1
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HOÁ HỌC
CHỦ ĐỀ NHÔM VÀ CÁC HỢP CHẤT.
Câu 1: Dung dịch AlCl
3
trong H
2
O bị thuỷ phân, nếu thêm vào các chất sau đây,
chất nào làm tăng cường quá trình thuỷ phân của AlCl
3
:
A. NH
4
Cl B. Na
2
CO
3
C.ZNSO
4
D. Không có chất nào.
Câu 2: Cho dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch chứa AlCl
3
và ZnCl
2
thu được
kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho luồng H
2
2
, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn thu
được trong bình tăng 4,26g. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là:
A.1,08g. B. 3,24g
C. 0,86 D. 1,62 g
Câu 6: Cho 1g Nhôm tác dụng với 1g khí Clo. Kết thúc phản ứng thu đựơc:
A. 2gam AlCl
3
B. 1 gam AlCl
3
C. 1,253 gam AlCl
3
D. 6,892 gam AlCl
3
Câu 7: Nhỏ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,7 mol AlCl
3
thu được 39g
kết tủa. Dung dịch sau phản ứng có hai muối trong đó có 1 muối Clorua. Thể tích dung
dịch NaOH đã dùng là:
A. 1,5 l B. 2,3l
C. 0,26l D. A, B đúng
Câu 8: Oxi hoá 0,5 mol Al cần bao nhiêu mol H
2
SO
4
loãng?
A. 0,75 mol B. 0,5 mol
C. 0,25 mol D. Một số khác
Câu 9: Oxi hoá 0,5 mol Al cần bao nhiêu mol H
thành Cu B. Cu
2+
oxi hoá Al thành Al
3+
C. Cu
2+
bị oxi hoá thành Cu. D. Cu không khử Al
3+
thành Al
Câu 12: Cho hỗn hợp Al, Mg vào dung dịch FeSO
4
. Sau phản ưúng thu được chất
rắn A và dung dịch B. Thành phần của A, B phù hợp với thí nghiệm là:
A. A: Al, Mg, Fe B:. Al
3+
; SO
2
4
B. A:Mg, Fe B: Al
3+
, SO
2
4
C. A:Mg, Fe B:Al
3+
, Mg
2+
2
+ 2H
2
O -> Ca(AlO
2
)
2
+ 3H
2
D. Tất cả đều đúng
Câu 14: Muốn điều chế Al có thể :
A. Điện phân dung dịch AlCl
3
với điện cực trơ
B. Điện phân dung dịch Al
2
O
3
nóng chảy với điện cực trơ
C. Cho lá Fe vào dung dịch AlCl
3
D. Nhiệt phân Al
2
O
3
.
Chọn đáp án đúng
Câu 15: Dùng Al để khử ion kim loại trong oxit để điều chế kim loại nào sau đây:
4
đặc, đun nóng. Số mol khí SO
2
sinh ra
là:
A. 3 mol B. 5 mol
C. 1,5 mol D. 2 mol
Câu 19: Cho Al vào dung dịch HNO
3
vừa đủ thu được 0,9 mol N
2
O. Tìm số Al đã
phản ứng.
A. 2,7 mol B. 2,4 mol
C. 1,8 mol D. 0,9 mol
Câu 20: Cho Al vào hai lít dung dịch HNO
3
phản ứng vừa đủ thu 0,2 mol N
2
và
dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X thấy thoát ra 0,1 mol khí có mùi khai.
Nồng độ HNO
3
trong dung dịch ban đầu là:
A. 2,8M B. 17M
C. 1,4M D. 1,7M
Câu 21: Các axit H
2
SO
4
3
)
3
+ N
2
+ 4H
2
O
D. 2Al + 3MgSO
4
-> 3Mg + Al
2
(SO
4
)
3
Câu 23: Những vật bằng Al hàng ngày tiếp xúc với nước dù ở nhiệt độ cao cũng
không phản ứng với nước vì trên bề mặt của vật có 1 lớp màng
A. là Al
2
O
3
rất mỏng, bền chắc không cho nước và khí thấm qua.
B. là Al(OH)
3
không tan trong nước đã ngăn cản không cho Al tiếp xúc với nước
và khí
C. là hỗn hợp Al
2
-> 3Fe + 2AlCl
3
(c)
4Al + 3C
0
t
Al
4
C
3
Chọn ra phản ứng nhiệt Nhôm
A. a B. a, b C. a, b, d
Câu 25: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào 4 cốc chứa các hỗn hợp sau đây:
1. Zn, Mg 2. Al. Al
2
O
3
3> Al
2
O
3
, Al(OH)
3
4. Cu, ZnO
Hiện tượng ghi nhận được lần lượt là:
A. Chất rắn tan dần đến hết tạo dung dịch trong suốt
4
B. Chất rắn tan dần đến hết tạo dung dịch trong suốt đồng thời có khí thoát ra.
Chuyển hoá nào không thể thực hiện được:
A. 1 B. 2
C. 3 D. 1 và 3
Câu 27: Trộn hỗn hợp bột Al và Fe
2
O
3
. Đốt dây Mg để làm mồi cho phản ứng.
Kết thúc phản ứng dem sản phẩm chia thành hai phần bằng nhau.
Cho phần 1 vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, cho phần 2 vào dung dịch NaOH dư.
Thể tích khí sinh ra ở phần 1 gấp đôi phần 2. Tỷ lệ mol của Al và Fe
2
O
3
ban đầu là:
A. 4:1 B. 5:3
C. 10:3 D. Tỷ lệ khác
Câu 28: Cho chuỗi phản ứng:
42
)6(
3
)5(
32
)4(
A. 0,5 B. 0,4
C. 0,35 D. 0,25
a
O
a
n
2
)(OHCa
n
3
)(OHAl
a
O
a
n
2
)(OHCa
n
3
)(OHAl
4a
3a
O
a
n
mol KAlO
2
trong dung dịch là:
A. 0,5 B. 0,4
C. 0,35 D. 0,25
5
Câu32 :Trộn lẫn 200ml dung dịch Al
3+
và 300ml dung dịch OH
-
thu được dung
dịch X trong đó nồng độ AlO
2
là 0,2 M, khối lượng dung dịch giảm 7,8g.
Số mol AlO
2
trong dung dịch:
A. 0,02 mol B. 0,06 mol
C. 0,05 mol D. 0,1 mol