ÑEÀ CÖÔNG OÂN TAÄP MOÂN TOAÙN 7 – HK II
Ph ần đại số
Phần Trắc nghiệm khách quan :
I. Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng của mỗi câu sau.
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức ?
a. (-xy
2
).
4 2
2
x y
5
−
÷
b. -2x
3
y
1
5
x
2
y c.
2x y
x
+
d. -
3xy
4
Câu 2. Giá trị sau là nghiệm của đa thức
3
yx
D.
34
2
3
yx
−
Câu 4. Đồ thị hàm số
34 −= xy
đi qua điểm có tọa độ
A.
)2;5(
B.
)4;1(
C.
)3;0(
D.
)5;2(
Câu 5: Biết rằng đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm M(1; 3) giá trị của a là:
A. 4 B. -2 C. 2 D. 3
Câu 6: Giá trị của biểu thức M = -2x
2
– 5x + 1 tại x = 2 là:
a. -17 b. -19 c. 19 d. Một kết quả khác
Câu 7. Tổng của ba đơn thức 2xy
3
; 5xy
3
; -7xy
+ 3xy
2
– 4x
2
y – 4x
3
y
3
.
Đa thức nào sau đây là đa thức rút gọn của A:
a. x
2
y + xy
2
+ x
3
y
3
b. x
2
y - xy
2
+ x
3
y
3
c. x
2
y + xy
2
D. Số con trong mỗi gia đình.
Câu 12: Giá trị của biểu thức A = - 2x
2
y
3
tại x = 1; y = 1 là:
A. 2 B. -2 C. 12 D. -12
Câu 13: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2x
2
y?
A -3x
2
y B. -3x
2
y
2
C. (xy)
2
D-2x
2
y
3
Câu 14: Trong các câu có lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng
trước câu trả lời đúng.
Điểm kiểm tra toán học kỳ I của học sinh lớp 7B được cho bởi bảng sau:
Điểm (x) 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số (n) 1 2 5 8 9 7 5 2 1
a/ Tổng các tần số của dấu hiệu điều tra là:
A. 36 B. 38 C. 40 D. 41
b/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
2
xy
D.
4
5
3
−
2
x y
Câu 17: Bậc của đơn thức 2x
3
y
2
z là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 6
Câu 18: Biểu thức nào dưới đây là đơn thức:
A.
1
5
2
xy
−
÷
B. 5(x+ y) C. x
2
+ 1
D.
2
B.
1
4
x = −
C.
1
2
x =
D.
1
2
x = −
Câu 22. Tính M = (x + y) – (x - y):
A. 0 B. 2x C. 2y D. 2x + 2y
Câu 23. Biểu thức đại số nào sau đây có bậc 0:
A. x B. y C. 0 D. 1
Câu 24. Tập nghiệm của đa thức Q(x) = x
2
- 1 là:
A.
{ }
1
B.
{ }
1−
C.
{ }
1;1−
D. Rỗng
II. Đánh dấu X vào cột "Đ" hoặc cột "S" tương ứng với khẳng định đúng hoặc sai sau đây:
4
+ 4x
2
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).
Bài 3.
Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng
làm được) và ghi lại như sau:
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
5 7 8 10 9 8 10 7 14 8
9 8 9 9 9 9 10 5 5 14
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Tính số giá trị của dấu hiệu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b/ Lập bảng “tần số” và nhận xét.
c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
d/ Tìm mốt của dấu hiệu.
e/ Dựng biểu đồ đoạn thẳng.
Bài 4: Thu gọn đơn thức sau và chỉ rõ phần hệ số , phần biến sau khi thu gọn :
( )
3 3 2
3
xy . 8x y
4
−
÷
Bài 5: Cho hai đa thức : P(x) = x
3
- 2x
2