Bài tập lí thuyết Dạng 1: Kim loại và hợp kim - Pdf 22


1

Bài tập lí thuyết
Dạng 1: Kim loại và hợp kim
Câu 1: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố kim loại có mặt ở các nhóm B và nhóm
A. IA đến VIIIA B. IA đến VIIA C. IA đến VIA D. IA đến VA
Câu 2: Cho cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
;
1s
2
2s

Câu 8: Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều:
A. tăng B. giảm C. không thay đổi D. vừa tăng vừa giảm
Câu 9: Khi làm dây dẫn điện, người ta chọn loại vật liệu nào:
1. Al nguyên chất
2. Hợp kim Duyra
3. Cu nguyên chất
4. Thau( hợp kim của Cu và Zn )
A. 1, 3 B. 1, 4 C. 2, 3 D. 2, 4
Câu 10: Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Pb, Al người ta thường dùng kim loại nào để làm vật liệu dẫn điện hay dẫn
nhệt:
A. Chỉ có Cu B. Chỉ có Cu, Al C. Chỉ có Fe, Pb D. Chỉ Al
Câu 11: Kim loại nặng nhất trong số các kim loại sau:
A. Au B. Mg C. Zn D. Os
Câu 12: Câu nào sau đây không đúng:
A. Các kim loại đều dẫn điện, dẫn nhiệt và khả năng đó tăng khi nhiệt độ tăng
B. Các kim loại ở trạng thái rắn đều là các tinh thể
C. Kim loại tác dụng với oxi tạo oxit
D. Au không tác dụng với oxi
Câu 13: Nhận định đúng là:
A. Các nguyên tố có phân lớp ngoài cùng là ns
2
đều là các kim loại.
B. các nguyên tố có e cuối cùng nằm ở phân lớp ( n- 1)d
x
đều là các kim loại.
C. Các nguyên tố kim loại không nằm ở nhóm VIA
D. Các nguyên tố có phân lớp ngoài cùng ns
x
đều là kim loại.


A. Hg, W B. Hg, Na C. W, Hg D. W, Na
.Câu 20: Dãy kim loại nào được sắp xếp theo tính dẻo tăng:
A. Sn, Al, Cu, Au, Ag B. Sn, Cu, Al, Ag, Au
C. Au, Ag, Al,Cu, Sn D. Cu, Sn, Al, Au, Ag
Câu 21: Kim loại dẫn điên tốt nhất là :
A. Au B. Ag C.Al D. Fe
Câu 22: Dãy kim loại nào được sắp xếp theo chiều tính dẫn điên, dẫn nhiệt tăng
A. Ag, Cu, Al, Fe B. Fe, Ag, Cu, Al C. Fe, Al, Cu, Ag D.Ko có dãy nào
Câu 23: Trước đây người ta thường dùng những tấm gương soi bằng Cu vì Cu là kim loại:
A. Có tính dẻo B. Có khả năng phản xạ tốt
C. Có tỉ khối lớn D. Có khả năng dẫn nhiệt tốt
Câu 24: Các kim loại khác nhau về tỉ khối, độ cứng, nhiệt độ nóng chảy là do chúng khác nhau:
A. Kiểu mạng tinh thể B. Độ bền của liên kết kim loại
C. Nguyên tử khối D. Tất cả đều đúng
Câu 25: Hợp kim được dung trong công nghiệp chế tạo tàu vũ trụ, máy bay, ôtô là:
A. Co-Cr-Mn-Mg B. W-Fe-Cr-Co
C. Al-Cu-Mn-Mg D. W-Co-Mn
Câu 26: Hợp kim cứng nhất trong các hợp kim sau:
A. W-Co B. Fe-Cr-Mn C. Sn-Pb D. Bi-Pb-Sn
Câu 27:Phát biểu nào dưới đây sai :
A. Bán kính nguyên tử kim loại luôn lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim trong cùng chu kì.
B. Kim loại dễ nhường electron, tức dễ bị oxi hóa.
C. Những tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim) là do các electron tự
do trong kim loại gây ra.

3
D. Trong điều kiện thường, các kim loại đều ở thể rắn
Câu 28: Trong số các dạng tinh thể của kim loại, dạng tinh thể nào kém đặc khít nhất:
A. Lập phương tâm diện B. Lập phương tâm khối
C. Lục phương D. Dạng tinh thể nào cũng đặc khít

D. Dung dịch A làm mất màu cả dung dịch thuốc tím, nước Br
2
, Kali đicromat và hoà tan được kim loại Fe.
Câu 32: Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết hoá học trong hợp kim là:
A. liên kết kim loại.
B. liên kết ion.
C. liên kết cộng hoá trị làm giảm mật độ electron tự do.
D. liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị
Câu 33: Độ dẫn điện của kim loại phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
A. Bản chất kim loại. B. Pha bề mặt hay pha thể tích.
C. Nhiệt độ môi trường. D. A, B, C đúng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status