BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC – ĐỀ 06
251. Nguyên tố X có cấu hình electron 1s
2
2 s
2
2p
6
.3 s
2
3p
6
3d
5
.4 s
1
. Hỏi X chiếm vị trí nào
trong bảng tuần hoàn?
A. Chu kỳ 4; nhóm I, phân nhóm chính, ô 24.
B. Chu kỳ 4; nhóm VI, phân nhóm phụ, ô 24.
C. Chu kỳ 4; nhóm VI, phân nhóm chính, ô 26.
D. Chu kỳ 3; nhóm V, phân nhóm phụ, ô 23.
252. Chọn câu đúng nhất ( cho dưới đây) khi phân biệt tính chất của kim loại và phi kim.
A. Các nguyên tử kim loại chỉ nhường electron, các nguyên tử phi kim loại chỉ thu
electron.
B. Các nguyên tử kim loại dễ thu electron, các nguyên tử phi kim dễ nhường electron.
C. ở điều kiện thường các kim loại ở thể rắn, các phi kim đều ở thể khí.
D. Kim loại dễ nhường electron, còn các phi kim - tuỳ theo điều kiện - có thể nhường
hoặc thu electron.
253. Nhận xét nào sau đây là sai:
A. Các nguyên tố ở trong cùng một nhóm đều có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ
nhân nguyên tử X là 13/15. X là 1 trong 3 đồng vị XXX
ZZZ
575655
,, ; Trong nguyên tử X có 2
e lớp ngoài cùng. X có tính chất nào sau đây:
A. X có tính khử.
B. X có tính oxi hoá.
C. X có tính oxi hoá và tính khử.
D. ở điều kiện thường X ở trạng thái khí.
258. Tinh thể kim loại có cấu tạo như thế nào sau đây:
A. Gồm các nguyên tử kim loại liên kết với nhau.
B. Gồm các ion kim loại liên kết với nhau.
C. Có cấu tạo mạng, gồm các ion kim loại ở mắt mạng lưới liên kết tĩnh điện với các
electron tự do.
D. Trong tinh thể, ion kim loại dao động mạnh, electron tự do ít dao động.
259. Electron tự do trong tinh thế kim loại gồm những electron nào cảu nguyên tử?
A. Gồm những electron thuộc lớp trong cùng của nguyên tử.
B. Gồm những electron ở phân lớp p và phân lớp d của nguyên tử.
C. Gồm tất cả các electron ở phần vỏ của nguyên tử.
D. Chủ yếu là các electron phân lớp s ở lớp ngoài cùng.
260. Liên kết hoá học trong tinh thể kim loại được hình thành như thế nào sau đây:
A. Là liên kết cộng hoá trị được hình thành bởi những cặp electron góp chung giữa hai
nguyên tử kim loại.
B. Là liên kết iôn được hình thành giữa các phân tử tích điện trái dấu.
C. Là liên kết cho - nhận được hình thành bởi quá trình cho và nhận các cặp electron giữa
nguyên tử kim loại này với nguyên tử kim loại khác.
D. Là liên kết đặc biệt giữa ion kim loại và electron tự do trong mạng tinh thể.
261. Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau:
A. Vì các kim loại ở trạng thái rắn nên đều có ánh kim ở bề mặt tinh thể.
B. Vì ở trạng thái rắn nên các kim loại đều có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
O
y
+ e H
2
O.
A. b = x.
C. b = 3 x
B. b = 2x.
D. b = (12x - 4y).
266. Hệ số e nhận giá trị nào trong sơ đồ phản ứng sau:
aFe
x
O
y
+bH
+
+ cNO
-
3
= dFe
2+
+ eNO + fH
2
O.
A. e = (12x - 2y).
C. e = (3x - 2y).
B. e = (1,5x - y).
D. e = 0,5 (x - y).
267. Kết luận nào sau đây là sai:
A. Chỉ có kim loại kiềm; Ca, Sr, Ba phản ứng mạnh với nước và tan trong nước.
)
3
+ 3Ag.
D. Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
= Fe(NO
3
)
3
+ Ag.
269. Cho các cặp oxi hoá - khử sau:
kết quả sắp xếp nào ( theo chiều tính oxi hoá giảm dần của cation) sau đây là đúng biết
rằng Mn có thể khử được ion H
+
nhưng không khử được ion Fe
2+
.
270. Hãy chọn định nghĩa đúng nhất sau đây:
A. Hợp kim là hỗn hợp nhiều kim loại.
B. Hợp kim là chất rắn thu được sau khi nung nóng chảy hỗn hợp nhiều kim loại khác
nhau hoặc hỗn hợp kim loại với phi kim.
C. Tinh thể của hợp kim là tinh thể thu được khi nung nóng chảy hỗn hợp nhiều kim loại.
D. Hợp kim là chất rắn thu được khi nung nóng chảy kim loại với phi kim.
271. Hãy chọn định nghĩa đúng nếu dưới đây ( về tinh thể dung dịch rắn và tinh thể hợp
chất hoá học).
A. Tinh thể dung dịch rắn là chất lỏng thu được khi nung nóng chảy các đơn chất.
(đktc),
trong hạt nhân X có số proton bằng 76% số nơtron. Hỏi kim loại X nhận số Z nào sau
đây:
A. Z = 28.
C. Z = 48.
B. Z = 38.
D. Z = 58.
276. Một dung dịch X có chứa 0,11 mol ion H
+
, 0,09 mol ion Al
3+
, 0,06mol ion Mg
2+
,
0,25 mol ion Cl
-
, 0,125 mol ion SO
4
2-
. Cho X tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Y có
chứa NaOH 0,02 M và Ba(OH)
2
, 0,01M tạo ra lượng kết tủa thấp nhất và không đổi. Hỏi
V có giá trị nào sau đây:
A. V = 12,6 lít.
C. V = 17,8 lít.
B. V = 14,75 lít.
D. V = 22,4 lít.
277. Để điều chế kim loại người ra dựa vào nguyên tắc nào sau đây:
A. Điện phân dung dịch muối clorua.
môi trường xung quanh.
C. Ăn mòn kim loại là quá trình phá huỷ kim loại do tác dụng hoá học trực tiếp bởi môi
trường xung quanh.
D. Ăn mòn kim loại là quá trình phá huỷ kim loại dưới tác dụng của dòng điện.
282. Hoà tan 6 gam hợp kim X gồm Cu, Fe, Al trong HCl thu được 3,024 lít khí H
2
(đktc)
và 1,86 gam chất không tan. Hỏi cần thêm vào bao nhiêu gam Cu để thành phần của Al
trong hợp kim là 20,25%.
A. 5 gam.
C. 7 gam.
B. 2 gam.
D. 4 gam.
11. Kim loại kiềm.
283. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ thấp, khối lượng riêng nhỏ vì lý
do nào sau đây:
A. Vì các kim loại kiềm đều nhẹ.
B. Vì các kim loại kiềm đều mềm.
C. Vì liên kết giữa các nguyên tử trong mạng tinh thể đều yếu.
D. Vì trong tinh thể các kim loại kiềm, thể tích các nguyên tử chí chiếm 68% thể tíc tinh
thể, nên liên kết trong mạng tinh thể đều yếu.
284.Các kim loại kiềm chỉ có một trạng thái hoá trị là hoá trị 1, vì lý do nào sau đây:
A. Vì electron ở lớp ngoài cùng các kim loại kiềm đều là ns
-1
, các lớp bên trong có cáu
hình khí hiếm.
B. Vì các ion kim loại kiềm đều thể hiện số oxi+1.
C. Vì trong các hợp chất, các nguyên tử kim loại kiềm chỉ tạo ra một liền kết ion với
nguyên tử của nguyên tố khác.
D. Vì ion kim loại kiềm mang 1 đơn vị điệntích dương ( 1+).
SO.
289. Phương trình nào dưới dây đã viết sai:
A. 2Na + 2H
2
O = 2NaOH + H
2
.
B. 2K + 2HCl = 2KCl + H
2
.
C. 2Na + ZnCl
2
= Zn + 2NaCl.
D. 2K + CuCl
2
+ 2H
2
O = Cu (OH)
2
+ 2KCl + H
2
.
290. Chọn các công thức thích hợp cho dưới đây điền vào chỗ trống ( ) trong phương
trình sau:
2Na + Ca( HCO
3
)
2
> + + .
A. > CaCO
.
291. Chọn các công thức thích hợp cho dưới dây điền vào chỗ trống trong phương
trình sau khi cho 12 mol kali tác dụng với 3 mol Ba(H
2
PO
4
)
2
trong dung dịch.
12K + 3Ba(H
2
PO
4
)
2
> + + .
A. > KH
2
PO
4
+ Ba + H
2
.
B. > Ba
3
(PO
4
)
2
+ K
4
)
2
+ NaOH + H
2
O.
B. Ba
3
(PO
4
)
2
+ Na
3
PO
4
+ H
2
.
C. Ba(H
2
PO
4
)
2
+ Na
3
PO
4
+ H
.
X và Y là cặp nguyên tố nào sau đây:
A. X là Li và Y là Mg.
C. X là K và Y là Cu.
B. X là Na và Y là Al.
D. X là Rb và Y là Zn.
295. Khi chuyển từ Li đến Cs, tính khử tăng, vì lý do chủ yếu nào sau đây:
A. Vì điện tích hạt nhân tăng. B. Vì bán kính nguyên tử tăng.
C. Vì số electron trong nguyên tử tăng. D. Ba lý do A, B, C đều sai.
296. Phương pháp nào phổ biến nhất dùng điều chế NaOH trong công nghiệp nêu dưới
đây:
A. Cho Na tác dụng với nước.
B. Cho xôđa tác dụng với nước vôi.
C. Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn 2 điện cực.
D. Cho oxit natri tan trong nước.
297. Cho NaOH dư tác dụng với dung dịch AlCl
3
thu được dung dịch X. Trong X có
những chất nào nêu dưới đây.
A. NaAlO
2
+ NaCl.
B. NaAlO
2
+ NaCl + AlCl
3
.
C. NaAlO
2
+ NaCl + NaOH + H
B. Khí CO; khí NH
3
.
D. Khí NO
2
; khí Cl
2
.