CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: Số 26-27 LôI Đường Đồng Khởi Hòa Phú TP TDM BD
BÁO CÁO TÀI CHÍNH -TRỤ SỞ CHÍNH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 đến ngày 31 tháng 12 năm 2014
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - TRỤ SỞ CHÍNH
(Dạng đầy đủ)
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2014
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
Mã
số
Thuyết
minh
Số cuối kỳ Số đầu năm
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 3.470.086.627.552 3.596.834.591.882
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 10.745.475.746 40.849.301.067
1. Tiền 111 7.745.475.746 24.349.301.067
2. Các khoản tương đương tiền 112 3.000.000.000 16.500.000.000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 2.192.838.100 4.708.925.100
1. Đầu tư ngắn hạn 121 V.2 4.893.242.550 8.095.770.935
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 V.3 (2.700.404.450) (3.386.845.835)
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 775.331.419.088 950.596.151.623
1. Phải thu khách hàng 131 V.4 625.777.869.629 844.479.257.453
2. Trả trước cho người bán 132 V.5 20.299.985.288 12.400.783.908
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 119.697.912.050 83.623.045.583
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5. Các khoản phải thu khác 135 V.7 14.179.726.758 14.717.139.316
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 V.8 (4.624.074.637) (4.624.074.637)
IV. Hàng tồn kho 140 2.658.969.202.836 2.596.723.449.708
Giá trị hao mòn lũy kế 229 (1.054.344.148) (1.011.169.382)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.13 18.798.972.339 16.759.542.580
III. Bất động sản đầu tư 240 V.14 1.513.516.390 1.559.848.525
Nguyên giá 241 2.409.271.000 2.409.271.000
Giá trị hao mòn lũy kế 242 (895.754.610) (849.422.475)
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 167.224.789.630 167.524.789.630
1. Đầu tư vào công ty con 251 V.15 114.370.000.000 114.370.000.000
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 V.16 16.635.910.000 16.635.910.000
3. Đầu tư dài hạn khác 258 V.17 36.460.000.000 36.760.000.000
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 V.18 (241.120.370) (241.120.370)
V. Tài sản dài hạn khác 260 2.553.087.592 3.223.164.646
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.19 775.739.976 1.445.817.030
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.20 912.150.791 912.150.791
3. Tài sản dài hạn khác 268 V.21 865.196.825 865.196.825
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 4.091.633.304.175 4.206.612.738.129
NGUỒN VỐN
Mã
số
Thuyết minh
Số cuối kỳ Số đầu năm
A - NỢ PHẢI TRẢ 300 2.902.647.198.515 3.026.154.090.594
I. Nợ ngắn hạn 310 2.819.461.432.927 2.941.228.459.678
1. Vay và nợ ngắn hạn 311 V.22 279.011.405.404 234.157.673.006
2. Phải trả người bán 312 V.23 1.233.666.699.692 1.380.315.537.311
3. Người mua trả tiền trước 313 V.24 369.515.514.908 295.107.662.398
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.25 1.064.090.953 45.849.375.698
5. Phải trả người lao động 315 V.26 2.001.370.861 4.337.267.876
6. Chi phí phải trả 316 V.27 702.153.019.068 746.125.522.666
7. Phải trả nội bộ 317 -
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318 -
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 4.091.633.304.175 4.206.612.738.129
- -
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ - TRỤ SỞ CHÍNH
CHỈ TIÊU
Số cuối kỳ Số đầu năm
Thuyết
minh
1. Tài sản thuê ngoài -
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công -
3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược -
4. Nợ khó đòi đã xử lý 14.224.277 14.224.277
5. Ngoại tệ các loại:
Dollar Mỹ (USD) -
Euro (EUR) -
Dollar Singapore (SGD) -
Yên Nhật (¥) -
Dollar Úc (AUD) -
Bảng Anh (£) -
Dollar Canada (CAD) -
… -
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án -
V.59
Bình Dương , ngày 9 tháng 05 năm 2014
_____________ _____________ _______________________
Lê Ngọc Hường Lý Thị Bình Đoàn Văn Thuận
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: Số 26-27 LôI Đường Đồng Khởi Hòa Phú TP TDM BD
BÁO CÁO TÀI CHÍNH - TRỤ SỞ CHÍNH
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 VI.9 -
17.
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 (17.579.065.966) 2.603.166.166 (17.579.065.966) 2.603.166.166
18.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 VI.10
_____________ ______________ _______________________
Lê Ngọc Hường Lý Thị Bình Đoàn Văn Thuận
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH - TRỤ SỞ CHÍNH
(Dạng đầy đủ)
Quý I của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Mã
số
Thuyết
minh
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: Số 26-27 LôI Đường Đồng Khởi Hòa Phú TP TDM BD
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ - TRỤ SỞ CHÍNH
Quí I của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 đến ngày 31 tháng 03 năm 2014
Năm nay Năm trước
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và
doanh thu khác 01 346.822.466.550 223.753.116.726
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (182.335.306.623) (81.043.295.220)
3. Tiền chi trả cho người lao động 03 (11.794.866.508) (10.457.876.848)
4. Tiền chi trả lãi vay 04 (6.205.774.606) (6.712.401.130)
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (40.578.317.766) (16.571.126.325)
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 32.364.640.280 28.844.194.488
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 (61.954.121.626) (58.747.254.651)
số
Thuyết
minh
Quí I
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 (30.103.825.321) (25.960.174.529)
Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 40.849.301.067 35.172.698.181
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 - -
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 10.745.475.746 9.212.523.652
Bình Dương , ngày 09 tháng 05 năm 2014
Họ và tên Họ và tên Họ và tên
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Lê Ngọc Hường Lý Thị Bình Đoàn Văn Thuận
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
-27, TP.
Cho 4
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 1
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
QÚY I NĂM 2014
của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2014 I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
1. Hình thức sở hữu vốn : .
2. Lĩnh vực kinh doanh : kinh doanh bng sn.
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
Cho 4
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 2
III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
1. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
k d
T
CCT.
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
d
C
C .
3. Hình thức kế toán áp dụng
. IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
- 01 nm 02 nm.
- 02 nm 03 nm.
- 100% 03 nm .
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
Cho 4
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 3
5. Tài sản cố định hữu hình
trong
.
p
m nh sau:
m
23
05 - 18
,
chi ra
.
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
Cho 4
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 4
8. Chi phí đi vay
Chi i vay
trong
-
Chi ph thu vn phc phn b theo thi hn thu.
trong
02 - 0
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
Cho 4
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 5
11. Chi phí phải trả
.
12. Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm và bảo hiểm thất nghiệp
-
13. Các khoản dự phòng phải trả
M
10%
05%
10%
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
Cho 4
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 6
17. Thuế thu nhập doanh nghiệp
19. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu và thu nhập
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
Cho 4
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 7
tro
Tài sản tài chính sẵn sàng để bán
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
Cho 4
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 8
21. Nợ phải trả tài chính và công cụ vốn chủ sở hữu
Nợ phải trả tài chính được ghi nhận theo giá trị hợp lý thông qua Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
Cho 4
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 9
C
theo
.
22. Bù trừ các công cụ tài chính
:
23. Báo cáo theo bộ phận
16.500.000.000
(*)
6.548.806.545
21.318.806.840
Cộng
10.745.475.746
40.849.301.067
(*)
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
Cho 4
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 10
2. Đầu tư ngắn hạn Số cuối kỳ
Số đầu năm
154.000
190.697 3.202.682.385
- Công ty cổ phần bêtông
Becamex (ACC)
6
60.000 6
60.000
- Công ty cổ phần phát triển
đô thị (UDJ)
-
-
-
-
Cộng
4.893.242.550
Số cuối kỳ
Số đầu năm
Cc kh hng kinh
256.277036169
216.262.139.714
Cc khch h
369.500.833.460
628.217.117.739
Cộng
625.777.869.629
844.479.257.453
5. Trả trước cho người bán Số cuối kỳ
Số đầu năm
t ng sn
16.561.684.633
12.400.783.908
3.173.354.539
6.888.330.621
7.229.777.410
np
1.930.707.513
2.094.941.506
3.046.653.015
3.046.653.015
649.003.039
649.003.039
Kh bi thng vt t thi cng phi thu
616.809.261
616.809.261
1.048.223.309
1.079.955.085
Cộng
14.179.726.758
14.717.139.316
2.596.723.449.708 8. Chi phí trả trước ngắn hạn Số cuối kỳ
Số đầu năm
Cng c dng c
272.286.097
272.286.097
33.930.673
33.930.673
Cộng
306.216.770
306.216.770 9. Tài sản ngắn hạn khác
.
10. Phải thu dài hạn của khách hàng
Cộng
Nguyên giá m
33.330.665.027
8.878.815.417
16.687.528.840
956.762.035
83.261.085
59.937.032.404
2.206.113.762
1.694.067.177
2.206.113.762
2.206.113.762
Số cuối kỳ
33.330.665.027
8.878.815.417
16.687.528.840
956.762.035
83.261.085
529.263.573
20.055.270
1.511.164.290
Giá trị còn lại m
27.568.454.982
6.702.029.570
8.854.677.794
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
.
12. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
7.821.692.743
Giá trị hao mòn m
851.946.540
159.222.842
1.011.169.382
38.146.860
5.027.906
43.174.766
Số cuối kỳ
890.093.400
164.250.748
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
Cho 4
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 13
Quyền sử dụng đất
Phần mềm
máy tính
Cộng
-
-
-
-
-
-
vay
.
13. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang Cộng
16.759.542.580
4.245.543.521
2.206.113.762
18.798.972.339
14. Tăng, giảm bất động sản đầu tư Nguyên giá
Giá trị hao mòn
Giá trị còn lại
2.409.271.000
849.422.475
1.559.848.525
-
36.000.000.000
3.600.000
36.000.000.000
(ii)1.104.000
11.050.000.000 1.104.000
11.050.000.000
-
Becamex
(iv)1.566.000
15.660.000.000 1.566.000
15.660.000.000
(iii)
- 10/05/2013
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BÌNH DƯƠNG - TRỤ SỞ CHÍNH
TP.
Cho 4
Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính giữa niên độ 14
(iv)
- Becamex
(v)
16. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh Số cuối kỳ
Số đầu năm
Số lượng
Giá trị
Số lượng
(ii)
- Becamex 15.660.000.000 VND 8
17. Đầu tư dài hạn khác Số cuối kỳ
Số đầu năm
Số lượng
Giá trị
Số lượng
Giá trị
- Công ty cổ phần đầu tư và
kinh doanh bất động sản
700.000
7.000.000.000
- Công ty cổ phần Bóng đá
chuyên nghiệp Việt Nam 30.000
300.000.000
Cộng
36.460.000.000 36.760.000.000
18. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
Số cuối kỳ
Số đầu năm
doanh
241.120.370 241.120.370
Cộng
771.732.136
152.118.080
152.118.080
-
949.237.508
945.229.668
4.007.840
Cộng
1.445.817.030
1.405.621.891
(694.186.230)
775.739.976
20. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
234.157.673.006
146.684.905.305
(101.831.172.907) Số cuối kỳ
279.011.405.404
23. Phải trả người bán Số cuối kỳ
Số đầu năm
120.095.370.940
127.001.874.112
1.110.164.594.800
1.250.913.153.015
133.446.686.912
59.962.955.253
Cộng
369.515.514.908
295.107.662.398 25. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Số đầu năm
Số phải nộp
trong kỳ
Số đã nộp
trong kỳ
Số cuối kỳ
10.782.297.690
9.430.603.281
1.064.090.953
-
-
10.000.000
10.000.000
-
Cộng
45.198.701.435
613.820.889
50.949.296.237
(5.136.773.913)
Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này
Năm nay
5.344.696.944
25%
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
Thuế TNDN của hoạt động BĐS đã tạm nộp
1.336.174.236
01
123/2012/TT-BTC
27/07/2012