Gi¸o ¸n VËt lÝ 8
Tuần:……
Ngày soạn: ………… Ngày dạy:……………
CHƯƠNG I: CƠ HỌC
TIẾT 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Nêu được những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày.
- Nêu được ví dụ tính tương đối giữa chuyển động và đứng yên, biết xác định
trạng thái của vật đối với vật làm mốc.
- Nêu dược ví dụ vè các dạng chuyển động cơ học thường gặp.
2.Kĩ năng: Rèn luyện khả năng quan sát, so sánh của học sinh.
3.Thái độ: Ham học hỏi, yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: SGK, SGV, GA, Tranh vẽ h1.1,1, 1.2, 1.3
2. HS: SGK, Vở ghi
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. Ổn định lớp :
2. KT bài cũ
3. Bài mới :
Hoạt động của GV v à HS Nội dung ghi bảng
HĐ 1: Nhận biết một vật chuyển động hay
đứng yên
- GV:Yêu cầu HS đọc C
1
và trả lời
- HS: Thảo luận nhóm
- GV:Làm thế nào để nhận biết một ô tô cđ
hay đy
- HS:+Ôtô cđ xa dần cột điiện bên đường
+ Ô tô không chuyển động
nhà cửa, cột mốc, cây bên đường
* Chuyển động là: Khi vị trí của vật so
với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật
chuyển động so với vật mốc, chuyển động
này gọi là chuyển động cơ học
* Đứng yên: Khi vị trí của vật so với vật
mốc không thay đôi theo t được gọi là
đứng yên
C
2
: Học sinh đi vào lớp, vật mốc là cửa lớp
C
3
: Người đứng bên đường: Người đứng
Năm học 2014 - 2015
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8
- GV: Đưa ra đáp án đúng yên so với cây bên đường, cây bên đường
là vật mốc
HĐ 2: Tìm hiểu về tính tương đối giữa
chuyển động và đứng yên
- GV:Yêu cầu HS đọc thông tin SGK và
quan sát hình 1.2 trả lời C
4
, C
5
- HS: HĐ nhóm, thảo luận và trả lời
- GV: Đưa ra đáp án, yêu cầu HS hoàn
thành C
HĐ 4: Vận dụng
- GV: Yêu cầu HS trả lời C10, C11
- HS: Làm việc cá nhân, NX câu trả lời của
bạn
- GV: Thống nhất đáp án: Yêu cầu HS trả
lời C9
II. Tính tương đói giữa chuyển động và
đứng yên
C4: So với nhà ga thì hành khách cđ. Vì
vị trí của hành khách so vơi nhà ga xa dần
C5: So với toa tàu thì hành khách đứng
yên vì vị trí của hành khách so với tàu
không đổi
C6: Một vật có thể là chuyển động so với
vật này nhưng lại là đứng yên đối với vật
khác
* Giữa cđ và đứng yên có tính tương đối
C7:Lấy VD cho nhận xét C
6
C8: Mặt trời thay đổi vị trí so với điểm
mốc gắn với trái đất, vì vậy có thể coi Mặt
trời chuyển động so với trái đất.
III. Một số quĩ đạo chuyển động
* Đường mà vật cđ vạch ra gọi là quĩ
đạo cđ
* Các dạng chuyển động thường gặp:
- Chuyển động thẳng: quĩ đạo là đường
thẳng
- Chuyển động cong: quĩ đạo là
- Từ VD so sánh quãng đường di được trong 1s của chuyển động để rút ra cách
nhận biết sự nhanh hay chậm của chuyển động
- Nắm vững công thức tính vận tốc v = S/t và ý nghĩa của vận tốc, đơn vị của
vận tốc
2. Kĩ năng:
- Vận dụng công thức để tính quãng đường, thời gian của chuyển động
3. Thái độ:
- Nghiêm túc, tập trung trong giờ học, yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: SGK, SGV, GA
2. HS: SGK, Vở ghi, Đồng hồ bấm dây, hình ảnh tốc kế
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. Ổn định tổ chức :
2. KT bài cũ: Thế nào là chuyển đông, đứng yên, lấy vd minh họa?
Lấy vd minh họa tính tương đối giữa chuyển động và đứng yên ?
3. Bài mới :
ĐVĐ: Bài trước chúng ta đã biết làm thế nào để nhận biết một vật chuyển
động hay đứn yên. Bài hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu làm thế nào để biết
vật nào chạy nhanh hơn, vật nào chậy chậm hơn
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HĐ 1: Tổ chức tình huống học tập
ĐVĐ: Bài trước chúng ta đã biết làm thế nào
để nhận biết một vật chuyển động hay đứn
yên. Bài hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu
làm thế nào để biết vật nào chạy nhanh hơn,
vật nào chậy chậm hơn?
I. Vận tốc là gì?
Năm học 2014 - 2015
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8
- GV: Thống nhất đáp án
- HS: Ghi đáp án đúng vào vở
C1: Cùng một qđ nếu bạn nào đi hết ít
thời gian hơn thì sẽ đi nhanh hơn.
Bạn đi nhanh nhất:1.Hùng, 2.Bình,3.An,
4.Việt, 5. Cao
C2: QĐ đi được trong 1s của: An: 6m/s,
Bình 6,3m/s, Cao 5,5m/s, Hùng 6,7m/s,
Việt 5,7 m/s
* Vtốc là qđ đi được trong một đvị thời
gian
C3 : ĐL của vtốc cho biết mức độ nhanh
chậm của c/đ. độ lớn của vt được xđ
bằng độ dài quãng đường đi được trong
một đơn vị thời gian
II. Công thức tính vận tốc:
S
v
t
=
S: Quãng đường vật đi được
t: Thời gian đi hết quãng đường
v: Vận tốc của vật
III. Đơn vị vận tốc
* Đơn vị hợp pháp: m/s, km/h
* 1m/s = 3,6 km/h, 1km/h = 0.28 m/s
* Độ lớn của vận tốc được đo bằng tốc
kế
C5: Vận tốc của ô tô là 36km/h nghĩa là:
Năm học 2014 - 2015
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8
- GV: Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK, có thể em chưa biết
- HS: HĐ cá nhân
- GV: Vận tốc là gì? Kh, công thức tính, đơn vị tính?
- HS: HĐ cá nhân
- GV: Về nhà đọc bài 3 trả lời C1
5. Hướng dẫn về nhà :
-GV: HS về nhà học thuộc ghi nhớ SGK, Làm bài tập 2.3, 2.4, 2.5.
- ChuÈn bÞ tiÕt sau häc tiÕp bµi mới tiếp theo : Đọc trước bài 3…
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………
………………………………………………………………
Năm học 2014 - 2015
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8
Ngày soạn:21/9/2013
Tiết : 3 Bài 3 : CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU- CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG
ĐỀU
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:- Phát biểu được định nghĩa chuyển động đều và chuyể động
không đều, lấy được vd trong thực tế về chuyển động đều .
- Nêu được những vd về chuyển động không đều thường gặp, xác định
được những biểu hiện đặc trưng của chuyển động này là vận tốc thay đổi theo
thời gian
2. Kĩ năng:- Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đường
- Mô tả được TN h3.1, dựa vào bảng 3.1 để trả lời các câu hỏi của bài
3. Thái độ:Nghiêm túc trung thực trong báo cáo, có ý thức làm việc theo nhóm
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: SGK,SGV, GA, máng nghiêng
I. Định nghĩa :
* CĐ đều là cđ mà vtốc k thay đổi theo t
* CĐ k đều là cđ có vtốc thay đổi theo t.
+ C1: Bảng kết quả 3.1- sgk
-Trên qđ từ A-D c/đ của trục bánh xe là
không đều.
- Trên qđ từ D- F trục bánhxe c/đ đều.
C2; a. Cđ đều, b,c,d chuyển động không
đều.
II. Vận tốc trung bình trong c /đ không
đều
Công thức : v
tb
=
s
t
s
t
trong đó:
S tổng quãng đương xe đi được
t: Tổng thời gian đi hết quãng đường đó
v
tb
: Vận tốc trung bình củ xe
C3:
Vận tốc trung bình trên đoạn AB:
v
tb AB
= S
AB
1
= 120m , t
1
= 30 s
S
2
= 60 m/s; t
2
= 24s,
v
tb dốc,
v
tbnằn ngang
= ? v
tb cả quãng đường
=?
Vận tốc trung bình trên quãng đường dốc:
v
tb dốc
= S
1
/ t
1
= 120/30= 4(m/s)
Vận tốc trung bình trên đoạn ngang:
v
tb ngang
= S
2
/ t
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………
Năm học 2014 - 2015
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8
Ngày soạn: 28 / 9 / 2013
Tiết :4 Bài 4: BIỂU DIỄN LỰC
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:- Nêu được vd thể hiện các tác dụng của lực làm thay đổi vận tốc.
- Nhận biết được lực là một đại lượng vectơ.
- Biểu diễn được vectơ lực.
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vẽ hình biểu diễn véc tơ lực chính xác đúng tie lệ
và làm bài tập.
3. Thái độ:- Tích cực trung thực, có ý thức học hỏi.
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: SGK, SGV, thước thẳng có chia khoảng ,…
2. HS: SGK, SBT, dụng cụ học tập ,…
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. Ổn định tổ chức :…
2. Bài cũ:? Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều, lấy ví dụ,
làm bài tập 3.2 SBT
? Làm bài tập 3.6, 3.7- SBT?
3. Bài mới :
ĐVĐ : Ở 6 chúng ta đã biết lực tác dụng vào vật làm biến dạng, thay đổi
chuyển động của vật. Em hãy lấy VD chứng tỏ điều đó?
Gv: Lực tác dụng làm thay đổi chuyển động của vật như thế nào? Muốn biết
điều này chúng ta phải xét mối tương quan giữa lực và vậ tốc
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HĐ 1: Ôn lại khái niệm lực
b, Kí hiệu : vectơ lực:
F
ur
Năm học 2014 - 2015
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8
- GV: Lấy vd minh họa
VD: Biểu diễn lực F tác dụng vào xe lăn có
phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải,
cường độ lực là 15N, điểm đặt tại A, ( 5N ứng
với 1cm)
- HS: Quan sát và tự lấy vd minh họa
Hoạt động 3: Vận dụng
-GV: Yêu cầu HS trả lời C2, C3 - SGK
- HS: đại diện lên bảng, HS khác làm vào vở
- GV: Thống nhất đáp án
Cường độ lực : F
Ví dụ : Một lực 15 N tác dụng lên vật :
có phương nằm ngang , chiều từ trái sang
phải , điểm đặt tại A.5N ứng với 1 cm .
5N
II. Vận dụng:
C2:
a. m = 5 kg -> P =5.10 = 50 N
b.
C3:
F
ur
P
ur
A
F
A
F
ur
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8
Ngày soạn:08/10/2013
Tiết 5: SỰ CÂN BẰNG LỰC- QUÁN TÍNH
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Nêu được vd về hai lực cân bằng. Nhận biết được đặc điểm của
hai lực cân bằng và biểu diễn được chúng bằng vec tơ lực
- Nêu được vd về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển
động , vật đứng yên
- Nêu được quán tính của một vật là gì
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát và lắp thí nghiệm
3. Thái độ:- Tích cực trung thực, có ý thức học hỏi
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: SGK, SGV, GA
2. HS: SGK, SBT, vở ghi
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. Ổn định tổ chức lớp( 1’)
2. Kiểm tra bài cũ
Muốn biểu dienx một vectơ lực cần biểu diễn như thế nào? Làm bài tập
4.3, 4.4 SBT
3. Tổ chức tình huống(1’) :
- GV:Cho HS quan sát h5.1 chỉ ra cá lực tác dụng lên quyển sách, biểu
diễn các lực đó
- HS: Lực đỡ của mặt bàn và trọng lực của quyển sách.
- GV: Quyển sách ở trạng thái nào? (- HS: Đứng yên)
điểm đặt, cùng phương, cùng độ lớn
nhưng ngược chiều
Năm học 2014 - 2015
Q
P
P
T
Q
P
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8
- HS: Ghi vở
- GV: Vậy hai lực cân bằng tác dụng vào một vật
đang chuyển động thì vvaatj chuyển động hay
đứng yên
- HS: HĐ cá nhân
2. Tác dụng của hai lực cân bằng lên
một vật đang chuyển động
a. Dự đoán
b. Thí nghiệm kiểm tra
C2: Vì quả cân A chịu tác dụng của hai
lực cân bằng: Trọng lực P và lực căng
dây T( T= P
B
, P
A
= P
B
nên P
A
=T)
- VD: Ô tô đang đi bỗng phanh gấp,
người trong ô tô sẽ bị lao đầu về phía
trước
2. Vận dụng
- C6: Búp bê ngã về phía sau vì phần
dưới xe tiếp xúc với sàn thay đổi vận
tốc trước phía trên búp bê chưa thay đổi
vận tốc kịp nên búp bê sẽ bị ngã về phía
sau
- C7:
Xe đang chuyển động thì dừng đột ngột
lập tức búp bê sẽ ngã về phía trước vì xe
tiếp xúc với sàn trước nên dừng trước,
búp bê dừng sau nên bị ngã về phía
trước.
IV. CỦNG CỐ (2’):
- GV: Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK+ có thể em chưa biết
- HS: HĐ cá nhân
- GV: Kết luận lại và yêu cầu hs ghi vở
- GV: HS làm bài tập SBT 5.1, 5.2
- HS: HĐ cá nhân, Nhận xét câu trả lời của bạn
V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ(1’)
- GV: HS về nhà học thuộc ghi nhớ SGK đọc có thể em chưa biết
- GV: HS về nhà làm bài tập 5.3, 5.4 5.6, 5.7 ,5.8SBT
Năm học 2014 - 2015
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8
- GV: HS về đọc trước bài 6 cho biêt lực msát xuất hiện khi nào có những
loại lực msát nào?
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
Ngày soạn:15/ 10 / 2013
lăn xuất hiện khi nào, lấy vd
- HS: Thảo luận nhóm và trả lời
- GV: Kết luận lại yêu cầu HS ghi
vở
- GV: Yêu cầu HS trả lời C3
- HS: HĐ cá nhân, thống nhất đáp
án
- GV: Yêu cầu HS đọc mục 3 cho
biết ma sát nghỉ xuất hiện khi nào?
- HS: Nghiên cứu và trả lời
- GV: Kết luận lại và yêu cầu HS trả
lời C4, C5
I. Khi nào có lực ma sát
1. Lực ma sát trượt
* Lực ma sát trượt sinh ra khi có một vật này
trượt trên bề mặt của vât khác
- C1. VD: Khi bóp phanh má phanh trượt trên
vành xe sinh ra ma sát trượt
2. Lực ma sát lăn
* Lực ma sát lăn xuất hiện khi có một vật lăn
trên bề mặt của vật khác
- C2: Bánh xe lăn trên mặt đường sinh ra lực ma
sát lăn
- C3: Trường hợp a có lực ma sát lăn, trường hợp
b có lực ma sát trượt. cường độ lực của lực ma
sát trượt lớn hơn cường độ lực của ma sát lăn
3. Lực ma sát nghỉ
* Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không bị trượt khi
vật bị lực khác tác dụng lên .
- C4: H6.2 mặc dù có lực kéo td lên vật nặng
HĐ 3: Vận dụng
- GV: Yêu cầu HS trả lời C8, C9
SGK
- HS: HĐ cá nhân, nhận xét câu trả
lời của bạn
- GV: Thống nhất đáp án
- HS: Ghi vào vở
người ta có thể đi lại trên đường
* Đặc trưng của lực ma sát là cản trở chuyển
động.
II. Lực ma sát trong đời sống và kĩ thuật
1. Lực ma sát có thể có hại
- C6: Lực mstrượt giữa xích xe đạp với dĩa làm
mòn br, nên cần phải tra dầu để tránh mòn xích.
+, Lực ma sát trượt của trục làm mòn trục và cản
trở cđ của bánh xe. Cách khắc phục: thay trục
quay bằng ổ bi khi đó lực ma sát sẽ giảm đi
khoảng 20, 30 lần so với lúc chưa có ổ bi
+, Lực ma sát trượt cản trở chuyển động của
thùng hàng khi đẩy,muốn giảm lực ms thì dùng
bánh xe để thay lực ms trượt bằng lực ms lăn.
2. Lực ma sát có thể có ích.
- C7: Bảng trơn nhẵn quá không thể dùng phấn
viết lên bảng được.=> tăng thêm độ nhám của
bảng để tăng thêm ms giữa bảng và phấn.
+, Không có ms giữa mặt răng của ốc và vít thì
con ốc xẽ quay lỏng dần khi bị rung. Nó không
còn có td ép chặt các mặt cần ép. => tăng độ
nhám giữa đai ốc và vít.
- GV: HS v nh lm bi tp 6.3, 6.4 6.5, SBT
- Chun b tit sau ụn tp chun b kim tra : V nh ụn li ni dung cỏc
bi ó hc
IV. RT KINH NGHIM :
ngày soạn: 29/ 10/ 2013
Tiết 7. ôn tập bài tập
I. mục tiêu :
1. Kiến thức: - HS nắm chắc những kiến thức đã học.
- Vận dụng vào làm các bài tập có liên quan.
2. Kĩ năng: Kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh, kĩ năng làm bài.
3. Thái độ: Kiên trì, cẩn thận, ham tìm tòi.
II.Chuẩn bị:
Gv: Các câu hỏi và nội dung ôn tập. Bảng phụ,
Hs : ễn tp cỏc kin thc ó hc ,
III.tiến trình lên lớp :
1,n định lớp :
2, Bài củ : (Lụng vo trong bi dy )
3, Bài mới :
Hoạt động của Gv và Hs Nội dung
H1. Ôn lại kiến thức đã học
GV đa ra hệ thống câu hỏi để củng
cố ôn tập phần kiến thức đã học.
Yêu cầu HS trả lời.
? Chuyển động cơ học là gì?
? Tại sao nói chuyển động hay
đứng yên chỉ mang tính tơng đối?
? Vận tốc đặc trng cho tính chất
nào của chuyển động?
? Viết công thức tính vận tốc trung
=
S
t
(v
TB
=
1 2
1 2n
n
S S S
t t t
+ + +
+ + +
)
4. Biểu diễn lực:
Lực đợc biểu diễn bởi một mũi tên, có:
+ Gốc: Điểm đặt của lực.
+ Phơng chiều: Trùng với phơng, chiều của lực.
+ Độ dài: Cờng độ của lực theo một tỷ xích cho trớc.
5. Sự cân bằng lực. Quán tính:
Hai lực cân bằng là 2 lực cùng đặt vào một vật, phơng
cùng nằm trên một đờng thẳng, chiều ngợc nhau và có
cờng độ bằng nhau.
Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận
tốc một cách đột ngột,do moi vt u cú quỏn tớnh.
6. Lực ma sát:
Lực ma sát trợt xuất hiện khi một vật ch/động trợt trên
TB
=
1 2
1 2
S S
t t
+
+
=
Câu 3 : ( BT 3.7 SBT)
S/ 2: v
1
= 12 (km/h)
S/ 2: v
2
S : v = 8 (km/h)
v
2
=?
Thi gian xe i ht na q u l:
t
1
= S/ 2v
1
= S/ 2. 12 = S/ 24( h) (1)
Thi gian xe i ht na q sau l: t
2
= S/ 2v
2
(2)
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bày
3. Thái độ:
- Tích cực trung thực, có ý thức học hỏi, vận dụng trong thực tế
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: SGK, SGV, GA
2. HS: SGK, SBT, vở ghi, nháp, máy tính
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Ổn định tổ chức lớp( 1’)
2. Kiểm tra bài cũ(5’)
- Cho biết áp suất là gì? Phân biệt giữa áp suất và áp lực, viết kí hiệu công
thức tính, đơn vị tính áp suất. Làm bài tập 7.4 SBT
Hoạt động của GV, HS Nội dung ghi bài
HĐ 1: Giải bài tập 1( 3.7SBT)( 15’)
-GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài và
tóm tắt bài
- HS: HĐ cá nhân
- GV: V tốc của xe đạp tính bằng công
thức nào?
- HS: v = S /t
- GV: Tính thời gian của xe đi hết nửa
qđ đầu? Thời gian nửa qđ sau và cả
qđ?
- HS: t
1
= S/ 2v
1
; t
2
= S/ 2v
t = S / v = S/ 8 (* * *)
Từ (*), (**), (***) ta có:
S/ 24 + S/ 2v
2
= S/ 8 => 1/ 12 + 1/v
2
= 1/ 4
=> v
2
+ 12 = 3v
2
=> v
2
= 6
Vậy vận tốc trên nửa qđ sau là 6( km/h)
HĐ2: Bài tập 2( 6.5 SBT)( 15’)
- GV: Yêu cầu HS đọc đề và tóm tắt
- HS: Hđ cá nhân
- GV: Tính tr lượng của vật bằng công
thức nào?
- HS: P = 10 m
- GV: SS F và P
- HS: HĐ cá nhân
- GV: Khi khởi hành tàu chịu td của
những lực nào? Tính độ lớn của lực
tổng hợp?
- HS: HĐ cá nhân
II. Bài tập 2
F = 10 000( N) , F
1
- GV: HS NCSGK cho biết kh, ct, đv
của áp suất?
- HS: HĐ cá nhân, NX câu trả lời của
bạn?
- GV: Kết luận lại
của đường ray lên tàu: Q, Lực kéo F, Lực
ma sát F
ms
- Ta có trọng lực P cb với phản lực Q lên độ
lớn của lực tổng hợp: F
th
=10 000 – 5 000 =
5 000( N)
HĐ 3:Bài tập 3 ( BT 7.6 SBT) (10’)
- GV: Yêu cầu HS đọc đề và tóm tắt
bài
- HS: HĐ cá nhân,
- GV: Trọng lượng của người và ghế
được tính bằng công thức nào?
- HS: P = 10m
- GV: DT txúc của ghế với mặt đất là
bao nhiêu?
- HS: 4. 8 = 32 cm
2
- GV: Nêu cthức tính áp suất của các
chân ghế?
- HS: p = F / S
- GV: YC HS hoàn thiện bài 3
- HS: 1 Hs lên bảng, HS khác làm ra
nháp và NX
Vậy áp suất của người và ghế lên mặt đất là
800 000 (pa)
IV. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ(1’)
- GV: HS ôn tập từ tiết 1-> 7 giờ sau kiểm tra 1 tiết
Năm học 2014 - 2015
Giáo án Vật lí 8
Ngy son: 05/11 /2013
Tit 8 KIM TRA MT TIT
I. mục tiêu :
1. Kiến thức: Thông qua kiểm tra đánh giá kết quả kết quả học tập của từng HS
từ đó có phơng án điều chỉnh phơng pháp giảng dạy và kiểm tra hàng ngày với
từng học sinh.
2. Kĩ năng: - H/S vận dụng các kiến thức đã học đợc để làm bài kiểm tra.
- H/S rèn luyện kỹ năng giải bài tập.
3. Thái độ: Nghiêm túc, trung thực ,tự giác làm bài, đúng thời gian quy định.
II.chuẩn bị :
GV chuẩn bị ma trận, đề ra (in sẵn trên giấy A
4
cho HS) và đáp án.
1. Ma trận đề kiểm tra
Trình độ
KT
Lĩnh vực
KT
Nhận biết Hiểu Vận dụng
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chuyển động
1
0,5
2
1,0
Tổng số câu
6
3,0
4
4,0
2
3 ,0
12
10,0
Tổng số
điểm
đề bài : 01
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (4 diểm)
I.Hãy đánh dấu Đ vào ô sau những câu đúng hoặc ghi S vào ô sau
những câu sai.
Câu 1: Một hành khách ngồi trên xe ca đang chạy trên đờng thì:
1. Ngời khách chuyển động so với ngời lái xe.
2. Xe đứng yên so với ngời khách.
3. Lái xe chuyển động so với khách.
4. Cây bên đờng đứng yên so với ngời khách.
II. Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng (đúng nhất) trong các câu sau:
Câu 2: Lực nào sau đây là lực ma sát:
A- Lực xuất hiện khi dây cao su dãn. B- Lực hút các vật rơi
xuống đất.
C- Lực xuất hiện khi ta phanh xe khiến xe dừng lại. D- Lực xuất hiện khi lò
xo bị nén.
nhất vận tốc trung bình của ngời này là 8km/h và nửa đoạn đờng thứ 2 vận tốc
trung bình là 12km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đờng.
Đề 02
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (4 diểm)
I. Hãy đánh dấu Đ vào ô sau những câu đúng hoặc ghi S vào ô sau
những câu sai.
Câu 1: Một hành khách ngồi trên xe ca đang chạy trên đờng thì:
1. Ngời khách chuyển động so với ngời lái xe.
2. Xe đứng yên so với ngời khách.
3. Lái xe chuyển động so với khách.
4. Cây bên đờng chuyển động so với ngời khách.
II. Khoanh tròn vào chữ cái chỉ đáp án đúng (đúng nhất) trong các câu sau:
Câu 2: Lực nào sau đây là lực ma sát:
A. Lực hút các vật rơi xuống đất. B. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén
C. Lực xuất hiện khi dây cao su dãn D.Lực xuất hiện khi ta phanh xe khiến
xe dừng lại.
Câu 3: Lực nào sau đây là lực ma sát lăn:
A- Lực xuất hiện cản lại chuyển động của vật khi kéo một vật trợt trên
đất.
B- Lực xuất hiện giữ cho vật không chuyển động khi có lực tác dụng vào
vật.
C- Lực xuất hiện cản lại chuyển động khi quả bóng lăn trên mặt đất .
D- Cả A,B,C.
Câu 4: Vật chỉ chịu tác dụng của cặp lực nào sau đây thì đang chuyển động
vẫn tiếp tục chuyển động thẳng đều?
A- Hai lực cùng cờng độ, cùng phơng. .
B- Hai lực cùng phơng, cùng cờng độ, cùng chiều.
C- Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cờng độ, phơng cùng nằm trên một đờng
thẳng, chiều ngợc nhau.
D- Hai lực cùng phơng, ngợc chiều.
luận(6 điểm)
Câu 6 (1,5đ): Ta
có các lực tác dụng lên vật là: Trọng lực P của vật và lực căng T của sợi dây. Hai
lực này là hai lực cân bằng, có cờng độ P = T = 30N, chúng đợc biểu diễn nh
trên hình sau: (0,5 điểm)
(HS biểu diễn đúng mỗi lực cho 0,5 điểm)
Câu 7: (3 điểm) a) Không thể kết luận đợc chuyển động của
HS là chuyển động đều vì cha biết trong thời gian chuyển động,
vận tốc có thay đổi hay không. (1,5 điểm)
b) Vận tốc chuyển động của HS là.
==
t
s
v
1,5
4,5( / )
1
3
km h=
(với s = 1,5km; t =
1
3
h) (1điểm).
Vận tốc chuyển động của HS là vận tốc trung bình. (0,5điểm)
10 N
Câu 8: (1,5điểm)
Gọi đoạn đờng ngời đó đi là S.
Khi đó thời gian ngời đi xe đạp đi hết hai nửa đoạn đờng: (0,25 điểm)
t
1 1
16 24 16 24
S S
S S
t t
= =
+
+ +
=
16.24
9,6
16 24
=
+
(km/h) (0,75
điểm)
02 :
Phần A: Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
I. Hãy đánh dấu Đ vào ô sau những câu đúng hoặc ghi S vào ô sau
những câu sai (2 điểm)
Nm hc 2014 - 2015
ý
1 2 3 4
Đáp án
S Đ S
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5
Câu
Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
Đáp án
km h=
(với s = 1,5km; t =
1
2
h) (1điểm).
Vận tốc chuyển động của HS là vận tốc trung bình. (0,5điểm)
10 N
Câu 8: (1,5điểm)
Gọi đoạn đờng ngời đó đi là S.
Khi đó thời gian ngời đi xe đạp đi hết hai nửa đoạn đờng: (0,25 điểm)
t
1
=
1
2
S
v
=
1
2 18
S S
v
=
(0,25 điểm) t
2
=
2
2
S
v
2. Phát đề: GV phát đề đã chuẩn bị cho HS.
3. L m b i : Gv : Theo dõi HS làm bài.Hs : Lm bi vo t kim tra
4. Thu bài: Gv : thu bài vào cuối giờ.
5. Hớng dẫn về nhà: Kiểm tra lại bài làm bằng cách làm lại.
- Chuẩn bị tit sau hc bi mi tip theo: áp suất.
IV. Rút kinh nghiệm :
Nm hc 2014 - 2015
Câu
Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
Đáp án
D C C A
Điểm
0,5 0,5 0,5 0,5
Gi¸o ¸n VËt lÝ 8
Bước 4: Nội dung đề
Câu 1( 1.25đ) : Chuyển động đều, chuyển động không đều là gì? Lấy vd? Viết
công thức tính vận tốc trung bình trong cđ k đều, giải thích các kí hiệu, đơn vị
của các đại lượng có trong công thức?
Câu 2( 1.25đ) : Hai lực cân bằng có đặc điểm gì? Lấy vd về một 2 lực cân bằng
td vào vật đứng yên, cđ? Biểu diễn hai véc tơ lực đó?
Câu 3( 2.5): Một người đi xe đạp đều trên qđ đầu dài 4 km vơi vận tốc 8 km/h,
ở qđ sau dài 6 km với vận tốc 18 km/h. Tính vận tốc trung bình của người đó
trên cả qđ?
Câu 4( 2.5 đ): Một người nặng 60 kg đứng trên mặt đất nằm ngang. Diện tích
một chiếc dép là 200 cm
2
. Tính áp suất của người lên mặt đất khi :
Câu 3(2.5đ):
S
1
= 4( km), v
1
= 8( km/h) Thời gian xe đi hết qđ đầu:
S
2
= 6( km), v
2
= 18( km/ h) t
1
= S
1
/ v
1
= 4: 8 = 0.5( h)
v= ? Thờì gian xe đi hết qđ sau:
t
2
=S
2
/ v
2
= 6: 18 = 0.33( h)
Năm học 2014 - 2015
F
đ
F
k
1
= F / S
1
= P /S
1
= 600 / 0.02 =
30 000 (pa)
Áp suất của người lên nền nhà khi
đưng 2 chân:
p
2
= F/ 2S
1
= P / 2 S
1
= 600/
2.0.02 =15 000 (pa)
Câu 5( 2.5đ):
F = 10 000 ( N) Lực ms do đường ray td lên tàu:
F
k
= 5 000 (N) F
ms
= F – F
k
= 10 000 – 5 000 =5
000(N)
m = 10 tấn = 10 000( kg) Trọng lượng của tàu:
F
ms
áp suất.
- Nêu cách làm tăng, giảm áp suất và dùng nó để giải thích một số hiện
tượng đơn giản trong cuộc sống.
2. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tính toán,
3. Thái độ:- Tích cực trung thực, có ý thức học hỏi, vận dụng trong thực tế
II. CHUẨN BỊ:
1. GV: SGK, SGV, GA,…
2. HS: SGK, SBT, vở ghi, bộ thí nghiệm h 7.4 SGK
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1. Ổn định lớp:
2. Bài cũ:- Có những lự ma sát nào? Lấy vd? Lực ma sát xuất hiện khi nào?
3. Bài mới :
ĐVĐ:Tại sao máy kéo nặng nề lại chậy được trên nền đất mềm còn ô tô thì
không đi được bài hôm nay chúng ta sẽ cùng đi trả lời câu hỏi đó.
Hoạt động của Gv và Hs Nội dung
HĐ 1: Tìm hiểu về áp lực
-GV: Yêu cầu học sinh đọc thông tin
mục 1SGK cho biết áp lực là gì?
- HS: HĐ cá nhân
- GV: Kết luận lại khái niệm áp lực
- HS: Ghi vở và qs h7.3 trả lời C1
- HS: 1 HS trình bày, HS khác nghe và
nhận xét
- GV:Thống nhất đáp án, yc HS h thành
vào vở:…
HĐ2: Tìm hiểu td của áp lực phụ thuộc
vào yếu tố nào?
-GV:Đặt khối kloại lên mặt bột đá bằng
phẳng, lựcép của khối kloại lên bột đá có
phải là áplực k?
h
2
> h
1
F
3
= F
1
S
3
< S
1
h
3
> h
1
* Kết luận
- C3: Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp
lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ.
2. Công thức tính áp suất.
Năm học 2014 - 2015
Giáo án Vật lí 8
- HS: H nhúm, ntrng tr by, nhúm
khỏc NX
- GV: Thng nht ỏp ỏn, HS ghi v
- HS: Hon thnh C3
- GV: Vy td ca ỏp lc ph thuc ntn
vo ln ca ỏp lc v din tớch b ộp?
- HS: .
- GV: Thụng bỏo ln ca ỏp lc trờn
2
)
*n v: N/ m
2
hoc Pa
1 N/ m
2
= 1 Pa
III. Vn dng
- C4: tng ỏp sut ta lm nh sau:
+ Tng ỏp lc, gi nguyờn din tớch b ộp
+ Gi nguyờn ỏp lc gim din tớch b ộp
+ Tng ỏp lc v gim dt b ộp
- gim ỏp sut ta lm nh sau:
+ Gim ỏp lc, gi nguyờn dt b ộp
+ Gi nguyờn ỏp lc, Tng dt b ộp
+ Gim ỏp lc v tng dt b ộp
- VD: + gim ỏp lc ca ngi lờn mt
bựn, ta dựng tm vỏn to trờn mt bựn ri
mi t chõn lờn
+ tng ỏp lc ca mi khoan vi mt bn
ta cho mi khoan cng tht nhn v tng ỏp
lc lờn mt bn
- C5: P
1
= 340000 (N), S
1
= 1.5 ( m
2
);
2
/ S
2
= 20000 / 0.025 = 800 000( pa)
Ta thy xe tng gõy ra ỏp sut lờn mt ng
nh hn ụ tụ lờn xe tng khụng b lỳn khi i
trờn t mm
4,Cng c :- GV: Yờu cu HS c ghi nh SGK+ cú th em cha bit
- GV: Kt lun li v gii thiu bng 7.2 SGK
- GV: HS lm bi tp SBT 7.1, 7.2
5,Hng dn v nh :
- GV: HS v nh hc thuc ghi nh SGK
- GV: HS v nh lm bi tp 7.3, 7.4 ,7.5, 7.6 SBT
Chuẩn bị tiết sau học tiếp bài mi tip theo :
IV. RT KINH NGHIM :
.
Nm hc 2014 - 2015