ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG SỐ 4
MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài 90 phút
Họ, tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Năng suất phân li của mắt là:
A. Góc trông nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt còn có thể phân biệt được 2 điểm đó, khi đặt ở
C
c
.
B. Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt còn có thể phân biệt được 2 điểm đó.
C. Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt còn có thể phân biệt được 2 điểm đó khi đặt ở
C
c
.
D. Góc trông nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt còn có thể phân biệt được 2 điểm đó.
Câu 2. Sóng cơ học lan truyền được trong môi trường
A. Lỏng và khí. B. Rắn và lỏng. C. Rắn. D. Rắn, lỏng và khí.
Câu 3. Trong đoạn mạch điện xoay chiều RC mắc nối tiếp thì
A. Cường độ dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế.
B. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện cùng pha với nhau.
C. Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện.
D. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế ngược pha nhau.
Câu 4. Chọ câu sai trong các câu sau:
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có bước sóng biến
thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. Chiết suất của một lăng kính là giống nhau cho mọi ánh sáng đơn sắc.
C. Khi truyền trong một môi trường trong suốt và đồng tính, mỗi ánh sáng đơn sắc có
một bước sóng xác định.
1
và
x
2
=sin(8t) là x=
3
sin(8t+
2
p
). Phương trình dao động x
1
là:
A. x
1
= 2sin(8t + 2/3) B. x
1
=
2
sin(8t + 5/6)
C. x
1
= 2sin(8t - /3) D. x
1
=
2
sin(8t + /2)
Câu 11. Một lăng kính bằng thuỷ tinh có chiết suất n =
3
; góc chiết quang A = 60
o
A. 80cm/s B. 10cm/s C. 160cm/s D. 20cm/s
Câu 16. Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:
A. Biên độ B. Pha ban đầu C. Chu kỳ
D. Năng lượng
Câu 17. Điểm sáng S đứng yên trước gương phẳng, khi gương quay quanh một trục O nằm
trong mặt phẳng gương thì ảnh S’ của S qua gương sẽ chuyển động trên :
A. Đường hypebol. B. Đường tròn tâm O bán kính OS.
C. Đường cong bất kỳ. D. Đường thẳng qua S.
Câu 18. Mắt cận thị có OC
c
= 10 cm, OC
v
= 50 cm quan sát vật nhỏ qua kính lúp mà không
phải điều tiết. Trên vành kính có ghi x5, kính cách mắt 5 cm. Độ bội giác của kính khi đó là:
A. 5. B. 2. C. 4. D. Một giá trị khác.
Câu 19. Đặt một vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách
thấu kính 10 cm. Nhìn qua thấu kính thấy ảnh A’B’ của AB cùng chiều và cao gấp 3 lần AB.
Tiêu cự của thấu kính là:
A. 20 cm. B. 10 cm. C. 30 cm. D. 15 cm.
Câu 20. Trong thí nghiệm Young, a = 1mm; D = 2 m, ánh sáng được dùng có tần số
f=6.10
14
Hz, truyền với vận tốc 3.10
8
m/s. Khoảng cách giữa vân sáng trung tâm và vân sáng
bậc 4 là:
A. 5 mm. B. 2 mm. C. 4 mm. D. 3 mm.
Câu 21. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính một thấu kính hội tụ tiêu cự 10 cm, cách
thấu kính 18 cm, cho ảnh A’B’ qua thấu kính. Giữ cố định AB, tịnh tiến thấu kính dọc theo
trục chính và lại gần AB một đoạn nhỏ thì A’B’ dịch chuyển:
A. Tiêu cự của máy ảnh không đổi, tiêu cự của mắt có thể thay đổi được.
B. Máy ảnh cho ảnh trên phim ngược chiều với vật, mắt cho ảnh trên võng mạc cùng chiều
với vật.
C. Tiêu cự của máy ảnh lớn, tiêu cự của mắt nhỏ.
D. Máy ảnh thu ảnh thật, mắt thu ảnh ảo.
Câu 26. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch
RLC nối tiếp. Khi f=40Hz hoặc f=90Hz thì công suất toả nhiệt trên R như nhau. Để công suất
toả nhiệt trên R đạt cực đại thì tần số f phải bằng:
A. 60Hz B. 50Hz C. 70Hz D. Đáp án khác.
Câu 27. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(5t) cm. Gốc thời gian được
chọn lúc:
A. Vật ở biên âm. B. Vật ở biên dương.
C. Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. D. Vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều
âm.
Câu 28. Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 200sin(100t + /3) V vào hai đầu đoạn mạch
xoay chiều RLC không phân nhánh, có R=100,
1 100
,
2
L H C F
m
p p
= = . Biểu thức dòng
điện tức thời qua mạch là:
A.
7
2 sin(100 )
12
i t A
p
2
. C. R
2
< R
1
. D. R
1
< R
2
.
Câu 30. Vật kính và thị kính của kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f
1
=4 mm, f
2
=3 cm.
Khoảng cách giữa 2 kính là O
1
O
2
= 15 cm. Mắt không có tật đặt sát thị kính để quan sát vật
nhỏ qua kính mà không điều tiết. Khoảng cách từ vật đến kính là:
A. 5,14 mm. B. 4,41 mm. C. 4,24 mm.
D. 4,14 mm.
Câu 31. Dao động điện từ trong mạch dao động lí tưởng có khi mắc tụ C
1
thì tần số dao
động riêng là 20 MHz; khi mắc tụ C
2
thì tần số riêng của mạch là 15 MHz. Khi mắc 2 tụ
song song thì tần số riêng của mạch là:
T LC
p= B.
2
T
LC
p
=
C.
2
C
T
L
p=
D.
2
L
T
C
p=
Câu 36. Gương cầu lõm có bán kính 18 cm. Một điểm sáng S trên trục chính của gương,
trước và cách gương 12 cm cho ảnh S’. Khi S dịch chuyển 5 mm theo phương vuông góc với
trục chính thì S’ dịch chuyển:
A. một đoạn 1,5 cm cùng phương , cùng chiều với S.
B. một đoạn 3,8 cm lại gần thấu kính.
C. một đoạn 5,4 cm ra xa thấu kính.
D. một đoạn 1,5 cm cùng phương , ngược chiều với S.
Câu 37. Trong hiện tượng truyền sóng với bước sóng = 8cm. Hai điểm cách nhau một
khoảng d = 4cm trên một phương truyền sóng dao động lệch pha
W
.
Câu 42. Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian t. Nếu
thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7 m thì trong khoảng thời gian t đó nó thực hiện được 6
dao động. Chiều dài ban đầu l là:
A. 0,9 m. B. 2,5 m. C. 1,2 m. D. 1,6 m.
Câu 43. Mạch dao động có cuộn dây L = 1,6.10
-4
H; tụ điện C = 8nF. Mạch có thể cộng
hưởng sóng điện từ có chu kỳ và bước sóng là:
A. 8.10
-4
s; 1246m. B. 7,1.10
-6
s; 2125m.
C. 2.10
-6
s; 2000m. D. 7,2.10
-5
; 1037m.
Câu 44. Một máy phát điện xoay chiều một pha có 11 cặp cực, rôto quay với vận tốc
300vòng/phút. Tần số dòng điện do máy phát ra là:
A. 66 Hz B. 60 Hz C. 50 Hz D. 55 Hz
Câu 45. Người ta cho dòng điện sau khi chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ qua điện trở R=50 trong
thời gian 30 phút. Với hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là U=100V thì
nhiệt lượng toả ra trong thời gian đó là:
A. 360 kJ B. 180 kJ C. 90 kJ D. Đáp án khác.
Câu 46. Dòng điện lấy ra từ máy phát điện một chiều một khung dây
A. Giống như dòng điện chỉnh lưu hai nửa chu kỳ. B. Là dòng điện không đổi.
C. Là dòng điện xoay chiều. D. Giống như dòng điện chỉnh lưu nửa chu kỳ.
m
H đến 5,7 mH. D. 0,5
m
H đến 5,7 mH.
Câu 50. Mắt cận thị khi đeo kính có độ tụ - 2,5 điôp thì nhìn rõ các vật đặt cách mắt từ 25
cm đến vô cực. Giới hạn nhìn rõ của mắt đó là:
A. 10 cm đến 50 cm. B. 15,4 cm đến 40 cm.
C. 10 cm đến 40 cm. D. 15,7 cm đến 50 cm.