Giáo trình phân tích hàm lượng chất khí trong không khí khô và ảnh hưởng của nó đến cuộc sống phần 3 pot - Pdf 22


7
Thäng säú ngoi tråìi âỉåüc sỉí dủng âãø tênh toạn ti nhiãût âỉåüc càn cỉï vo táưm quan trng
ca cäng trçnh, tỉïc l ty thüc vo cáúp ca hãû thäúng âiãưu ha khäng khê v láúy theo bng 2-
4 dỉåïi âáy:
Bng 2.4 Nhiãût âäü v âäü áøm tênh toạn ngoi tråìi
Hãû thäúng Nhiãût âäü t
N
,
o
C Âäü áøm ϕ
N
, %
Hãû thäúng cáúp I
+ Ma h
+ Ma âäng

t
max

t
minϕ(t
max
)
ϕ
(t
min
)

min
) +
ϕ
(t
tb
min
)]
Hãû thäúng cáúp III
+ Ma h
+ Ma âäng

t
tb
max

t
tb
minϕ(t
tb
max
)
ϕ(t
tb
min
)
Trong âọ :
t

tb
min
) Âäü áøm trung bçnh ỉïng våïi thạng cọ nhiãût âäü låïn nháút v nh nháút trong
nàm, tham kho phủ lủc PL-4

2.3.2 Chn täúc âäü khäng khê tênh toạn trong phng
Täúc âäü khäng khê lỉu âäüng âỉåüc lỉûa chn theo nhiãût âäü khäng khê trong phng nãu åí
bng 2.5. Khi nhiãût âäü phng tháúp cáưn chn täúc âäü giọ nh , nãúu täúc âäü quạ låïn cå thãø máút
nhiãưu nhiãût, s nh hỉåíng sỉïc kho con ngỉåìi.
Âãø cọ âỉåüc täúc âäü håüp l cáưn chn loải miãûng thäøi ph håüp v bäú trê håüp l .

Bng 2.5 Täúc âäü tênh toạn ca khäng khê trong phng

Nhiãût âäü khäng khê,
o
CTäúc âäü ω
k
, m/s
16 ÷ 20
21
÷
23
24
÷
25
26 ÷ 27
28 ÷ 30
> 30
< 0,25
0,25

Khu vỉûc
Giåì trong
ngy
Cho phẹp Nãn chn
- Bãûnh viãûn, Khu âiãưu dỉåỵng 6 - 22
22 - 6
35
30
30
30
- Ging âỉåìng, låïp hc 40 35
- Phng mạy vi tênh 40 35
- Phng lm viãûc 50 45
- Phán xỉåíng sn xút 85 80
- Nh hạt, phng ha nhảc 30 30
- Phng häüi tho, häüi hp 55 50
- Rảp chiãúu bọng 40 35
- Phng åí 6 - 22
22 - 6
40
30
30
30
- Khạch sản 6 - 22
22 - 6
45
40
35
30
- Phng àn låïn, quạn àn låïn 50 45

2
trong khäng khê mäi trỉåìng xung quanh, % thãø têch. Thỉåìng chn
a=0,03%.
- V
K
Lỉu lỉåüng khäng khê cáưn cáúp, m
3
/h.ngỉåìi
Lỉåüng CO
2
do 01 ngỉåìi thi ra phủ thüc vo cỉåìng âäü lao âäüng, nãn V
k
cng phủ thüc
vo cỉåìng âäü lao âäüng. Bng 2.7 : Lỉåüng khäng khê tỉåi cáưn cáúp 9
V
K
, m
3
/h.ngỉåìi Cỉåìng âäü váûn âäüng V
CO2
,
m
3
/h.ngỉåìi

8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Acrolein
Amoniac
Ancolmetylic
Anilin
Axeton
Axit acetic
Axit nitric
Axit sunfuric
Bezen
Cacbon monooxit
Cacbon dioxit
Clo
Clodioxit
Clobenzen
Dáưu ho
Dáưu thäng
Âioxit sunfua
Âiclobezen
2

32
33
34
35
Âicloetan
Âivinin
Ete etylic
Etylen oxit
Hidrosunfua
Iot
Km oxit
Magie oxit
Metylenclorua
Naphtalen
Nicotin
Nitå oxit
Äzän
Phãnän
Bủi thúc lạ, ch
Bủi cọ SiO
2

Bủi xi màng, âáút
10
100
300
1
100
1
5

1,6
2,5
÷
3
3 ÷ 5,1
13 ÷ 17
20
÷
26
42
÷
51
51 ÷ 85






21
CHỈÅNG 3
CÁN BÀỊNG NHIÃÛT V CÁN BÀỊNG ÁØM

3.1 PHỈÅNG TRÇNH CÁN BÀỊNG NHIÃÛT
Xẹt mäüt hãû nhiãût âäüng báút k, hãû ln ln chëu tạc âäüng ca cạc ngưn nhiãût bãn ngoi
v bãn trong. Cạc tạc âäüng âọ ngỉåìi ta gi l cạc nhiãùu loản vãư nhiãût . Thỉûc tãú cạc hãû nhiãût
âäüng chëu tạc âäüng ca cạc nhiãùu loản sau :

T
. Ta cọ phỉång trçnh cán bàòng
nhiãût nhỉ sau :
Q
T
= L
q
.(I
T
- I
V
) (3-2)
* Phỉång trçnh cán bàòng áøm
Tỉång tỉû nhỉ trong hãû ln ln cọ cạc nhiãùu loản vãư áøm sau
- ÁØm ta ra tỉì cạc ngưn bãn trong hãû : ΣW
ta

- ÁØm tháøm tháúu qua kãút cáúu bao che :
Σ
W
tt

Täøng hai thnh pháưn trãn gi l áøm thỉìa
W
T
= ΣW
ta
+ ΣW
tt
(3-3)

= L
z
.(z
T
- z
V
) , kg/s (3-5)
G
â
: Lỉu lỉåüng cháút âäüc hải ta ra v tháøm tháúu qua kãút cáúu bao che, kg/s
Z
T
v Z
v
: Näưng âäü theo khäúi lỉåüng ca cháút âäüc hải ca khäng khê cho phẹp trong
phng v thäøi vo
Nhiãût thỉìa, áøm thỉìa v lỉåüng cháút âäüc to ra l cå såí âãø xạc âënh nàng sút ca cạc thiãút
bë xỉí l khäng khê . Trong pháưn dỉåïi âáy chụng ta xạc âënh hai thäng säú quan trng nháút l
täøng nhiãût thỉìa Q
T
v áøm thỉìa W
T
.

3.2 XẠC ÂËNH LỈÅÜNG NHIÃÛT THỈÌA Q
T

3.2.1 Nhiãût do mạy mọc thiãút bë âiãûn ta ra Q
1


- Trổồỡng hồỹp 3 : Trong trổồỡng naỡy phỏửn nhióỷt nng do õọỹng cồ toaớ ra bũng nng lổồỹng
õỏửu vaỡo trổỡ cho phỏửn toaớ ra tổỡ cồ cỏỳu cồ chuyóứn õọỹng:
óứ tióỷn lồỹi cho vióỷc tra cổùu tờnh toaùn, tọứn thỏỳt nhióỷt cho caùc õọỹng cồ coù thóứ tra cổùu cuỷ thóứ
cho tổỡng trổồỡng hồỹp trong baớng 3-1 dổồùi õỏy:
Baớng 3.1 : Tọứn thỏỳt nhióỷt cuớa caùc õọỹng cồ õióỷn
Tọứn thỏỳt nhióỷt q
1
, kW Cọng
suỏỳt mọ
tồ õỏửu
ra, kW
Hióỷu suỏỳt

( % )
Mọ tồ vaỡ cồ cỏỳu
truyóửn õọỹng õỷt
trong phoỡng
Mọ tồ ngoaỡi
cồ cỏỳu truyóửn
õọỹng trong phoỡng
Mọ tồ trong, cồ
cỏỳu truyóửn õọỹng
ngoaỡi
(1) (2) (3) (4) (5)
0,04
0,06
0,09
0,12
0,18
41

0,53
0,76
1,03
1,39
0,25
0,37
0,55
0,75
1,1
0,12
0,16
0,21
0,28
0,29
1,5
2,2
4,0
80
82
83
1,88
3,66
4,82
1,5
2,2
4,0
0,38
0,66
0,82


11
15
86
87
12,8
17,2
11
15
1,8
2,2
18,5
22
30
88
88
89
21,0
25,0
33,7
18,5
22
30
2,5
3,0
3,7
37
45
55
75
90

92
92
121
145
165
203
239
272
110
132
150
185
220
250
11
13
15
18
19
22

Cỏửn lổu yù laỡ nng lổồỹng do õọỹng cồ tióu thuỷ õang õóử cỏỷp laỡ ồớ chóỳ õọỹ õởnh mổùc. Tuy nhión
trón thổỷc tóỳ õọỹng cồ coù thóứ hoaỷt õọỹng non taới hoỷc quaù taới. Vỗ thóỳ õóứ chờnh xaùc hồn cỏửn tióỳn
haỡnh õo cổồỡng õọỹ doỡng õióỷn thổỷc tóỳ õóứ xaùc õởnh cọng suỏỳt thổỷc.

3.2.1.2. Nhióỷt toaớ ra tổỡ thióỳt bở õióỷn
Ngoaỡi caùc thióỳt bở õổồỹc dỏựn õọỹng bũng caùc õọỹng cồ õióỷn, trong phoỡng coù thóứ trang bở caùc
duỷng cuỷ sổớ duỷng õióỷn khaùc nhổ : Ti vi, maùy tờnh, maùy in, maùy sỏỳy toùc vv. aỷi õa sọỳ caùc
thióỳt bở õióỷn chố phaùt nhióỷt hióỷn.
ọỳi vồùi caùc thióỳt bở õióỷn phaùt ra nhióỷt hióỷn thỗ nhióỷt lổồỹng toaớ ra bũng chờnh cọng suỏỳt ghi

Nguọửn saùng nhỏn taỷo ồớ õỏy õóử cỏỷp laỡ nguọửn saùng tổỡ caùc õeỡn õióỷn. Coù thóứ chia õeỡn õióỷn ra
laỡm 2 loaỷi : eỡn dỏy toùc vaỡ õeỡn huyỡnh quang.

24
Nhiãût do cạc ngưn sạng nhán tảo to ra chè åí dảng nhiãût hiãûn.
-
Âäúi våïi loải ân dáy tọc
: Cạc loải ân ny cọ kh nàng biãún âäøi chè 10% nàng lỉåüng
âáưu vo thnh quang nàng, 80% âỉåüc phạt ra bàòng bỉïc xả nhiãût, 10% trao âäøi våïi mäi trỉåìng
bãn ngoi qua âäúi lỉu v dáùn nhiãût . Nhỉ váûy ton bäü nàng lỉåüng âáưu vo d biãún âäøi v phạt
ra dỉåïi dảng quang nàng hay nhiãût nàng nhỉng cúi cng âãưu biãún thnh nhiãût v âỉåüc
khäng khê trong phng háúp thủ hãút.
Q
21
= N
S
, kW (3-10)
N
S
- Täøng cäng sút cạc ân dáy tọc, kW
-
Âäúi våïi ân hunh quang
: Khong 25% nàng lỉåüng âáưu vo biãún thnh quang nàng,
25% âỉåüc phạt ra dỉåïi dảng bỉïc xả nhiãût, 50% dỉåïi dảng âäúi lỉu v dáùn nhiãût. Tuy nhiãn âäúi
våïi ân hunh quang phi trang bë thãm bäü chènh lỉu , cäng sút bäü cháún lỉu cåỵ 25% cäng
sút ân. Vç váûy täøn tháút nhiãût trong trỉåìng håüp ny :
Q
22
= 1,25.N
hq

- Motel
- Hotel
+ Phng ng
+ Hnh lang
5,9
7,5

5,9
10,6
10
10

20
3
12
12

12
24
- Triãøn lm nghãû thût
- Bo tng
- Ngán hng

10

5

12
- Thỉ viãûn
- Nh hạt

0,8
4

4
3
1
3
12

10
10
18
12
10
36

24
24
12
24

25
Nhổ vỏỷy tọứn thỏỳt do nguọửn saùng nhỏn taỷo , trong trổồỡng hồỹp naỡy õổồỹc tờnh theo cọng thổùc
Q
2
= q
s
.F, W (3-13)
trong õoù F - dióỷn tờch saỡn nhaỡ, m
2

(3-14)
ọỳi vồùi mọỹt ngổồỡi lồùn trổồớng thaỡnh vaỡ khoeớ maỷnh, nhióỷt hióỷn, nhióỷt ỏứn vaỡ nhióỷt toaỡn phỏửn
phuỷ thuọỹc vaỡo cổồỡng õọỹ vỏỷn õọỹng vaỡ nhióỷt õọỹ mọi trổồỡng khọng khờ xung quanh.
Tọứn thỏỳt do ngổồỡi toớa õổồỹc xaùc õởnh theo cọng thổùc :
- Nhióỷt hióỷn :
Q
3h
= n.q
h
. .10
-3
, kW
- Nhióỷt ỏứn:
Q
3w
= n.q
w
. .10
-3
, kW
- Nhióỷt toaỡn phỏửn:
Q
3
= n.q.10
-3
, kW (3-15)
n - Tọứng sọỳ ngổồỡi trong phoỡng
q
h
, q

âãưu âỉåüc báût sạng. Âãø trạnh viãûc chn mạy cọ cäng sút quạ dỉ , cáưn nhán cạc täøn tháút Q
2
v
Q
3
våïi hãû säú gi l hãûû säú tạc dủng khäng âäưng thåìi
η
ât
. Vãư giạ trë hãû säú tạc dủng khäng âäưng
thåìi âạnh giạ t lãû ngỉåìi cọ màût thỉåìng xun trong phng trãn täøng säú ngỉåìi cọ thãø cọ hồûc
t lãû cäng sút thỉûc tãú ca cạc ân âang sỉí dủng trãn täøng cäng sút ân âỉåüc trang bë. Trãn
bng trçnh by giạ trë ca hãû säú tạc âäüng khäng âäưng thåìi cho mäüt säú trỉåìng håüp.

Bng 3.3 : Hãû säú tạc dủng khäng âäưng thåìi

Hãû säú
η
ât
Khu vỉûc
Ngỉåìi Ân
- Cäng såí
- Nh cao táưng, khạch sản
- Cỉía hng bạch hoạ
0,75
÷
0,9
0,4
÷
0,6
0,8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status