ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG THAM KHẢO MÔN VẬT LÍ – ĐỀ 2 - Pdf 22

1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG THAM KHẢO
MÔN VẬT LÍ – ĐỀ 2
Thời gian 90 phút

Câu 1: Tốc độ trung bình của một dao tử dao động điều hòa với biên độ A trong 1 chu kỳ T là:
A.
4A
T
B. 0 C.
A
2 3
T
D.
3A
2
T

Câu 2: Nghiệm của phương trình x” + ω
2
x = 0 là: (A, B, ω
o
là các hằng số)
A. x = A.cos ωt + B.sin ωt B. x = A.cos ωt + B
C. x = A.cos ωt.sin ωt D. x = A.cos (ω + ω
o
)t
Câu 3: Cho một mạch điện gồm một cuộn cảm và một tụ điện. Hiệu điện thế hai đầu mạch là U.
Biết
C

2
1
P
P


Câu 5: Cho dòng điện
2 2 os

i c t

chạy qua điện trở R = 10 Ω. Thời gian để mạch này tiêu thụ hết
1 kWh điện là:
A. 40 h B. 24 h C. 25 h D. 30 h
Câu 6:Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R; tụ có điện dung C

= 31,8

F; cuộn dây có độ tự cảm L
= 1,4/

(H), điện trở thuần R
0
= 30, mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là u =
1002cos100

t(V). Điều chỉnh R để công suất toả nhiệt trên điện trở R đạt cực đại. Giá trị của điện
trở R và công suất cực đại P đó là :
A. R = 50, P = 62,5W; B. R = 60, P = 62,5W;
C. R = 50, P = 60,5W; D. R = 50, P = 60,5W;
Câu 11: Một khối lượng
211
85
At
có No = 2,86.10
16
hạt nhân . Trong giờ đầu tiên, khối này phát ra
2,29.10
15
hạt α. Chu kỳ bán rã của
211
85
At
là:
A. 8h B. 7h 53 ph C. 8h 18 ph D. 7h 43 ph
Câu 12: Khi cêng ®é ©m t¨ng gÊp 100 lÇn th× møc cêng ®é ©m t¨ng
A. 30 dB. B. 20 dB C. 40 dB D. 100 dB.

Câu 13: Hạt nhân X có bán kính gấp đôi hạt nhân
14
7
N
. Số nơtron trong X nhiều hơn số proton là 16
hạt. Hạt nhân X là:
A.
48
d
C

B. được dùng chiếu điện nhờ có khả năng đâm xuyên mạnh .
C. do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
D. có thể làm phát quang một số chất và làm ion hóa không khí.
Câu 17: Xét phản ứng
235 89 89
92 56 36
3 200
n U Ba Kr n MeV
     . Điều nào sau đây là sai khi nói về
phản ứng này?
A. Tổng khối lượng các hạt sau phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng hạt
235
92
U
và hạt
1
0
n
.
B. Phản ứng này tỏa một năng lượng 200MeV.
C. Để xảy ra phản ứng thì hạt nơtrôn có động năng cỡ chuyển động nhiệt.
D. Sẽ có tối thiểu 3 hạt nơtrôn tiếp tục tạo ra sự phân hạch mới.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định đối với mọi môi trường.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc .
C. Đối với một môi trường trong suốt nhất định, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác
định.
D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính .

Câu 19: Xét một phản ứng:

U


2
Y
U
U

. X và Y là:
A. Cuộn dây và điện trở
B. Cuộn dây và tụ điện.
C. Tụ điện và điện trở.
D. Một trong hai phần tử là cuộn dây hoặc tụ điện phần tử còn lại là điện trở.
Cõu 21: Mch cú cha 2 hp en X, Y. Bit
o
. os
i I c t


,
os
6

AB o
u U c t



U V
;
150( ); 170( )
AB NB
U V U V
. Giỏ tr tng cng ca
in tr thun ca on mch l:
A. 25 B. 35 C. 45 D. 55
Cõu 23: Mt mch dao ng LC cú
0,1
L mH

v
1
C nF

. Bc súng m mch cú th phỏt ra l:
A. 6000 m B. 600 m C. 1897 m D. 189,7 m
Cõu 24: Cho phng chiu ca cm ng t
B
ur
v vn tc
v
r
ca mt súng in t biu din hỡnh
bờn. Phng v chiu ca cng in trng l:
A. Phng vuụng gúc vi
B
ur
v

v chiu hng theo
B
ur

Cõu 25: Cho phn ng ht nhõn
210 206
84 82
Po Pb


. Ban u ht nhõn
210
84
Po
ng yờn. Cho m
Po
=
209,982876u; m
Pb
= 205,974458u; m

= 4,0015u. ng nng ca ht sau phn ng l:
A. 6, 44 MeV B. 0,123 MeV C. 3,22 MeV D. 6,32 MeV
Cõu 26: Mt mch in cú


120 2. os
u c t V

v
Cõu 27: Khi chuyn t qu o M sang qu o N, nguyờn t hydro:
A. phỏt ra mt photon B. hp th mt photon
C. bn ra mt electron D. bc x ra súng in t
4

Câu 28: Bắn một proton có động năng K
P
= 1,6 MeV vào hạt nhân
7
3
Li
, sinh ra 2 hạt α có cùng động
năng. Cho m
P
= 1,0073u, m
Li
= 7,0144u, m
α
= 4,0015u. Tính động năng của hạt α.
A 7,91 MeV B. 8,7 MeV C. 9,5 MeV D. 10,3 MeV
Câu 29: Trong một chu kỳ có bao nhiêu lần động năng bằng 1/3 thế năng:
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 30: Thông thường trong đời sống hàng ngày, mỗi khi ta nói về cường độ dòng điện trong mạng
điện gia đình thì ta đang nói đến :
A. Giá trị hiệu dụng. B. Giá trị lớn nhất. C. Giá trị trung bình D. Giá trị tức thời
Câu 31: Một vật đồng thời thực hiện hai dao động cùng phương có phương trình
1
4 os



1
2 6 2 2 . os t
x c

 

C.
1
2 3sin
6
x t


 
 
 
 
D.
1
2 3 os
6
x c t


 
 
 
 


là 0,8m. Tốc độ truyền
sóng là bao nhiêu ?
A. 7,2 m/s. B. 1,6m/s. C. 4,8 m/s. D. 3,2m/s.

Câu 37: Cho một mạch RLC, có ω
2
LC = 1. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch là U. Hiệu
điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là:
A.
C
C
U U
R


B.
C
R
U U
C


C.
C
R
U U
L




) (x tớnh bng cm
v t tớnh bng giõy). Trong mt giõy u tiờn t thi im t = 0, cht im i qua v trớ cú li x = +
3 cm
A. 5 ln. B. 6 ln. C. 7 ln. D. 4 ln
Cõu 42: lch pha gia hiu in th hai u bn t v cm ng t B trong cun cm l:
A. 0 B.
4

C.
2

D.


Cõu 43: Phỏt biu no sau õy khụng ỳng khi núi v súng in t
A. Súng in t cú th phn x, nhiu x, khỳc x.
B. Súng in t mang nng lng.
C. Súng in t l súng ngang.
D. Súng in t cú thnh phn in v thnh phn t bin i vuụng pha vi nhau.
Cõu 44: Cỏc ht no cú th chuyn ng vi vn tc ỏnh sỏng:
A. Electron B. Photon C. Neutrino D. C B v C
Cõu 45: Mt vt khi lng 200g, dao ng vi phng trỡnh


5. os 4x c tcm. Nng lng ca
dao ng ny l:

6

C. là điện trường chỉ có thể tồn tại trong dây dẫn
D. là điện trường mà các đường sức điện là các đường cong kín.
Câu 50: Bán kính quỹ đạo O của nguyên tử hydro là 13,25Å. Bán kính quỹ đạo M là:
A. 2,12Å B. 4,77Å C. 7,95Å D. 5,3Å
_____________________________________ ĐÁP ÁN

1.A 2.A 3.A 4.C 5.C 6.A 7.B 8.A 9.D 10.B
11.C 12.B 13.A 14.A 15.A 16.C 17.D 18.A 19.A 20.C
21.C 22.C 23.D 24.A 25.D 26.C 27.B 28.C 29.B 30.A
31.B 32.C 33.A 34.C 35.B 36.A 37.D 38.D 39.D 40.A
41.B 42.C 43.D 44.D 45.C 46.C 47.C 48.D 49.D 50.B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status