Đề Cơng Bài Giảng Môn học AutoCAD
Khoa CNTT - Bộ môn Mạng máy tính - GV: Nguyễn Minh Đức Trang 85
Chơng VI: Ghi kích thớc
VI.1. Ghi kích thớc đối tợng
VI.1.1. Các thành phần kích thớc
Một kích thớc đợc ghi bất kỳ bao gồm các thành phần chủ yếu sau đây:
Dimension line (Đờng kích thớc)
Đờng kích thớc đợc giới hạn bởi hai đầu mũi tên (gạch chéo hoặc một
ký hiệu bất kỳ). Nếu là kích thớc thẳng thì nó cùng phơng với đoạn thẳng ghi
kích thớc, nếu là kích thớc góc thì nó là một cung tròn có tâm là đỉnh góc.
P1 P2
First extension line
(Đờng gióng thứ nhất)
Arrow
(Mũi tên)
Dimension line
(Đờng kích thớc)
Dimension text
(
Chữ số kích thớc
)
Second extension line
(Đờng gióng thứ hai)
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
Sự kết hợp các biến kích thớc cho ta nhiều kiểu kích thớc khác nhau.
AutoCAD cho phép ta định nghĩa các kiểu ghi kích thớc với các tên khác nhau.
Trong bản vẽ ta có thể thiết lập nhiều kiểu ghi kích thớc khác nhau, khi cần ta
chỉ cần gọi kiểu kích thớc mà không cần phải thay đổi từng tên biến
Associate dimension (Các kích thớc liên kết)
Khi các kích thớc liên kết thì tất cả các đối tợng của kích thớc liên kết
thành một khối duy nhất, điều này tạo điều kiện thuận lợi cho việc ghi và hiệu
chỉnh kích thớc. Ta có thể dùng lệnh Explode để phá vỡ kích thớc liên kết
thành các đối tợng đơn
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Đề Cơng Bài Giảng Môn học AutoCAD
Khoa CNTT - Bộ môn Mạng máy tính - GV: Nguyễn Minh Đức Trang 87
VI.1.3. Trình tự ghi kích thớc
1. Tạo kiểu kích thớc theo TCVN
2. Sử dụng các lệnh để ghi các kích thớc
3. Sau khi ghi kích thớc, nếu kích thớc xuất hiện không phù hợp ta có thể thay
đổi các biến kích thớc và sau đó tại dòng nhắc Dim: (Sử dụng lệnh DIM) ta
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
c
k
.
c
o
m
Đề Cơng Bài Giảng Môn học AutoCAD
Khoa CNTT - Bộ môn Mạng máy tính - GV: Nguyễn Minh Đức Trang 88
Dimension Text Edit - DIMTEDIT
Dimension Update - DIMSTYLE APPLY
Dimension Style - DIMSTYLE
Dimension Style
1. Nhóm các lệnh ghi kích thớc
Các lệnh ghi kích thớc trong AutoCAD chia làm các nhóm:
Kích thớc thẳng (Linear dimension) gồm các lệnh:
- Lệnh DIMLINEAR
Kích thớc ngang (Horizontal), thẳng
đứng (Vertical) và quay (Rotated)
- Lệnh DIMALIGNED
Đờng kích thớc song song kích thớc
cần ghi
- Lệnh DIMBASELINE
Ghi chuỗi kích thớc song song với kích
thớc sẵn có
- Lệnh DIMCONTINUE
Ghi chuỗi kích thớc nối tiếp với kích
thớc sẵn có
Kích thớc hớng tâm bao gồm
- Lệnh DIMRADIUS
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
Đề Cơng Bài Giảng Môn học AutoCAD
Khoa CNTT - Bộ môn Mạng máy tính - GV: Nguyễn Minh Đức Trang 89
Ghi kích thớc theo đờng dẫn
- Lệnh QLEADER 2. Nhóm các lệnh hiệu chỉnh kích thớc
Các lệnh hiệu chỉnh kích thớc bao gồm:
- Lệnh DIMEDIT
- Hiệu chỉnh vị trí, giá trị, góc quay chữ số
kích thớc và độ nghiêng đờng gióng
- Lệnh DIMTEDIT
- Thay đổi vị trí và phơng của chữ số kích
thớc
Ngoài ra ta còn có thể hiệu chỉnh kích thớc bằng GRIPS. Cập nhật các
biến kích thớc bằng lệnh DIMSTYLE APPLY
, DIMSTYLE
VI.1.5. Ghi kích thớc thẳng
1. Lệnh Dimlinear
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Đề Cơng Bài Giảng Môn học AutoCAD
Khoa CNTT - Bộ môn Mạng máy tính - GV: Nguyễn Minh Đức Trang 91
VI.1.7. Ghi kích thớc góc - Lệnh DIMANGULAR VI.1.8. Ghi chuỗi kích thớc
1. Ghi chuỗi kích thớc song song - Lệnh DIMBASELINE
2. Ghi chuỗi kích thớc nối tiếp - Lệnh DIMCONTINUE Click to buy NOW!
P
D
F
-
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
k
.
c
o
m
Đề Cơng Bài Giảng Môn học AutoCAD
Khoa CNTT - Bộ môn Mạng máy tính - GV: Nguyễn Minh Đức Trang 93
VI.1.12. Hiệu chỉnh chữ số kích thớc
1. Lệnh DIMEDIT
Hiệu chỉnh vị trí, giá trị, góc quay chữ số kích thớc và độ nghiêng đờng
gióng
Command line: Dimedit
Enter type of dimension editing [Home/New/Rotate/Oblique] <Home>:
Các lựa chọn:
- Home:
Đa chữ số kích thớc trở về vị trí ban đầu khi ghi kích thớc
Select objects: <Chọn chữ số kích thớc>
- New: Thay đổi chữ số kích thớc cho kích thớc đã ghi
- Rotate:
- OBLique: Để nghiêng các đờng gióng so với đờng kích thớc
Click to buy NOW!
P
D
F
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
F
-
X
C
h
a
n
g
e
V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m