TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 01
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Xử lý nền đất yếu bằng biện pháp thay đất đệm cát?
2. Kiểm toán móng nông sau theo TTGH về cường độ. Móng được đặt trong nền đất rời có góc ma sát
trong ϕ
f
= 40
o
(biết góc ma sát trong được đánh giá từ kết quả thí nghiệm SPT); trọng lượng thể tích của
đất γ=1900kg/m
3
; chiều sâu chôn móng 2000mm; Kích thước của móng BxL (rộng x dài) = 3500 x
6000mm. Mực nước ngầm nằm rất sâu dưới đáy móng. Tải trọng tác dụng tại tâm đáy móng V= 9x10
6
(N);
H
x
= 6x10
5
(N) ; M
y
= 2x10
9
(N.mm). (Phương x song song với cạnh B, phương y song song với cạnh L).
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 02
Đáy bệ nằm ngang mặt đất, giá trị S
u
tại mũi cọc 0.07MPa. Số liệu địa chất như sau:
TT Tên đất Chiều
dày (m)
Su (MPa)
(trung bình)
N
(SPT)
γ
(kg/m
3
)
1 Cát 9 - 12 1900
2 Sét Lớn 0.05 30 2000
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 04
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Các biện pháp chống đỡ vách hố đào khi thi công hố móng ?
2. Dự tính sức kháng dọc trục của cọc khoan đơn theo đất nền. Biết cọc có đường kính 1200mm, chiều dài
cọc ngập trong đất là 36m; Cao độ mực nước mặt +3.0; Cao độ mặt đất là +0.0; Đáy bệ nằm trong đất cách
mặt đất 3.0m. Giá trị S
u
tại mũi cọc 0.2Mpa. Số liệu địa chất như sau :
TT Tên đất Chiều
dày (m)
S
u
0
=0.80, C
c
=0.12, OCR=1
14
Sét, có γ=20 kN/m
3
, e
0
=0.70, C
c
=0.10, OCR=1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 06
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Cấu tạo cọc bê tông cốt thép đặc, đúc sẵn đường kính nhỏ?
2. Cho móng nông được đặt trong nền đất rời có chỉ tiêu SPT chưa hiệu chỉnh trung bình dưới đáy móng là
14, góc ma sát trong là 34
o
; trọng lượng thể tích của đất γ=1900kg/m
3
; chiều sâu chôn móng 2500mm;
Kích thước của móng BxL (rộng x dài) = 3000 x 6000mm. Mực nước ngầm nằm rất sâu dưới đáy móng.
Tải trọng tác dụng tại tâm đáy móng V= 12x10
6
(N) ; H
x
= 7x10
2 Sét pha 13 0.035 14 1900
3 Cát Lớn - 23 1900
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 08
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Các biện pháp đổ bê tông trong nước
2. Tính lún hệ móng cọc có 21 cọc gồm 7x3 cọc bố trí theo lưới ô vuông với khoảng cách tim các cọc
120cm. Đường kính và chiều dài cọc là 40cm và 18m. Đáy bệ nằm ở độ sâu 2m so với mặt đất. Chi tiết
các lớp đất được mô tả dưới đây, với độ sâu tính từ mặt đất. Biết mực nước ngầm nằm ở độ sâu 2m so với
mặt đất. Móng cọc chịu tải trọng tại trọng tâm đáy móng là 5000 kN
Độ sâu (m)
Tính chất đất
Từ Đến
0 2
Bùn sét , có γ=16.5 kN/m
3
2 10
Sét pha, có γ
bh
=19 kN/m
3
, e
0
=0.80, C
c
=0.23, OCR=1
10 24
Sét, có γ
γ
(kg/m
3
)
1 Sét pha 9 0.03 1850
2 Cát 21 - 15 1900
4 Sét Lớn 0.15 1980
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 10
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Đặc điểm, phạm vi sử dụng và phân loại móng cọc đường kính lớn ?
2. Dự tính sức kháng dọc trục của nhóm cọc BTCT đúc sẵn theo đất nền. Biết cọc vuông có bề rộng
450mm, chiều dài cọc ngập trong đất là 28m; sơ đồ bố trí cọc trong móng là 3x7 theo lưới ô vuông;
khoảng cách tim hai hàng cọc liền nhau là 1400mm; Cao độ mực nước mặt +3.0; cao độ mặt đất là +0.0;
Đáy bệ nằm ngang mặt đất. Số liệu địa chất như sau:
TT Tên đất Chiều
dày (m)
Su (MPa)
N
(SPT)
γ
(kg/m
3
)
1 Sét pha 8 0.025 8 1850
2 Sét pha 6 0.035 12 1900
4 Cát Lớn - 26 1950
Chỉ số SPT tại mũi cọc là N=32
1. Cấu tạo móng nông?
2. Dự tính sức kháng dọc trục của cọc đơn BTCT đúc sẵn theo đất nền. Biết cọc vuông có bề rộng 450mm,
chiều dài cọc ngập trong đất là 28m; sơ đồ bố trí cọc trong móng là 3x7 theo lưới ô vuông; khoảng cách
tim hai hàng cọc liền nhau là 1400mm; Cao độ mực nước mặt +3.0; cao độ mặt đất là +0.0; Đáy bệ nằm
ngang mặt đất. Số liệu địa chất như sau:
TT Tên đất Chiều
dày (m)
Su (MPa) N (SPT)
γ
(kg/m
3
)
1 Sét pha 8 0.025 8 1850
2 Sét pha 10 0.035 12 1900
3 Cát >10 - 18 1950
Chỉ số SPT tại mũi cọc là N=32
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 13
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Cấu tạo móng cọc ống đường kính lớn?
2. Kiểm toán móng nông sau theo TTGH về cường độ. Móng được đặt trong nền đất cát có lẫn bụi, góc ma
sát trong ϕ
f
= 32
o
, trọng lượng thể tích của đất γ=1850kg/m
3
; chiều sâu chôn móng 2000mm; Kích thước
3
2 18
Sét pha, có γ=17.5 kN/m
3
, γ
bh
=19 kN/m
3
,e
0
=0.80, C
c
=0.12, OCR=1
18
Sét, có γ=20 kN/m
3
, e
0
=0.70, C
c
=0.10, OCR=1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 15
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Các biện pháp đổ bê tông trong nước ?
2. Dự tính sức kháng dọc trục của cọc khoan đơn theo đất nền. Biết cọc có đường kính 1000mm, chiều dài
cọc ngập trong đất là 30m. Cao độ mực nước mặt +5.0; Cao độ mặt đất là +0.0; Đáy bệ nằm trong đất cách
mặt đất 4.0m. Số liệu địa chất như sau: Ghi chú: giá trị SPT tại mũi cọc N=50.
của đất γ=1980kg/m
3
Mực nước ngầm nằm ngang mức đáy móng. Tải trọng tác dụng tại trọng tâm đáy
móng là: V= 2x10
6
(N/m); H
x
= 4x10
5
(N/m).
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 17
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Các nội dung tính toán móng nông theo TTGT cường độ và TTGH sử dụng?
2. Tính lún hệ móng cọc có 20 cọc gồm 5x4 cọc với khoảng cách tim các cọc 1m. Đường kính và chiều dài
cọc là 30cm và 15m. Đáy bệ nằm ở độ sâu 2m so với mặt đất. Chi tiết các lớp đất được mô tả dưới đây, với
độ sâu tình từ mặt đất. Biết mực nước ngầm nằm ở độ sâu 2m so với mặt đất. Móng cọc chịu tải trọng tại
trọng tâm đáy móng là V=3500 kN
Độ sâu (m)
Từ Đến
0 2
Bùn sét , có γ=16 kN/m
3
2 4
Sét pha, có γ=19.2 kN/m
3
4 14
Sét pha, có γ
dày (m)
Su (MPa)
N
(SPT)
γ
(kg/m
3
)
1 Sét pha 11 0.03 5 1850
2 Sét 20 0.1 24 1980
3 Cát Lớn - 36 2050
Ghi chú: giá trị SPT tại mũi cọc N=45.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 19
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Thi công móng cọc ống?
2. Kiểm toán móng nông sau theo TTGH về cường độ. Móng được đặt trong nền đất rời có góc ma sát
trong ϕ
f
= 36
o
(biết góc ma sát trong được đánh giá từ kết quả thí nghiệm SPT); trọng lượng thể tích của
đất γ=1950kg/m
3
; chiều sâu chôn móng 3000mm; Kích thước của móng BxL (rông x dài) = 5000 x
8000mm; Mực nước ngầm nằm ngang mặt đất. Tải trọng tác dụng tại tâm đáy móng V= 13x10
6
)
1 Cát 5 - 8 1850
2 Cát 13 - 15 1900
3 Sét Lớn 0.06 38 1950
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 21
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Các sự cố và khuyết tật khi thi công cọc khoan nhồi ?
2. Dự tính sức kháng dọc trục của nhóm cọc BTCT đúc sẵn theo đất nền. Biết cọc vuông có bề rộng
400mm, chiều dài cọc ngập trong đất là 22m; sơ đồ bố trí cọc trong móng là 3x8 theo lưới ô vuông;
khoảng cách tim hai hàng cọc liền nhau là 1200mm; Cao độ mực nước trùng với cao độ mặt đất là +0.0;
Đáy bệ nằm trong đất cách mặt đất 2.0m, giá trị S
u
tại mũi cọc là 0.11MPa. Số liệu địa chất như sau:
TT Tên đất Chiều
dày (m)
S
u
(MPa)
(trung bình)
N
(SPT)
γ
(kg/m
3
)
1 Cát 6 - 18 1850
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 23
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Các sự cố và khuyết tật của cọc khoan nhồi?
2. Cho móng nông được đặt trong nền đất rời có góc ma sát trong ϕ
f
= 36
o
; trọng lượng thể tích của đất
γ=1950kg/m
3
; chiều sâu chôn móng 3000mm; Kích thước của móng BxL (rộng x dài) = 4000 x 7000mm;
Mực nước ngầm nằm ngang đáy móng. Tải trọng tác dụng tại tâm đáy móng V= 13x10
6
(N) ; H
x
= 9x10
5
(N); My= 3x10
9
(N.mm). (Phương x song song với cạnh B, phương y song song với cạnh L) Thí nghiệm
xuyên tĩnh (CPT) cho thấy giá trị q
c
trung bình trên toàn bộ chiều dày 6m dưới đáy móng là 5,5MPa. Kiểm
toán móng mông theo TTGH cường độ?
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
=0.05MPa, trọng lượng
thể tích trên mực nước ngầm của đất γ=1800kg/m
3
chiều sâu chôn móng 2500mm; Kích thước của móng
BxL (rông x dài) = 3000 x 6000mm; Mực nước ngầm nằm ngang đáy móng. Tải trọng tác dụng tại tâm
đáy móng V= 9x10
6
(N) ; H
x
= 6x10
5
(N); M
y
= 1x10
9
(N.mm). (Phương x song song với cạnh B, phương y
song song với cạnh L)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 26
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Các biện pháp đóng cọc ( nơi không có nước mặt và có nước mặt) ?
2. Tính lún móng nông có kích thước 2x5m. Đáy bệ nằm ở độ sâu 2m so với mặt đất. Chi tiết các lớp đất
được mô tả dưới đây, với độ sâu tính từ mặt đất. Biết mực nước ngầm nằm ở độ sâu 2m so với mặt đất.
Móng chịu tải trọng thẳng đứng tại trọng tâm đáy móng là V=2400 kN.
Độ sâu (m)
Từ Đến
0 2
Bùn sét , có γ=16 kN/m
dày (m)
Su (MPa)
(trung bình)
N
(SPT)
γ
(kg/m
3
)
1 Cát pha 7.5 0.03 6 1800
2 Cát 9 - 18 1850
3 Sét Lớn 0.06 38 1950
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 28
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Các nội dung tính toán móng cọc đóng theo TTGH cường độ và TTGH sử dụng ?
2. Kiểm toán móng nông sau theo TTGH về cường độ. Móng được đặt trong nền đất sét bão hòa; trọng
lượng thể tích bão hòa của đất γ=1850kg/m
3
, sức kháng cắt không thoát nước S
u
=0.04Mpa, trọng lượng thể
tích trên mực nước ngầm của đất γ=1750kg/m
3
chiều sâu chôn móng 3000mm; Kích thước của móng BxL
(rộng x dài) = 3500 x 6000mm; Mực nước ngầm nằm cách mặt đất 1m. Tải trọng tác dụng tại tâm đáy
móng V= 10x10
(SPT)
γ
(kg/m
3
)
1 Sét pha 22 0.03 7 1850
2 Cát 10 - 15 1900
4 Sét Lớn 0.12 32 1950
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 30
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Cấu tạo, đặc điểm, phạm vi sử dụng móng giếng chìm?
2. Tính lún móng nông có kích thước 3x6m. Đáy bệ nằm ở độ sâu 2m so với mặt đất. Chi tiết các lớp đất
được mô tả dưới đây, với độ sâu tính từ mặt đất. Biết mực nước ngầm nằm ở độ sâu 2m so với mặt đất.
Móng chịu tải trọng thẳng đứng tại trọng tâm đáy móng là V=3600 kN.
Độ sâu (m)
Từ Đến
0 2
Bùn sét , có γ=17 kN/m
3
2 18
Sét pha, có γ
bh
=19 kN/m
3
, e
0
=0.80, C
5
(N); M
y
= 2x10
9
(N.mm). (Phương x song song với cạnh B,
phương y song song với cạnh L). Kiểm toán sức kháng đất nền dưới đáy móng và ổn định trượt của móng?
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 32
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Thi công móng nông ở những nơi có nước mặt ?
2. Dự tính sức kháng dọc trục của nhóm cọc BTCT đúc sẵn theo đất nền. Biết cọc vuông có bề rộng
350mm, chiều dài cọc ngập trong đất là 20m; sơ đồ bố trí cọc trong móng là 3x5 theo lưới ô vuông;
khoảng cách tim hai hàng cọc liền nhau là 1000mm; Cao độ mực nước trùng với cao độ mặt đất là +0.0;
Đáy bệ nằm trong đất cách mặt đất 1.5m, giá trị S
u
tại mũi cọc là 0.1MPa. Số liệu địa chất như sau:
TT Tên đất Chiều
dày (m)
S
u
(MPa)
(trung bình)
N
(SPT)
γ
(kg/m
c
=0.15, OCR=1
8 24
Sét pha, có γ
bh
=19.2 kN/m
3
, e
0
=0.80, C
c
=0.23, OCR=1
24 32
Sét, có γ
bh
=20.0 kN/m
3
, e
0
=0.70, C
c
=0.2
32 Đá gốc
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 34
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Cải tạo nền đất yếu bằng phương pháp bấc thấm?
2. Dự tính sức kháng dọc trục của cọc khoan đơn theo đất nền. Biết cọc có đường kính 1500mm, chiều dài
4 16
Sét pha, có γ
bh
=18.5 kN/m
3
, e
0
=0.80, C
c
=0.12,OCR=1
16
Sét, có γ
bh
=20 kN/m
3
, e
0
=0.70, C
c
=0.10, OCR=1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 36
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Các biện pháp đổ bê tông trong nước
2. Kiểm toán móng nông sau theo TTGH về cường độ. Móng được đặt trong nền đất rời có góc ma sát
trong ϕ
f
= 36
4 14
Sét pha, có γ
bh
=18.5 kN/m
3
, e
0
=0.80, C
c
=0.12, OCR=1
14
Sét, có γ
bh
=20 kN/m
3
, e
0
=0.70, C
c
=0.10,OCR=1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 38
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Cấu tạo móng nông?
2. Dự tính sức kháng dọc trục của cọc khoan đơn theo đất nền. Biết cọc có đường kính 1000mm, chiều dài
cọc ngập trong đất là 39m. Cao độ mực nước mặt +4.0; Cao độ mặt đất là +0.0; Đáy bệ nằm trong đất cách
mặt đất 2.0m. Giá trị S
u
tại tâm đáy móng V= 9x10
6
(N) ; H
B
= 6x10
5
(N); M
L
= 1x10
9
(N.mm). Dự tính sức kháng đất nền dưới đáy
móng?
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 40
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Xử lý nền đất yếu bằng biện pháp thay đất đệm cát?
2. Tính lún hệ móng cọc có 28 cọc gồm 7x4 cọc bố trí theo lưới ô vuông với khoảng cách tim các cọc
120cm. Đường kính và chiều dài cọc là 40cm và 15m. Đáy bệ nằm ở độ sâu 2m so với mặt đất. Chi tiết
các lớp đất được mô tả dưới đây, với độ sâu tính từ mặt đất. Biết mực nước ngầm nằm ở độ sâu 2m so với
mặt đất. Móng cọc chịu tải trọng tại trọng tâm đáy móng là 4500 kN
Độ sâu (m)
Tính chất đất
Từ Đến
0 2
Bùn sét , có γ=16.5 kN/m
3
2 12
Sét pha, có γ
3
; chiều sâu chôn móng 2500mm; Kích thước của móng BxL (rộng x dài) = 3000 x 6000mm;
Mực nước ngầm nằm rất sâu dưới đáy móng. Tải trọng tác dụng tại tâm đáy móng V= 12x10
6
(N) ; Hx=
7x10
5
(N) ; M
y
= 2x10
9
(N.mm). (Phương x song song với cạnh B, phương y song song với cạnh L)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 42
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Cấu tạo móng cọc ống đường kính lớn?
2. Dự tính sức kháng dọc trục của nhóm cọc BTCT đúc sẵn theo đất nền. Biết cọc vuông có bề rộng
450mm, chiều dài cọc ngập trong đất là 20m; sơ đồ bố trí cọc trong móng là 4x7 theo lưới ô vuông;
khoảng cách tim hai cọc liền nhau là 1200mm; Cao độ mực nước mặt +1.0; cao độ mặt đất là +0.0; Đáy bệ
nằm ngang mặt đất, giá trị S
u
tại mũi cọc 0.12MPa. Số liệu địa chất như sau:
TT Tên đất Chiều
dày (m)
Su (MPa)
(trung bình)
N
cạnh B, phương y song song với cạnh L). Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn cho lớp đất phía dưới đáy móng
cho kết quả như sau: Tại độ sâu so với mặt đất z=2m, N=12; z=4m, N=15; z=6m, N=16, z=8m, N=17.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 44
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Cấu tạo bệ cọc bê tông cốt thép đường kính nhỏ (bệ móng cọc đóng) ?
2. Dự tính sức kháng đất nền theo 22TCN272-05 tại đáy móng băng bề rộng B=3m; chiều sâu chôn móng
2m. Móng được đặt trong nền đất rời có góc ma sát trong ϕ
f
= 40
o
(biết góc ma sát trong được đánh giá từ
kết quả thí nghiệm SPT); trọng lượng thể tích tự nhiên của đất γ=1850kg/m
3
; trọng lượng thể tích bão hòa
của đất γ=1980kg/m
3
Mực nước ngầm nằm ngang mức đáy móng. Tải trọng tác dụng tại trọng tâm đáy
móng là: V= 3x10
6
(N/m); H
x
= 4.5x10
5
(N/m).
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
c
=0.2, OCR=1
24 Đá không lún
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT
BỘ MÔN: ĐỊA KỸ THUẬT
Môn: NỀN MÓNG
ĐỀ THI Số: 46
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN
1. Thi công móng giếng chìm ?
2. Dự tính sức kháng dọc trục của cọc đơn BTCT đúc sẵn theo đất nền. Biết cọc vuông có bề rộng 450mm,
chiều dài cọc ngập trong đất là 20m. Cao độ mực nước mặt +1.0; cao độ mặt đất là +0.0; Đáy bệ nằm
ngang mặt đất, giá trị S
u
tại mũi cọc 0.12 MPa. Số liệu địa chất như sau:
TT Tên đất Chiều
dày (m)
Su (MPa)
(trung bình)
N
(SPT)
γ
(kg/m
3
)
1 Cát 2 - 4 1800
2 Sét pha 13 0.035 14 1900
3 Sét Lớn - 23 1900