chẩn đoán và xử trí suy hô hấp cấp - Pdf 21

ChÈn ®o¸n vµ xö trÝ suy
ChÈn ®o¸n vµ xö trÝ suy
h« hÊp cÊp
h« hÊp cÊp
Ts. Ng« Quý Ch©u
Khoa H« HÊp bÖnh viÖn B¹ch Mai
Trêng §HY Hµ Néi
bÖnh viÖn B¹ch Mai
Trêng ®¹i häc y hµ néi
I- Đại cơng
I- Đại cơng

Suy hô hấp cấp là tình trạng hệ thống hô hấp đột
Suy hô hấp cấp là tình trạng hệ thống hô hấp đột
nhiên không bảo đảm đợc chức năng trao đổi khí
nhiên không bảo đảm đợc chức năng trao đổi khí

Suy hô hấp cấp là một hội chứng do các bất thờng
Suy hô hấp cấp là một hội chứng do các bất thờng
về cấu trúc và chức năng sinh lý gặp trong rất nhiều
về cấu trúc và chức năng sinh lý gặp trong rất nhiều
bệnh.
bệnh.

Hội chứng hô hấp cấp tính nặng (SARS Severe
Hội chứng hô hấp cấp tính nặng (SARS Severe
Acute Respiratory Syndrome) do Coronavirus gây ra.
Acute Respiratory Syndrome) do Coronavirus gây ra.
Bệnh đợc phát hiện đầu tiên tại tỉnh Quảng Đông
Bệnh đợc phát hiện đầu tiên tại tỉnh Quảng Đông
Trung Quốc tháng 11-2002. Tháng 02/2003 bệnh lan

Khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang - mao
Khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang - mao
mạch.
mạch.

Hoạt động của trung tâm hô hấp
Hoạt động của trung tâm hô hấp

Thành ngực và sự hoạt động của các cơ hô hấp
Thành ngực và sự hoạt động của các cơ hô hấp
T×nh tr¹ng suy h« hÊp xuÊt hiÖn khi
T×nh tr¹ng suy h« hÊp xuÊt hiÖn khi

Gi¶m th«ng khÝ phÕ nang:
Gi¶m th«ng khÝ phÕ nang:





MÊt t!¬ng xøng th«ng khÝ - t!íi m¸u
MÊt t!¬ng xøng th«ng khÝ - t!íi m¸u


 !"# #
 !"# #
$%& '( )  *
$%& '( )  *
&$+
&$+

?&+
?&+

=&<@&,A%,/BC
=&<@&,A%,/BC
+
+
II.2. BÖnh sinh häc suy h« hÊp
II.2. BÖnh sinh häc suy h« hÊp
trong SARS
trong SARS=> !<D'0
=> !<D'0
& )E   >+ >  !0 0
& )E   >+ >  !0 0



:7,&F
:7,&F
G&
G&

H
H

= * I $  >  ! > $ J
= * I $  >  ! > $ J

mạch phổi

Giảm trong viêm phế quản phổi, rắn hổ cắn, bại
Giảm trong viêm phế quản phổi, rắn hổ cắn, bại
liệt, hội chứng Guillain - Barre, chứng porphyri
liệt, hội chứng Guillain - Barre, chứng porphyri
cấp.
cấp.
III.1. Triệu chứng lâm sàng
III.1. Triệu chứng lâm sàng
Xanh tím
Xanh tím



mọi đầu ngón, khi Hb khử trên 5g/100ml, SaO2 d
mọi đầu ngón, khi Hb khử trên 5g/100ml, SaO2 d
ới 85%. Các đầu chi vẫn nóng, khác với sốc.
ới 85%. Các đầu chi vẫn nóng, khác với sốc.

Dấu hiệu xanh tím khó phát hiện nếu bệnh nhân có
Dấu hiệu xanh tím khó phát hiện nếu bệnh nhân có
thiếu máu kèm theo
thiếu máu kèm theo
Rối loạn tim mạch
Rối loạn tim mạch

Nhịp tim thờng nhanh, huyết áp có thể tăng hoặc
Nhịp tim thờng nhanh, huyết áp có thể tăng hoặc
giảm. Có thể có loạn nhịp nhanh

ơng
ơng
Suy hô hấp do COPD hoặc hen phế quản:
Suy hô hấp do COPD hoặc hen phế quản:

Lồng ngực căng, co rút các cơ hô hấp
Lồng ngực căng, co rút các cơ hô hấp

Rì rào phế nang 2 bên giảm
Rì rào phế nang 2 bên giảm

Ran rít, ngáy 2 bên phổi
Ran rít, ngáy 2 bên phổi
Khám phổi
Khám phổi
Tuỳ theo nguyên nhân gây suy hô hấp
Tuỳ theo nguyên nhân gây suy hô hấp
Ngộ độc, thần kinh: nhiều ran ẩm, đôi khi thấy xẹp phổi
Ngộ độc, thần kinh: nhiều ran ẩm, đôi khi thấy xẹp phổi
(phải quan sát kĩ lồng ngực)
(phải quan sát kĩ lồng ngực)

Liệt hô hấp
Liệt hô hấp

Liệt cơ gian sờn: lồng ngực xẹp khi thở vào, cơ
Liệt cơ gian sờn: lồng ngực xẹp khi thở vào, cơ
hoành vẫn di động bình thờng.
hoành vẫn di động bình thờng.


=&-//%P7< #
=&-//%P7< #
,S5TVNPW
,S5TVNPW

P) *)XY5T%'(#
P) *)XY5T%'(#
4Y5T&-//!Z+
4Y5T&-//!Z+
P&+
P&+
III.3. H&ớng tới chẩn đoán suy hô
III.3. H&ớng tới chẩn đoán suy hô
hấp cấp do SARS:
hấp cấp do SARS:
1. Yếu tố dịch tễ:
1. Yếu tố dịch tễ:

Bệnh nhân ở vùng dịch lu hành, hoặc có tiếp xúc với ngời
Bệnh nhân ở vùng dịch lu hành, hoặc có tiếp xúc với ngời
bệnh nghi ngờ mắc Hội chứng hô hấp cấp tính nặng.
bệnh nghi ngờ mắc Hội chứng hô hấp cấp tính nặng.
2. Triệu chứng toàn thân:
2. Triệu chứng toàn thân:

Đột ngột sốt cao, thờng sốt liên tục trên 38oC, đôi khi rét run,
Đột ngột sốt cao, thờng sốt liên tục trên 38oC, đôi khi rét run,
mặt đỏ, mạch nhanh, ăn kém, đau đầu, đau mỏi các cơ, có thể
mặt đỏ, mạch nhanh, ăn kém, đau đầu, đau mỏi các cơ, có thể
đau quanh hốc mắt và nổi hạch ngoại biên.


Khí máu: Có thể giảm oxy máu nặng với SpO2 dới
Khí máu: Có thể giảm oxy máu nặng với SpO2 dới
90% hoặc PaO2 dới 60 mmHg; PaCO2 bình thờng
90% hoặc PaO2 dới 60 mmHg; PaCO2 bình thờng
hoặc tăng.
hoặc tăng.

Công thức máu: Số lợng bạch cầu và tiểu cầu bình
Công thức máu: Số lợng bạch cầu và tiểu cầu bình
thờng hoặc giảm. Khi có bội nhiễm vi khuẩn thì số
thờng hoặc giảm. Khi có bội nhiễm vi khuẩn thì số
lợng bạch cầu tăng lên.
lợng bạch cầu tăng lên.
Chẩn đoán phân biệt:
Chẩn đoán phân biệt:

Tăng thông khí: toa
Tăng thông khí: toa
n chuyển hoá, ngộ độc aspirin,
n chuyển hoá, ngộ độc aspirin,
tổn thơng thân n o. Có trờng hợp suy thận đ đợc ã ã
tổn thơng thân n o. Có trờng hợp suy thận đ đợc ã ã
mở khí quản.
mở khí quản.

Nhịp thở Cheyne- Stokes: suy tim, suy thận, tai biến
Nhịp thở Cheyne- Stokes: suy tim, suy thận, tai biến
mạch n o không có chỉ định thở máy. Đôi khi gặp ã
mạch n o không có chỉ định thở máy. Đôi khi gặp ã

+
+++
+++
Khó thở
Khó thở
++
++
+++
+++
=T9
=T9
+
+
0
0
hoặc tụt HA
hoặc tụt HA
0
0
+ (sắp tử vong)
+ (sắp tử vong)
Rối loạn ý thức
Rối loạn ý thức
0
0
+ Giãy giụa, lờ đờ , ++
+ Giãy giụa, lờ đờ , ++
hôn mê +++
hôn mê +++
V- xö trÝ

Lợng ít: 1- 3l/phút: đợt cấp của COPD.

Lợng cao: 5-12l/phút: Phù phổi cấp huyết động,
Lợng cao: 5-12l/phút: Phù phổi cấp huyết động,
phù phổi cấp tổn thơng, xơ phổi bội nhiễm, tắc
phù phổi cấp tổn thơng, xơ phổi bội nhiễm, tắc
đờm, ngạt thở, ngừng tim.
đờm, ngạt thở, ngừng tim.
Các thuốc dùng trong hồi sức hô hấp:
Các thuốc dùng trong hồi sức hô hấp:

Thuốc cờng
Thuốc cờng


2 tác dụng ngắn.
2 tác dụng ngắn.

Kháng cholinnergiques
Kháng cholinnergiques
Theophylline tác dụng ngắnAminophylline
Theophylline tác dụng ngắnAminophylline
Epinephrine /tiêm adrenaline
Epinephrine /tiêm adrenaline

Rửa phế quản
Rửa phế quản

Cần phải chuẩn bị tốt bệnh nhân.
Cần phải chuẩn bị tốt bệnh nhân.

Bơm qua ống nội khí quản 20-100ml nớc
Bơm qua ống nội khí quản 20-100ml nớc
cất, luồn ống thông hút mềm, hút theo nhiều
cất, luồn ống thông hút mềm, hút theo nhiều
t thế. Thỉnh thoảng cho bệnh nhân thở oxy
t thế. Thỉnh thoảng cho bệnh nhân thở oxy
hoặc bóp bóng. Thời gian: không kéo dài
hoặc bóp bóng. Thời gian: không kéo dài
quá 5 phút.
quá 5 phút.

Rửa phế quản kết hợp với vỗ, rung vùng
Rửa phế quản kết hợp với vỗ, rung vùng
ngực, ho hỗ trợ là các biện pháp tích cực
ngực, ho hỗ trợ là các biện pháp tích cực
làm cho long đờm.
làm cho long đờm.
5.Thở máy
5.Thở máy

Thở máy sau khi đặt ống nội khí quản có chỉ định khi
Thở máy sau khi đặt ống nội khí quản có chỉ định khi
thấy một trong các dấu hiệu sau đây ở một bệnh
thấy một trong các dấu hiệu sau đây ở một bệnh


Kiềm hô hấp
Kiềm hô hấp

Rối loạn nhịp tim
Rối loạn nhịp tim

Nghẽn mạch phổi
Nghẽn mạch phổi

Tổn thơng khí quản: sau đặt ống nội khí quản, mở
Tổn thơng khí quản: sau đặt ống nội khí quản, mở
khí quản
khí quản

Viêm xoang: thờng xuất hiện sau đặt nội khí quản
Viêm xoang: thờng xuất hiện sau đặt nội khí quản
đờng mũi
đờng mũi

Ngộ độc ôxy phổi gây bệnh màng trong
Ngộ độc ôxy phổi gây bệnh màng trong

Giảm cung lợng tim thờng xuất hiện khi thở máy
Giảm cung lợng tim thờng xuất hiện khi thở máy
VI. Xö trÝ suy h« hÊp
VI. Xö trÝ suy h« hÊp
theo tuyÕn
theo tuyÕn


f-".+


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status