Tổng hợp hữu cơ
Câu 1. Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở có công thức phân tử là C
4
H
6
khi tác dụng với Br
2
thu đợc 2 dẫn xuất đibrom ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2. Có bao nhiêu anken là chất khí ở điều kiện thờng khi tác dụng với H
2
O thu đợc một rợu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 3. Chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C
9
H
8
O
2
. Y không tác dụng với Na và không có phản ứng tráng gơng nhng Y lại phản ứng với
NaOH khi đun nóng theo tỷ lệ mol là 1 : 2. Vậy công thức cấu tạo nào sau đây của Y thỏa mãn.
A. CH
3
COO-C
6
H
5
B. CH
2
=CH-COOC
6
Câu 5. Chất hữu cơ X mạch hở. X tác dung Ag
2
O/ NH
3
. Hiđro hóa X trong những điều kiện khác nhau có thể thu đợc chất hữu cơ Y và Z là
đồng phân của nhau. Trong đó Y trùng hợp thành cao su isopren. Hãy cho biết Z là chất nào sau đây ?
A. 3-Metyl butađien-1,2 B. 2-Metylbutađien-1,3 C. 3-Metyl butin-1 D. 3- Metyl butin-2
Câu 6.Chất X mạch hở có CTPT là C
4
H
6
O. Hiđro hóa X thu đợc rợu Y. Đề hiđrat hóa Y đợc isobutilen. Hãy cho biết X có bao CTCT?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 7. Chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C
5
H
10
. Khi cho Y tác dụng với Brom thu đợc chất hữu cơ Y
1
và Y
2
trong đó Y
1
là 1,3-đibrom-
2,2-đimetylpropan. Hãy cho biết tên gọi của Y
2
?
A. 1,3-đibrom-2-metyl butan B. 1,3-đibrom-3-metyl butan C. 1,3-đibrompentan D. 2,3-đibrom-2-metylbutan
Câu 8. Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon thơm X thu đợc etyl xiclo hexan. Hãy cho biết có bao nhiêu hiđrocacbon thỏa mãn.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
1
có công thức phân tử là C
2
H
6
O. Hãy lựa chọn tên gọi đúng của X.
A. Metyl propionat B. Etyl axetat C. n-propyl fomiat D. isopropyl fomiat.
Câu 12. Chất X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
. X tác dụng với Na nhng không tác dụng với NaOH. Oxi hóa X bằng CuO thu đợc chất hữu
cơ Z tạp chức. Hiđro hóa X thu đợc chất hữu cơ Y. Y tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng. Vậy Y là :
A. butanđiol-1,2 B. butanđiol-2,3 C. 2-metylpropanđiol-1,2 D. butanđiol-3,4
Câu 13. Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
7
H
6
O
3
. X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1 : 2 và tác dụng với NaHCO
3
thu đợc khí CO
2
.
Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
O
4
. X không tác dụng với Na. Hãy cho biết X chứa những nhóm chức gì?
A. 2 chức este B. 1 chức este và 2 chức anđehit
C. 1 chức anđehit, 1 chức xeton và 1 chức este. D. 1 chức este và 2 chức xêton.
Câu 17. Hợp chất hữu cơ X có công thức là C
2
H
2
O
n
. X tác dụng với NaHCO
3
và với Ag
2
O/ dung dịch NH
3
đun nóng thu đợc Ag. Hãy lựa
chọn giá trị đúng của n.
A. n =2 B. n = 3 C. n = 4 D. n = 5
Câu 18. Đun nóng etilen glicol ( HO-CH
2
-CH
2
-OH) với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H
2
SO
4
đặc) thu đợc hỗn hợp các este trong đó có
một este có công thức phân tử là C
2
O
3
Na
2
D. C
2
H
4
O
3
Câu 20. Cho sơ đồ phản ứng sau: Glixerin
+
0
,3 tCuO
X . Hãy cho biết, khi cho 0,1 mol X tác dụng với Ag
2
O d trong dung dịch NH
3
đun
nóng thì thu đợc tối đa bao nhiêu mol Ag.
A. 0,2 mol B. 0,3 mol C. 0,4 mol D. 0,6 mol.
Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X bền, mạch hở thu đợc CO
2
và nớc. Phân tử khối của X bằng 44. Hãy cho biết có bao nhiêu
chất thoả mãn điều kiện trên?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 22. Hợp chất hữu cơ đơn chức X mạch hở có chứa C, H, O và có khối lợng phân tử là 60 đv.C. Đốt cháy chất đó thu đợc CO
2
2
+ NaCl. CTCT của chất X là :
A. CH
3
COONa B. HCOONa C. HO-CH
2
-
COONa D. NaO-CH
2
-COONa
Câu 27. Một rợu X mạch nhánh, bậc nhất có công thức phân tử là C
x
H
10
O. Lấy hỗn hợp gồm 0,01 mol CH
3
OH và 0,01 mol X đem trộn với
0,1 mol O
2
rồi đốt cháy hoàn toàn 2 rợu. Sau phản ứng thấy có O
2
d. Công thức cấu tạo của X là :
A. (CH
3
)
2
CH-CH
2
OH B. CH
A. Y có 2 nhóm -OH B. Y có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -CH=O
C. Y có 1 nhóm -OH và 1 nhóm -COOH D. Y có 2 nhóm -COO- ( este).
Câu 29. Cho rợu đa chức X tác dụng với axit Y đơn chức thu đợc este E thuần chức có công thức phân tử là C
6
H
8
O
6
. Vậy CT của Y là.
A. HCOOH B. CH
3
COOH C. C
2
H
3
COOH D. C
2
H
5
COOH
Câu 30. Chất X tác dụng với Ag
2
O trong NH
3
thì cho số mol Ag gấp 4 lần số mol X. Đốt cháy X cho số mol CO
2
gấp 4 lần số mol X. 1 mol
X lầm mất màu 2 mol Br
2
trong nớc. Vậy công thức của X là :
3
COOCH
3
B. HCOOCH
3
C. HCOOC
2
H
5
D. CH
3
COOCH
2
CH
3
Câu 33. Cho Na d tác dụng với m
1
gam rợu etylic và m
2
gam nớc cùng thu đợc V(l) H
2
. Hãy so sánh m
1
và m
2
.
A. m
1
> m
2
= m
2
D. không so sánh đợc.
Câu 35. Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 3 dung dịch : CH
3
OH ; C
3
H
5
(OH)
3
và CH
3
CH=O.
A. Ag
2
O/ dung dịch NH
3
. B. Na C. CuO D. Cu(OH)
2
Câu 36. Có thể sử dụng cặp hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 4 dd: CH
3
COOH, CH
3
OH ; C
3
H
5
(OH)
2
và nớc theo tỷ lệ mol 1: 1. Hãy
cho biết khi cho 0,1 mol X tác dụng với Na d thu đợc bao nhiêu mol H
2
?
A. 0,05 mol B. 0,1 mol C. 0,2 mol D. 0,3 mol.
Câu 39. Chất hữu cơ X có chứa 2 nhóm CH=O và 1 nhóm OH. Cho 8,8 gam X tác dụng Ag
2
O d trong dung dịch NH
3
đun nóng thu đ-
ợc 43,2 gam Ag. Hiđro hóa hoàn toàn X thu đợc rợu Y. Hãy cho biết đốt cháy hoàn toàn 1 mol Y cần bao nhiêu mol O
2
?
A. 3,5 mol B. 4,5 mol C. 4 mol D. 3 mol
Câu 40. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: phenylaxetat
X
Y
Z
+
NaOH
natri picrat. Vậy X, Y, Z, lần lợt là:
A. natri phenolat, phenol, 2,4,6-trinitrophenol B. natri axetat, benzen, phenol.
C. natri phenolat, phenyl clorua, phenol. D. natri axetat, axit axetic, glixerin triaxetat.
Câu 41. Cho sơ đồ sau : CH
4
3
COOH
C. CH
2
=CH-COOCH
3
và CH
3
COOH D. CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
và CH
2
=CH-COOH
Câu 43. Hỗn hợp X gồm 1 axit no và một rợu no đơn chức. Cho 0,1 mol X tác dụng với NaHCO
3
thu đợc 0,896 lít CO
2
(đktc). Đốt cháy
hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X thu đợc 3,6 gam H
2
O. Vậy công thức của các chất trong hỗn hợp X là:
A. HCOOH và CH
3
CH
2
OH B. CH
OH và C
2
H
5
COOH D. C
2
H
5
OH và C
3
H
5
COOH
Câu 45. Chất X có CTPT là C
8
H
8
O
2
. Đun nóng 0,1 mol X trong NaOH thu đợc 19,8 gam muối. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT?
A. 3 B. 4 C. 5 D. không xác định.
Câu 46. Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức tạo thành từ một axit và 2 rợu đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 0,1 mol hỗn hợp X
tác dụng với 200 NaOH 1M. Cô cạn dd sau PƯ thu đợc 12,2 gam chất rắn khan và 5,44 gam hỗn hợp 2 rợu. CT của 2 este là :
A. HCOOC
2
H
5
và HCOOC
3
H
5
và C
2
H
5
COOC
3
H
7
.
Câu 47. Este X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
. X tác dụng với NaOH đun nóng thu đợc muối Y và rợu Z. Oxi hoá Z bằng CuO thu đợc
chất hữu cơ Z
1
có phản ứng tráng gơng. Khi cho 1 mol Z
1
phản ứng tráng gơng thu tối đa 4 mol Ag. Hãy lựa chọn tên gọi đúng của X.
A. Metyl propionat B. Etyl axetat C. n-propyl fomiat D. isopropyl fomiat.
Câu 48. Chất X có công thức phân tử là C
8
H
14
O
4
. Đun nóng X trong NaOH thu đợc rợu Y
2
; (5) H
2
N-(CH
2
)
6
-NH
2
và HOOC-(CH
2
)
4
-COOH .
Các trờng hợp nào có khả năng tham gia phản ứng trùng ngng?
A. (1) (2) B. (1) (2) (4) C. (1) (3) (4) (5) D. (1) (2) (3) (4) (5)
Câu 50. Cho sơ đồ sau: X (C
x
H
y
Br
z
) + NaOH d (t
0
) anđehit Y + NaBr + H
2
O (1)
Y + [O] axit ađipic
Hãy xác định công thức phân tử của X.
A. C
3
. C. CuO. D. Cu(OH)
2
/OH
-
Câu 53. Chia hỗn hợp X gồm hai axit (Y là axit no đơn chức, Z là axit không no đơn chức chứa một liên kết đôi). Số nguyên tử trong Y, Z
bằng nhau. Chia X thành ba phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng hết với 100ml dung dịch NaOH 2M. Để trung hòa lợng NaOH d cần 150ml dung dịch H
2
SO
4
0,5M.
- Phần 2: Phản ứng vừa đủ với 6,4g Br
2
- Phần 3: Đốt cháy hoàn toàn thu đợc 3,36 lít CO
2
(đktc).
1/ Số mol của Y, Z trong X là:
A. 0,01 và 0,04. B. 0,02 và 0,03. C. 0,03 và 0,02. D. 0,04 và 0,01.
2/ Công thức phân tử của Y và của Z là:
A. C
2
H
4
O
2
và C
2
H
2
O
4
và C
4
H
4
O
4
Câu 54.
Nhận biết các chất hữu cơ
Câu 1. Có các dung dịch chất sau: CH
4
O (X); CH
2
O (Y); CH
2
O
2
(Z); CH
2
=CH-COOH (G) ; CH
3
COOH (E). Hãy cho biết sử dụng dãy hóa
chất nào sau đây có thể dùng để nhận biết các chất đó.
A. Na; quỳ tím, dung dịch Br
2
B. Ag
2
O/ NH
3
Câu 4. Có các chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
. Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các chất
lỏng (hoặc dung dịch) đó?
A. Na B. dung dịch NaOH C. Cu(OH)
2
D. Ag
2
O/dung dịch NH
3
.
Câu 5. Có các dung dịch: CH
3
CH
2
OH; glixerin; axit axetic; anđehit axetic; và các chất lỏng: anilin; etyl axetat và glixerintrifomiat. Hãy cho
biết nếu chỉ sử dụng dung dịch NaOH và dung dịch CuSO
4
. Hãy cho biết có thể nhận biết đợc bao nhiêu chất?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 7
Câu 8. Có các chất lỏng : etyl axetat; vinyl axetat; glixerin; anđehit axetic; anilin và axit axetic. Hãy cho biết, nếu sử dụng nớc và một hóa
chất nào sau đây có thể phân biệt đợc các chất lỏng đó.
A. Cu(OH)
2
B. Na C. Ag
2
2
D. dung dịch H
2
SO
4
.
Câu 8. Thủy phân glixerin trifomiat trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, đun nóng. Hãy cho biết hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết
sản phẩm của phản ứng thủy phân.
A. Cu(OH)
2
B. CuSO
4
và dung dịch NaOH C. Ag
2
O/ dung dịch NH
3
D. dung dịch Br
2
.
Câu 9. Có các chất lỏng sau: stiren; toluen; anilin; và các dung dịch phenol; HCl. Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các
dung dịch đó?
A. dung dịch Br
2
B. dung dịch KMnO
4
C. Na C. Cu(OH)
2
COOH ; HOOC-(CH
2
)
2
-CH(NH
2
)-COOH ; H
2
N-CH
2
-COONa ; CH
3
-CH(NH
2
)-COOH. Hãy cho
biết, để nhận biết các dung dịch đó, có thể sử dụng cặp thuốc thử nào sau đây ?
A. quỳ tím và dung dịch Br
2
B. quỳ tím và Cu(OH)
2
C. quỳ tím và dung dịch AgNO
3
D. phenolphtalein và Na.
Câu 12. Sử dụng Cu(OH)
2
/ OH
-
,t
0
ở nhiệt độ thờng ?
A. axit axetic, glixerin, etilen glicol B. anđehit axetic, axit axetic, glixerin.
C. anđehit axetic, axit axetic, glixerin tri axetat D. anđehit axetic, axit axetic, glixerin trifomiat.
Câu 2. Nhúng quỳ tím vào dãy các dung dịch nào sau đây, quỳ tím đều chuyển sang màu xanh?
A. phenol, anilin, natri axetat B. rợu etylic, anilin, natri axetat
C. metylamin, natri phenolat , natri axetat D. anilin, NH
3
, natri axetat.
Câu 3. Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch Br
2
và cho kết tủa trắng là:
A. phenol, anilin, Metylphenylete. B. phenol, anilin, p-Metyl phenolat natri
C. phenol, anilin, phenyl amoni clorua D. phenol, anilin, anđehit axetic.
Câu 4. Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch Br
2
là ở điều kiện thờng:
A. p-Metyl phenolat natri, anđehit axetic, rợu etylic B. phenol, axit axetic và anilin.
C. phenyl amoni clorua, anđehit axetic và axit fomic D. anđehit axetic, p-Metyl phenolat natri, propenol.
Câu 5. Dãy những chất nào sau đây đều tác dụng với NaHCO
3
thu đợc khí CO
2
.
A. axit axetic, axit picric, phenyl amoni clorua B. axit axetic, axit phenic, anilin.
C. axit axetic, axit phenic, axit amino axetic. D. Etyl axetat, axit phenic, phenyl amoni clorua
Câu 3. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gơng khi cho tác dụng với Ag
2
O trong NH
3
,t
; CH
3
COOH B. CH
3
COOH; C
6
H
5
NH
3
Cl .
C. C
2
H
4
(OH)
2
; CH
3
COOCH=CH
2
D. ( CH
3
COO)
3
C
3
H
5
; C
ONa
(4) CH
3
COOH và C
6
H
5
NH
2
; (5) CH
3
ONa và CH
3
COOH; (6) CH
3
COOH và C
2
H
5
OH.
Hãy cho biết những cặp chất nào có thể xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?
A. (1) (2) (3) (4) (5) (6) B. (1) (2) (4) (5) (6) C. (1) (2) (4) (5) D. (1) (2) (5).
Câu 11. Cho các chất sau: (CH
3
)
3
N; CH
3
OH; CH
3
COOC
2
H
5
, C
6
H
12
O
6
(glucơzơ), C
2
H
4
B. CH
3
CH
2
Cl, CH
3
COOC
2
H
5
, C
6
H
12
O
6
COOC
2
H
5
, C
6
H
12
O
6
(glucơzơ), CH
4
.
Câu 2. Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp đợc anđehit axetic là:
A. CH
3
CH
2
OH, C
2
H
2
, CH
3
COOCH=CH
2
, CH
3
-CHCl
2
2
D. CH
3
CH
2
OH, C
2
H
6
, CH
3
COOCH=CH
2
, CH
3
-CHCl.
Câu 3. Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp đợc anilin (C
6
H
5
NH
2
) là:
A. C
6
H
5
NO
2
, C
A. C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
6
, C
6
H
5
CH
3
D. C
6
H
5
NH
3
Cl, C
6
H
6
, C
6
H
5
, CH
2
=CHCl.
C. CH
2
=CH-CH=CH
2
, CH
2
=C=CH-CH
3
, CH
2
=CCl-CH=CH
2
. D. CH
2
=CH-CH=CH
2
, CH
2
=C(CH
3
)-CH=CH
2
, CH
2
=CH-C
6
H
2
ONO
2
, C
2
H
4
(OH)
2
, CH
3
COOCH
3
,
CH
2
=CH-Cl. Có bao nhiêu chất có thể điều chế trực tiếp đợc từ rợu etylic.
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 7. Dãy gồm các chất đều có thể điều chế đợc từ axetilen qua 2 phản ứng là:
A. butađien-1,3; rợu etylic, axit axetic, nitrobenzen, etilen glicol B. etilen; rợu etylic, phenol, nitrobenzen, etilenglicol.
C. vinyl axetilen; rợu etylic, phenol, nitrobenzen, glixerin D. vinylaxetilen; đietylete, phenol, nitrobenzen, glixerin
Câu 8. Dãy gồm các chất có thể điều chế từ benzen qua 2 phản ứng là:
A. phenol, anilin, cloxiclohexan. B. phenol, anilin, axit picric.
C. phenol, anilin, 2,4,6-Tribrom phenol D. phenol, anilin, axetilen.
Câu 9. Dãy gồm các chất có thể điều chế từ anđehit axetic qua 2 phản ứng là:
A. etilen, axit axetic, etyl nitrat. B. etilen, rợu etylic, etyl nitrat.
C. axetilen, etyl nitrat, axit axetic. D. etan, etylaxetat, axit axetic.
Câu 10. Sự sắp xếp các chất nào sau đây đúng với chiều tăng dần nhiệt độ sôi?
A. rợu etylic < anđehit axetic < axit axetic < natri fomiat B. anđehit axetic < rợu etylic < axit axetic < natri fomiat
C. rợu etylic < anđehit axetic < natri fomiat < axit axetic D. anđehit axetic < rợu etylic < natri fomiat < axit axetic
2
Cl C. C
6
H
5
-CHCl
2
D. o-Cl-C
6
H
4
-CH
2
Cl
Câu 14. Hợp chất X mạch thẳng no, có chứa 2 nhóm -OH và 1 nhóm COOH. Cho m gam X tác dụng với Na d thu đợc thu đợc 1,68 lít H
2
(đktc). Mặt khác, đem đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thì cần 4,48 lít O
2
(đktc). Công thức phân tử của X là :
A. C
3
H
6
O
4
B. C
4
H
8