BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC – ĐỀ 05
201. Sắp xếp các hợp chất sau đây the thứ tự giảm dần tính bazơ.
C
6
H
5
NH
2
; C
2
H
5
NH
2
; (C
6
H
5
)
2
NH; (C
2
H
5
)
2
NH; NaOH; NH
3
.
A. C
)
2
NH > C
2
H
5
NH
2
> NH
3
> C
6
H
5
NH
2
> (C
6
H
5
)
2
NH.
C. C
2
H
5
NH
2
> NH
H
5
)
2
NH > C
2
H
5
NH
2
> C
6
H
5
NH
2
.
202. Câu khẳng định nào dưới đây là sai:
A. Metylamin tan trong nước còn metyl clorua hầu như không tan trong nước.
B. Anilin tan rất ít trong nước, nhưng tan trong dung dịch axít.
C. Anilin tan rất ít trong nước, nhưng tan nhiều trong dung dịch kiềm.
D. Nhúng đầu đũa thuỷ tinh thứ nhất vào dung dịch HCl đặc, nhúng đầu đũa thuỷ tinh thứ
hai vào dung dịch CH
3
NH
2
( dễ bay hơi), lấy ra, đưa hai đầu đũa lại gần nhau sẽ có " khói
trắng" thoát ra.
203. Công thức tổng quát của amin X có dạng C
n
205. Cho 500 gam benzen phản ứng với hỗn hợp gồm HNO
3
đặc và H
2
SO
4
đặc. Lượng
nitro benzen tạo thành được khử thành amilin. Hỏi khối lượng anilin thu được là bao
nhiêu? biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng đều 78%.
A. 1010,848 kg.
C. 596,154 kg.
B. 615 kg.
D. 362,7 kg.
206. Trong các chất có công thức dưới đây chất nào có tên là: Etyl -
- amino
propanoat.
A. CH
3
- CH(NH
2
) - COONa. B. CH
3
- CH(NH
2
) - COOC
2
H
5
.
O
2
N thuộc loại hợp chất nào:
A. Là hợp chất amino axít.
C. Thuộc loại muối amoni
B. Là hợp chất nitro.
D. Là hợp chất amin.
209. Chất có cong thức cấu tạo sau đây được tạo ra trược tiếp từ chất nào cho dưới đây:
CH
3
- CH - COOH
NH
3
+
Cl
-
A. Từ glixerin.
C. Từ metylamin
B. Từ alanin.
D. Từ etylamin.
210. Câu khẳng định nào sau đây là sai.
A. Amino axít là hợp chất hữu cơ có chứa nguyên tử N.
B. Amino axít là hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử có chứa nhóm chức amin và
nhóm chức cacboxyl.
C. Amino axít là chất lưỡng tính.
D. Polypeptit là sản phẩm phản ứng trùng ngưng các amino axít.
211. Môi trường của dung dịch H
2
N - CH
B. Bazơ.
D. Không xác định.
214. Chất nào có công thức cấu tạo:
H
2
N - CH - C - NH - CH
2
- C - NH - CH - COOH
H
3
C O O CH
3
được tạo ra từ chất nào sau đây:
A. Glixin.
B. Alanin.
C. Từ axít
- amino glutamic.
D. Từ 3 phân tử Alanin - Glixin - Alanin.
215. C
3
H
7
O
2
N có bao nhiêu đồng phân dạng amino - axít sau đây:
A. 2 đồng phân.
C. 4 đồng phân.
B. 3 đồng phân.
A. Dung dịch axít nitric đặc.
C. Cu(II) hidroxit.
B. Dung dịch iôt.
D. Dung dịch nước vôi.
220. Dùng chất nào cho dưới đây đó nhận biết 2 dung dịch tinh bột và xà phòng:
A. Dung dịch axít nitric đặc.
C. Cu(II) hidroxit.
B. Dung dịch iôt.
D. Dung dịch nước vôi.
9. Polime
221. Hãy chọn nhận xét đúng nhất trong các nhận xét dưới đây:
A. Polime là hợp chất có phân tử khối cao.
B. Polime là hợp chất hoá học có phân tử khối cao gồm n mắt xích mônôme tạo thành.
C. Polyme là sản phẩm duy nhất của quá trình trùng hợp hoặc trùng ngưng.
D. Polyme là hợp chất có phân tử khối thường không xác định.
222. Hãy chọn nhận xét đúng nhất trong các nhận xét dưới đây:
A. Quá trình trùng hợp là quá trình nhiều phân tử nhỏ kết hợp kế tiếp nhau tạo thành chất
duy nhất có phân tử khối cao.
B. Quá trình trùng ngưng là quá trình nhiều phân tử nhỏ kết hợp kế tiếp nhau tạo thành
chất duy nấht có phân tử khối cao.
C. Phản ứng hợp hidro cũng là phản ứng trùng hợp vì cũng tạo ra một chất duy nhất.
D. Cả 3 nhận xét trên đều sai.
223. Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime.
A. Triaxetat xenlulozơ.
B. Chất X có phân tử khối 28n đv C.
C. Tristearat glixerin.
D. Nhựa baketlít.
224. Phản ứng nào cho dưới đây đã tạo ra sản phẩm có công thức là:
- ( - C
2
2
H
4
- OH) + n ( HÔC - C
6
H
4
- COOH ) > ?
D. n(CH
2
=CH - COOCH
3
) > ?
225. Phương trình phản ứng sau đây mô tả loại phản ứng nào?
n NH
2
- (CH
2
)
10
- COOH +nCH
3
- NH - CH
2
- COOH >
- [NH - (CH
2
)
10
- CO - O - N(CH
D. Axít axetic ( CH
3
- C = O)
OH
227. Hãy chọn đặc điểm cấu tạo đúng nhất nêu dưới đây để một monome có khả năng
tham gia trùng hợp.
A. Monome có phân tử khối nhỏ.
B. Phân tử của monome có liên kết kép.
C. Phân tử của monome có nhiều liên kết đơn.
D. Phân tử của monome có nhóm chức.
228. Hãy chọn đặc điểm cấu tạo đúng nhất nêu dưới đây để một monome có khả năng
tham gia trùng ngưng.
A. Phân tử của monome có nhiều liên kết kép.
B. Phân tử của monome có nhiều nhóm chức.
C. Phân tử của monome có nhiều nhóm chức, các nhóm chức có khả năng tác dụng với
nhau tạo ra những phân tử nhỏ như H
2
O.
D. Phân tử monome có khả năng kết hợp kế tiếp nhau tạo thành chất có phân tử khối lớn.
229. Chọn công thức thích hợp điền vào khoảng trống trong sơ đồ sau:
+ > ( - CH
2
- CH = CH - CH
2
- CH
2
- CH - )
n
C
C. CH
2
= CH = CH
3
+ CH
2
= CH - CH
2
- C
6
H
5
.
D. CH
3
- CH = CH - CH
3
+ CH
2
= CH - C
6
H
5
.
230. Tơ nilon thuộc loại tơ nào nêu dưới đây:
A. Tơ nhân tạo.
C. Tơ polyamit.
B. Tơ thiên nhiên.
D. Tơ polyeste.
231. Tơ polyamit kém bền về mặt hoá học vì lý do nào sau đây:
B. Monome tham gia phản ứng trùng hợp và trùng ngưng đều phải là chất có 2 nhóm
chức.
C. Monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải là những chất khác nhau nhưng có 2
nhóm chức.
D. Các kết luận A, B, C đều sai.
235. Chọn cụm từ thích hợp nhất cho dưới đây điền vào khoảng trống trong câu sau:
Triaxetat xenlulozơ là một loại
A. Chất dẻo.
C. Tơ nhân tạo.
B. Tơ tổng hợp.
D. Tơ polyamit
236. Viết công thức cấu tạo sản phẩm phản ứng thuỷ phân hợp chất X sau:
H
2
N - CH
2
- CO - NH - CH - CO - NH - CH - COOH
HOOC - CH
2
CH
2
- C
6
H
5
A. H
2
N - CH
2
6
H
5
C. H
2
N - CH
2
- CO- NH + CH - COOH + NH
2
- CH - COOH
COOH - CH
2
CH
2
- C
6
H
5
D. H
2
N - CH
2
- CO- NH - CH
2
+ HOOC - NH
- CH - COOH
COOH - CH
mắt xích.
D. 0,133.10
19
mắt xích.
239. Điều chế 150 gam metylmetancrylat với hiệu suất 60% cần bao nhiêu gam axít
metảcylic (X) và bao nhiêu gam metanol (Y)?
A. (X) = 129 gam.
B. (X) = 215 gam.
C. (X) = 80gam.
D. (X) = 129 gam.
(Y) = 80gam.
(Y) = 80 gam.
(Y) = 215 gam.
(Y) = 215 gam.
240. Từ 150 kg metyl - metacrylat có thể điều chế bao nhiêu kg thuỷ tinh hữu cơ với hiệu
suất 90%?
A. 135n(kg).
C. 150n (kg).
B. 135 (kg).
D. 150(kg).
PHẦN II: HOÁ VÔ CƠ
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - LIÊN KẾT HOÁ HỌC HỆ THỐNG TUẦN
HOÀN - ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI.
241. Số hiệu nguyên tử Z có ý nghĩa nào sau đây:
A. Là số electron ở phần vỏ của nguyên tử.
B. Là số proton trong hạt nhân nguyên tử.
C. Là số nơtron trong hạt nhân nguyên tử.
D. Là tổng số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử.
242. Câu khẳng định nào dưới đây là sai:
A. Proton tích điện dương còn electron tích điện âm.
2
23
11
X
3
27
13
X
4
63
29
X
Hai nguyên tử nào có cùng số nơtron (n):
A. X
1
và X
2
C. X
3
và X
4
B. X
2
và X
3
.
D. X
1
:
A. 65%.
C. 30,9%
B. 50%.
D. 27%.
249. Chọn câu khẳng định đúng nhất trong các câu sau:
A. Electron hoá trị là electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử.
B. Electron hoá trị là electron gây ra các trạng thái hoá trị của nguyên tố.
C. Số electron hoá trị của một nguyên tố hoá học là số electron ở lớp ngoài cùng của
nguyên tử.
D. Số oxi hoá của một nguyên tố là điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó.
250. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo chiều nào sau đây:
A. Theo chiều tăng khối lượng nguyên tử.
B. Theo chiều tăng số nơtron trong hạt nhân.
C. Theo chiều tăng điện tích hạt nhân.
D. Theo chiều tăng mức năng lượng các obitan.