ĐỀ
TÀI
: Đồ án nền móng
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
I-THỐNG
KÊ
CÁC
CHỈ
TIÊU
VẬT
LY Ù
LỚP 2
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT γ (KN/m3)
STT
Số hiệu
mẫu
γ
(KN/m3)
γ i-γ tb (γ
i-
γ
2-3 14.1 -0.339
0.1149 nhận
9
2-5 14.46 0.021
0.0004 nhận
10
2-7 14.8
0.361
0.1303
nhận
11
2-9 14.54
0.101
0.0102
nhận
12
2-11 14.86 0.421
0.1772 nhận
γ tb=14.439 σcm= 0.26
υσcm= 0.6656 v=σcm/γ tb= 0.018
v= 0.018<v=0.05
Giá trò tiêu chuẩn γ tc=γ tb=14.439
LỚP 2
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ γ (KN/m3)
STT
Số hiệu
mẫu
γ
(KN/m3)
γ i-γ tb (γ
nhận
7
2-1 7.53 -0.17
0.0289
nhận
8
2-3 7.24 -0.46
0.2116
nhận
9
2-5 7.74
0.04
0.0016
nhận
10
2-7 8.07
0.37
0.1369
nhận
11
2-9 7.62 -0.08
0.0064
nhận
12
2-11 8.19 0.49
0.2401
nhận
γ tb= 7.7 σcm= 0.34421
υσcm= 0.881 v=σcm/γ tb = 0.0447
v= 0.0447<v=0.05
1-9 4.74
0.002
4E-06
nhận
6
1-11 4.99 0.252
0.0635
nhận
7
2-1 4.63 -0.108
0.0117
nhận
8
2-3 4.45 -0.288
0.0829
nhận
9
2-5 4.76 0.022
0.0005
nhận
10
2-7 4.97
0.232
0.0538
nhận
11
2-9 4.69
-0.048
0.0023
nhận
1-7 82.7
-5.625
31.641
nhận
5
1-9 89.4
1.075
1.1556
nhận
6
1-11 82.1 -6.225
38.751
nhận
7
2-1
89
0.675
0.4556
nhận
8
2-3 94.7 6.375
40.641
nhận
9
2-5 86.8 -1.525
2.3256
nhận
10
2-7 83.4
-4.925
1
1-1 2.481
0.097
0.0094
nhận
2
1-3 2.612
0.228 0.052
nhận
3
1-5 2.522 0.138 0.019
nhận
4
1-7 2.186 -0.198
0.0392 nhận
5
1-9 2.377 -0.007
5E-05 nhận
6
1-11 2.214 -0.17
0.0289
nhận
7
2-1 2.453
0.069
0.0048
nhận
8
2-3 2.588
0.204
τ
tb)2
Ghi
chú
1
1-1 0.081 -0.005
2E-05 nhận
2
1-3 0.074 -0.012
0.0001 nhận
3
1-5 0.079
-0.007
5E-05
nhận
4
1-7 0.093
0.007
5E-05
nhận
5
1-9 0.091 0.005
3E-05
nhận
6
1-11 0.09 0.004
2E-05
nhận
7
ỨNG SUẦT τ ỨNG VỚI LỰC CẮT σ=0.2 (KG/cm2)
STT
Số hiệu
mẫu
τ
τ i-τ tb (τ
i-
τ
tb)2
Ghi
chú
1
1-1 0.087
-0.005
3E-05
nhận
2
1-3 0.079
-0.013
0.0002
nhận
3
1-5 0.084 -0.008
6E-05 nhận
4
1-7 0.101 0.009
8E-05 nhận
5
1-9 0.097
2-11 0.103 0.011
0.0001
nhận
τ tb= 0.082 σcm= 0.00751
υσcm= 0.018925 v=σcm/τ tb= 0.0916
v= 0.0916<v=0.2
Giá trò tiêu chuẩn τ tc=τtb= 0.082
LỚP 2
ỨNG SUẦT τ ỨNG VỚI LỰC CẮT σ=0.3 (KG/cm2)
STT
Số hiệu
mẫu
τ
τ i-τ tb (τ
i-
τ
tb)2
Ghi
chú
1
1-1 0.093 -0.005
3E-05 nhận
2
1-3 0.085
-0.013
0.0002
nhận
3
1-5 0.09
nhận
11
2-9 0.099 0.001
1E-06
nhận
12
2-11 0.11 0.012
0.0001
nhận
τ tb= 0.098 σcm= 0.00793
υσcm= 0.01998 v=σcm/τ tb= 0.081
v= 0.081 <v=0.2
Giá trò tiêu chuẩn τ tc=τtb= 0.098
THONG KE c VAỉ CHO LễP ẹAT 2
0.081 0.1
0.06375 0.0791
0.074
0.1
0.01547 0.0033
0.079
0.1
0.33323 0.0076
0.093
0.1
16.9924 34
0.091
0.1
0.00098
0.002
0.2
0.099
0.2
0.093
0.2
0.103
0.2
0.093 0.3
0.085
0.3
0.09
0.3
0.108
0.3
0.104
0.3
0.104
0.3
0.098
0.3
0.088
0.3
0.094
0.3
0.106
0.3
0.099
0.3
0.11
0.3
0.0625 nhận
6
2-19 18.95 0.2 0.04
nhận
7
2-23 18.73 -0.02
0.0004 nhận
8
2-25 18.79 0.04
0.0016 nhận
γ tb= 18.75 σcm= 0.17349
υσcm= 0.0.3939 v=σcm/γ tb= 0.0093
v=0.0093 <v=0.05
Giá trò tiêu chuẩn γ tc=γ tb= 18.75
LỚP 3A
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ γ (KN/m3)
STT
Số hiệu
mẫu
γ
(KN/m3)
γ i-γ tb (γ
i-
γ
tb)2
Ghi
chú
1
1-17 14.42
Giá trò tiêu chuẩn γ tc=γ tb= 14.349
LỚP 3A
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI γ (KN/m3)
STT
Số hiệu
mẫu
γ
(KN/m3)
γ i-γ tb (γ
i-
γ
tb)2
Ghi
chú
1
1-17 9.04 0.045 0.002
Nhận
2
1-19 8.9 -0.095 0.009
nhận
3
1-23 8.78 -0.215
0.0462 nhận
4
1-25 9.01 0.015
0.0002 nhận
5
2-17 9.12 0.125
0.0156 nhận
3
1-23 31.8 1.125
1.2656 nhận
4
1-25 29.2 -1.475
2.1756 nhận
5
2-17 30.7 0.025
0.0006 nhận
6
2-19 31.2 0.525
0.2756 nhận
7
2-23
31
0.325
0.1056 nhận
8
2-25 29.5 -1.175
1.3806 nhận
wtb= 30.675 σcm= 0.82878
υσcm= 1.88 v=σcm/wtb= 0.027
v= 0.027<v=0.15
Giá trò tiêu chuẩn w
tc
=w
tb
= 30.675
LỚP 3A
HỆ SỐ RỖNG e
8
2-25 0.847 -0.021
0.0005 nhận
etb= 0.868 σcm= 0.02116
υσcm= 0.048 v=σcm/etb= 0.0244
v= 0.0244<v=0.15
Giá trò tiêu chuẩn e
tc
= e
tb
= 0.868
LỚP 3A
ỨNG SUẦT τ ỨNG VỚI LỰC CẮT σ=1 (KG/cm2)
STT
Số hiệu
mẫu
τ
τ i-τ tb (τ
i-
τ
tb)2
Ghi
chú
1
1-17 0.416
0.0207 0.0004 nhận
2
1-19 0.398
0.0027 7E-06 Nhận
τ
tb)2
Ghi
chú
1
1-17 0.647
0.0181 0.0003 nhận
2
1-19 0.625 -0.004
2E-05 nhận
3
1-25 0.596 -0.033
0.0011 nhận
4
2-17 0.662
0.0331 0.0011 nhận
5
2-19 0.649
0.0201 0.0004 nhận
6
2-23 0.594 -0.035
0.0012 nhận
7
2-25 0.629
1E-04 1E-08 nhận
τ tb= 0.6289 σcm= 0.02433
υσcm= 0.053 v=σcm/τ tb= 0.0387
v= 0.0387<v=0.2
Giá trò tiêu chuẩn τ tc=τtb= 0.6289
0.0017 nhận
7
2-25 0.86
0.0029 8E-06 nhận
τ tb= 0.8571 σcm= 0.0288
υσcm= 0.0628 v=σcm/τ tb= 0.034
v= 0.034<v=0.2
Giá trò tiêu chuẩn τ tc=τtb= 0.8571
THỐNG KÊ c VÀ ϕ CHO LỚP ĐẤT 3A
τ σ
0.416
1
0.231 0.165
0.398
1
0.00689 0.0146
0.358
1 0.98252 0.0266
0.375
1
1124.36
20
0.426
1 0.79801 0.0142
0.418
1
0.373
1
0.398
1
STT Số hiệu mẫu γ (KN/m3)
1
1-21 18.14
2
2-21 18.21
γ tb= 18.175
Giá trò tiêu chuẩn γ tc=γ tb= 18.175
LỚP 3B
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ γ (KN/m3)
STT Số hiệu mẫu γ (KN/m3)
1
1-21 13.34
2
2-21 13.46
γ tb=13.4
Giá trò tiêu chuẩn γ tc=γ tb=13.4
LỚP 3B
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI γ (KN/m3)
STT Số hiệu mẫu γ (KN/m3)
1
1-21 8.36
2
2-21 8.43
γ tb=8.395
Giá trò tiêu chuẩn γ tc=γ tb=8.395
LỚP 3B
ĐỘ ẪM w(%)
STT Số hiệu mẫu w(%)
1
1-21
2-29 19.34
γ tb= 19.215
Giá trò tiêu chuẩn γ tc=γ tb= 19.215
LỚP 4
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ γ (KN/m3)
STT
Số hiệu mẫu
γ (KN/m3)
1
1-27 15.38
2
1-29 16.05
3
2-27 15.62
4
2-29
16
γ tb= 15.763
Giá trò tiêu chuẩn γ tc=γ tb= 15.763
LỚP 4
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔIÂ γ (KN/m3)
STT
Số hiệu mẫu
γ (KN/m3)
1
1-27 9.6
2
1-29 10.02
3
2-27 9.75
3
2-27 0.705
4
2-29 0.664
etb = 0.69
Giá trò tiêu chuẩn e
tc
= etb = 0.69
LỚP 4
ỨNG SUẦT τ ỨNG VỚI LỰC CẮT σ=1 (KG/cm2)
STT
Số hiệu mẫu
τ
1
1-27 0.582
2
1-29 0.62
3
2-27 0.596
4
2-29 0.609
τ tb= 0.602
Giá trò tiêu chuẩn τ tc=τtb= 0.602
LỚP 4
ỨNG SUẦT τ ỨNG VỚI LỰC CẮT σ= 2(KG/cm2)
STT
Số hiệu mẫu
τ
1
1-27 1.137
1 0.99614 0.03182118
0.609
1
2581.55
10
1.137
2 2.61404 0.01012588
1.209
2
1.162
2
1.187
2
1.691
3
1.798
3
1.727
3
1.764
3
BẢNG THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU VẬT LÝ CUỐI CÙNG CỦA CÁC LỚP ĐẤT
MÔ TẢ ĐẤT
Độ ẫm
w(%)
Dung trọng γ (g/cm
3
)
Hệ số
rỗng e
Sét lẫn bột và ít cát,màu
xám nhạt ửng vàngđến
xám xanh vân nâu đỏ
độ dẻo cao
-Trạng thái dẻo cứng
30.675 1.875 1.4349 0.8995 0.868 0.165
13
0
LỚP ĐẤT SỐ 3B
-Trạng thái mềm
35.65 1.8175 1.34 0.8395 0.9985 0.115
9
0
LỚP ĐẤT SỐ 4
Cát vừa đến mòn lẫn
boat
và ít sỏi nhỏ màu
xám trắng đốm vàng
21.925 1.9215 1.5763 0.984 0.69 0.03025
29
0
45
0
-Trạng
t
hái chặt vừa.
II- TÍNH TOÁN MÓNG BĂNG
- Chọn lớp đất số 4 làm bề mặt để tính toán và thiết kế móng băng.Với:
+ Ctc=0â.03025 kg/cm
=1m
L=4+5+5+3+1*2=19 m
a.Tải trọng tác dụng lên móng băng
Giá trò tính toán:
Ntt=96+110+129+137+52= 524(T)
Htt=7.6+8.7+10.2-10.9 -4=11.6(T)
Mtt= -30.68 (Tm)
Giá trò tiêu chuẩn:
Ntc=
Ntt
=
524
=455.65(T)
1.15
1.15
Htc=
Htt
=
11.6
= 10.09(T)
1.15
1.15
Mtc=
Mtt
=
30.68
=26.68(Tm)
1.15
1.15
Độ lệch tâm e=
[1-
6e
]
+γtb*Df=
4556.5
[1-
6 * 0.063
]+22*1.5
F L 19 * 2.5 19
=127.18(KN/m
2
)
ptb=
p max
+
p min
=
130.68 + 127.18
=128.925(KN/m
2
)
2
ptc=
Ntc
+γ
F
(KN/m
2
)
σ
bt
(KN/m
2
)
p p e e Si
1
0 0 0 1
100.12 28.8225
32.665
5
130.76
7
0.717
19
0.662
08
0.01284
1
0.4 0.16 0.95968 96.0831 36.5085
2
6
40.351
5
133.24
6
0.707
25
0.661
82
0.00719
4
1.6 0.64 0.71476
71.5617
7
59.5665
5
63.409
5
130.63
8
0.688
56
0.662
11
0.00627
5 2
0.8 0.6282
62.8953
8
67.2525
6
71.095
5
129.65
8
0.684
0.00379
8
3.2 1.28 0.43404
43.4560
8
90.3105
9
94.153
5
135.15
1
0.673
81
0.660
81
0.00311
9
3.6 1.44 0.38492
38.5381
9
97.9965
10
101.83
95
138.52
4
0.670
47
0.659
83
0.00211
12
4.8 1.92 0.28838
28.8726
1
121.055
13
124.89
75
152.66
7
0.663
78
0.655
73
0.00194
13
5.2 2.08 0.26634
26.6659
6
128.741
14
132.58
35
158.53
3
0.661
55
0.654
03
= 1300 T/m
2
- Tại cột D
có
N
tt
max
= 137 T
- Chọn cột có kích thước vuông,thoả mãn điều kiện :
tt
F
≥
N max
=
137 *10000
=
1053.85
(cm2)
R
n
1300
b
−
bd
=
2.5
−
0.45
=1.025(m)
2 2
P
cxt
=0.75*Rk*ho*1m
Với bê tông M#300 => Rk=100 T/m
2
=1000 KN/m
2
Vậy p
cxt
=0.75*1000*0.54*1= 405 KN
P
xt
= (C-ho)*p
ttmax
*1m
Với p
tt
max
=p
tc
max
M
γ
* Ra *
ho
=
7.904
0.9 * 28000 *
0.54
=0.00058(m2)= 5.8(cm2)
C
Choïn theùp φ 12(f=1.539 cm2)