KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn Thi: Hóa - Mã đề thi: 321 - Pdf 21

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN
Đề chính thức
Mã đề thi: 321
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn Thi: Hóa - Khối: 12. Thời gian: 60 phút

Họ và tên: Lớp: SBD: Phòng thi:
Hãy chọn một đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau.
Câu 1: Trong các ancol sau, các ancol khi tách nước cho 1 anken duy nhất là:
A. CH
3
– CH(OH) – CH
3
và CH
3
– CH(OH) – CH
2
OH B. CH
3
– CH
2
– CH
2
OH và CH
3
– CH(OH) – CH
3

C. CH
3

A. Ancol không no, mạch hở có một nối đôi trong phân tử. B. Ancol no, đa chức mạch hở.
C. Ancol no, đơn chức mạch hở. D. Ancol thơm, đơn chức.
Câu 4: Cho 45 gam axit axetic tác dụng với rượi etylic thu được 49,5 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá trên
là: A. 50% B. 75% C. 25% D. 60%
Câu 5: Este của glixerin và các axit béo gọi là : A. Protit B. Gluxit C. Lipit D. Polieste
Câu 6: Trung hoà hoàn toàn 8,8 gam một axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở A cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Công
thức phân tử của A là: A. CH
3
COOH B. C
3
H
7
COOH C. C
4
H
9
COOH D. HCOOH
Câu 7: Công thức cấu tạo của vinyl axxetat là: A. CH
2
= C(CH
3
) – COOH. B. CH
3
– CH
3
– COOCH = CH
2

C. CH
3

CH
2
CH
2
OH (4). Ancol nào không hoà tan
được Cu(OH)
2
? A. (1), (4). B. (1). C. (1), (2). D. (2), (4).
Câu 11: Phản ứng của CO
2
với dung dịch C
6
H
5
ONa cho C
6
H
5
OH xảy ra được là do:
A. Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic. B. Phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacbonic.
C. Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic. D. Phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit cacbonic.
Câu 12: Một amino axit A có 3 nguyên tử C trong phân tử. Biết 1mol A phản ứng vừa đủ với 2 mol NaOH nhưng chỉ phản
ứng vừa đủ với 1mol HCl. Công thức cấu tạo của A là:
A. HOOC – CH(NH
2
) – CH
2
– COOH B. CH
3
– CH(NH

A. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. B. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH. C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. CH
3
OH và C
2
H
5

B. 4 liên kết

C. 2 liên kết

D. 1 liên kết


Câu 19: Cho quỳ tím và dung dịch NH
2
– CH
2
– COOH, quỳ tím sẽ:
A. chuyển thành màu đỏ B. chuyển thành màu xanh C. Mất màu D. Màu tím
Câu 20: Sản phẩm phản ứng thu được khi oxi hoá rượu etylic bằng oxi không khí có mặt của mem giấm là:
A. Andehit fomic B. Axit axetic C. Axeton D. Axit fomic
Câu 21: Số lượng đồng phân andehit có công thức phân tử C
5
H
10
O là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 22: Dùng các chất nào dưới đâyđể nhận biết đồng phân ancol có công thức phân tử là C
3
H
7
OH:
A. CuO và dung dịch AgNO
3
/ NH
3

– CH
2
– CO – NH

- CH(CH
3
) – CO – NH – CH
2

COOH là:
A. NH
2
– CH(CH
3
) – COOH, NH
2
– C(CH
3
)
2
– COOH. B. NH
2
– CH
2
– COOH, NH
2
– CH(CH
3
) – CH
2

= CH – CHO C. CH
3
- CH
2
– CH
2
CHO D. CH
3
CH
2
CHO
Câu 27: Dãy chất hữu cơ nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
A. Xenlulozơ và saccarozơ B. Mantozơ và tinh bột C. Glucozơ và mantozơ. D. Glucozơ và saccarozơ
Câu 28: Công thức phân tử của axit cacboxylic không no, đơn chức mạch hở có một nối đôi trong phân tử là:
A. C
n
H
2n
COOH B. C
n
H
2n-1
COOH C. C
n
H
2n+1
COOH D. C
n
H
2n-2

2
H
5
OH (2), CH
3
CHO (3), CH
3
COOH (4). Dãy có nhiệt độ sôi tăng dần:
A. (1) <(3) <(2) <(4) B. (3) <(1) <(2) <(4) C. (4) <(2) <(1) <(3) D. (2) <(3) <(1) <(4)
Câu 33: Dãy chất nào sau đây có khả năng phản ứng với Na và Cu(OH)
2
:
A. CH
2
OH – CH
2
OH – CH
2
OH, CH
2
OH – CH
2
–CH
2
OH, CHO – CH
2
– OH
B. CH
3
– CHOH –CH

2
OH, CH
2
OH – CH
2
OH – CH
2
OH, CH
3
– CHOH –CH
2
OH.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một axit cacboxylic no đơn chức mạch hở thu được 1,8 gam H
2
O. Thể tích khí CO
2
thu được
là:
A. 3,36 lít B. 33,6 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 axit cacboxylic thu được 3,36 lít CO
2
(đktc) và 2,7 gam H
2
O. Hai axit trên thuộc dãy
đồng đẳng của:
A. Axit cacboxylic không no, đơn chức. B. Axit cacboxylic thơm, đơn chức.
C. Axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở. D. Axit cacboxylic không no, đa chức mạch hở.
Câu 36: Cho dãy chuyển hoá sau:
o
2 2 4 2

C. Tinh bột hoặc xenlulozơ D. Mantozơ hoặc fructozơ
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 0,9 gam một gluxit thu được 1,32 gam CO
2
và 0,54 gam H
2
O. khối lượng phân tử gluxit là 180
đvC. Công thức phân tử của gluxit là đó là:
A. C
6
H
11
O
5
B. (C
6
H
10
O
5
)
2
C. C
6
H
12
O
6
D. C
12
H

2

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO
2
và 0,45 mol H
2
O. Công thức phân tử của este là:
A. C
4
H
8
O
2
B. C
5
H
10
O
2
C. C
3
H
6
O
2
D. C
2
H
4
O

3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. C. C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH. D. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.

A. C
4
H
8
O
2
B. C
4
H
10
O C. C
4
H
10
O
2
D. C
6
H
15
O
3

Câu 8: Phản ứng của CO
2
với dung dịch C
6
H
5
ONa cho C

2
OH, CH
3
– O – CH
3
– OH, CH
2
OH – CH
2
OH,
B. CH
2
OH – CH
2
OH, CH
2
OH – CH
2
OH – CH
2
OH, CH
2
OH – CH
2
–CH
2
OH.
C. CH
2
OH – CH

2
thu được
là:
A. 3,36 lít B. 33,6 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít
Câu 12: Glixerin tác dụng với Na dư thu được 7,73 lít khí H
2
ở 37
o
C và 750 mmHg. Khối lượng Glixerin đã phản ứng với
Na là: A. 14,8 gam B. 18,4 gam C. 1,48 gam D. 1,84 gam
Câu 13: Công thức cấu tạo của vinyl axetat là: A. CH
3
– CH
3
– COOCH = CH
2
B. CH
2
= C(CH
3
) – COOH.
C. CH
3
– COO – CH = CH
2
. D. CH
2
= CH – CH
2


Câu 17: Cho gluxit A có công thức phân tử (C
6
H
10
O
5
)
n
. Vậy A có thể là:
A. Mantozơ hoặc saccarozơ B. Tinh bột hoặc xenlulozơ
C. Mantozơ hoặc fructozơ D. Glucozơ hoặc fructozơ
Câu 18: Trong các ancol sau, các ancol khi tách nước cho 1 anken duy nhất là:
A. CH
3
– CH(OH) – CH
2
OH và CH
3
– CH(OH) – C(CH
3
)
3
B. CH
3
– CH(OH) – CH
3
và CH
3
– CH(OH) – CH
2

4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2

Câu 20: Trung hoà hoàn toàn 8,8 gam một axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở A cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Công
thức phân tử của A là:
A. HCOOH B. CH
3
COOH C. C
3
H
7

O
5
B. C
6
H
12
O
6
C. C
12
H
22
O
11
D. (C
6
H
10
O
5
)
2

Câu 23: Este của glixerin và các axit béo gọi là : A. Lipit B. Protit C. Gluxit D. Polieste
Câu 24: Công thức cấu tạo của các amino axit sinh ra khi thuỷ phân NH
2
– CH
2
– CO – NH


2
– C(CH
3
)
2
– COOH. D. NH
2
– CH
2
– COOH, NH
2
– CH(CH
3
) – CH
2
– COOH.
Câu 25: Cho quỳ tím và dung dịch NH
2
– CH
2
– COOH, quỳ tím sẽ:
A. Màu tím B. Mất màu C. chuyển thành màu đỏ D. chuyển thành màu xanh
Câu 26: Số lượng đồng phân andehit có công thức phân tử C
5
H
10
O là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 27: Cho các chất sau: CH
3
OH (1),C

C. Axit cacboxylic thơm, đơn chức. D. Axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở.
Câu 30: Cho dãy chuyển hoá sau:
o
2 2 4 2
H O H O,HgSO ,80 C H ,Ni
2
CaC A B C
 
  

A, B, C là hợp chất hữu cơ. C có công thức là:
A. CH
3
COOH B. C
2
H
6
C. C
2
H
5
OH D. CH
3
CHO
Câu 31: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí CO
2
sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào
dung dịch Ca(OH)
2
dư tạo ra 40 gam kết tủa (cho hiệu suất phản ứng lên men là 60%). Giá trị của m là:

= CH – CH
2
CHO B. CH
2
= CH – CHO C. CH
3
CH
2
CHO D. CH
3
- CH
2
– CH
2
CHO
Câu 37: Dùng các chất nào dưới đâyđể nhận biết đồng phân ancol có công thức phân tử là C
3
H
7
OH:
A. Na và H
2
SO
4
đặc B. Na và dung dịch AgNO
3
/ NH
3

C. CuO và Na D. CuO và dung dịch AgNO

2
?
A. (1). B. (2), (4). C. (1), (2). D. (1), (4).
Câu 40: Khi oxi hoá ancol A bằng CuO thu được chất B có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Vậy ancol A là:
A. Ancol bậc 3. B. Ancol bậc 1 và Ancol bậc 2. C. Ancol bậc 2. D. Ancol bậc 1.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status