Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 101
Câu 38: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm L bằng 0,5mH và tụ điện có điện
dung biến đổi được từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có giải sóng nằm trong
khoảng nào?
A: 188,4m; 942m B. 18,85m; 188m C. 600m; 1680m D. 100m; 500m.
Câu 39: Có thể tạo ra dòng điện xoay chiều trong một khung dây dẫn bằng cách cho khung dây:
A: Quay đều quanh một trục bất kỳ trong một từ trường đều.
B: Quay đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng điện trong một điện trường đều.
C: Chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.
D: Quay đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng từ trong một từ trường đều.
Câu 40: Một bếp điện hoạt động ở lưới điện có tần số f = 50Hz. Người ta mắc nối tiếp một cuôn dây thuần cảm với một
bếp điện, kết quả là làm cho công suất của bếp giảm đi và còn lại một nửa công suất ban đầu. Tính độ tự cảm của cuộn
dây nếu điện trở của bếp là R = 20.
A: 0,64(H) B. 0,56(H) C. 0,064(H) D. 0,056(H).
Câu 41: Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lượng 10g mang điện tích 10
-4
C. Cho g = 10m/s
2
. Treo con lắc giữa
hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm. Đặt hai bản dưới hiệu điện thế 1 chiều 80V. Chu kì dao động
của con lắc với biên độ nhỏ là:
A: 0,91s B. 0,96s C. 0,92s D. 0,58s.
Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, nguồn sáng phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc:
1
(đỏ) =
0,7m;
2
(lục) = 0,56m;
B: 10cos 10
3
x t cm
D. 10sin 10
3
x t cm
Câu 45: Một con lắc đơn treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên con lắc dao động với chu kỳ T. Cho
thang máy chuyển động nhanh dần đều lên trên với gia tốc a = 0,63m/s
2
thì chu kỳ giảm bao nhiêu phần trăm so với khi
đứng yên.Lấy g = 10m/s
2
.
A: 2% B. 5% C. 8% D. 3%
Câu 46: Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng trong đất: sóng ngang (S) và sóng dọc (P). Vận tốc truyền sóng S là
34,5km/s, sóng P là 8km/s. Một máy địa chấn ghi được cả sóng S và sóng P cho thấy sóng S đến sớm hơn sóng P 4phút.
, T
3
có T
1
= T
3
/3, T
2
= 5T
3
/3. Tỉ số q
1
/q
2
là:
A: -12,5 B. -8 C. 12,5 D. 8.
Câu 50: Chọn câu đúng:
A: Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động điều hòa.
B: Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ.
C: Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
D: Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ.
www.MATHVN.com
Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang:
102
ĐỀ THI SỐ 28.
Câu 1: Tại hai điểm O
1
82
Pb
206
lần lượt là 1790MeV và 1586MeV. Chỉ ra kết luận đúng:
A: Độ hụt khối của hạt nhân U nhỏ hơn độ hụt khối của hạt nhân Pb.
B: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân U lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Pb.
C: Năng lượng liên kết của hạt nhân U nhỏ hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Pb.
D: Hạt nhân U kém bền hơn hạt nhân Pb.
Câu 4: Có bốn dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ và pha ban đầu là A
1
= 8cm; A
2
= 6cm; A
3
= 4cm;
A
4
= 2cm và
1
= 0;
2
= /2;
3
= ;
4
= 3/2. Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là:
A:
π
4 2cm; rad
4
-3
10
F ; 120W
2
π
D.
-3
10
F ; 40W
4
π
Câu 6: Hai dao động thành phần có biên độ 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:
A: 48 cm B. 4 cm C. 3 cm D. 9,05 cm.
Câu 7: Một đoạn mạch RLC nối tiếp, L = 1/π(H), điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 100
2
cos100t (V). Mạch tiêu
thụ công suất 100W. Nếu mắc vào hai đầu L một ampe kế nhiệt có điện trở không đáng kể thì công suất tiêu thụ của
mạch không đổi. Giá trị của R và C là:
A:
4
2.10
100 , (F)
B.
4
2.10
50 , (F)
Câu 10: Một con lắc lò xo có m = 100g dao động điều hoà với cơ năng W = 2mJ và gia tốc cực đại a
Max
= 80cm/s
2
. Biên
độ và tần số góc của dao động là:
A: 0,05cm và 4(rad/s) B. 5cm và 4(rad/s) C. 10cm và 2(rad/s) D. 4cm và 5(rad/s)
Câu 11: Điều nào sau đây là sai khi nói về những đặc trưng sinh lí của sóng âm ?
A: Âm sắc của âm phụ thuộc các đặc tính vật lý của âm như biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm.
B: Cường độ âm càng lớn cho ta cảm giác âm nghe thấy càng to.
C: Độ cao của âm tăng khi biên độ dao động của sóng âm tăng.
D: Độ cao của âm tăng khi chu kì dao động của sóng âm giảm.
Câu 12: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực, rôto quay với tốc độ 900vòng/phút. Máy phát điện thứ hai
có 6 cặp cực. Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ quay của rôto là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra
hòa được vào cùng một mạng điện?
A: 750vòng/phút B. 1200vòng/phút C. 600vòng/phút D. 300vòng/phút.
Câu 13: Hạt nhân của đồng vị
234
92
U
đứng yên và phân rã phóng xạ . Tìm động năng của hạt . Cho biết khối lượng
của các hạt nhân: m
U234
= 233,9904u; m
Th230
= 229,9737u; m
= 4,0015u; u = 931MeV/c
2
.
11
Bq C. 36.10
11
Bq D. 3,0.10
11
Bq.
Câu 18: Một mạch dao động LC được dùng để làm mạch chọn sóng. Để bước sóng mà mạch thu được tăng hai lần thì:
A: Tăng L lên 2 lần B. Tăng C lên 2 lần C. Tăng L lên 4 lần D. Giảm C 4 lần
Câu 19: Một mạch dao động LC khi hoạt động thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại là 36(mA). Tính cường độ
dòng điện khi năng lượng điện trường bằng 75% năng lượng điện từ của mạch?
A: 18 mA B. 9 mA C. 12 mA D. 3 mA
Câu 20: Một vật có khối lượng m = 100(g) dao động điều hoà trên trục ngang Ox với tần số f = 2Hz, biên độ 5cm. Lấy
gốc thời gian tại thời điểm vật có li độ x
0
= - 5(cm), sau đó 1,25(s) thì vật có thế năng:
A: 4,93mJ B. 20(mJ) C. 7,2(mJ) D. 0
Câu 21: Hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng tần số f = 20(Hz), cùng biên độ a = 2(cm) nhưng ngược pha nhau.
Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ truyền sóng v = 60(cm/s). Biên độ dao động tổng hợp tại điểm M cách A, B một
đoạn AM = 12(cm), BM = 10(cm) bằng:
A: 2(cm) B. 0(cm) C.
2 3
(cm) D. 4(cm)
Câu 22: Trong dao động điều hoà, lực gây ra dao động cho vật:
A: Không đổi
B: Biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha so với li độ
C: Biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hoà
D: Biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ngược pha với li độ.
Câu 23: Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương có phương trình dao động: x
1
=
Câu 27: Cho mạch điện ghép nối tiếp gồm biến trở R, cuộn dây có điện trở thuần 30, độ tự cảm 0,159H và tụ điện có
điện dung 45,5μF. Điện áp ở hai đầu mạch có dạng: u = U
0
cos100t(V). Để công suất tiêu thụ trên biến trở R đạt giá trị
cực đại thì điện trở R có giá trị là:
A: 36 () B. 30() C. 50() D. 75()
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
B: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động duy trì.
C: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
D: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.
www.MATHVN.com
Tuyn tp 40 thi i hc mụn Vt lý 2011 GV: Bựi Gia Ni
: 0982.602.602
Trang:
104
Cõu 29: Sau 2 nm lng ht nhõn ban u ca mt ng v phúng x gim 3 ln. Lng ht nhõn ú s gim bao
nhiờu ln sau 1 nm?
A: 9 ln B. 1,73 ln C. 1,5 ln D. 0,58 ln
Cõu 30: Mt lng kớnh tam giỏc cú gúc chit quang A= 6
0
t trong khụng khớ, cú chit sut i vi tia l n
=1,50,
i vi tia tớm l n
t
= 1,52. Chiu mt tia sỏng trng ti gp lng kớnh theo phng vuụng gúc mt bờn AB thỡ gúc hp
bi hai tia lú mu v tớm bng:
A: 2
0
truyn v tn s ca súng ỏnh sỏng ú trong mụi trng l:
A: v = 2.10
8
m/s, f = 5.10
14
Hz. C. v = 2.10
8
m/s, f = 3,33.10
14
Hz.
B: v = 1,82.10
6
m/s, f = 5.10
14
Hz. D. v = 2.10
6
m/s, f = 3,23.10
12
Hz.
Cõu 36: Cho on mch RLC, R = 50. t vo mch cú in ỏp l u = 100
6
cos100t(V), bit in ỏp gia hai u
cun dõy thun cm v hiu in th gia hai u mch lch pha 1 gúc /3. Cụng sut tiờu th ca mch l:
A: 150
3
W B. 150W C. 100W D. 450W.
Cõu 37: Mt si dõy cng gia hai im c nh cỏch nhau 75cm. Ngi ta to súng dng trờn dõy. Hai tn s gn nhau
nht cựng to ra súng dng trờn dõy l 150Hz v 200Hz. Tn s nh nht to ra súng dng trờn dõy ú l:
A: 50Hz B. 125Hz C. 25Hz D. 100Hz.
Cõu 38: Trong mt thớ nghim v hin tng quang in, ngi ta dựng mn chn tỏch ra mt chựm cỏc ờlectron cú vn
/
2
khi cùng đi qua điện trở R.
B: Công suất toả nhiệt tức thời bằng
2
lần công suất trung bình.
C: Không thể trực tiếp dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
D: Điện lợng chuyển qua một tiết diện thẳng trong một chu kì bằng không.
Cõu 41: t vo hai u mch in xoay chiu RLC ni tip cú R thay i c mt in ỏp xoay chiu luụn n nh
v cú biu thc u = U
0
cost (V). Mch tiờu th mt cụng sut P v cú h s cụng sut cos. Thay i R v gi nguyờn C
v L cụng sut trong mch t cc i khi ú:
A: P =
2
L C
U
2 Z Z
, cos = 1. C. P =
2
L C
U
Z Z
, cos =
2
2
.
B: P =
= 600nm thỡ thu c h võn giao thoa trờn mn quan sỏt cú khong võn:
A: i
2
= 0,50 mm. B. i
2
= 0,40 mm. C. i
2
= 0,60 mm. D. i
2
= 0,45 mm.
Cõu 44: Ht proton cú ng nng K
p
= 2MeV, bn vo ht nhõn
Li
7
3
ng yờn, sinh ra hai ht nhõn X cú cựng ng nng.
Cho bit m
p
= 1,0073u; m
Li
= 7,0144u; m
X
= 4,0015u; 1u = 931MeV/c
2
; N
A
= 6,02.10
23
mol
Cõu 47: Chn cõu sai.
A: Khi tn s ca lc cng bc bng tn s dao ng riờng thỡ biờn dao ng cng bc t giỏ tr cc i.
B: Dao ng cng bc l dao ng iu hũa.
C: Biờn ca dao ng cng bc khụng ph thuc vo biờn ngoi lc.
D: Biờn dao ng cng bc ph thuc vo mi quan h gia tn s ca lc cng bc v tn s dao ng riờng.
Cõu 48: Chu k bỏn ró ca hai cht phúng x A v B ln lt l 2h v 4h. Ban u hai cht A v B cú s ht nhõn nh
nhau. Sau thi gian 8h thỡ t s ht nhõn nguyờn t gia A v B cũn li l:
A: 1/3 B. 2/3 C. 1/4 D. 1/2
Cõu 49: Trong mt on mch in xoay chiu khụng phõn nhỏnh, cng dũng in sm pha (vi 0 < < 0,5)
so vi in ỏp hai u on mch. on mch ú l on mch no trong các on mch sau õy ?
A: on mch gm cun thun cm v t in. C. on mch ch cú cun cm.
B: on mch gm in tr thun v t in. D. on mch gm in tr thun v cun thun cm.
Cõu 50: Theo Anhxtanh, khi gim cng chựm sỏng ti m khụng thay i mu sc ca nú thỡ:
A: Tn s ca photon gim.
B: Tc ca photon gim.
C: S lng photon truyn i trong mt n v thi gian gim.
D: Nng lng ca mi photon gim.
THI S 29.
Cõu 1: Tia hng ngoi, tia t ngoi, sóng vụ tuyn cc ngn FM, ỏnh sáng , đợc sp xp theo th t th hin tớnh
cht sóng tăng dần l:
A: Súng FM, t ngoi, hng ngoi, tia . C. T ngoi, tia , hng ngoi, sóng FM
B: T ngoi, súng FM, hng ngoi, tia D. Hng ngoi, t ngoi, tia , sóng FM.
Cõu 2: Cho dũng in xoay chiu chy qua mt cun dõy thun cm. Khi dũng in tc thi t giỏ tr cc i thỡ in
ỏp tc thi hai u cun dõy cú giỏ tr:
A: Bng mt na ca giỏ tr cc i. C. Cc i.
B: Bng mt phn t giỏ tr cc i. D. Bng 0.
Cõu 3: Hai nguồn sóng kết hợp S
2
= v
2
max
- 0,5
2
x
2
1
. C. v
1
2
= v
2
max
-
2
x
2
1
. D. v
1
2
= v
2
max
+
2
x
2
p
= 1,00727u, của nơtrôn là m
n
=
1,00866u (cho u = 931,5 Mev/c
2
). Năng lợng liên kết riêng của hạt nhân này là:
A: 8,78 MeV/nuclôn. B. 8,75 MeV/nuclôn. C. 8,81 MeV/nuclôn. D. 7,88 MeV/nuclôn.
Cõu 8: Ngời ta dùng một cần rung có tần số f = 50 Hz để tạo sóng dừng trên một sợi dây một đầu cố định một đầu tự
do có chiều dài 0,7m, biết vận tốc truyền sóng là 20m/s. Số điểm bụng và điểm nút trên dây là:
A: 3 bụng 3 nút B. 4 bụng 4 nút C. 4 bụng 3 nút D. 3 bụng, 4 nút.
Cõu 9: Mch dao ng LC lớ tng, cun dõy cú t cm L = 10
-4
H. Biu thc hiu in th gia hai u cun dõy l
u = 80cos(2.10
6
t - /2)V. Biu thc cng dũng in trong mch l:
A: i = 4sin(2.10
6
t - /2)A. B. i = 0,4 cos (2.10
6
t)A. C. i = 4cos(2.10
6
t - )A. D. i = 0,4cos(2.10
6
t -) A.
Cõu 10: Dao ng tng hp ca hai dao ng iu ho cựng phng x
1
= 4cos(10t + /3) cm v x
2
= 2m/s
2
.
Chn t = 0 l lỳc vt qua v trớ cõn bng theo chiu õm ca trc to . Phng trỡnh dao ng ca vt l:
A: x = 2cos(10t) cm. C. x = 2cos(10t + ) cm.
B: x = 2cos(10t /2) cm. D. x = 2cos(10t + /2) cm.
Cõu 14: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) khi dòng điện đang nhanh pha hơn hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch nếu tăng dần tần số của dòng điện thì kết luận nào sau đây là đúng:
A: Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế hai đầu tụ tăng dần.
B: Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng điện giảm dần đến không rồi tăng dần.
C: Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu tụ v hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch giảm dần.
D: Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hai đầu cuộn dây tăng dần.
Cõu 15: Phỏt biu no sau õy khụng ỳng khi núi v súng in t:
A: Súng in t cú th phn x, nhiu x, khỳc x, giao thoa.
B: Súng in t l quỏ trỡnh lan truyn nng lng.
C: Súng in t l súng ngang.
D: Súng in t l quỏ trỡnh lan truyn in tớch.
Cõu 16: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u = U
0
cos(t)V thì cờng độ dòng
điện trong mạch có biểu thức i = I
0
cos(t - /3)A. Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thoả mãn:
A:
3
L C
Z Z
R
Cõu 19: Mt súng c truyn t O ti M cỏch nhau 15cm. Bit phng trỡnh súng ti O l u
0
= 3cos(2t + /4)cm v tc
truyn súng l 60cm/s. Phng trỡnh súng ti M l:
A: u
M
= 3cos(2t - /4)cm C. u
M
= 3cos(2t + /2)cm
B: u
M
= 3cos(2t + 3/4)cm D. u
M
= 3cos(2t - /2)cm.
Cõu 20: Trong thớ nghim giao thoa trờn mt nc, hai ngun kt hp A v B dao ng cựng pha vi tn s f = 20Hz;
AB = 8cm. Bit tc truyn súng trờn mt nc l 30cm/s. Mt ng trũn cú tõm ti trung im O ca AB, nm trong
mt phng cha cỏc võn giao thoa, bỏn kớnh 3cm. S im dao ng cc i trờn ng trũn l:
A: 9. B. 14. C. 16. D. 18.
www.MATHVN.com
Tuyn tp 40 thi i hc mụn Vt lý 2011 GV: Bựi Gia Ni
: 0982.602.602
Trang: 107
Cõu 21: Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v ỏnh sỏng n sc?
A: nh sỏng n sc l ỏnh sỏng khụng b tỏn sc khi i qua lng kớnh.
B: Trong chõn khụng, cỏc ỏnh sỏng n sc khỏc nhau truyn i vi cựng vn tc.
C: Trong cựng mt mụi trng truyn (trừ chân không) vn tc ỏnh sỏng tớm nh hn vn tc ỏnh sỏng .
D: Chit sut ca mt mụi trng trong sut i vi ỏnh sỏng ln hn chit sut ca mụi trng ú i vi ỏnh
sỏng tớm.
Cõu 22: Phỏt biu no sau õy l ỳng khi núi v quang ph?
.
Cõu 24: Gi f
k
v f
min
ln lt l tn s cú súng dng v tn s nh nht cú súng dng trờn dõy n hi, k l s
nguyờn dng. Nhn xột no sau õy l ỳng?
A: Vi trng hp súng dng trờn dõy cú 2 u c nh thỡ f
k
= (k + 0,5).f
min
B: Vi trng hp súng dng trờn dõy cú 1 u c nh thỡ f
k
= (k + 0,5).f
min
C: Vi trng hp súng dng trờn dõy cú 1 u c nh thỡ f
k
= (2k + 1).f
min
D: Vi trng hp súng dng trờn dõy cú 2 u c nh thỡ f
k
= (2k + 1).f
min
Cõu 25: Chn phỏt biu sai.
A: S phỏt sỏng ca cỏc tinh th khi b kớch thớch bng ỏnh sỏng thớch hp l s lõn quang.
B: Thi gian phỏt quang ca cỏc cht khỏc nhau cú giỏ tr khỏc nhau.
mét (m), thời gian đo bằng giây (s). Hi súng truyn theo chiu no ca trc Ox v vi tc bng bao nhiờu?
A: Chiu dng vi v = 100m/s C. Chiu õm vi v = 80m/s
B: Chiu õm vi v = 50 m/s D. Chiu dng vi v = 80m/s.
Cõu 29: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng bng khe Y-õng, ngun phỏt ra ỏnh sỏng n sc cú bc súng . Khong
võn i o c trờn mn s tng lờn khi:
A: Tnh tin mn li gn hai khe.
B: t c h thng vo mụi trng cú chit sut ln hn.
C: Thay ỏnh sỏng trờn bng ỏnh sỏng khỏc cú bớc súng ' > .
D: Tng khong cỏch hai khe.
Cõu 30: Khi khong cỏch t ni thu õm n ngun âm tăng gấp 100 lần thì mức cờng độ âm:
A: Tng 20dB. B. Gim 20dB C. Tng 40dB D. Gim 40dB.
Cõu 31: Mt kim loi cú cụng thoỏt ca ờlectron l 4,55eV. Chiu ti kim loi ú bc x in t I cú tn s 1,05.10
15
Hz;
bc x in t II cú bc súng 0,25m. Chn ỏp ỏn ỳng.
A: C hai bc x u gõy hiu ng quang in ngoi.
B: Bc x II khụng gõy ra hiu ng quang in ngoi, bc x I cú gõy ra hiu ng quang in ngoi.
C: Bc x I khụng gõy hiu ng quang in ngoi, bc x II cú gõy ra hiu ng quang in ngoi.
D: C hai bc x u khụng gõy hiu ng quang in ngoi.
www.MATHVN.com
Tuyn tp 40 thi i hc mụn Vt lý 2011 GV: Bựi Gia Ni
: 0982.602.602
Trang:
108
Cõu 32: Mt ngun súng c dao ng iu ho theo phng trỡnh x = Acos(3t + /4)(cm). Khong cỏch gia hai im
gn nht trờn phng truyn súng cú lch pha /3 l 0,8m. Tc truyn súng l bao nhiờu ?
A: 7,2 m/s. B. 1,6m/s. C. 4,8 m/s. D. 3,2m/s.
Cõu 33: Trong dao ng iu hũa ca mt con lc lũ xo, nu gim khi lng ca vt nng 20% thỡ s ln dao ng ca
con lc trong mt n v thi gian:
A: Tng
/7 C.
0
D. 5
0
/27.
Cõu 35: Trong mt dao ng iu hũa ca mt vt, luụn luụn cú mt t s khụng i gia gia tc v i lng no sau õy?
A: Li . B. Chu kỡ. C. Vn tc. D. Khi lng.
Cõu 36: t vo hai u mch in RLC mt hiu in th xoay chiu cú giỏ tr hiu dng khụng i thỡ hiu in th hiu
dng trờn cỏc phn t R, L v C ln lt bng 60V, 100V v 20V. Khi thay t C bng t C
1
trong mch cú cng hng
in thỡ hiu in th hiu dng hai u in tr bng:
A: 100
2
V. B. 60V. C. 100V. D. 120
2
V.
Cõu 37: Nu t vo hai u mt mch in cha mt in tr thun v mt t in mc ni tip mt in ỏp xoay chiu
cú biu thc u = U
0
cos(t - /2) (V), khi ú dũng in trong mch cú biu thc i = I
0
cos(t - /4)(A). Biu thc in ỏp
gia hai bn t s l:
A: u
C
= I
0
.R cos(t - 3/4)(V). C. u
C
Cõu 41: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng Y- õng, khong cỏch hai khe S
1
S
2
l a, khong cỏch t S
1
S
2
n mn l D.
Ngun phỏt ra hai ỏnh sỏng n sc cú bc súng
1
= 0,4m v
2
= 0,6m. im M cú võn sỏng cựng mu vi võn
sỏng trung tõm nu nú cú to :
A: x
M
=
1
7 D
a
. B. x
M
=
2
8 D
a
. C. x
. Biết độ ht khối của
2
1
D
là
0,00194
D
m u
,
của
3
1
T
là
0,00856
T
m u
và 1u = 931,5 MeV. Năng lợng liên kết của hạt nhân
4
2
He
là:
A: 7,25 MeV. B. 27,1 MeV C. 27,3 MeV D. 6,82 MeV.
Cõu 44: Phỏt biu no sau õy sai? t vo hai u on mch RLC khụng phõn nhỏnh mt hiu in th xoay chiu cú
tn s thay i c. Cho tn s thay i n giỏ tr f
0
thỡ cng hiu dng ca dũng in t giỏ tr cc i. Khi ú:
A: Cm khỏng v dung khỏng bng nhau.
B: Hiu in th tc thi trờn in tr thun R luụn bng hiu in th tc thi gia hai u on mch.
Li
= 7,0144 u; m
x
= 4,0015u; và 1u = 931,5 MeV/c
2
.
Động năng của mỗi hạt X là:
A: 9,81 MeV B. 12,81 MeV C. 6,81MeV D. 4,81MeV.
Câu 49: Dòng điện 3 pha mắc hình sao có tải đối xứng gồm các bóng đèn. Nếu đứt dây trung hòa thì các đèn:
A: Không sáng. B. Có độ sáng không đổi. C. Có độ sáng giảm. D. Có độ sáng tăng.
Câu 50: Trong các loại sóng vô tuyến thì:
A: Sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ mạnh vì có năng lượng lớn.
B: Sóng trung truyền tốt vào ban ngày vì ban ngày nhiệt độ môi trường cao hơn ban đêm.
C: Sóng dài truyền tốt trong nước vì ít bị nước hấp thụ năng lượng.
D: Sóng dài truyền tốt trong nước vì có năng lượng lớn nên truyền được xa hơn các sóng khác. . ĐỀ THI SỐ 30.
Câu 1: Vật dao động điều hoà cứ mỗi phút thực hiện được 120 dao động. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà động
năng của vật bằng một nửa cơ năng của nó là:
A: 2s B. 0,25s C. 1s D. 0,125s.
Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f . Thế năng của con lắc biến đổi tuần hoàn với tần số:
A: 4f. B. 2f. C. f. D. f/2.
Câu 3: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình:
x
1
= 9sin(20t + 3/4)(cm); x
2
= 12cos(20t - /4) (cm). Vận tốc cực đại của vật là:
A: 6 m/s B. 4,2m/s C. 0,6m/s D. 3m/s.
/2 thì sau 0,01s, cảm ứng từ tổng hợp tại đó là:
A: -3B
0
/2 B. 3B
0
/4. C. B
0
/2. D. 3B
0
/2
Câu 8: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10
-9
m đến 4,10
-7
m là bức xạ thuộc loại nào trong các loại dưới đây?
A: Tia X B. Tia tử ngoại C. Tia hồng ngoại D. Ánh sáng nhìn thấy.
Câu 9: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hoà với tần số góc ω = 5.10
6
rad/s. Khi điện tích tức
thời của tụ điện là q =
3
10
-8
C thì dòng điện tức thời trong mạch i = 0,05A. Điện tích lớn nhất của tụ điện có giá trị:
A: 3,2.10
-8
C B. 3,0.10
-8
C C. 2,0.10
-8
s D. l = 3m, T = 2
3
s.
www.MATHVN.com
Tuyn tp 40 thi i hc mụn Vt lý 2011 GV: Bựi Gia Ni
: 0982.602.602
Trang:
110
Cõu 13: Mt cun dõy cú in tr thun khụng ỏng k, c mc vo mch in xoay chiu 110V, 50Hz. Cng
dũng in cc i qua cun dõy l 5,0A. t cm ca cun dõy l:
A: 220mH B. 70mH C. 99mH D. 49,5mH.
Cõu 14: Mt con lc n c treo trn ca mt thang mỏy. Khi thang mỏy ng yờn, con lc dao ng iu ho vi chu
kỡ T. Khi thang mỏy i lờn thng ng, nhanh dn u vi gia tc cú ln bng mt na gia tc trng trng ti ni t
thang mỏy thỡ con lc dao ng iu ho vi chu kỡ T' bng:
A: T
2
B. T/
2
C. 2T/3 D.
2
T/
3
Cõu 15: Trong mt on mch in xoay chiu RLC mc ni tip, phỏt biu no sau õy ỳng? Cụng sut in (trung
bỡnh) tiờu th trờn c on mch.
A: Ch ph thuc vo giỏ tr in tr thun R ca on mch
B: Luụn bng tng cụng sut tiờu th trờn cỏc in tr thun
C: Khụng ph thuc gỡ vo L v C
D: Khụng thay i nu ta mc thờm vo on mch mt t in hoc mt cun dõy thun cm.
Cõu 16: Lỳc u cú 128g cht it phúng x. Sau 8 tun l ch cũn li 1g cht ny. Chu kỡ bỏn ró ca cht ny l:
H v mt t in cú in dung C = 3nF. in tr ca
cun dõy l R = 2. duy trỡ dao ng in t trong mch vi hiu in th cc i U
0
= 6V trờn t in thỡ phi cung cp
cho mch mt cụng sut:
A: 0,9 mW B. 1,8 mW C. 0,6 mW D. 1,5 mW.
Cõu 22: Mt mch dao ng LC ang thu c súng trung. mch cú th thu c súng ngn thỡ phi:
A: Mc ni tip thờm vo mch mt cun dõy thun cm thớch hp
B: Mc ni tip thờm vo mch mt in tr thun thớch hp
C: Mc ni tip thờm vo mch mt t in cú in dung thớch hp
D: Mc song song thờm vo mch mt t in cú in dung thớch hp.
Cõu 23: Cho phn ng tng hp ht nhõn D + D
n + X. Bit ht khi ca ht nhõn D v X ln lt l 0,0024 u v
0,0083 u. Cho 1u = 931 MeV/c
2
. Phn ng trờn to hay thu bao nhiờu nng lng.
A: To 3,49 MeV. B. To 3,26 MeV C: Thu 3,49 MeV D. Thu 3,26 MeV.
Cõu 24: Cho: hng s Plng h = 6,625.10
-34
(Js); vn tc ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.10
8
(m/s); ln in tớch ca
electron l e = 1,6.10
-19
C. Cụng thoỏt electron ca nhụm l 3,45 eV. xy ra hin tng quang in nht thit phi chiu
vo b mt nhụm ỏnh sỏng cú bc súng tho món:
A:
A.
www.MATHVN.com
Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 111
Câu 28: Trong nguyên tử hiđro, khi electron chuyển động trên quỹ đạo K có bán kính r
o
= 5,3.10
-11
m, theo cơ học Newton
thì electron có vận tốc (Cho khối lượng và độ lớn điện tích của electron lần lượt là m = 9,1.10
-31
kg; e = 1,6.10
-19
C).
A: 2,19.10
6
m/s B. 2,19.10
7
m/s C. 4,38.10
6
m/s D. 4,38.10
7
m/s.
Câu 29: Một hạt nhân X tự phóng ra chỉ 1 loại bức xạ là tia bêta và biến đổi thành hạt nhân Y. Tại thời điểm t người ta
khảo sát thấy tỉ số khối lượng hạt nhân Y và X bằng a. Sau đó tại thời điểm t + T (T là chu kỳ phân rã của hạt nhân X) tỉ
số trên xấp xỉ bằng:
A: a + 1. B. a + 2. C. 2a – 1. D. 2a + 1.
X 0
m c E E
.
D: Tổng khối lượng các nuclôn luôn lớn hơn khối lượng hạt nhân tạo thành.
Câu 32: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng (Yuong) cách nhau a = 1,2mm. Màn quan sát cách hai khe một
khoảng D = 1,5m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có 0,40m 0,76m. Tại điểm M cách vân trắng chính giữa
5mm có bao nhiêu tia đơn sắc cho vân tối?
A: 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 33: Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ:
A: Gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B: Do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng
C: Do các chất khí hay hơi có áp suất thấp bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra.
D: Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng.
Câu 34: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại mặt đất. Đưa đồng hồ xuống độ sâu h = 0,64 km. Coi nhiệt độ hai nơi này
bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km. Sau một ngày đồng hồ chạy.
A: Nhanh 8,64s B. Nhanh 4,32s C. Chậm 8,64 s D. Chậm 4,32s.
Câu 35: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương có phương trình: x
1
= 3cos(4πt + 2π/3) (cm);
x
2
= 3cos4πt (cm). Dao động tổng hợp của vật có phương trình:
A: x = 3 cos(4πt + π/6) (cm) C. x = 3cos(4πt - π/6) (cm)
B: x = 3cos(4πt + π/3) (cm) D. x = 3cos(4πt - π/3) (cm).
Câu 36: Mệnh đề nào sau đây không phù hợp để điền vào chỗ trống trên? ‘Lực tác dụng gây ra dao động điều hòa của
một vật luôn …………… ’.
A: Biến thiên điều hòa theo thời gian. C. Hướng về vị trí cân bằng.
B: Có biểu thức f = -kx D. Có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 37: Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S
c
nf
. C. Tăng
cf
n
D. Tăng
c 1
(1 )
f n
.
Câu 41: Trong động cơ không đồng bộ 3 pha . Gọi ω
1
, ω
2
lần lượt là tốc độ góc của từ trường quay và roto. ω là tần số
góc của dòng xoay chiều ba pha đưa vào stato. Ta luôn có hệ thức:
A: ω = ω
1
= ω
2
. B. ω < ω
1
= ω
2
. C. ω
1
= ω
2
< ω. D. ω = ω
= 0,3/(mF) C. Ghép nối tiếp và C
2
= 0,3/(mF)
B: Ghép song song và C
2
= 0,5/(mF) D. Ghép nối tiếp và C
2
= 0,5/(mF)
Câu 44: Khi nói về hạt và phản hạt, điều nào sau đây là sai?
A: Hạt và phản hạt cùng điện tích.
B: Hạt và phản hạt có cùng khối lượng nghỉ.
C: Có thể xảy ra hiện tượng hủy một cặp “hạt + phản hạt” thành các phôton.
D: Có thể xảy ra hiện tượng sinh một cặp “hạt + phản hạt” từ các phôton.
Câu 45: Biết tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là 3.10
8
m/s, chiết suất của nước là 4/3. Một sóng điện từ có tần
số 12MHz. Khi truyền trong nước nó có bước sóng là:
A: 18,75m B. 37,5m C. 4,5875m D. 9,375m
Câu 46: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản, được kích thích và có bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 9 lần. Tính bước sóng
của bức xạ có năng lượng lớn nhất mà nguyên tử Hiđro có thể phát ra ? Biết mức năng lượng của nguyên tử Hiđro có biểu
thức
2
13,6( )
n
eV
E
n
A: 0,121 μm B. 0,657 μm C. 0,103 μm D. 0,013 μm
Câu 47: Một con lắc đơn khối lượng 40g dao động trong điện trường có cường độ điện trường hướng thẳng đứng trên
A: α B. β
-
C. β
+
D.
Câu 50: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng:
A: Có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau.
B: Bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
C: Bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
D: Có tính chất khác nhau. ĐỀ THI SỐ 31.
Câu 1: Tại thời điểm t = 0 số hạt nhân của mẫu chất phóng xạ là N
0
. Trong khoảng thời gian từ t
1
đến t
2
có bao nhiêu hạt
nhân của mẫu chất đó phóng xạ ?
A:
2 2 1
-λt λ(t -t )
0
N e (e - 1)
B:
1 2 1
-λt -λ(t -t )
0
π
e = 0, 6
πcos(30πt - )Wb
6
. C.
π
e = 0, 6
πcos(60πt - )Wb
3
.
B:
π
e = 0, 6
πcos(60πt + )Wb
6
. D.
π
e = 60cos(30t + )Wb
3
.
Câu 3: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng
1
= 0,6m và sau đó
thay bức xạ
1
bằng bức xạ có bước sóng
2
. Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ
1
trùng với
5 2
C.
π
15 2
s. D.
π
6 2
s.
Câu 6: Thực hiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài l với đầu B cố định, đầu A dao động theo phương trình u = acos2t
Gọi M là điểm cách B một đoạn d, bước sóng là , k là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây là sai?
A: Vị trí các nút sóng được xác định bởi công thức d = k./2
B: Vị trí các bụng sóng được xác định bởi công thức d = (2k + 1)./2
C: Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là d = /2.
D: Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là d = /4.
Câu 7: Chọn phát biểu đúng khi nói về khả năng phát quang của một vật.
A: Bước sóng mà vật có khả năng phát ra lớn hơn bước sóng ánh sáng kích thích chiếu tới nó.
B: Bước sóng mà vật có khả năng phát ra nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích chiếu tới nó.
C: Một vật được chiếu sáng bởi ánh sáng có bước sóng nào thì phát ra ánh sáng có bước sóng đó.
D: Mọi vật khi được chiếu sáng với ánh sáng có bước sóng thích hợp đều phát ra ánh sáng.
Câu 8: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng
1
= 0,35m và
2
= 0,54m vào một tấm kim loại, ta thấy tỉ số vận tốc ban
đầu cực đại bằng 2. Công thoát của electron của kim loại đó là:
A: 2,1eV. B. 1,3eV. C. 1,6eV. D. 1,9eV.
Câu 9: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp. Khi
đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = 120
. C: Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với 2Z
L
= Z
C
.
B: Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây với R = Z
L
. D: Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện với R = Z
C
.
Câu 13: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u
0
= 2cos(20πt + π/3) (trong đó u tính bằng đơn vị mm, t
tính bằng đơn vị s). Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s. Trong khoảng từ
O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm.
A: 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 14: Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A: Là chùm sáng song song. C. Là chùm sáng hội tụ.
B: Gồm các phôton cùng tần số và cùng pha. D. Là chùm sáng có năng lượng cao.
Câu 15: Hạt nhân Po
210
là chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhân Pb. Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa số hạt nhân
chì và số hạt Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ khối lượng hạt chì và khối lượng hạt Po là:
A: 0,204. B. 4,905. C. 0,196. D. 5,097.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều 3 pha.
A: Stato là phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau 120
0
trên vòng tròn.
B: Hai đầu mỗi cuộn dây của phần ứng là một pha điện.
C: Roto là phần tạo ra từ trường, stato là phần tạo ra dòng điện.
0
/4(dB). C. L
0
/2(dB). D. (L
0
– 6)(dB).
Câu 22: Chọn câu sai.
A: Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định.
B: Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng ngắn thì càng lớn.
C: Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu sắc và tần số nhất định.
D: Tốc độ truyền của các ánh đơn sắc khác nhau trong cùng một môi trường thì khác nhau.
Câu 23: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai?
A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật.
B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc khi qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng trọng lượng của vật.
C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.
D: Khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng sẽ tăng.
Câu 24: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động lý tưởng LC biến thiên theo phương trình q = Q
o
cos(ωt + /2). Tại thời
điểm
π
t =
2
ω
ta có:
A: Năng lượng từ trường cực đại. C. Năng lượng điện trường cực đại.
B: Điện tích của tụ bằng 0. D. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.
Câu 25: Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm:
A: Một số vạch màu riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối.
B: Một vạch màu nằm trên nền tối.
d
3π
u = 100 2cos(100
πt + )(V)
4
.
Câu 27: Chọn phát biểu sai về dao động duy trì.
A: Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.
B: Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ.
C: Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ.
D: Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ.
Câu 28: Chọn phát biểu sai khi so sánh động cơ không đồng bộ 3 pha và máy phát điện xoay chiều 3 pha?
A: Đều hoạt động dựa trên nguyên tắc cảm ứng điện từ.
B: Đều có stato gồm 3 cuộn dây đặt lệch nhau 1 góc 120
0
.
C: Đều có roto là nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu.
D: Trong động cơ điện 3 cuộn dây là phần cảm còn trong máy phát điện 3 cuộn dây lại là phần ứng.
Câu 29: Hạt nhân
236
88
Ra phóng ra 3 hạt α và một hạt β
-
trong chuỗi phóng xạ liên tiếp. Khi đó hạt nhân con tạo thành là:
A:
222
84
X. B.
224
83
Tuyn tp 40 thi i hc mụn Vt lý 2011 GV: Bựi Gia Ni
: 0982.602.602
Trang: 115
Cõu 31: Ngi ta dựng prụton bn phỏ ht nhõn Bờri (
9
Be
4
) ng yờn. Hai ht sinh ra l Hờli v X. Bit prton cú ng
nng K= 5,45MeV, Ht Hờli cú vn tc vuụng gúc vi vn tc ca ht prụton v cú ng nng K
He
= 4MeV. Cho rng
ln ca khi lng ca mt ht nhõn (o bng n v u) xp x bng s khi A ca nú. ng nng ca ht X bng:
A: 6,225MeV. B. 1,225MeV. C. 4,125MeV. D. 3,575MeV.
Cõu 32: Mt vt dao ng iu hũa, khi vt i t v trớ cõn bng ra im gii hn thỡ:
A: Chuyn ng ca vt l chm dn u. C. Th nng ca vt gim dn.
B: Vn tc ca vt gim dn u. D. Lc tỏc dng lờn vt cú ln tng dn.
Cõu 33: Hai õm phỏt ra t hai nhc c cú cựng cao m tai ngi nghe vn phõn bit c l vỡ chỳng cú:
A: Pha dao ng khỏc nhau. C. m sc khỏc nhau.
B: Tn s khỏc nhau. D. Biờn khỏc nhau.
Cõu 34: Phơng trình mô tả một sóng truyền theo trục x là u = 0,04cos(4t + 0,5x), trong đó u và x tính theo đơn vị mét, t
tính theo đơn vị giây. Chiu truyn súng trờn trc Ox v vận tốc truyền sóng là:
A: Chiu õm vi v = 4 m/s. C. Chiu dng vi v = 4 m/s.
B: Chiu õm vi v = 8m/s. D. Chiu dng vi v = 8 m/s.
Cõu 35: Đoạn mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây, U
d
và dòng điện là /3. Gọi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là U
C
, ta có U
0
= 4,5V và dòng điện cú giỏ tr cực
đại là I
0
= 3 mA. Chu kỳ dao dộng của mạch điện là:
A: 9ms. B. 18ms. C. 1,8 ms. D. 0,9 ms.
Cõu 39: Cỏc ng v phúng x nhõn to thng thy thuc loi phõn ró:
A: . B. v . C. v . D. v .
Cõu 40: Một dao động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phơng với các phơng trình là x
1
= 12cos2t (cm;s) và
x
2
= 12cos(2t - /3) (cm;s). Vận tốc cực đại của vật là:
A: 4,16 m/s B. 1,31 m/s C. 0,61 m/s D. 0,21 m/s.
Cõu 41: Chọn câu ỳng:
A: Nguyên tắc phát quang của laze dựa trên việc ứng dụng hiện tợng phát xạ cảm ứng.
B: Tia laze có năng lợng lớn vì bớc sóng của tia laze rất nhỏ.
C: Tia laze có cờng độ lớn vì có tính đơn sắc cao.
D: Tia laze có tính định hớng rất cao nhng không kết hợp (không cùng pha).
Cõu 42: Mt mỏy h th gm cun dõy 100 vũng v cun dõy 500 vũng. B qua hao phớ ca mỏy bin th. Khi ni hai u
cun s cp vi mt in ỏp u = 100
2
cos(100t - /2)V thỡ in ỏp hiu dng gia hai u cun th cp bng:
A: 200V. B. 20V. C. 50V. D. 500V.
Cõu 43: Mt mch dao ng LC cú in tr thun bng khụng, gm cun dõy thun cm v t in cú in dung C.
Trong mch cú dao ng in t t do vi tn s f. Khi mc ni tip vi t in trong mch trờn mt t in cú in dung
C/3 thỡ tn s dao ng in t t dao ca mch ny bng:
A: 0,5f. B. 0,25f. C. 2f. D. f.
Cõu 44: Mt ng h qu lc (coi nh mt con lc n T = 2s) chy ỳng gi trờn mt bin. Xem Trỏi t l hỡnh cu cú
92
U, đã phóng ra một hạt α và hai hạt:
A: prôtôn B. nơtrôn. C. êlectrôn. D. pôzitrôn.
Câu 49: Chất điểm có khối lượng m
1
= 50g dao động điều hòa với phương trình x
1
= cos(5πt + /6)cm. Chất điểm có khối
lượng m
2
= 100g dao động điều hòa với phương trình x
2
= 5cos(πt - /6)cm. Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều
hòa của chất điểm m
1
so với chất điểm m
2
bằng:
A: 0,5. B. 1. C. 0,2. D. 2
Câu 50: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 4mH và tụ điện có điện
dung 9nF. Trong mạch có dao động động điện từ tự do, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng 5V. Khi hiệu điện thế
giữa hai bản tụ là 3V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng:
A: 12mA. B. 6mA. C. 3mA. D. 9mA. ĐỀ THI SỐ 32.
Câu 1: Hạt nhân
37
17
Cl có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của prôtôn và khối lượng của nơtrôn là m
0
I
u = I - i
U
. D.
2 2
0
u =
ωL I - i
.
Câu 3: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nặng 100g. Kéo vật nặng xuống
dưới theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos4πt (cm), lấy g =10m/s
2
.
Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn:
A: 0,8N. B. 1,8N. C. 6,4N D. 3,2N.
Câu 4: Một quả cầu nhỏ khối lượng 100g, treo vào đầu một lò xo có độ cứng 50N/m. Từ vị trí cân cân bằng truyền cho quả
cầu một năng lượng E = 0,0225J cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, xung quanh vị trí cân bằng. Lấy
g = 10m/s
2
Khi lực đàn hồi lò xo có độ lớn nhỏ nhất thì quả năng cách vị trí cân bằng một đoạn:
A: 3cm. B. 0 C. 2cm. D. 5cm.
Câu 5: Tìm phát biểu đúng? Các đặc điểm sinh lý của sóng âm gồm:
A: Tần số, độ cao, cường độ, âm sắc. C: Độ cao, độ to, âm sắc, đồ thị.
B: Độ cao, độ to, âm sắc. D: Âm sắc, độ cao, đồ thị.
Câu 6: Một sóng cơ tần số 80Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 4m/s. dao động của các phần tử vật chất tại
hai điểm trên phương truyền sóng cách nguồn những đoạn lần lượt 31cm và 33,5cm, lệch pha nhau một góc:
A: π/3. B. π/4. C. π. D. π/2.
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10N/m. Con
lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc
A C. Từ 2A đến 2
2
A D. Từ 0 đến .
Câu 11: Một cuộn dây dẹt hình chữ nhật có tiết diện S = 54 cm
2
gồm 500 vòng dây, điện trở không đáng kể, quay đều với
tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng, song song với một cạnh. Cuộn dây được đặt trong từ trường đều có cảm ứng
từ B = 0,2 T vuông góc với trục quay. Từ thông cực đại gửi qua cuộn dây có thể nhận giá trị nào sau đây ?
A:
max= 169Wb; B:
max= 0,64Wb C:
max= 0,0054Wb D:
max= 0,54Wb.
www.MATHVN.com
Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
Trang: 117
24
N
N
a
a
1
1
1
1
là 0,248 mg. Chu kỳ bán rã của chất này là T = 62s. Tính độ phóng xạ
ban đầu và độ phóng xạ sau đó 10 phút. Coi khối lượng của hạt nhân Na xấp xỉ bằng số khối.
A: H
0
= 4,1.10
16
Bq, H = 4,1.10
14
Bq. C. H
0
= 1,88.10
6
Ci, H = 2,3.10
3
Ci.
B: H
0
= 6,96.10
16
Ci, H = 8,5.10
=
3
cos(
t) cm; x
2
= 2cos(
t +
/
/
2
2) cm; x
3
= 3cos(
t –
/
/
2
2) cm. Phương trình dao động tổng hợp có dạng.
A: x = 2cos(
t +
A
= u
B
= cos(80t)Tại
điểm M trên đoạn AB, M cách trung điểm I của đoạn AB đoạn 5 cm ta thấy sóng có biên độ cực tiểu giữa M và I có hai gợn
sóng. Bước sóng và vận tốc truyền sóng trong chất lỏng là:
A:
=160cm; v = 4cm/s C.
= 16cm; v = 4cm/
B
B
:
:
= 4cm; v = 160 cm/s D. = 4m; v = 160 m/sCâu 19: Mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung 0,2
F và cuộn dây có độ tự cảm 0,05H. Tại một thời điểm
hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 20V thì cường dộ dòng điện trong mạch là 0,1A. Tần số góc và cường độ dòng điện cực đại
trong mạch là:
A:
ω
ω = 10
4
Câu 20: Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Lyman và vạch cuối cùng trong dãy Banme của quang phổ vạch của hiđrô
lần lượt là
1
= 0,365m và
2
= 0,1215m. Năng lượng cần để ion hóa nguyên tử hiđrô từ ở trạng thái cơ bản là bao nhiêu?
A: 12,6eV B. 10,4eV C. 13,6eV D. 10,6eV.
Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng
40N/m, vật nặng có khối lượng 200g. Kéo vật từ vị trí cân bằng hướng xuống dưới một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật
dao động. Lấy g = 10m/s
2
. Giá trị cực đại, cực tiểu của lực đàn hồi nhận giá trị nào sau đây?
A: 4N; 2N B. 4N; 0N C. 2N; 0N D. 2N; 1,2 N.
Câu 22: Chọn câu trả lời đúng Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là 80 g đặt trong một điện trường đều có véc tơ
cường độ điện trường E có phương thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E = 4800V/m. Khi chưa tích điện cho quả nặng
chu kỳ dao động nhỏ của con lắc T
0
= 2 s, tại nơi có g = 10 m/s
2
. Tích cho quả nặng điện tích q = 6.10
-5
C thì chu kỳ dao
động của nó bằng:
A: 1,6s B. 2,5s C. 2,33s D. 1,72s.
Câu 23: Sử dụng phương pháp Cácbon 14 (C
14
)trong khảo cổ học; Đo được độ phóng xạ của một lượng gỗ cổ khối lượng
M là 4 Bq, người ta đo độ phóng xạ của một mẫu gỗ cùng khôi lượng M của một cây vừa mới chặt là 5Bq. Xác định tuổi
của bức tượng cổ. Chu kỳ bán rã của C14 là T = 5600 năm. Lấy ln2 = 0,693 và ln0,8 = - 0,223.
A: 1802 năm B. 1830 năm C. 3819năm. D. 3819 năm.
-4
10
2
π
(F) D. R = 100; C
1
=
-4
10
π
(F).
www.MATHVN.com
Tuyn tp 40 thi i hc mụn Vt lý 2011 GV: Bựi Gia Ni
: 0982.602.602
Trang:
118
Cõu 25: Mt con lc lũ xo gm vt nng cú khi lng m = 200g v lũ xo cú cng k = 20 N/m ang dao ng iu
ho vi biờn A = 6 cm. Vn tc ca vt khi qua v trớ cú th nng bng 3 ln ng nng cú ln bng:
A: 1,8 m/s B. 0,3 m/ s C. 0,18 m/s D. 3 m/s.
Cõu 26: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng ca Iõng: Khong cỏch hai khe S
1
S
2
l 1mm, Khong cỏch t S
1
S
2
n mn
l 1m bc súng ỏnh sỏng bng 0,5m. Xột hai im M v N ( cựng phớa i vi O ) cú to ln lt l x
M
/
/
6
6 ) cm
B: x = 10 cos(
.
.t +
/
/
3
3) cm D. x = 10cos(4
.
.t +
/
/
6
6 ) cm.
Cõu 28: hai ngun súng cựng pha giao thoa v trit tiờu nhau ti 1 im thỡ chỳng phi cú:
A: Cựng biờn . Hiu quóng ng bng s nguyờn ln na bc súng.
B: Hiu quóng ng bng s l ln na bc súng.
cú my bc x cho võn sỏng ti ú:
A: 7 B. 6 C. 5 D. 4.
Cõu 31: Nng lng in trng v nng lng t trng trong mch dao ng LC lớ tng l i lng:
A: Khụng i theo thi gian.
B: Bin i iu ho theo thi gian, cựng tn s v bng hai ln tn s ca mch dao ng.
C: Bin i iu ho theo thi gian, cựng tn s v bng tn s ca mch dao ng.
D: Bin i iu ho theo thi gian, cựng tn s v bng mt na tn s ca mch dao ng.
Cõu 32: Trong thu tinh. Vn tc ỏnh sỏng kh kin s:
A: Ln nht i vi ỏnh sỏng . C: Bng nhau i vi mi ỏnh ỏng n sc khỏc nhau.
B: T l thun vi chit sut ca thy tinh. D: Ln nht i vi ỏnh sỏng tớm.
Cõu 33: Mt con lc n dựng iu khin ng h qu lc. ng h chy ỳng khi t trờn mt t, nu a lờn cao
h = 300m thỡ ng h chy nhanh hay chm bao nhiờu sau 30 ngy ? Bỏn kớnh Trỏi t R = 6400km.
A: nhanh 121,5s B. chm 121,5s C. chm 243s D. nhanh 62,5s.
Cõu 34: Mt cht im dao ng iu hũa vi tn 10Hz quanh v trớ cõn bng O,chiu di qu o l 12cm.Lỳc t = 0 cht
im qua v trớ cú li bng 3cm theo chiu dng ca trc ta . Sau thi gian t = 11/60(s) cht im qua v trớ cõn bng
my ln?
A: 3 ln B. 2 ln C. 4 ln D. 5 ln.
Cõu 35: Khi a mt con lc lũ xo lờn cao theo phng thng ng thỡ tn s dao ng iu ho ca nú s:
A: Tng vỡ chu k dao ng iu ho ca nú gim.
B: Gim vỡ gia tc trng trng gim theo cao.
C: Tng vỡ tn s dao ng iu ho ca nú t l nghch vi gia tc trng trng.
D: Khụng i vỡ chu k dao ng iu ho ca nú khụng ph thuc vo gia tc trng trng.
Cõu 36: Một mạch dao động LC đợc dùng thu sóng điện từ. Bớc sóng thu c là 40m. Để thu đợc sóng có bớc sóng
là 10 m thì cần mắc vào tụ C tụ C' có giá trị bao nhiêu và mắc nh thế nào?
A: C' = C/15 và mắc nối tiếp C. C' = 16C và mắc song song
B: C' = C/16 và mắc nối tiếp D. C' = 15 C và mắc song song
Cõu 37: Chn cõu sai. Theo thuyt Big Bang:
A: V tr ang gión n, tc lựi xa ca mt thiờn h t l vi khong cỏch d gia thiờn h ú v chỳng ta.
B: Bc x nn ca v tr, phỏt ra t mi phớa trong khụng trung, tng ng vi bc x nhit ca vt 5K.
C: Sau thi im Plng v tr gión n rt nhanh, nhit gim dn.
cùng pha. Tại một điểm M cách A và B những khoảng d
1
= 16cm, d
2
= 20cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đờng
trung trực của AB có ba dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là:
A: 40 cm/s B. 10 cm/s C. 20 cm/s D. 60 cm/s
Cõu 43: Nguyờn t hidrụ ang trng thỏi cú nng lng E
4
v mc nng lng E
3
ri li t E
3
v E
2
thỡ ln lt phỏt
ra cỏc phụtụn cú tn s f
43
v f
32
. Khi nguyờn t hirụ cú nng lng E
4
tr v trng thỏi mc nng lng E
2
thỡ nú phỏt ra
mt phụtụn cú tn s l:
A: f
42
= f
43
1
, S
2
chiu bi hai ỏnh sỏng n sc cú bc súng ln
lt 600 nm v 400 nm. Ta thy võn sỏng gn nht cựng mu vi võn trung tõm cỏch nú 12mm. Khong võn o c
trờn mn ng vi ỏnh sỏng cú bc súng 600 nm l:
A: 6 mm. B. 0,6 mm. C. 4 mm. D. 0,4 mm.
Cõu 48: Gii hn quang in ca mi kim loi l:
A: Bc súng ngn nht ca bc x chiu vo kim loi ú m gõy ra c hin tng quang in
B: Nng lng dựng bt khi electron ra khi b mt kim loi ú
C: Nng lng nh nht dựng bt khi electron ra khi b mt kim loi ú
D: Bc súng di nht ca bc x chiu vo kim loi ú m gõy ra c hin tng quang in.
Cõu 49: iu no sau õy l sai khi núi v Thiờn H ca chỳng ta?
A: Mt tri ng yờn tõm ca Thiờn h. C. Cú ng kớnh khong 100000 nm ỏnh sỏng.
B: Phn tõm thiờn h cú dng mt hỡnh cu dt. D. Cú khi lng khong 150 t ln khi lng Mt Tri.
Cõu 50: Tốc độ truyền sóng c phụ thuộc vào:
A: Tính chất của môi trờng C. Tn s dao ng súng.
B: Biên độ dao ng ca sóng D. Cờng độ sóng.
THI S 33.
Cõu 1: õu là đặc tính sinh lí của âm:
A: Tần số âm. B. Cờng độ âm C. Biên độ D. to.
Cõu 2: Mt vt dao ng iu hũa theo phng trỡnh x = 5cos(2t)(cm,s). Hóy xỏc nh tc trung bỡnh ca vt trong
khong thi gian t thi im t
1
= 1s
n t
W/m
2
. Tại 1 điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB. Cường độ âm I tại A có giá trị là:
A: 70W/m
2
B. 10
-7
W/m
2
C. 10
7
W/m
2
D. 10
-5
W/m
2
Câu 6: Khi nhận một tín hiệu từ một thiên hà cách ta 5 tỉ năm ánh sáng điều này cho ta biết
A: Hình ảnh hiện nay của thiên hà đó C. Hình ảnh tương lai của thiên hà đó
B: Hình ảnh quá khứ của thiên hà D. Hình ảnh quá khứ của chúng ta.
Câu 7: Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao động với tần số 8Hz và biên độ a = 1mm. Bỏ
qua sự mất mát năng lượng khi truyền sóng và coi biên độ sóng không đổi, vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là 12(cm/s).
Điểm M nằm trên mặt thoáng cách A và B những khoảng AM = 17,0cm, BM = 16,25cm dao động với biên độ.
A: 2,0mm. B. 1,0cm. C. 0cm. D. 1,5cm
Câu 8: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, nếu khối lượng của vật nặng tăng thêm 44% so với khối lượng ban đầu
thì số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi phút so với ban đầu sẽ:
A: Giảm đi 1,41 lần B. Tăng lên 1,41 lần C. Tăng lên 1,2 lần D. Giảm đi 1,2 lần.
Câu 9: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây
thuần cảm kháng, R có giá trị thay đổi được. Điều chỉnh R ở hai giá trị R
C
= 50cos(100t - /3)V
B: u
C
= 100cos(100t - /2)V D. u
C
= 50cos(100t - 5/6)V
Câu 12: Một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai đơn sắc màu vàng và màu lục truyền từ không khí vào nước dưới góc
tới i (0 < i < 90
0
) đảm bảo có sự khúc xạ của cả 2 tia sáng. Chùm tia khúc xạ:
A: Gồm hai đơn sắc màu vàng và màu lục trong đó chùm tia màu lục lệch ít hơn
B: Gồm hai đơn sắc màu vàng và màu lục trong đó chùm tia màu vàng lệch ít hơn
C: Vẫn là một chùm tia sáng hẹp song song và góc khúc xạ lớn hơn góc tới
D: Vẫn là một chùm tia sáng hẹp song song và góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.
Câu 13: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào thể hiện tính chất sóng của ánh sáng?
A: Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng C. Hiện tượng hấp thụ và phát xạ ánh sáng
B: Hiện tượng quang điện trong D. Hiện tượng quang điện ngoài.
Câu 14: Một sóng âm có tần số 1000Hz có tốc độ lan truyền trong không khí là 330m/s, trong nước biển là 1500m/s. Khi
sóng âm này truyền từ không khí vào nước biển thì:
A: Bước sóng của nó giảm đi 2,6m C. Tần số của nó giảm đi 780Hz
B: Bước sóng của nó tăng thêm 1,17m D. Tần số của nó tăng thêm 3545Hz
Câu 15: Một mạch dao động gồm tụ điện và một thuần cuộn cảm. Điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện là U
0
= 2V. Khi cường
độ dòng điện trong mạch bằng nửa cường độ dòng điện cực đại thì hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện bằng:
A: 0,25V B. 0,5V C. 1V D. 1,7V
Câu 16: Chọn câu sai: Trong dao động điều hoà, khi lực phục hồi có độ lớn cực đại thì:
A: Vật đổi chiều chuyển động C. Vật qua vị trí cân bằng
B: Vật ở vị trí biên D. Vật có vận tốc bằng 0.
Câu 24: Cho phương trình sóng dừng:
2π
u = 2cos( x)cos(10
πt)
λ
(trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s). Điểm gần
bụng nhất cách nó 8cm dao động với biên độ 1cm. Tốc độ truyền sóng là:
A: 80 cm/s. B. 40 cm/s. C. 240 cm/s. D. 120 cm/s.
Câu 25: Trong quang phổ vạch của Hiđrô, dãy Bammer gồm:
A: 4 vạch ở vùng hồng ngoại và các vạch còn lại ở vùng tử ngoại
B: 4 vạch ở vùng tử ngoại và các vạch còn lại ở vùng hồng ngoại
C: 4 vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy, các vạch còn lại ở vùng tử ngoại
D: 4 vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy, các vạch còn lại ở vùng hồng ngoại
Câu 26: Biết rằng gia tốc rơi tự do trên trái đất lớn gấp 5,0625 lần so với gia tốc rơi tự do trên mặt trăng, giả sử nhiệt độ trên
mặt trăng và trên trái đất là như nhau. Hỏi nếu đem một đồng hồ quả lắc (có chu kỳ dao động bằng 2s) từ trái đất lên mặt
trăng thì trong mỗi ngày đêm (24 giờ) đồng hồ sẽ chạy nhanh thêm hay chậm đi thời gian bao nhiêu?
A: Chậm đi 180 phút C. Nhanh thêm 800 phút
B: Chậm đi 800 phút D. Nhanh thêm 180 phút.
Câu 27: Một hệ cơ học có tần số dao động riêng là 10Hz ban đầu dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến
thiên điều hoà F
1
= F
0
cos(ωt + ) với ω = 20(rad/s). Nếu ta thay ngoại lực cưỡng bức F
1
bằng ngoại lực cưỡng bức
F
2
= F
0
1
= (2k + 1)
π
4
B:
2
-
1
= k C:
2
-
1
= (2k + 1)
π
2
D:
2
-
1
= (2k + 1)
Câu 31: Treo vật có khối lượng m = 400g vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, lấy g = 10m/s
2
. Khi qua vị trí cân bằng vật
đạt tốc độ 20(cm/s), lấy
2
= 10. Thời gian lò xo bị nén trong một dao động toàn phần của hệ là:
A: 0,2s B. Không bị nén C. 0,4s D. 0,1s.
Câu 32: Chọn phát biểu sai: Trên đoạn mạch RLC không phân nhánh đang xảy ra cộng hưởng, nếu chỉ tăng tần số của
điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì.
A: Cường độ dòng điện qua đoạn mạch giảm C. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
-12
W/m
2
. Hi ti
mt im cỏch ngun õm 10m mc cng õm bng bao nhiờu?
A: 108dB B. 106dB C. 104dB D. 102dB
Cõu 37: Mch dao ng LC ca mt mỏy thu ban u thu c súng in t cú bc súng , mun thu c súng in t
cú bc súng 3 thỡ phi mc thờm vo mch mt t C
A: Ni tip vi C v C = 2C C. Song song vi C v C = 2C
B: Ni tip vi C v C = 8C D. Song song vi C v C = 8C.
Cõu 38: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng vi khe Young, khong cỏch gia hai khe bng 2mm, khong cỏch t hai
khe n mn bng 2m, ngi ta chiu hai khe bng ỏnh sỏng trng. Bit ỏnh sỏng cú bc súng 0,75m v ỏnh sỏng tớm
cú bc súng 0,4m. Hi v trớ cú võn sỏng bc 3 ca ỏnh sỏng tớm, cũn cú bao nhiờu n sc khỏc cho võn sỏng ti ú?
A: 4 B. 1 C. 3 D. 2
Cõu 39: Gi E
n
l mc nng lng ca nguyờn t hidro trng thỏi nng lng ng vi qu o n (n > 1). Khi electron
chuyn v cỏc qu o bờn trong thỡ cú th phỏt ra s bc x l:
A: n! B. (n 1)! C. n(n 1) D. 0,5.n(n - 1)
Cõu 40: Mt on mch RLC khụng phõn nhỏnh mc vo ngun in xoay chiu cú in ỏp hiu dng khụng i, tn s
thay i c. Khi iu chnh tn s, ngi ta thy rng vi tn s bng 16Hz v 36Hz thỡ cụng sut tiờu th trờn mch nh
nhau. Hi mun mch xy ra cng hng thỡ phi iu chnh tn s ca in ỏp bng bao nhiờu?
A: 24Hz B. 26Hz C. 52Hz D. 20Hz
Cõu 41: Gia tc ca vt dao ng iu ho th nht ngc pha vi gia tc ca vt dao ng diu ho th hai. Khi vt th
nht v trớ cú ta x = A thỡ vt th hai:
A: Qua v trớ cõn bng theo chiu dng C. v trớ cú ta x = A
B: v trớ cú ta x = -A D. Qua v trớ cõn bng theo chiu õm.
Cõu 42: Mt don mch RLC khụng phõn nhỏnh gm in tr R = 50, t in cú dung khỏng bng in tr v cun
thun cm cú t cm L thay i c. Mc on mch vo in ỏp xoay chiu cú in ỏp hiu dng khụng i v tn s
50Hz. iu chnh L in ỏp gia hai u cun dõy cc i, giỏ tr ca L l:
A: 0,7240m B. 0,6860m C. 0,6566m D. 0,7246m.
Cõu 46: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh v trớ cõn bng O với biên độ A và chu kì T. Trong khoảng
thời gian T/3 quãng đờng lớn nhất mà chất điểm có thể đi đợc là:
A: A
3
B. 1,5A C. A D. A.
2
Cõu 47: Trong thớ nghim Young v giao thoa ỏnh sỏng, khong cỏch gia hai khe bng 1,5mm, khong cỏch t hai khe
n mn quan sỏt bng 2m. Hai khe c ri ng thi bng cỏc bc x n sc cú bc súng ln lt l
1
= 0,48m v
2
= 0,64m. Xỏc nh khong cỏch nh nht gia võn sỏng trung tõm v võn sỏng cựng mu vi võn sỏng trung tõm.
A: 5,12mm B. 2,36mm C. 2,56mm D. 1,92mm.
Cõu 48: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm. Treo vào đầu dới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ cân
bằng khi lò xo giãn 10cm. Kéo vật theo phơng thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc
20cm/s hớng lên trên (vật dao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật đợc truyền vận tốc,chiều dơng hớng lên.
Lấy g = 10m/s
2
. Phơng trình dao động của vật là:
A: x = 2
2
cos(10t + 3/4)(cm) C. x =
2
cos(10t - /4)(cm)
B: x = 2
2
cos(10t - 3/4)(cm) D. x =
A: 1,2 s B. 0,9 s C. 0,6 s D. 0,3 s.
Cõu 3: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số:
A: Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thành phần
B: Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không
C: Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần mà còn phụ thuộc độ
lệch pha của hai dao động thành phần.
D: Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành phần.
Cõu 4: iu no sau õy l ỳng khi núi v ỏnh sỏng n sc ?
A: Chit sut ca cht lm lng kớnh i vi ỏnh sỏng mu tớm nh hn i vi ỏnh sỏng mu lc.
B: Súng ỏnh sỏng cú tn s cng ln thỡ vn tc truyn trong mụi trng trong sut cng nh.
C: Chit sut ca cht lm lng kớnh khụng ph thuc tn s ca súng ỏnh sỏng n sc.
D: Trong nc vn tc ỏnh sỏng mu tớm ln hn vn tc ca ỏnh sỏng mu .
Cõu 5: Chn phỏt biu sai v thang súng in t:
A: Cỏc súng cú bc súng cng ngn thỡ cng d lm phỏt quang cỏc cht v gõy ion hoỏ cht khớ
B: Cỏc súng cú tn s cng nh thỡ cng d quan sỏt hin tng giao thoa ca chỳng
C: Cỏc súng cú bc súng cng ngn thỡ cng d tỏc dng lờn kớnh nh
D: Cỏc súng cú tn s cng nh thỡ tớnh õm xuyờn cng mnh
Cõu 6: Cho mạch xoay chiều mc ni tip theo th t R-L-C, vi R = 50
2
, U = U
LR
= 100
2
(V), U
C
= 200(V).
Công suất tiêu thụ của mạch là:
A: 100
2
W B. 200
A: Khoảng vân trong nớc giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí.
B: Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí.
C: Khoảng vân không đổi.
D: Vân chính giữa to hơn và dời chỗ.
www.MATHVN.com
Tuyn tp 40 thi i hc mụn Vt lý 2011 GV: Bựi Gia Ni
: 0982.602.602
Trang:
124
Cõu 13: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 160
2
cos100t (V) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều thấy biểu thức
dòng điện là i =
2
Cos(100t + /2)(A). Mạch này có những linh kiện gì ghép nối tiếp với nhau?
A: C nối tiếp L B. R nối tiếp L C. RLC nối tiếp D. R nối tiếp C.
Cõu 14: Khi nguyên tử Hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lợng E
n
về trạng thái dừng có năng lợng E
m
thấp hơn,
nó có thể phát ra một phôtôn có tần số xác định theo công thức nào sau đây? Biết h là hằng số Plăng, E
0
là năng lợng ở
trạng thái dừng cơ bản. Chọn đáp án đúng.
A:
22
0
E
f D.
22
0
mn
h
E
f
Cõu 15: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với phơng trình x = 3cos(5t - /6) (cm,s).
Trong giây đầu tiên nó đi qua vị trí cân bằng:
A: 5 lần B. 3 lần C. 2 lần D. 4 lần.
Cõu 16: Trong thí nghiệm Yâng giao thoa ánh sáng, nếu giữ nguyên D, a, chỉ tăng dần cng sỏng thì:
A: Độ sáng của các vân sáng tăng dần C: Khoảng vân gim dần
B: Khoảng vân tăng dần D: Các vân ti sỏng dn lờn nhng vn ti hn cỏc võn sỏng.
Cõu 17: Khi sóng c truyền đi trong một môi trờng khụng hp th nng lng súng, năng lợng của cỏc phn t sóng sẽ
bị giảm khi súng truyn xa ngun, s gim ny s nhanh nhất đối với:
A: Sóng truyn trờn mt phng. C. Sóng truyn trong khụng gian.
B: Sóng truyn trên dây thẳng. D. Sóng truyn trên dây thẳng v cú hin tng súng dng.
Cõu 18: Tia tử ngoại phát ra mạnh nhất từ:
A: Hồ quang điện B. Màn hình máy vi tính C. Lò sởi điện D. Lò vi sóng.
Cõu 19: Một đờng dây dẫn điện một dòng điện xoay chiều từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ xa 3km. Hiệu điện thế và công
suất nơi phát là 6kV và 540kW. Dây dẫn làm bằng nhôm tiết diện 0,5cm
2
và điện trở suất = 2,5.10
-8
m. Hệ số công suất
của mạch điện bằng 0,9. Hiệu suất truyền tải điện trên đờng dây bằng:
A: 4(cm/s). B. 140(cm/s). C. 20(cm/s). D. 20(cm/s).
Cõu 24: Ti mt im A nm cỏch xa ngun õm 0 (coi nh ngun im) mt khong OA = 1(m) , mc cng õm l L
A
= 90(dB). Cho bit ngng nghe ca õm chun I
o
= 10
-12
(W/m
2
). Mc cng õm ti B nm trờn ng OA cỏch O mt
khong 10m l ( coi mụi trng l hon ton khụng hp th õm):
A: 70 (dB) B. 50 (dB) C. 65 (dB) D. 75 (dB)
Cõu 25: Mt vt dao ng iu hũa cú phng trỡnh: x = 10 cos(tcm, gi T l chu kỡ dao ng ca vtVt i qua v
trớ cú li x = + 5cm ln th 3 vo thi im no?
A: T. B. T/6. C. 7T/6. D. 13T/12.
Cõu 26: Ti hai im A v B trờn mt nc cú 2 ngun súng ging nhau vi biờn a, bc súng l 10cm. im M cỏch
A on 25cm, cỏch B on 5cm s dao ng vi biờn l:
A: 2a. B. 1,5a. C. 0. D. a.
Cõu 27: Trong mt on mch xoay chiu RLC mc ni tip. Cng dũng in chy qua on mch sm pha so vi
in ỏp hai u on mch. Khng nh no sau di õy ỳng nht?
A: on mch ch cú cun cm thun L. C. on mch cú R v L.
B: on mch cú cỏc phn t R,L,C D. on mch ch cú R v C.
Cõu 28: on mch xoay chiu RLC ni tip. Cỏc giỏ tr R, L, C khụng i v mch ang cú tớnh cm khỏng, nu tng tn
s ca ngun in ỏp thỡ:
A: Cụng sut tiờu th ca mch gim. C. Cú th xy ra hin tng cng hng.
B: Cụng sut tiờu th ca mch tng. D. Ban u cụng sut ca mch tng, sau ú gim.
www.MATHVN.com
Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2011 GV: Bùi Gia Nội
: 0982.602.602
D. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U U
C.
Câu 35: Một con lắc lò xo nằm ngang giao động điều hoà theo phương trình x = 4cost (cm). Biết rằng cứ sau những
khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40(s) thì động năng bằng nửa cơ năng. Chu kỳ dao động là:
A: T = /10s B. T = s C. T = /2s D. T = 3/10s.
Câu 36: H·y chän c©u ®óng khi nãi vỊ sãng v« tun:
A: Sãng cµng dµi th× n¨ng lưỵng sãng cµng lín. C. Ban ®ªm sãng trung trun ®i xa h¬n ban ngµy.
B: Sãng ng¾n cã n¨ng lưỵng nhá h¬n sãng trung. D. Sãng càng dµi càng bÞ nưíc hÊp thơ rÊt m¹nh.
Câu 37: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R = 40Ω,
-3
10
C = F
3
π
, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L thay đổi được. Hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức
u =120 2cos100
πt(V)
. Điều chỉnh L để hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn dây cực đại, giá trị cực đại đó là:
A: 200(V) B. 120V C. 100(V) D. 150V.
Câu 38: Chọn phát biểu đúng:
A: Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo được từ trường quay.
B: Từ trường quay của động cơ khơng đồng bộ ln thay đổi cả về hướng và độ lớn.
C: Rơto của động cơ khơng đồng bộ quay với tốc độ của từ trường quay.
D: Tốc độ góc của động cơ khơng đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và momen cản
Câu 39: Trong phòng thí nghiệm có một lượng chất phóng xạ, ban đầu trong 1 phút người ta đếm được có 360 ngun tử
của chất bị phân rã, sau đó 2 giờ trong 1 phút có 90 phân tử bị phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là:
A: 30 phút B. 60 phút C. 90 phút D. 45 phút.
A: 4 B. 16 C.
10
D.
6
Câu 45: Trong phản ứng phân hạch của U
235
năng lượng tỏa ra trung bình là 200MeV. Năng lượng tỏa ra khi 1kg U
235
phân hạch hồn tồn là:
A: 12,85.10
6
kWh B. 22,77.10
6
kWh C. 36.10
6
kWh D. 24.10
6
kWh.
www.MATHVN.com