ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.HOÀNG THẾ THAO Page 1
MỤC LỤC
1. THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 2A 4
2. THIẾT KẾ MÓNG BĂNG 6
2.1. SƠ ĐỒ MÓNG BĂNG VÀ SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 6
2.2. CHỌN VẬT LIỆU CHO MÓNG 8
2.3. CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG 8
2.4. XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƢỚC MÓNG (BxL) 9
2.4.1. Xác định bề rộng móng B 9
2.4.2. Điều kiện ổn định của nền đất đáy móng. 10
2.4.3. Điều kiện cƣờng độ. 12
2.4.4. Điều kiện ổn định tại tâm đáy móng (ĐK lún) 12
2.5. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƢỚC TIẾT DIỆN NGANG 15
2.5.1. Xác định: 15
2.5.2. Xác định chiều cao móng: 15
2.6. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG DẦM MÓNG (M;Q) 16
2.7. Tính toán cốt thép chịu lực trong dầm móng 29
2.7.3. THANH THÉP SỐ 3, BỐ TRÍ CỐT ĐAI 31
2.7.4. TÍNH VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO THANH SỐ 4. 32
3. THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 3B. 33
4. SỐ LIỆU TẢI TRỌNG. 36
5. THIẾT KẾ MÓNG CỌC. 36
5.1. CHỌN THÔNG SỐ BAN ĐẦU. 36
5.1.1. Chọn chiều sâu chôn đài móng. 36
5.1.2. Chọn thông số cho cọc. 36
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN: Chữ ký của giảng viên hƣớng dẫn:
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.HOÀNG THẾ THAO Page 4
PHẦN I: THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
30’
1.2.2. Lớp 2b: Trạng thái nửa cứng, có bề dày tại HK3 = 2.5m với các tính chất cơ lý đặc
trƣng nhƣ sau:
- Độ ẩm: W = 20.1%
- Dung trọng tự nhiên:
= 1.917 g/cm
3
= 19.17 KN/m
3
- Lực dính đơn vị: C = 0.241 kG/cm
2
= 24.1 KN/m
2
-
Góc ma sát trong: = 17
0
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.HOÀNG THẾ THAO Page 5
1.3. Lớp 3: Sét pha cát lẫn sỏi sạn laterite, màu nâu đỏ vân xám trắng đốm vàng nâu, độ
dẻo trung bình – trạng thái nửa cứng; có bề dày tại HK1 = 1.5m, HK2 = 1.9m, HK3 =
1.3m với các tính chất cơ lý đặc trƣng nhƣ sau:
3
= 18.60 KN/m
3
- Dung trọng đẩy nổi: = 0.925 g/cm
3
= 9.25 KN/m
3
- Lực dính đơn vị: C = 0.025 kG/cm
2
= 2.5 KN/m
2
-
Góc ma sát trong: = 27
0
1.5. Lớp 5: Sét lẫn bột và ít cát, màu xám trắng/ nâu đỏ nhạt đến nâu nhạt, độ dẻo cao –
trạng thái nửa cứng; có bề dày tại HK1 = 3.4m , HK2 = 3.5m, HK3 = 3.5m với các tính
chất cơ lý đặc trƣng nhƣ sau:
- Độ ẩm: W = 25.1%
- Dung trọng tự nhiên:
= 1.982 g/cm
3
= 19.82 KN/m
3
- Dung trọng đẩy nổi: = 0.995 g/cm
3
tt
H
tt
M
tt
2A
4.2
5.0
5.9
5.0
4.2
3543
-10
96.45
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.HOÀNG THẾ THAO Page 7
2.2. CHỌN VẬT LIỆU CHO MÓNG
- Móng đƣợc đúc bằng bê tông B20 (M250) có:
+ R
bt
= 0.9MPa (cƣờng độ chịu kéo của bê tông).
+ R
b
= 11.5 MPa ( cƣờng độ chịu nén của bê tông).
+ Mô đun đàn hồi E = 26.5*10
3
MPa = 2.65*10
7
KN/m2.
- Cốt thép trong móng loại CII, có cƣờng độ chịu kéo cốt thép dọc Rs = 280MPa,
R
sw
=225MPa
- Cốt thép trong móng loại CII, có cƣờng độ chịu kéo cốt thép đai Rs = 225 Mpa,
R
sw
=225MPa
- Hệ số vƣợt tải n =1,15.
- γ
tb
giữa bê tông và đất = 22KN/m
3
=2,2T/m
3
L = 1 + 4.2 + 5.0 + 5.9 + 5.0 + 4.2 + 1= 26.3 m
2.4.1. Xác định bề rộng móng B
- Chọn sơ bộ B = 1 m
- Các chỉ tiêu cơ lý của lớp đất:
+ D
f
= 2 m.
+ H ( chiều cao mực nƣớc ngầm) = 5.5 m.
+ Dung trọng lớp đất (lớp 1) trên mực nƣớc ngầm: γ
1
= 20 KN/m
3
+ Chiều cao của lớp đất này: h
1
= 0.5 m
+ Dung trọng lớp đất trên đáy móng (lớp 2) trên mực nƣớc ngầm: γ
2
= 18.85 KN/m
3
+ Chiều cao của lớp đất này: h
2
= 1.5 m.
+ Dung trọng lớp đất dƣới mực nƣớc ngầm trên đáy móng (lớp 2): γ2’ = 9.73
KN/m3
+ Chiều cao của lớp đất này: h
2
’ = 3.5 m ;
3
c
q
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.HOÀNG THẾ THAO Page 10
2.4.2. Điều kiện ổn định của nền đất đáy móng.
1.2
0
tc tc
max
tc tc
TB
tc
min
,
: Áp lực tiêu chuẩn cực đại và cực tiểu do móng tác dụng lên nền đất.
-
-
Ca
L
d l l l m
+
45
26.3
1 5.0 4.2 2.95
22
Db
L
d l l l m
+
5
26.3
1 4.2 7.95
22
Eb
L
d l l m
+
26.3
1 12.15
22
Fb
L
+
tt
tt ttt t
M
i i i
M N d H h
Trong đó:
40 53 73 70 69 60 33 .
tt
M KN m
+
- Cƣờng độ ( sức chịu tải tiêu chuẩn) của đất nền dƣới đáy móng:
12
*( )
tc
f
tc
mm
R A b B D D c
K
+ Trong đó : trọng lƣợng riêng của đất dƣới đáy móng
- Ta có:
2
3080.87
25.81
* 163.38 22*2
tc
tc tb
f
N
Fm
RD
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.HOÀNG THẾ THAO Page 12
25.81
0.98
26.3
F
+
2
2
2
3080.87 6*83.87
22*2 121.61 /
1.5*26.3 1.5*26.
6
*
* 3*
tc tc
tc
min tb f
NM
PD
BL
km
B
N
L
+
122.58 121.61
122.095
22
Thỏa ĐK
2.4.3. Điều kiện cƣờng độ.
- Hệ số an toàn cƣờng độ:
+
*
2
15.1*10.675 (0.5*20 1.5*18.85)*3.7
* * 0
65 0.5*18.85*1.5*2.470 340.22 /
.5* * *
ult c f q y
q c N D N b
N
N
km
+
22
3543 6*96.45
22*2 134.37
*2
* 122.095 0.5*20 1.5*18.85 83.82 /
tc
gl tb f
P P D KN m
- Độ lún:
12
1
* 8
1
ii
ii
i
ee
S S h S cm
e
- Chia lớp đất dƣới đáy móng thành từng đoạn nhỏ:
-hệ số phân bố ứng suất;
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.HOÀNG THẾ THAO Page 13
Tính lún: Ta dùng phƣơng pháp cộng lún từng lớp phân tố
Chọn mẫu đất tính lún
Lớp 2a chọn mẫu 1-1 (độ sâu 1.5 – 2.0m) tính lún từ 1.5–3.5m
P
(KN/m2)
0
25
50
100
200
400
800
0.6
0.62
0.64
0.66
0.68
0.7
0 50 100 150 200 250
e-p
0.6
0.65
0.7
0.75
0 50 100 150 200 250
e-p
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.HOÀNG THẾ THAO Page 14
Lớp 3 chọn mẫu 1-5 (độ sâu 5.5-6.0m) tính lún từ 5.5-7.5m
P
(KN/m2)
0
25
50
100
P
1i
P
2i
e
1i
e
2i
s
i
1 2a 1 0.8 0.4 18.85 17.53 0.27 0.92 77.09 45.82 122.90 0.66 0.63 0.00796
2 2a 2 0.8 1.2 18.85 17.53 0.80 0.64 53.81 60.90 114.71 0.65 0.63 0.01661
3 2a 3 0.8 2 18.85 17.53 1.33 0.44 36.88 75.98 112.85 0.68 0.67 0.01917
4 2a 4 0.8 2.8 18.85 17.53 1.87 0.33 27.30 91.06 118.35 0.67 0.66 0.01729
5 3 5 0.8 3.6 19.72 17.53 2.40 0.26 21.58 109.27 130.85 0.70 0.69 0.01373
0.07477
L B
26.3 1.5
Tổng
Sau khi ta phân chia lớp đất đến phân tố thứ 5, ta có:
=> Vậy độ lún ổn định tại tâm móng là:
2.5. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƢỚC TIẾT DIỆN NGANG
2.5.1. Xác định:
2.5.2. Xác định chiều cao móng:
tt
b
bt bo
net
bb
P m R h m
+ Ta có:
+
2
max
2 2
3543 6*96.45
1.5*26.3 1.
6
90.37
5*26.3
/
**
tt tt
tt
net
NM
P KN m
B L B L
(Thỏa ĐK của độ dốc từ 1
3)
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.HOÀNG THẾ THAO Page 16
2.6. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG DẦM MÓNG (M;Q) - Hệ số nền:
kN/m
2
LinStatic
0
-7.81
0.781
8
0.1
MB
LinStatic
-0.125
-23.388
0.781
8
0.2
MB
LinStatic
-0.125
-23.388
3.1198
8
0.2
MB
LinStatic
-0.375
-38.922
3.1198
8
0.3
MB
LinStatic
-0.375
8
0.5
MB
LinStatic
-0.5
-85.269
19.4397
8
0.6
MB
LinStatic
-0.5
-85.269
27.9667
8
0.6
MB
LinStatic
-0.5
-100.633
27.9667
8
0.7
MB
LinStatic
-0.5
-100.633
38.03
8
0.7
-1.063
-146.469
62.7488
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.HOÀNG THẾ THAO Page 17
8
1
MB
LinStatic
-1.063
-146.469
77.3956
9
0
MB
LinStatic
-53
299.338
117.3956
9
0.1
MB
LinStatic
-53
299.338
0.3
MB
LinStatic
-53.563
254.04
32.1334
9
0.4
MB
LinStatic
-53.563
254.04
6.7293
9
0.4
MB
LinStatic
-53.625
239.035
6.7293
9
0.5
MB
LinStatic
-53.625
239.035
-17.1742
9
0.5
MB
194.301
-60.4985
9
0.8
MB
LinStatic
-53.625
194.301
-79.9286
9
0.8
MB
LinStatic
-53.938
179.483
-79.9286
9
0.9
MB
LinStatic
-53.938
179.483
-97.8769
9
0.9
MB
LinStatic
-54.063
164.71
-97.8769
MB
LinStatic
-54.188
135.3
-142.8761
9
1.2
MB
LinStatic
-54.438
120.661
-142.8761
9
1.3
MB
LinStatic
-54.438
120.661
-154.9422
9
1.3
MB
LinStatic
-54.5
106.065
-154.9422
9
1.4
MB
LinStatic
-182.3999
9
1.6
MB
LinStatic
-54.5
62.53
-182.3999
9
1.7
MB
LinStatic
-54.5
62.53
-188.6529
9
1.7
MB
LinStatic
-54.625
48.099
-188.6529
9
1.8
MB
LinStatic
-54.625
48.099
-193.4628
9
LinStatic
-55.125
5.038
-198.7689
9
2.1
MB
LinStatic
-55.125
5.038
-199.2727
9
2.1
MB
LinStatic
-55.25
-9.242
-199.2727
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.HOÀNG THẾ THAO Page 18
9
2.2
MB
LinStatic
-55.25
9
2.4
MB
LinStatic
-55.5
-51.873
-192.2302
9
2.5
MB
LinStatic
-55.5
-51.873
-187.0429
9
2.5
MB
LinStatic
-55.563
-66.017
-187.0429
9
2.6
MB
LinStatic
-55.563
-66.017
-180.4412
9
2.6
-55.5
-108.263
-163.0071
9
2.9
MB
LinStatic
-55.5
-108.263
-152.1808
9
2.9
MB
LinStatic
-55.688
-122.285
-152.1808
9
3
MB
LinStatic
-55.688
-122.285
-139.9522
9
3
MB
LinStatic
-55.875
-136.279
3.3
MB
LinStatic
-55.938
-164.185
-94.8813
9
3.3
MB
LinStatic
-56.063
-178.097
-94.8813
9
3.4
MB
LinStatic
-56.063
-178.097
-77.0715
9
3.4
MB
LinStatic
-56.313
-191.984
-77.0715
9
3.5
MB
-219.68
-15.3206
9
3.7
MB
LinStatic
-56.5
-233.491
-15.3206
9
3.8
MB
LinStatic
-56.5
-233.491
8.0285
9
3.8
MB
LinStatic
-56.875
-247.277
8.0285
9
3.9
MB
LinStatic
-56.875
-247.277
32.7561
MB
LinStatic
-56.938
-288.485
86.3373
9
4.2
MB
LinStatic
-56.938
-288.485
115.1859
10
0
MB
LinStatic
-116.938
316.963
168.1859
10
0.09804
MB
LinStatic
-116.938
316.963
137.1111
10
0.09804
MB
LinStatic
78.8964
10
0.29412
MB
LinStatic
-117.5
276.886
78.8964
10
0.39216
MB
LinStatic
-117.5
276.886
51.7507
10
0.39216
MB
LinStatic
-117.563
263.588
51.7507
10
0.4902
MB
LinStatic
-117.563
263.588
25.9088
10
LinStatic
-118.188
223.874
-21.8757
10
0.78431
MB
LinStatic
-118.188
223.874
-43.8241
10
0.78431
MB
LinStatic
-118.25
210.696
-43.8241
10
0.88235
MB
LinStatic
-118.25
210.696
-64.4806
10
0.88235
MB
LinStatic
-118.438
10
1.17647
MB
LinStatic
-118.688
171.341
-118.7275
10
1.17647
MB
LinStatic
-118.813
158.28
-118.7275
10
1.27451
MB
LinStatic
-118.813
158.28
-134.2452
10
1.27451
MB
LinStatic
-118.938
145.247
-134.2452
10
1.37255
-118.938
119.262
-173.1422
10
1.56863
MB
LinStatic
-119
106.309
-173.1422
10
1.66667
MB
LinStatic
-119
106.309
-183.5647
10
1.66667
MB
LinStatic
-118.938
93.381
-183.5647
10
1.76471
MB
LinStatic
-118.938
93.381
1.96078
MB
LinStatic
-118.75
54.74
-207.2368
10
2.05882
MB
LinStatic
-118.75
54.74
-212.6035
10
2.05882
MB
LinStatic
-118.813
41.904
-212.6035
10
2.15686
MB
LinStatic
-118.813
41.904
-216.7117
10
2.15686
MB
16.293
-221.1609
10
2.35294
MB
LinStatic
-118.938
3.516
-221.1609
10
2.45098
MB
LinStatic
-118.938
3.516
-221.5056
10
2.45098
MB
LinStatic
-119
-9.242
-221.5056
10
2.54902
MB
LinStatic
-119
-9.242
-220.5995
MB
LinStatic
-119
-47.421
-215.0413
10
2.84314
MB
LinStatic
-119
-47.421
-210.3921
10
2.84314
MB
LinStatic
-119.063
-60.118
-210.3921
10
2.94118
MB
LinStatic
-119.063
-60.118
-204.4982
10
2.94118
MB
LinStatic
-188.981
10
3.23529
MB
LinStatic
-119
-98.134
-179.36
10
3.23529
MB
LinStatic
-119.188
-110.784
-179.36
10
3.33333
MB
LinStatic
-119.188
-110.784
-168.4989
10
3.33333
MB
LinStatic
-119.188
-123.424
-168.4989
10
LinStatic
-119.25
-148.678
-128.4835
10
3.62745
MB
LinStatic
-119.5
-161.294
-128.4835
10
3.72549
MB
LinStatic
-119.5
-161.294
-112.6704
10
3.72549
MB
LinStatic
-119.688
-173.902
-112.6704
10
3.82353
MB
LinStatic
-119.688
10
4.01961
MB
LinStatic
-119.688
-211.691
-57.8168
10
4.11765
MB
LinStatic
-119.688
-211.691
-37.0629
10
4.11765
MB
LinStatic
-119.563
-224.276
-37.0629
10
4.21569
MB
LinStatic
-119.563
-224.276
-15.075
10
4.21569
-119.5
-262.002
32.6002
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.HOÀNG THẾ THAO Page 21
10
4.5098
MB
LinStatic
-119.5
-262.002
58.2867
10
4.5098
MB
LinStatic
-119.5
-274.568
58.2867
10
4.60784
MB
LinStatic
-119.5
-274.568
4.80392
MB
LinStatic
-119.875
-312.234
142.7357
10
4.90196
MB
LinStatic
-119.875
-312.234
173.3469
10
4.90196
MB
LinStatic
-119.688
-324.778
173.3469
10
5
MB
LinStatic
-119.688
-324.778
205.1879
11
0
MB
332.023
207.9535
11
0.3
MB
LinStatic
-169.563
332.023
174.7512
11
0.3
MB
LinStatic
-169.688
319.277
174.7512
11
0.4
MB
LinStatic
-169.688
319.277
142.8235
11
0.4
MB
LinStatic
-169.563
306.546
142.8235
MB
LinStatic
-169.313
281.133
54.6723
11
0.7
MB
LinStatic
-169.125
268.452
54.6723
11
0.8
MB
LinStatic
-169.125
268.452
27.8272
11
0.8
MB
LinStatic
-169.188
255.787
27.8272
11
0.9
MB
LinStatic
-45.116
11
1.1
MB
LinStatic
-169.063
217.891
-45.116
11
1.2
MB
LinStatic
-169.063
217.891
-66.9051
11
1.2
MB
LinStatic
-169.063
205.292
-66.9051
11
1.3
MB
LinStatic
-169.063
205.292
-87.4343
11
LinStatic
-168.875
167.588
-124.7193
11
1.6
MB
LinStatic
-168.875
167.588
-141.478
11
1.6
MB
LinStatic
-168.938
155.049
-141.478
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.HOÀNG THẾ THAO Page 22
11
1.7
MB
LinStatic
-168.938
11
1.9
MB
LinStatic
-168.563
117.509
-184.2362
11
2
MB
LinStatic
-168.563
117.509
-195.9872
11
2
MB
LinStatic
-168.688
105.019
-195.9872
11
2.1
MB
LinStatic
-168.688
105.019
-206.4891
11
2.1
-168.375
67.607
-223.75
11
2.4
MB
LinStatic
-168.375
67.607
-230.5106
11
2.4
MB
LinStatic
-168.5
55.151
-230.5106
11
2.5
MB
LinStatic
-168.5
55.151
-236.0257
11
2.5
MB
LinStatic
-168.5
42.702
2.8
MB
LinStatic
-168.563
17.818
-245.1035
11
2.8
MB
LinStatic
-168.5
5.38
-245.1035
11
2.9
MB
LinStatic
-168.5
5.38
-245.6415
11
2.9
MB
LinStatic
-168.5
-7.056
-245.6415
11
3
MB
-31.927
-239.7942
11
3.2
MB
LinStatic
-168.688
-44.365
-239.7942
11
3.3
MB
LinStatic
-168.688
-44.365
-235.3577
11
3.3
MB
LinStatic
-168.75
-56.805
-235.3577
11
3.4
MB
LinStatic
-168.75
-56.805
-229.6772
MB
LinStatic
-168.563
-94.153
-214.5825
11
3.7
MB
LinStatic
-168.563
-94.153
-205.1671
11
3.7
MB
LinStatic
-168.5
-106.615
-205.1671
11
3.8
MB
LinStatic
-168.5
-106.615
-194.5056
11
3.8
MB
LinStatic
-169.4406
11
4
MB
LinStatic
-168.375
-144.053
-169.4406
11
4.1
MB
LinStatic
-168.375
-144.053
-155.0353
11
4.1
MB
LinStatic
-168.313
-156.552
-155.0353
11
4.2
MB
LinStatic
-168.313
-156.552
-139.3802
11
LinStatic
-167.813
-194.118
-104.3157
11
4.5
MB
LinStatic
-167.813
-194.118
-84.9038
11
4.5
MB
LinStatic
-167.75
-206.666
-84.9038
11
4.6
MB
LinStatic
-167.75
-206.666
-64.2373
11
4.6
MB
LinStatic
-167.813
11
4.9
MB
LinStatic
-167.938
-244.391
5.3046
11
4.9
MB
LinStatic
-167.938
-256.994
5.3046
11
5
MB
LinStatic
-167.938
-256.994
31.0041
11
5
MB
LinStatic
-168
-269.612
31.0041
11
5.1
-168.313
-294.89
115.6786
11
5.3
MB
LinStatic
-168.5
-307.55
115.6786
11
5.4
MB
LinStatic
-168.5
-307.55
146.4336
11
5.4
MB
LinStatic
-168.5
-320.224
146.4336
11
5.5
MB
LinStatic
-168.5
-320.224
5.7
MB
LinStatic
-168.438
-358.321
246.3081
11
5.8
MB
LinStatic
-168.438
-358.321
282.1401
11
5.8
MB
LinStatic
-168.438
-371.042
282.1401
11
5.9
MB
LinStatic
-168.438
-371.042
319.2443
12
0
MB
332.868
182.7522
12
0.19608
MB
LinStatic
-101.25
320.381
182.7522
12
0.29412
MB
LinStatic
-101.25
320.381
151.3423
12
0.29412
MB
LinStatic
-101.25
307.894
151.3423
12
0.39216
MB
LinStatic
-101.25
307.894
121.1566
MB
LinStatic
-101.125
270.427
64.4584
12
0.68627
MB
LinStatic
-101.125
270.427
37.9459
12
0.68627
MB
LinStatic
-101.188
257.938
37.9459
12
0.78431
MB
LinStatic
-101.188
257.938
12.6579
12
0.78431
MB
LinStatic
-34.2448
12
1.07843
MB
LinStatic
-101.063
220.469
-55.8594
12
1.07843
MB
LinStatic
-101
207.979
-55.8594
12
1.17647
MB
LinStatic
-101
207.979
-76.2496
12
1.17647
MB
LinStatic
-101
195.489
-76.2496
12
LinStatic
-101
170.503
-130.072
12
1.47059
MB
LinStatic
-101.063
158.008
-130.072
12
1.56863
MB
LinStatic
-101.063
158.008
-145.5629
12
1.56863
MB
LinStatic
-101.063
145.509
-145.5629
12
1.66667
MB
LinStatic
-101.063
12
1.86275
MB
LinStatic
-101.063
107.991
-184.6823
12
1.96078
MB
LinStatic
-101.063
107.991
-195.2696
12
1.96078
MB
LinStatic
-101
95.474
-195.2696
12
2.05882
MB
LinStatic
-101
95.474
-204.6298
12
2.05882
-101
57.881
-219.6662
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.HOÀNG THẾ THAO Page 25
12
2.35294
MB
LinStatic
-101
57.881
-225.3408
12
2.35294
MB
LinStatic
-101
45.333
-225.3408
12
2.45098
MB
LinStatic
-101
45.333
2.64706
MB
LinStatic
-101.25
7.621
-234.979
12
2.7451
MB
LinStatic
-101.25
7.621
-235.7262
12
2.7451
MB
LinStatic
-101.188
-4.975
-235.7262
12
2.84314
MB
LinStatic
-101.188
-4.975
-235.2384
12
2.84314
MB
-42.853
-230.5525
12
3.13725
MB
LinStatic
-101.125
-42.853
-226.3512
12
3.13725
MB
LinStatic
-101.25
-55.513
-226.3512
12
3.23529
MB
LinStatic
-101.25
-55.513
-220.9088
12
3.23529
MB
LinStatic
-101.438
-68.191
-220.9088
MB
LinStatic
-101.563
-93.606
-197.1161
12
3.52941
MB
LinStatic
-101.688
-106.345
-197.1161
12
3.62745
MB
LinStatic
-101.688
-106.345
-186.69
12
3.62745
MB
LinStatic
-101.875
-119.107
-186.69
12
3.72549
MB
LinStatic
-147.8963
12
3.92157
MB
LinStatic
-102
-157.531
-147.8963
12
4.01961
MB
LinStatic
-102
-157.531
-132.4522
12
4.01961
MB
LinStatic
-102
-170.388
-132.4522
12
4.11765
MB
LinStatic
-102
-170.388
-115.7474
12
LinStatic
-101.938
-209.117
-78.5462
12
4.41176
MB
LinStatic
-101.938
-209.117
-58.0446
12
4.41176
MB
LinStatic
-102.063
-222.081
-58.0446