trắc nghiệm sản tổng hợp - Pdf 22

GIÁP
HOÀNG
ANH 38A HE HE…
KHUNG CHẬU NỮ
CÂU HỎI ĐIỀN TỪ
1.Khung chậu được cấu tạo bởi 4 xương:
-Phía trước và hai bên
là (A)
-Phía sau (
B)
2. Mặt phẳng đi qua eo trên gọi là
3. Mặt phẳng đi qua eo dưới gọi là
4. Đáy chậu trước còn gọi là
5. Đáy chậu sau gọi là
6. Đường kính trước sau của khung chậu khung chậu lớn còn gọi là đường
kính
CÂU HỎI ĐÚNG / SAI
Chọn câu đúng (Đ) / sai(S).
7. Eo trên có hình tim
A. Đúng
B. Sai
8. Đường kính trước sau của eo trên có thể thay đổi trong chuyển dạ
A. Đúng
B. Sai
9. Mặt phẳng đi qua eo trên gọi là mặt phẳng sổ
A. Đúng
B. Sai
10. Khớp cùng cụt là khớp bán động cho nên các đường kính của nó có thể dãn
ra
khi thai đi qua eo dưới
A. Đúng

C. 10.cm
D. 10,5cm
E. 12cm
18. Mốc giới hạn phía sau của eo trên là:
A.
B.
C.
D.
E.
Đốt sống thắt lưng 1
Mỏm nhô
Mỏm chậu lược
2 gai hông
Tất cả đều sai
19.Mỏm nhô là điểm nhô cao của đốt sống:
A.
B.
C.
D.
E.
Thắt lưng 5
Cùng 1
Cùng 2
Cụt 1
Cụt 2
20. Trị số bình thường của đường kính ngang eo giữa
là:
A.
B.
C.

Dấu hiệu 5 ngón tay
23. Cơ nào sau đây không nằm trong tầng nông của cơ đáy chậu:
A.
B.
C.
D.
E.
Cơ hành hang
Cơ ngang nông
Cơ khít âm môn
Cơ thắt hậu môn
Cơ nâng hậu môn
24. Đường kính nhô -hậu mu (ĐK hữu dụng) của eo trên được đo theo công thức :
A.
B.
C.
D.
E.
Lấy nhô- thượng mu trừ đi 1,5 cm
Lấy nhô- hạ mu trừ đi 1,5 cm
Lấy nhô hạ mu cộng 1,5cm
Đo đường kính Mackenroth trừ 1,5 cm
Chỉ đo được đường kính này bằng phương pháp chụp X
quang.
25. Khung chậu được gọi là giới hạn khi:
Đường kính nhô - hậu mu

8 cm
Đường kính nhô - hậu mu từ 8,5cm đến 10,5 cm
Đường kính nhô - hậu mu

Đường kính lưỡng gai hông

10cm 5
Đường kính lưỡng ụ ngồi

10,5 cm
27. Trong giai đoạn sổ thai, nếu đáy chậu giãn nở không tốt có thể gây tổn
thương
nào sau đây:
A.
B.
C.
D.
E.
Tiền đình
Bàng quang
Trực tràng
Nút thớ trung tâm
Cổ tử cung và đoạn dưới tử cung.
28.Khi cắt tầng sinh môn ở vị trí 7 giờ, cơ nào sau đây sẽ không bị
cắt:
A.
B.
C.
D.
Cơ thắt âm môn
Cơ ngồi hang
Cơ ngang nông
Cơ hành hang
3

E.
15,5 cm
17,5 cm
22,5 cm
25,5 cm
27,5 cm
32.Đường kính Lưỡng gai của người Việt nam đo được (trung
bình):
A. 15,5 cm
B. 17,5 cm
C. 22,5 cm
D. 25,5 cm
E. 27,5 cm
33.Đường kính Lưỡng mào của người Việt nam đo được(trung
A.
B.
C.
D.
E.
15,5 cm
17,5 cm
22,5 cm
25,5 cm
27,5 cm
34.Ở một khung chậu bình thường của người phụ nữ Việt nam, khi thăm khám
gờ
vô danh (khám trong) ta có thể sờ được:
A.
B.
C.

37. Khi thai đi qua mặt phẳng eo trên của khung chậu thì được gọi
là:
A.
B.
C.
D.
E.
Sổ
Xuống
Lọt
Quay
Bình chỉnh ngôi.
38. Khi thai đi qua mặt phẳng eo dưới của khung chậu thì được gọi
là:
A.
B.
C.
D.
E.
Bình chỉnh ngôi thai
Sổ
Xuống
Lọt ra ngoài
Quay để chuẩn bị sinh đường dưới
39.Trong ngôi chỏm, thai nhi thường lọt theo đường kính nào sau
đây:
A. Đường kính trước sau của eo dưới
B. Đường kính chéo trái của eo trên
C. Đường kính chéo phải của eo trên
D. Đường kính ngang của eo giữa


u h ỏ i 5 c

h ọn 1 (chọn câu đúng nhất):
1. Sinh lý phụ khoa nghiên cứu những vấn đề có liên quan đến:
A. Những thay đổi về tính chất sinh dục và hoạt động sinh dục của người phụ
nữ, chủ yếu là những hoạt động của bộ phận sinh dục nữ.
B. Những thay đổi về bộ phận sinh dục chịu ảnh hưởng nội tiết của trục
dưới đồi - tuyến yến - buồng trứng
C. Những thay đổi về bộ phận sinh dục và bộ phận sinh dục phụ của người
phụ
nữ
D. Những hoạt động sinh dục của người phụ nữ
E. Biểu hiện kinh nguyệt và cuộc đời hoạt động sinh dục của người phụ nữ
2. Các đặc điểm của vùng dưới đồi bao gồm:
A. Nằm trong nền của trung não
B. Phía dưới giao thoa thị giác
C. Tiết ra hormon GnRH
D. A và C đúng
E. Tất cả các câu trên đều đúng
3. Các đặc điểm của tuyến yến bao gồm:
A. Tuyến yên gồm có hai thuỳ: thuỳ trước và thuỳ sau
B. Thuỳ trước tuyến yến là tuyến nội tiết, tiết ra LH, FSH
C. Thuỳ sau tuyến yên là tuyến thần kinh
D. A và B đúng
E. A,B,C đúng
4. Các đặc điểm của buồng trứng bao gồm:
A. Buồng trứng là tuyến sinh dục nữ
B. Vừa có chức năng ngoại tiết và nội tiết
C. Có rất nhiều nang noãn, vào tuổi dậy thì số lượng nang noãn chỉ còn

tử cung
C. Làm tăng nhạy cảm của cơ tử cung đối với oxytocin và các nhân tố gây co
tử
cung
D. A và B đúng
E. A và C đúng
8. Tác dụng của estrogen đối với niêm mạc tử cung
A. Kích thích phân bào, gây quá sản niêm mạc tử cung, ung thư niêm mạc tử
cung
B. Khi tụt đột ngột làm bong niêm mạc tử cung, gây chảy máu kinh nguyệt
C. Khi tăng đột ngột làm bong niêm mạc tử cung, gây chảy máu kinh
nguyệt D. A và B đúng
E. A và C đúng
9. Tác dụng của estrogen đối với cổ tử cung
A. Làm tăng tiết, làm trong và loãng chất nhầy cổ tử cung, làm mở cổ tử cung
B. Làm tăng tiết, làm đặc chất nhầy cổ tử cung, làm mở cổ tử cung
C. Làm giảm tiết, làm đặc chất nhầy cổ tử cung, làm mở cổ tử cung
D. Làm giảm tiết, làm trong và loãng chất nhầy cổ tử cung, làm mở cổ tử cung
E. Làm tăng tiết, làm đặc chất nhầy cổ tử cung, làm mở cổ tử cung
10. Tác dụng của estrogen đối với âm hộ và âm đạo
A. Làm phát triển và làm dày biểu mô âm đạo
B. Làm phát triển các môi của âm hộ
7
D. A và B đúng
E. Tất cả các câu trên đều đúng
11. Các tác dụng khác của estrogen:
A. Giữ nước, kali, canxi
B. Kích thích tình dục
C. Làm căng các dây thanh âm khiến tiếng nói có âm sắc cao
D. A và C đúng

E. B và C đúng
16. Một chu kỳ kinh nguyệt bình thường có các đặc điểm sau:
A. Kéo dài từ 21 đến 35 ngày
B. Thời gian hành kinh từ 2-6 ngày
C. Lượng máu mất trung bình 50-100ml
D. A và B đúng
E. A,B,C đều đúng
17. Mối liên quan giữa hormon sinh dục và chu kỳ kinh nguyệt
8
B. Lúc bắt đầu mỗi chu kỳ kinh nguyệt, lượng hormon sinh dục
C. Lượng hormon sinh dục thường cao vào cuối giai đoạn hoàng thể của chu
kỳ
kinh
D. A và C đúng
E. B và C đúng
18. Sự liên quan của thay đổi ở buồng tử trứng, tử cung và hormon sinh dục trong
chu kỳ kinh nguyệt:
A. FSH kích thích nang noãn phát triển
B. Nang noãn chế tiết ra Estrogen trong giai đoạn nang noãn
C. Estrogen kích thích nội mạc tử cung tăng trưởng
D. A và C đúng
E. A,B,C đều đúng
19. Các thời kỳ hoạt động sinh dục ở phụ nữ
A. Thời kỳ trẻ em, dậy thì, thời kỳ hoạt động sing dục và thời kỳ mãn kinh
B. Thời kỳ trẻ em, thời kỳ trước dậy thì, dậy thì, thời kỳ hoạt động sinh dục
và thời kỳ mãn kinh
C. Thời kỳ trẻ em, dậy thì, thời kỳ hoạt động sinh dục, thời kỳ tiền mãn kinh
và thời kỳ mãn kinh
D. Thời kỳ trẻ em, thời kỳ trước dậy thì, thời kỳ hoạt động sinh dục, thời kỳ
tiền mãn kinh và thời kỳ mãn

24. Thời kỳ mãn kinh
A. Được chia làm hai giai đoạn: tiền mãn kinh và hậu mãn kinh
B. Các giai đoạn này thường kéo dài 1-2 năm
C. Các giai đoạn này thường kéo dài từ 6 tháng đến 1 năm
D. A và B đúng
E. A và C đúng
Câu hỏi đúng sai:
25. Chức năng của bộ phận sinh dục là chức năng sinh sản, đảm bảo sự thụ tinh,
sự
làm tổ và sự phát triển của trứng trong tử cung
A. Đúng
B. Sai
26. Hoạt động của vùng dưới đồi kích thích hoạt động của tuyến yên. Hoạt
động của tuyến yên kích thích hoạt động của buồng trứng. Hoạt động của buồng
trứng kích thích hoạt động của vùng dưới đồi theo cơ chế hồi.
A. Đúng
B. Sai
27. Trong chu kỳ kinh nguyệt bình thường, các hormon được chế tiết ra có tính
chu kỳ, trật tự. Những rối loạn của sinh lý kinh nguyệt có thể dẫn đến rối loạn của
sinh lý kinh nguyệt có thể dẫn đến những tình trạng bệnh lý khác nhau bao gồm vô
sinh, hiếm muộn, sẩy thai liên tiếp và sự tăng sinh ác tính.
A. Đúng
B. Sai
28. Chu kỳ buồng trứng được phân chia thành giai đoạn tăng sinh và giai đoạn chế
tiết tương ứng
A. Đúng
B. Sai
Câu hỏi ngắn:
29. Định nghĩa kinh thưa, kinh mau:


4.
5.
A
D
E
E
E
6.A
7. E
8. D
9. A
10.E
11.E
12. D
13. D
14.E
15.B
16. D
17.A
18.E
19. A
20.D
21.D
22.D
23.E
24.D
25.A
26.B
27.A
28.A

B. Bắt đầu từ giai đoạn thai
C. Bắt đầu từ tuổi dậy thì
D. Khởi sự sau khi trẻ ra đời
E. Khởi sự sau khi trẻ thôi bú mẹ
4. Sự sinh noãn:
A. Khởi sự sau khi bé ra đời
B. Khởi sự từ tuổi dậy thì
C. Bắt đầu từ giai đoạn phôi
D. Bắt đầu từ giai đoạn thai
E. Khởi sự sau khi thôi bú sữa mẹ
5. Noãn chín bao gồm các cấu tạo sau đây, trừ một:
A. Tế bào cơ trơn bọc quanh noãn B.
Màng trong suốt bọc quanh noãn C.
Nhiều ARN trong bào tương noãn
D. Nhiều mucopolysacharide trong bào tương noãn
E. Nhiều Phosphatase alkalin
6. Cấu tạo nào sau đây không phải của tinh trùng?
A. Thế cực đầu
B. Nhân ép chặt thành viên chứa bộ nhiễm sắc thể đơn bội
C. Nhiều ty thể
D. Nhiều hạt sắc tố melanin trong bào tương
E. Nhiều men tác động cho sự thụ tinh
7. Cấu tạo nào sau đây không phải của noãn?
A. Nhân chứa bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
B. Liềm ARN trong bào tương noãn
C. Nhiều mucopolysacharide
D. Nhiều Phosphatase alkalin
E. Màng noãn có nhiều vi mao
8. Tinh trùng:
A. Chỉ có loại chứa nhiễm sắc thể giới tính X

trứng D. Xâm nhập vào lớp niêm mạc của thân tử
cung
E. Xâm nhập vào lớp niêm mạc của sừng tử cung
.13. Cấu tạo nào sau đây không phù hợp để hợp tử làm tổ:
A. Nội mạc tử cung giàu mạch máu
B. Lớp đệm của nội mạc phù nề xung huyết
C. Tuyến ống dài, cong queo, chứa nhiều dịch tiết
D. Nhiều hạt glycogène tích luỹ trong tế bào tuyến
E. Nhiều đại thực bào xuất hiện trong lớp đệm
14. Sự hình thành các lá thai
A. Lá thai ngoài xuất phát từ các tế bào mầm
lớn B. Lá thai trong xuất phát từ các tế bào mầm
bé C. Lá thai giữa được hình thành vào tuần thứ
3
D. A,B đúng
E. A,C đúng
15. Nguồn gốc của các bộ phận cơ thể
A. Da, hệ cơ và hệ xương xuất phát từ lá thai ngoài
B. Hệ tiêu hóa và hệ hô hấp xuất phát từ lá thai giữa
C. Hệ thần kinh và hệ tuần hoàn xuất phát từ lá thai
13
D. Da và hệ thần kinh xuất phát từ lá thai ngoài
E. Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, và hệ tiết niệu xuất phát từ lá thai giữa
16. Nội sản mạc
A. Lót mặt trong nang niệu
B. Hình thành từ phía bụng của bào thai
C. Lót mặt trong buồng ối
D. A,C đúng
E. B,C đúng
17. Ngoại sản mạc

noãn.
A. Đúng
B. Sai
14
22. Sự thụ tinh thường xảy ra ở cổ tử cung
A. Đúng
B. Sai
23. Noãn lúc nào cũng mang bộ nhiễm sắc thể X và Y
A. Đúng
B. Sai
24. Kết quả của sự thụ tinh là tái lập bộ nhiễm sắc thể đa bội
A. Đúng
B. Sai
25. Một trong những điều kiện cần thiết để hợp tử làm tổ là nội mạc tử cung giàu
mạch máu
A. Đúng
B. Sai
26. Tinh trùng luôn luôn mang bộ nhiễm sắc thể X hoặc
Y A. Đúng
B. Sai
27. Sự sinh tinh bắt đầu từ tuổi dậy thì
A. Đúng
B. Sai
28. Sự sinh noãn bắt đầu từ khi thai còn trong bụng mẹ
A. Đúng
B. Sai
ĐÁP ÁN
1B 2B 3C 4D 5A 6D 7A 8B 9B 10D 11C 12D 13E
17B 18C 19D 20B 21B 22B 23B 24B 25A 26A 27A
THAY ĐỔI GIẢI PHẨU VÀ SINH LÝ

E. Không có
5. Lượng Progesteron và Estrogen đạt mức cao nhất vào thời điểm
A. Tháng thứ 5
B. Tháng thứ 6
C. Tháng thứ 7
D. Tháng thứ 8
E. Tháng thứ 9
6. Từ sau tháng thứ 3 của thai kỳ Cestrogen và Progesteron do cơ quan nào sản
xuất
A. Buồng trứng
B. Niêm mạc tử cung
C. Rau thai
D. Thận
E. Cả A và C
7. Mỗi ngày lượng Progenteron được nhau thai tiết ra khoảng:
A. 50mg
B. 100mg
C. 150mg
D. 250mg
E. 300mg
8. Trong thai kỳ Cestrogen và Progesteron được cơ quan nào sản xuất ra là chính
A. Niêm mạc tử cung
B. Buồng trứng
16
C. Rau thai
D. Thận
E. Cả B và C
9. Tìm một tác dụng không phải của Progestoron
A. Giảm trương lực cơ trơn
B. D. Làm tuyến vú phát triển

17
B. Tạo sữa và kháng insulin
C. Làm chín muối cổ tử cung
D. Làm cho tuyến vú phát triển
E. Làm răng thân nhiệt
15. Cơ quan nào dưới đây của mẹ ít thay đổi về hình thái khi có
thai
A. Tử cung
B. Buồng trứng
C. Tuyến thượng thận
D. D. Tuyến vú
E. Tuyến yên
16. Cơ quan nào dưới đây của mẹ ít thay đổi về hình thái khi có
thai
A. Tuỵ tạng
B. Tuyến yên
C. Tuyến thượng thận
D. Buồng trứng
E. Tuyến giáp
17. Cortisol có tác dụng nào trong thai kỳ
A. Làm cho tuyến vú phát triển
B. Hạ canxi máu trong thai kỳ
C. Đối kháng với insulin
D. Làm tăng cường huyết, thay đổi hoạt động của kháng thể
E. Ức chế Prolactin
18. Trong thai kỳ hormon nào dưới đây mất đi
A. Aldosteron
B. F.S.H
C. L.H
D. Prolactin

B. Có hình dáng giống thai nhi bên trong
C. Có hình trụ
D. Có hình cầu, cực dưới phình to có thể sờ được qua túi cùng
bên
E. Có hình con quay
24. Sau khi có thai từ tháng thứ hai tử cung lớn dần, mỗi tháng sẽ lớn dần vào
bụng
trên khớp vệ
A. 3cm
B. 4cm
C. 5cm
D. 6cm
E. 2cm
25. Phúc mạc ở đoạn eo tử cung có tính chất
A. Dính chặt vào cơ tử cung
B. Dính sát vào thành bụng
C. Lỏng lẻo, dễ bóc tách
D. Dính vào bàng quang
26. Cơ tử cung được xếp từ ngoài vào trong theo thứ tự
A. Cơ đan, cơ vòng, cơ dọc
B. Cơ vòng, cơ dọc, cơ đan
C. Cơ dọc, cơ đan, cơ vòng
D. Cơ đan, cơ dọc, cơ vòng
E. Cơ vòng, cơ đan, cơ dọc
27. Trong tháng thứ 4-5 của thai kỳ, cổ tử cung dày
A.
1cm
B.
2cm
C. 2,5cm

B. Nhỏ lại do không hoạt động
C. To lên, phù xung huyết
D. To lên phù
E. Phù, xung huyết
33. Trong thai kỳ lưới tĩnh mạch Haller thấy được ở vị trí nào?
A. Mặt trong đùi
B. Vùng quanh rốn
C. Vùng tầng sinh môn
D. Ở vú
E. vùng hạ vị
34. Cung lượng tim trong thai kỳ tăng không do nguyên nhân
nào?
A. Nhu cầu oxy tăng
B. Thể tích máu tăng
C. Kích thước giường mao mạch tăng
D. Nhịp tim tăng
E. Huyết áp tĩnh mạch chi dưới tăng
35.
36. Lưu lượng máu qua thận người phụ nữ khi có thai
là: A. 150ml/phút
B. 200ml/phút
C. 250ml/phút
D. 300ml/phút
E. 150ml/phút
37. Tình trạng táo bón trong thai kỳ là do
A. Ruột giảm nhu động
B. Ruột giảm trương lực
C. Ruột bị chèn ép
D. Không rõ nguyên nhân
E. Cả A, B, C

10D
11D
12D
13A
14B
15C
16C
17D
18E
19C
20C
21C
22E
23D
24B
25C
26C
27C
28C
29C
30A
31C
32C
33D
34C
35E
36C
37E
38E
39C

C
D
E
Thân tử cung to và mềm
Cố tử cung tím
Test HCG nước tiểu (+)
Tắt kinh
Tất cả các câu trên đều sai
4. Dấu hiệu chắc chắn có thai gồm những triệu chứng sau ngoại
trừ:
A
B
C
D
E
Nghe được tim thai
Bụng lớn đo được bề cao tử cung
Nắn thấy phần thai
Sờ được cử động thai
Siêu âm thấy túi thai trong tử cung
5. Phương pháp nào sau đây cho phép chẩn đoán thai sớm
nhất:
A
B
C
D
E
Khám lâm sàng
Test HCG nước tiểu
Định lượng bêta HCG trong máu

B
C
D
E
Phản ứng Galli-Manini
Phản ứng miễn dịch
Phản ứng miễn dịch phóng xạ
Phản ứng Friedman-Brouha
Không có phản ứng nào kể trên
9. Phản ứng miễn dịch thử thai có thể bị ảnh hưởng
bởi:
A
B
C
D
E
Hồng cầu ,Hb
Protêin
Các bệnh lý miễn dịch
Phản ứng chéo với bêta HCG
Tất cả các câu trên đều đúng
10. Phản ứng Gali-Manini là phản ứng thử thai loại:
A
B
C
D
E
Phản ứng miễn dịch
Phản ứng miễn dịch phóng xạ
Phản ứng sinh học với vật thử nghiệm là chuột

B Sự hóa mềm của cổ tử cung
C Sự hóa mềm của thân tử cung
D Niêm mạc âm đạo, cổ tử cung tím
E Tất cả các câu trên đều đúng
14. Dấu hiệu Hegar là do:
A Thân tử cung lớn lên và tròn ra
B Sự hóa mềm của cổ tử cung
C
D
E
Sự hóa mềm của thân tử cung
Sự hóa mềm của eo tử cung
Tất cả các câu trên đều đúng.
B ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:
15. Dựa vào ngày kinh cuối cùng để dự đoán ngày sinh theo công thức của Negalé
: Ngày + , Tháng
16. Các phản ứng thử thai đều dựa trên cơ sở phát hiện ở phụ nữ mang
thai
C. CÂU HỎI ĐÚNG/ SAI (Đ/S)
17. Một phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ , thử test HCG nước tiểu (+) có thể chẩn
đoán chắc chắn là có thai.
A
Đúng
B Sai
18. Khi khám một bệnh nhân thấy có dấu hiệu Noble và Hegar có thể khẳng định
bệnh nhân đó có thai
A
Đúng
B Sai
D. Câu hỏi ngắn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status