Trắc nghiệm theo chuyên đề: Cd 1: Điện phân - Pdf 28

CHUYÊN ĐỀ 3: ĐIỆN PHÂN
Lý thuyết
Câu 1. Điện phân là:
A. Nhờ hiện diện dòng điện một chiều mà có sự phân ly tạo ion trong dung dịch hay chất điện ly nóng chảy.
B. Sự phân ly thành ion có mang điện tích của chất điện ly trong dung dịch hay chất điện ly ở trạng thái nóng chảy.
C. Nhờ hiện diện dòng diện mà các ion di chuyển về các điện cực trái dấu, cụ thể ion dương sẽ về cực âm và ion sẽ về
cực dương làm cho dung dịch đang trung hòa điện trở thành lưỡng cực âm dương riêng.
D. Tất cả đều sai.
Câu 2. Khi điện phân dung dịch chứa các ion: Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
. Thứ tự các ion kim loại bị khử ở catot là:
A. Ag
+
> Cu
2+
> Fe
3+
B. Fe
3+
> Ag
+
> Cu
2+
> Fe
2+
C. Ag
+

phenolptalein trong môi trường kiềm (KOH)
D. A và C
Câu 5. Điện phân dung dịch CuSO
4
với điện cực bằng đồng, trong suốt quá trình điện phân thấy màu xanh lam của dung
dịch không đổi. Điều này chứng tỏ:
A. Sự điện phân trên thực chất là điện phân nước của dung dịch nên màu dung dịch không đổi.
B. Sự điện phân thực tế không xảy ra, có thể do mất nguồn điện.
C. Lượng ion Cu
2+
bị oxi hóa tạo Cu bám vào catot bằng với lượng Cu của anot bị khử.
D. Ion Cu
2+
của dung dịch bị điện phân mất bằng với lượng ion Cu
2+
do anot tan tạo ra.
Câu 6. Điện phân dung dịch chứa CuSO
4
và MgCl
2
có cùng nồng độ mol với điện cực trơ. Hãy cho biết những chất gì
lần lượt xuất hiện bên catot và bên anot .
A. Catot: Cu, Mg; Anot: Cl
2
, O
2
B. Catot: Cu, H
2
; Anot: Cl
2

2
. Sau khi điện
phân dung dịch thu được quì tím hoá đỏ là:
A. Tất cả. B. (X1), (X3), (X5), (X7). C. (X2), (X4), (X6), (X8). D. (X2), (X6), (X8).
Câu 8. Điện phân dung dịch chứa CuSO
4
và NaOH với số mol : nCuSO
4
<(1/2) nNaOH, dung dịch có chứa vài giọt quỳ.
Điện phân với điện cực trơ. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân ?
A. Tím sang đỏ. B. Đỏ sang xanh. C. Xanh sang đỏ. D. Tím sang xanh.
Câu 9. Phương trình điện phân nào sau là sai:
A. AgNO
3
+ H
2
O (điện phân nóng chảy) → Ag + O
2
+ HNO
3

B. NaCl + H
2
O (điện phân nóng chảy) → H
2
+ Cl
2
+ NaOH (có vách ngăn).
C. ACl
n

trong axit HCl rồi điện phân dung dịch thu được:
A. a, b. B. b, c. C. c. D. a, b và c.
Câu 11. Khi điện phân dung dịch KI có lẫn hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được sau thời gian điện phân là:
A. Dung dịch không màu. B. Dung dịch chuyển sang màu hồng.
C. Dung dịch chuyển sang màu xanh. D. Dung dịch chuyển sang màu tím.
Câu 12. Cho 4 dung dịch muối : CuSO
4
, ZnCl
2
, NaCl, KNO
3
. Khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ dung dịch
nào sẽ cho ta một dung dịch bazơ .
A. CuSO
4
B. ZnCl
2
C. NaCl D. KNO
3

Câu 13. Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ tìm. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào
trong quá trình điện phân .
A. Đỏ sang tím. B. Đỏ sang tím rồi sang xanh. C. Đỏ sang xanh. D Chỉ một màu đỏ.
Câu 14. Cho dòng điện một chiều đi qua bình điện phân chứa dung dịch H
2
SO
4
loãng xảy ra quá trình sau:
A. Oxi hoá hidro. B. Phân huỷ axit H
2

, NiSO
4
, nhận thấy kim loại bám catot theo thứ tự lần
lượt là:
A. Ni, Cu, Ag. B. Ag, Ni, Cu. C. Ag, Cu, Ni. D. Cu, Ni, Ag.
Câu 18. Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X thấy pH tăng, dung dịch Y thấy pH giảm. Vậy dung dịch
X và dung dịch Y nào sau đây đúng:
A. (X) KBr, (Y) Na
2
SO
4
. B. (X) AgNO
3
, (Y) BaCl
2
. C. (X) BaCl
2
, (Y) CuSO
4
. D. (X) NaCl, (Y) HCl.
Câu 19: Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây ?
A. Nhiệt luyện. B. Thuỷ luyện. C. Điện phân nóng chảy. D. Điện phân dd.
Câu 20: Criolit Na
3
AlF
6
được thêm vào Al
2
O
3

2
.
Câu 23: Khi điện phân NaCl nóng chảy dd NaCl quá tình xảy ra ở các điện cực:
A. Các quá tình xảy ra ở các điện cực hoàn toàn khác nhau.
B. Có quá tình xảy ra ở anot giống nhau.
C. Có quá tình xảy ra ở catot giống nhau.
D. Có quá tình xảy ra ở anot khác nhau.
Bài tập
Câu 1: Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hoá trị (II) với cường độ dòng điện 3A. Sau
1930 giây, thấy khối lượng của catôt tăng 1,92 gam. Kim loại trong muối clorua ở trên là kim loại nào dưới đây?
A. Ni. B. Zn. C. Fe. D. Cu
Câu 2: Điện phân dung dịch muối CuSO
4
dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catôt. Cường độ dòng
điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây?
A. 3,0A. B. 4,5A C. 1,5A D. 6,0A
Câu 3: Có 200 ml dd CuSO
4
(d = 1,25) (dd A). Sau khi điện phân dd A, khối lượng của dd giảm đi 8 gam. Mặt khác, để
làm kết tủa hết lượng CuSO
4
dư sau phản ứng điện phân phải dùng hết 1,12 lít H
2
S (đktc). Nồng độ % và nồng độ mol
của dd CuSO
4
trước khi điện phân là:
A. 9,6; 0,75 B. 50; 0,5 C. 20; 0,2 D. 30; 0,55
Câu 4. Điện phân 200 ml dd CuSO
4

Al
2
O
3
.
1. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là:
A. 6,4 B. 5,6 C. 12 D. đáp án khác
2. Thể tích (lít) khí thoát ra ở anot là:
A. 2,24 B. 3,36 C. 4,48 D. đáp án khác
Câu 7. Điện phân (dùng điện cực trơ) dd muối sunfat kim loại hoá trị II với I = 3A. Sau 1930s thấy khối lượng catot tăng
1,92g.
1. Kim loại trong muối sunfat là:
A. Cu B. Mg C. Zn D. Fe
2. Thể tích (ml) của lượng khí tạo thành tại Anot ở 25
o
C, 770 mmHg là:
A. 252 B. 362 C. 372 D. 400
Câu 8. Điện phân 400 ml dd AgNO
3
0,2M và Cu(NO
3
)
2
0,1M với cường độ dòng điện 10A, anot bằng bạch kim. Sau
thời gian t thấy catot nặng thêm m gam, trong đó có 1,28 gam Cu. H = 100%
1. Giá trị của m là:
A. 1,28 B. 9,92 C. 11,2 D. 2,28
2. Thời gian điện phân là:
A. 1158s B. 386s C. 193s D. 19,3s
3. Nếu thể tích dd không thay đổi thì sau khi điện phân, nồng độ mol của các chât trong dd là:

dư thu
được 25,83g↓. Tên halogen đó là:
A. Clo B. Brôm C. Iốt D. Flo
Câu 13. Điện phân dd chứa 0,2 mol FeSO
4
và 0,06mol HCl với dòng điện ¹,34 A trong 2 giờ (điện cực trơ, có màng
ngăn). Bỏ qua sự hoà tqn của clo trong nước và coi hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng kim loại thoát ra ở katot và
thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lượt là:
A. 1,12 g Fe và 0,896 lit hỗn hợp khí Cl
2
, O
2
. B. 1,12 g Fe và 1,12 lit hỗn hợp khí Cl
2
và O
2
.
C. 11,2 g Fe và 1,12 lit hỗn hợp khí Cl
2
và O
2
. D. 1,12 g Fe và 8,96 lit hỗn hợp khí Cl
2
. O
2
Câu 14. Điện phân dd hỗn hợp 0,1 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,06 mol HCl với dòng điện một chiều có cường độ 1,34 A trong 2

điện phân là:
A? 12 phút B.12 phút 52 giây Ó. 14 phút 12 giây D. 10 phút 40 giây
Câu 19. Điện phân dung dịch NaCl, dùng điện cực trơ, có vách ngăn, thu được 201 ml dung dịch có pH = 13. Nếu tiếp
tục điện phân 200 ml dung dịsh này cho đến hết khí Clo thoát ra ở anot thì cần thời gian 386 giây, cường độ dòng điện 2
A. Hiệu suất điện phân 100%. Lượng muối ăn có trong dung dịch lúc đầu là bao nhiêu gam?
A. 2,808 gam B. 1,638 gam C. 1,17 gam D. 1,404 gam
Câu 20. Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại M, dùng điện cực trơ, cường độ dòng điện 2 A. Sau thời gian điện
phân 4 giờ 1 phút 15 giây, không thấy khí tạo ở catot. Khối lượng catot tăng 9,75 gam. Sự điện phân có hiệu suất 100%,
ion kim loại bị khử tạo thành kim loại bám hết vào catot. M là kim loại nào?
A. Kẽm B. Sắt C. Nhôm D. Đồng.
Câu 21: Điện phân 200ml dd KCl 1M ( d= 1,15g/ml) có màng ngăn xốp. Tính nồng độ % của KOH có trong dd sau điện
phân trong 2 trường hợp thể tích khí thoát ra ở catôt là 1,12lit; 4,48 lit.
A. 2,474% và 5,07% KOH B. 4,948% và 10,14% C. 4,948% và 5,07% D. 2,474% và 10,14%
Câu 22: Điện phân 200ml dd có chứa 12,5 g tinh thể muối CuSO
4
.nH
2
O trong bình điện phân với điện cực trơ đến khi
bắt đầu có khí thoát ra ở catôt thì thấy khối lượng catôt tăng lên 3,2 g. Xác định công thức của muối đồng ở trên. tính pH
của dd sau điện phân, giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.
A. CuSO
4
.3H
2
O; pH= 0,2 B. CuSO
4
.5H
2
O; pH= 0,6
C. CuSO

- Nếu cường độ dòng điện dùng điện phân là 1,34 A thì sau thời gian bao lâu nước bắt đầu điện phân ở 2 điện cực?
Câu 3: Hòa tan 12,5 gam CuSO
4
.5H
2
O vào một lượng dd chứa a mol HCl được 100ml dd X. điện phân dd X với điện
cực trơ, cường độ dòng điện 5 A trong 386 s
- Xác định nồng độ mol/l của các chất trong dd sau điện phân.
- Cho vào dd sau điện phân 5,9 g một kim loại M ( đứng sau Mg), khi phản ứng kết thúc được 0,672 lit khí đo ở
1,6atm và 54,6
o
C, lọc dd thu được 3,26 g chất rắn. Hãy xác định kim loại M và tính giá trị a.
- Nếu không cho kim loại M mà điện phân tiếp thì về nguyên tắc cần điện phân bao lâu nữa mới thấy bọt khí thoát ra
ở catot?
Câu 4: Điện phân 250 ml dd AgNO
3
với điện cực trơ ,cường độ dòng điện 1A, kết thúc điện phân khi ở catot bắt đầu có
bọt khí thoát ra và ở anot đã có V lit khí thoát ra. Để trung hòa dd sau điện phân cần dùng vừa đủ 60 ml dd NaOH 0,2M.
Hiệu suất điện phân đạt 100%. Tính thời gian điện phân, thể tích khí thoát ra ở anot và nồng độ mol/l của dd AgNO
3
.
Câu 5: Điện phân 100ml dung dịch chứa Cu
2+
, Na
+
, H
+
, SO
4
2-

4
trước khi điện phân.
Câu 8: Dung dịch X chứa hỗn hợp KCl và NaCl. Điện phân điện cực 200g dd X đến khi tỉ khối của khí ở điện cực
dương bắt đầu giảm thì dừng lại. Trung hòa dung dịch sau điện phân cần 200 ml dd H
2
SO
4
0,5M. Cô cạn dung dịch sau
khi trung hòa thì được 15,8g muối khan. Tính nồng độ % của mỗi muối trong dung dịch X.
Câu 9: Điện phân 500 ml dung dịch chứa Ag
2
SO
4
và CuSO
4
một thời gian khi thấy khối lượng catot tăng lên 4,96g thì
khí thoát ra ở catot có thể tích là 0,336 lit (đktc).
a) Tính % khối lượng kim loại bám trên catot.
b) Cho dd Ba(OH)
2
0,01M tác dụng hoàn toàn với dung dịch còn lại sau khi điện phân, thu được 10,3g kết tủa X.
- Tính nồng độ mol/l của mỗi muối trong dung dịch trước khi điện phân.
- Nung kết tủa X đến khối lượng không đổi thì được bao nhiêu gam chất rắn.
Câu 10: Điện phân có màng ngăn 150 ml dung dịch BaCl
2
. Khí thoát ra ở anôt là 112 ml(đktc). Dung dịch còn lại trong
bình điệ n phân sau khi được trung hòa bằng HNO
3
đã phản ứng vừa đu với 20g dung dịch AgNO
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status