ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
ĐỒ
ÁN
NỀN
MÓNG
I- THỐNG KÊ
CÁC CHỈ TIÊU
VẬT LÝ
LỚP 3A
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
LỚP 2
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT γ(KN/m3)
STT Số hiệu mẫu γ(KN/m3)
1 1-1 18.02
2 2-1 17.98
3 3-1 18.17
γtb=18.056
Giá trò tiêu chuẩn γtc=γtb=18.056
LỚP 2
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ γ(KN/m3)
STT Số hiệu mẫu γ(KN/m3)
1 1-1 13.82
2 2-1 13.68
3 3-1 13.86
γtb=13.79
Giá trò tiêu chuẩn γtc=γtb=13.79
LỚP 2
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI γ(KN/m3)
STT Số hiệu mẫu γ(KN/m3)
1 1-1 8.59
2 2-1 8.51
=0.939
LỚP 2
ỨNG SUẦT τ ỨNG VỚI LỰC CẮT
1
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT γ(KN/m3)
STT
Số hiệu
mẫu
γ(KN/m3) γi-γtb (γi-γtb)2
Ghi
chú
1 1-3 18.49 0.08 0.006 nhận
2 1-5 18.59 0.18 0.032 nhận
3 2-3 18.25 -0.16 0.026 nhận
4 2-5 18.41 0.00 0.000 nhận
5 3-3 18.32 -0.09 0.008 nhận
6 3-5 18.39 -0.02 0.000 nhận
γtb=18.41 σcm=0.11
υσcm=0.228 v=σcm/γtb=0.006
v=0.006<v=0.05
Giá trò tiêu chuẩn γtc=γtb=18.41
LỚP 3A
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ γ(KN/m3)
STT Số hiệu γ(KN/m3) γi-γtb (γi-γtb)2 Ghi
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
2
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
mẫu chú
1 1-3 13.77 0.16 0.026 nhận
LỚP 3A
ĐỘ ẪM w(%)
STT
Số hiệu
mẫu
w(%) wi-w
tb
(wi-wtb)
2
Ghi
chú
1 1-3 34.3 -1.00 1.000 nhận
2 1-5 33.9 -1.40 1.960 nhận
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
4
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
3 2-3 36.6 1.30 1.690 nhận
4 2-5 35.3 0.00 0.000 nhận
5 3-3 36 0.70 0.490 nhận
6 3-5 35.7 0.40 0.160 nhận
wtb=35.3 σcm=0.94
υσcm=1.95 v=σcm/wtb=0.0226
v=0.0226<v=0.15
Giá trò tiêu chuẩn w
tc
=w
tb
=35.3
LỚP 3A
HỆ SỐ RỖNG e
chú
1 1-3 0.231 0.001 0.000001 nhận
2 1-5 0.244 0.014 0.000196 nhận
3 2-3 0.219 -0.011 0.000121 nhận
4 3-3 0.223 -0.007 0.000049 nhận
5 3-5 0.234 0.004 0.000016 nhận
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
6
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
τtb=0.23
Giá trò tiêu chuẩn τtc=τtb=0.23
LỚP 3A
ỨNG SUẦT τ ỨNG VỚI LỰC CẮT σ=1 (KG/cm2)
STT
Số hiệu
mẫu
τ
τi-τtb (τi-τtb)2
Ghi
chú
1 1-3 0.331 0.006 0.000036 nhận
2 1-5 0.348 0.023 0.000529 nhận
3 2-3 0.311 -0.014 0.000196 nhận
4 2-5 0.329 0.004 0.000016 nhận
5 3-3 0.318 -0.007 0.000049 nhận
6 3-5 0.311 -0.014 0.000196 nhận
τtb=0.325 σcm=0.013
υσcm=0.027 v=σcm/τtb=0.04
v=0.04<v=0.2
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
0.219 0.5 0.973984 0.01367
0.223 0.5 561.5761 15
0.234 0.5 0.104918 0.0028
0.331 1
0.348 1
0.311 1
0.329 1
0.318 1
0.311 1
0.43 1.5
0.452 1.5
0.404 1.5
0.427 1.5
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
9
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
0.413 1.5
0.429 1.5
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
10
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
LỚP 3B
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT γ(KN/m3)
STT
Số hiệu
mẫu γ(KN/m3) γi-γtb (γi-γtb)2
Ghi
chú
1 1_7 17.66 0.05 0.003 nhận
3 1-11 11.96 -0.42 0.181 nhận
4 1-13 12.05 -0.33 0.112 nhận
5 1-15 12.62 0.23 0.055 nhận
6 1-17 12.76 0.38 0.141 nhận
7 2-7 12.46 0.08 0.006 nhận
8 2-9 12.12 -0.27 0.070 nhận
9 2-11 12.21 -0.17 0.031 nhận
10 2-13 12.57 0.19 0.034 nhận
11 2-15 12.67 0.29 0.081 nhận
12 2-17 12.32 -0.06 0.004 nhận
13 3-7 12.44 0.05 0.003 nhận
14 3-9 12.32 -0.06 0.004 nhận
15 3-11 12.18 -0.21 0.042 nhận
16 3-13 12.6 0.22 0.046 nhận
17 3-15 12.25 -0.14 0.018 nhận
11
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
LỚP 4
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT γ(KN/m3)
STT Số hiệu mẫu γ(KN/m3)
1 1-19 18.36
2 2-19 18.19
3 3-19 18.24
γtb=18.26
Giá trò tiêu chuẩn γtc=γtb=18.26
LỚP 4
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ γ(KN/m3)
STT Số hiệu mẫu γ(KN/m3)
1 1-19 14.55
tc
= etb =0.855
LỚP 4
12
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
BẢNG THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU VẬT LÝ CUỐI CÙNG CỦA CÁC LỚP
ĐẤT
MÔ TẢ ĐẤT
Độ ẫm
w(%)
Dung trọng γ(g/cm
3
) Hệ số
rỗng e
Cắt nhanh trực
tiếp
Ướt γ
w
Khô γ
k
Đẩy
nổi γ
dn
C
tc
(kg/cm
2
)
ϕ
tc
16’
II-TÍNH TOÁN MÓNG BĂNG
- Chọn lớp đất 3A để tính toán và thiết kế móng băng.Với:
+ Ctc=0.13098 kg/cm
2
=13.908 KPa
+ ϕtc=11
o
=> A=0.2093;B=1.8373;D=4.29425
+ γđn=0.853 Kg/cm
2
=8.53 KN/m
3
+ w=35.3
1- XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG
-Chọn dộ sâu đặt móng là: Df=1.5m
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
14
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
-Chọn bề rộng móng là: B=2.5m
-Chọn chiều cao móng là: h=0.6m
-Chiều dài móng:
L=∑Li+a
1
+a
2
Với Li là khoảng cách giữa các cột
a1,a2 là khoảng cách các đầu thừa(ai=
4
1
50(T)
5000
9.5(Tm)
9.5(Tm)
50(T) 45(T)
8.01(T)
1500
12.35(Tm)
40(T)
Giá trò tính toán:
Ntt=40+50+50+45+40=225(T)
Htt=7.12+8.9+8.9 - 6.23 - 8.01=10.68(T)
Mtt=64.594(Tm)
Giá trò tiêu chuẩn:
Ntc=
15.1
Ntt
=
15.1
5.544
=195.65(T)= 1956.5(KN)
Htc=
15.1
Htt
=
15.1
68.10
=9.29(T)
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
16
[1+
19
278.0*6
]+22*1.5
=77.924(KPa)
pmin=
F
Ntc
[1-
L
e6
]+γtb*Df=
5.2*19
5.1956
[1-
7519.18
278.0*6
]+22*1.5
=70.455(Kpa)
ptb=
2
minmax pp +
=
2
455.70924.77 +
=74.189(Kpa)
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
17
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
ptc=
2i
Si
1
0 0 0.00
1.0000
0
46.574 12.795
14.501 60.796 0.964 0.912 0.0106
1 0.40 0.16 0.98801 46.016 16.207
2 17.913 62.403 0.959 0.909 0.0102
2 0.80 0.32 0.92248 42.964 19.619
3 21.325 62.135
0.95
2
0.910 0.0086
3 1.20 0.48 0.82998 38.656 23.031
4 24.737 61.090 0.945 0.912 0.0068
4 1.60 0.64 0.73107 34.049 26.443
5 28.149 60.085 0.943 0.914 0.0060
5 2.00 0.80 0.64034 29.823 29.855
6 31.561 59.651 0.939 0.912 0.0056
6 2.40 0.96 0.56591 26.357 33.267
7 34.973 59.863 0.934
0.915
0.0039
7 2.80 1.12
0.5029
0
23.422 36.679
8 38.385 60.570 0.935
0.0023
14 5.60 2.24 0.26135 12.172 60.563
ĐÔ LÚN S =0.071(m)<0.08(m)SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
20
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
21
ĐỒ ÁN NỀN-MÓNG GVHD:LÊ NGUYỄN NGUYÊN
46.574(Kpa)
46.574(Kpa)
46.016(Kpa)
42.964(Kpa)
38.656(Kpa)
34.049(Kpa)
29.823(Kpa)
26.357(Kpa)
23.422(Kpa)
20.948(Kpa)
18.852(Kpa)
17.069(Kpa)
15.6(Kpa)
14.314(Kpa)
13.179(Kpa)
12.172(Kpa)
16.207(Kpa)
19.619(Kpa)
23.031(Kpa)
T
- Chon cột có kích thước vuông,thoả mãn điều kiện :
55.555
9.0
500
max
==≥
n
tt
c
R
N
F
(cm2)
Vậy ta chọn kích thước cột là : a
c
x b
c
= 25cmx25cm=625 cm2
- Kiểm tra lại :
== 9000625.0 xxRF
nc
56.25T > N
tt
= 50 T
Chon bề rộng của dầm móng là b
d
= 35(cm)
=0.75*Rk*ho*1m
SVTH : DƯƠNG HỮU TRUNG Trang:
25