch X một lượng vừa đủ dd BaCl
2

C.FeO D. khơng đủ giả thiết để kết luận
Câu 35: Cho hh X có khối lượng 16,4g bột Fe và một oxit sắt hồ tan hết trong dd HCl dư thu được 3,36 lít
khí H
2
(đktc) và dd Y. Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa Z. lọc kết tủa Z rồi rửa sạch sau đó
nung đến khối lượng khơng đổi thu được 20 g chất rắn . Cơng thức oxit sắt đã dùng ở trên là :
A. Fe
2
O
3
B. FeO C.Fe
3
O
4
D. Khơng xác định được
Câu 36: Hồ tan hồn tồn một oxit sắt A vào dd H
2
SO
4
lỗng thu được dd B. Dung dịch B có khả năng làm
mất màu dd KMnO
4
và dd Br
2
, ddB cũng có khả năng làm hồ tan bột Cu. Cơng thức của oxit sắt A là :
A. Fe
2
O
3
B. FeO C.Fe

120g muối và 2,24l khí SO
2
(đktc). Cơng thức oxit sắt và giá trị m là:
A. Fe
2
O
3
và48g B. FeO và 43,2g C.Fe
3
O
4
và46,4g D. đáp án khác
Câu 39: Cho hh gồm bột nhơm và oxit sắt. Thực hiện hồn tồn phản ứng nhiệt nhơm (giả sử chỉ có phản
ứng oxit sắt thành Fe) thu được hh rắn B có khối lượng 19,82 g. Chia hh B thành 2 phần bằng nhau:
-Phần 1 : cho td với một lượng dư dd NaOH thu được 1,68 lít khí H
2
đktc.
-Phần 2 : cho td với một lượng dư dd HCl thì có 3,472 lít khí H
2
thốt ra. Xác định cơng thức của oxit
sắt:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. Khơng xác định được

-Phn II : tỏc dng vi dd NaOH d thỡ to ra 10,08 l (ktc) v cũn li kim loi A khụng tỏc dng l 11,2g.
Kim loi A,B l :
A. Fe v Cl B. Mg v Al C. Ca v Cr D. ỏp ỏn khỏc
Cõu 42: C 0,2 mol hn hp mt kim loi hoỏ tr I v mt kim loi hoỏ tr II . Thờm vo hn hp ny 4,8g
magiờ c mt hn hp mi trong ú hm lng ca Mg l 75% . Hn hp ban u chc chn cú cha :
A. Zn B. Cu C. Mg D. Na
Cõu 43: Cho 10,5g hn hp 2 kim loi gm Al v kim loi kim M vo trong nc thu c dd B v 5,6l khớ
(ktc). Cho t t dd HCl vo dd B thu c mt lng kt ta ln nht nng 7,8 gam. Kim loi M l:
A. Li B. Na C. K D. Rb
Cõu 44: Cho 50,2 g hn hp A dng bt gm Fe v mt kim loi M cú hoỏ tr khụng i bng 2 ( ng
trc H trong dy in hoỏ). Chia A thnh 2 phn bng nhau. Cho phn 1 tỏc dng vi dung dch HCl d thy
cú 0,4 mol khớ H
2
. Cho phn 2 tc dng ht vi dung dch HNO
3
lng un núng thy tht ra 0,3 mol khớ NO
duy nht. Kim loi M l:
A) Mg B) Sn C) Zn D) Ni
Cõu 45: Mt oxit kim loại c t l phần trăm ca oxi trong thành phần là 20%. Công thc ca oxit kim loại đ là
A. CuO B. FeO C. MgO D. CrO
Cõu 46: Cho oxit A
x
O
y
ca mt kim loại A c giá trị không đi. Cho 9,6 gam A
x
O
y
nguyên cht tan trong HNO
3

2
trong hn hp khớ sau phn ng l (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56)
A. FeO; 75%. B. Fe
2
O
3
; 75%. C. Fe
2
O
3
; 65%. D. Fe
3
O
4
; 75%.

Câu 50. Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
d, thu đc 4,48 lít khí NO
(đktc). Cho NaOH d vào dung dịch ta thu đc mt kt ta. Nung kt ta trong không khí đn khi lng
không đi đc m gam cht rắn.
Kim loại M và giá trị m lần lt là :
A. Mg và 25 g B. Fe và 27 g C. Al và 30 g D. Cu và 24 g


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status