ĐỀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM - Pdf 21


ĐỀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho khí êtylen có lẫn SO
2
.Có thể dùng hóa chất sau đây để loại bỏ khí SO
2
là :
A. Dung dịch brôm dư B. Dung dịch KMnO
4
C. Dung dịch K
2
CO
3
D. Dung dịch KOH dư
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon mạch hở X ,thu được số mol khí CO
2
bằng số mol H
2
O. Thì X
là :
A. Ankan B. Anken C. Ankin D. Ankađien
Câu 3: Hai anken có công thức phân tử : C
3
H
6
, C
4
H
8
, khi phản ứng với HBr được 3 sản phẩm .Vậy hai
anken đó là :

D. -Br ; -COOH.
Câu 7: Cho các chất : propilen, etan , but-1-in , buta-1,3-đien, Stiren, naphtalen .Số chất làm mất màu dung
dịch Br
2
/ CCl
4
là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8: Cho các chất lỏng riêng biệt sau : benzen, êtylbenzen, stiren. Dùng thêm một thuốc thử nhận biết các
chất lỏng trên là :
A. Dung dịch Br
2
B. Br
2
/Fe, đun nóng C. Dung dịch KMnO
4
D. AgNO
3
/ NH
3

Câu 9: A là một hydrocacbon mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn A được số mol CO
2
gấp 2 lần số mol hơi nước.
Mặt khác 0,05 mol A phản ứng vừa đủ với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
thu được 7,95 g kết tủa.công thức cấu
tạo của A là :

Câu 13: Nhận định đúng về tecpen là :
A. Tecpen là tên gọi nhóm hydrocacbon không no có công thức chung (C
5
H
8
)
n
,n ≥ 2
B. Tecpen là tên gọi nhóm hydrocacbon no có công thức chung (C
5
H
8
)
n
,n ≥ 2
C. Tecpen là tên gọi nhóm hydrocacbon không no có công thức chung (C
5
H
8
)
n

D. Tecpen là tên gọi nhóm có công thức chung (C
5
H
8
)
n
,n ≥ 2
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau X, Y để điều chế benzen theo sơ đồ sau :

=CH-CH=CH
2

Câu 15: Hai chất hữu cơ mạch hở X, Y có công thức phân tử : C
3
H
6
, C
4
H
8
và đều tác dụng với nước brôm.
X, Y là :
A. Hai anken hoặc xicloankan vòng 3 cacbon
B. Hai anken
C. Hai anken hay hai ankan
D. Hai anken hay một anken và một xicloankan vòng 3 cacbon
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 26,5 g một hydrocacbon thơm X cần 29,4 lít không khí (đktc). Ôxi hóa X thu
được axit benzôic. Giả sử không khí có 20 % Oxi, 80 % N
2
theo thể tích . X là :
A. Stiren B. Tôluen C. Êtylbenzen D. Phênylaxetylen
Câu 17: Naphtalen có thể tạo số gốc hóa trị I là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 18: Cho benzen tác dụng với hỗn hợp HNO
3
/H
2
SO
4

A. Khi đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon thì sản phẩm thu được chỉ là CO
2
và H
2
O .
B. Khi đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon no,hở thì sản phẩm thu được có số mol CO
2
nhỏ hơn số mol
hơi H
2
O
C. Khi đốt cháy hoàn toàn một hydrocacbon không no thì số mol CO
2
lớn hơn số mol hơi H
2
O
D. Đốt cháy hoàn toàn styren thì số mol CO
2
lớn hơn số mol hơi H
2
O
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp gồm các ankan và anken thu được 17,6 g CO
2
và 10,8 g nước.
Vậy m có giá trị là :
A. 2 g B. 4 g C. 6 g D. 8 g
Câu 25: Hỗn hợp X gồm hai hydrocacbon đồng đẳng kê tiếp .Phân tử khối trung bình của X là 31,6. Lấy
6,32 g X cho qua 200g dung dịch có xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và thoát ra 2,688 lít khí Y
khô (đktc) có phân tử khối trung bình là 33. Biết dung dịch Z chứa anđêhyt có nồng độ C %. Giá trị của C là
:

Câu 27 : Đun nóng một ancol đơn chức X với H
2
SO
4
đặc, ở đk thích hợp được chất hữu cơ Y có d Y/X =
37/23. Công thức phân tử của X là :
A. C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH C. C
2
H
3
CH
2
OH D. C
4
H
9
OH
Câu 28 : Hỗn hợp 2 ancol đơn chức X,Y .Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau:
-phần 1: tác dụng với Na dư, được 3,36 lít khí (đktc).
-phần 2: đun nóng với H
2
SO

9
OH , s-C
4
H
9
OH
Câu 29 : Một thể tích hơi rượu A tác dụng với Na dư được ½ thể tích khí hydro ở cùng điều kiện.Mặt khác
A làm mất màu dung dịch Brôm. A là :
A. C
2
H
6
O B. C
2
H
6
O
2
C. C
3
H
6
O D. C
4
H
8
O
Câu 30 : Đốt cháy hoàn toàn các ankin được CO
2
và hơi nước . tỷ số T =

H
5
OH
Câu 32 : Đốt cháy các ancol no đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp ,khi số nguyên tử C tăng dần thì tỷ
lệ mol
2
2
H O
CO
n
n
có giá trị :
A. Không đổi B. Tăng dần C. Giảm dần từ 2 đến 1 D. Giảm dần từ 1 đến 0
Câu 33 : Hỗn hợp A gồm 2 an col đơ chức đồng đẳng kế tiếp .Đun nóng A với H
2
SO
4
đặc 140
0
C, tạo ra hỗn
hợp 3 ête có M = 63,5. A chứa các ancol :
A. CH
3
OH , C
2
H
5
OH B. C
2
H

động), trong khi đó C
2
H
5
- đẩy e vào nhóm –OH ( H kém linh động ).
2. Phênol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh họa bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch
NaOH, còn etanol thì không phản ứng.
3. Tính axit của phênol yếu hơn H
2
CO
3
vì sục CO
2
vào dung dịch C
6
H
5
ONa ta sẽ được phenol phân lớp.
4. Phênol trong nước trong cho môi trường axit, quỳ hóa đỏ .
Nhận định đúng là :
A. 1,2 B. 2, 3 C. 1, 3, 4 D. 1, 2 , 3
Câu 36 : Có 3 dung dịch : NH
4
HCO
3
, NaAlO
2
, C
6
H

2
H
6
O , C
3
H
8
O C. C
2
H
6
O
2
, C
3
H
8
O
2
D. C
2
H
6
O , C
4
H
10
O
Câu 39 : Cho hỗn hợp X gồm buten-2 và H
2

2
CH
3
. B. CH
3
CH(OH)CH
3
; CH
3
OCH
2
CH
3
.
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH ; CH
3
CH(OH)CH
3
D. CH
3
CH
2
CHO ; CH
3

OH
Câu 44 : Một hợp chất pôlime chứa 66,7 % Cl, 33,3 % C và H . Chất đó là :
A. P.V.C B. Tơ clorin C. Cao su cloro pren D. poli clo propylene
Câu 45: . Cho PVC tác dụng với khí clo thu được một loại tơ clorin chứa 66,7 % . Số mắt xích của PVC đã
phản ứng với 1 phân tử Cl
2

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 46. Cho cao su thiên nhiên tác dụng với HCl thu được một pôlime chứa 20,57% . Số mắt xích cao su
tham gia phản ứng với 1 phân tử HCl là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 47 : A là hợp chất hữu cơ ( C, H , O ) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất .Phân tích
a gam A thấy tổng khối lượng C, H trong đó là 0,46 g .Nếu đốt cháy hoần toàn a gam A cần 0,896 lít O
2

(đktc), tạo ra 1,9 g hỗn hợp CO
2
và hơi nước . CTPT của A là :
A. C
2
H
6
O B. C
3
H
8
O C. C
4
H
8

2
D. HO-CH
2
-C≡C-C≡C-
CH
2
-OH
Câu 49 : Một lượng rượu A mạch hở khi hóa hơi được một thể tích đúng bằng thể tích của H
2
sinh ra khi cho
cùng lượng rượu A tác dụng với Na dư. Mặt khác 1 mol A đốt cháy cần 4 mol ôxi. Rượu A là :
A. C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH C. C
3
H
6
(OH)
2
D. C
3
H
5
(OH)

2
N-C
6
H
4
-COOC
2
H
5

C. p- O
2
N-C
6
H
4
-COOC
2
H
5
D. m- O
2
N-C
6
H
4
-CH
2
COOC
2

3
H
8
O
2
, C
3
H
8
O
3

C. C
2
H
6
O , C
2
H
6
O
2
, C
3
H
8
O
3
D. C
4

2
C. C
3
H
5
(OH)
3
D. C
2
H
4
(OH)
2

Câu 53 : Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C
8
H
10
O. Số đồng phân X thỏa mãn sơ đồ sau là:
X không tác dụng với NaOH, X
0
0
2 4
H SO ,t
t ,xt,P
Y Polyme
 
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 54 : Trong dung dịch rượu B có nồng độ % là 94 % , tỷ lệ mol : B : H
2

CH
2
CH
3
B. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
3C. CH
3
CH(CH
3
)CH
3
D. CH
3
CH(CH
3
)CH
2
CH
3

(OH)(ONO
2
)
2
C. C
3
H
5
(ONO
2
)
3
D. CH
2
=CH-CH
2
-ONO
2

Câu 59 : Cho 24,6 gam hỗn hợp gồm ba rượu đơn chức tác dụng hết với Natri, thu được 37,8 gam hỗn hợp
ba muối natri ancolat. Chọn phát biểu đúng nhất:
A. Trong hỗn hợp A không thể có metanol B. Trong hỗn hợp A có thể có metanol
C. Trong hỗn hợp A có thể có rượu alylic D. Trong hỗn hợp A phải có metanol
Câu 60 : A là một chất hữu cơ đơn chức. A không tác dụng được kim loại kiềm. Đốt cháy a mol A, thu được
7a mol CO
2
và 3a mol H
2
O. Khi cho 2,44 gam A tác dụng với dung dịch NaOH 1M thì cần dùng vừa đủ 40
ml. A là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status