ÔN TẬP QUẢN TRỊ HỌC CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 22

ÔN TẬP QUẢN TRỊ HỌC
PHẦN I: TRẢ LỜI ĐÚNG & SAI.
1. Cách mạng công nghiệp ở châu âu tạo tiền đề cho sự xuất hiện của lý thuyết quản trị
a. Đúng b. Sai
2. Nghệ thuật quản trị đòi hỏi phải tuân thủ các nguyên tắc quản trị của Fayol
a. Đúng b. Sai
3. Taylor là người sáng lập ra trường phái quản trị khoa học
a. Đúng b. Sai
4. Lý thuyết quản trị cổ điển không còn đúng trong hiện đại
a. Đúng b. Sai
5. Ra quyết định là một nghệ thuật
a. Đúng b. Sai
6. Ra quyết định là một khoa học
a. Đúng b. Sai
7. Ra quyết định đúng là nhà quản trị đã giải quyết được vấn đề của mình
a. Đúng b. Sai
8. Quyền đưa ra quyết định phải tập trung về người có địa vị cao nhất trong tổ chức, luôn là một
nguyên tắc đúng trong mọi tình huống
a. Đúng b. Sai
9. Khi quyết định lựa chọn phương án cần phải chọn những phương án có chi phí thấp nhất
a. Đúng b. Sai
10. Trong mọi trường hợp đều cần dân chủ khi bàn bạc ra quyết định để đạt hiệu quả cao
a. Đúng b. Sai
11. Quyết định quản trị thành công hoàn toàn phụ thuộc vào quá trình ra quyết định
a. Đúng b. Sai
12. Quản trị là 1 hoạt động kết tinh khi con người kết hợp với nhau để đi đến mục tiêu
a. Đúng b. Sai
13. Quản trị là hoạt động phổ biến trong tất cả các tổ chức
a. Đúng b. Sai
14. Quản trị được thực hiện theo a cách như nhau
a. Đúng b. Sai

a. Đúng b. Sai
29. Nguồn gốc của động viên là nhu cầu của con người mong muốn được thỏa mãn
a. Đúng b. Sai
30. Có thể động viên người lao động thông qua những điều mà họ kỳ vọng
a. Đúng b. Sai
31. Hoạch định là chức năng liên quan đến việc chọn mục tiêu và phương thức hoạt động
a. Đúng b. Sai
32. Hoạch định là chức năng mà nhà quản trị cấp cao phải làm
a. Đúng b. Sai
33. Ma trận swot là công cụ quan trọng cần áp dụng khi phân tích môi trường
a. Đúng b. Sai
34. Quan niệm cổ điển trong xây dựng cơ cấu tổ chức hướng đến phân quyền trong quản trị
a. Đúng b. Sai
35. Quan hệ giữa tầm hạn quản trị và nhà quản trị cấp trung trong cơ cấu tổ chức là mối
quan hệ tỉ lệ thuận
a. Đúng b. Sai
36. Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào trình độ của nhà quản trị
2
a. Đúng b. Sai
37. Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp thuộc vào trình độ của nhà quản trị
a. Đúng b. Sai
38. Ủy quyền trong quản trị là khoa học
a. Đúng b. Sai
39. Ủy quyền là một nghệ thuật
a. Đúng b. Sai
40. Nhân viên thường không thích nhà quản trị giao việc cho cấp dưới
a. Đúng b. Sai
41. Phân tích môi trường là công việc cần thiết phải thực hiện khi xây dựng chiến lược
a. Đúng b. Sai
42. Phân tích môi trường là giúp cho nhà quản trị xác định những thách thức của doanh

d. Tất cả các câu trên đều đúng
51. Hoạch định là việc xây dựng kế hoạch dài hạn để
a. Xác định mục tiêu và tìm ra những biện pháp
b. Xác định và xây dựng các kế hoạch
c. Xây dựng kế hoạch cho toàn công ty
d. Tất cả các ý trên.
52. Mục tiêu quản trị cần:
3
a. Có tính khoa học
b. Có tính khả thi
c. Là căn cứ cho hoạt động kiểm soát
d. Tất cả các yếu tố trên
53. Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò
a. Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị
b. Định hướng cho các hoạt động
c. Là căn cứ cho các hoạt động kiểm soát
d. Tất cả những câu trên
54. Quản trị theo mục tiêu giúp
a. Động viên khuyến khích cấp dưới tốt hơn
b. Góp phần đào tạo huấn luyện cấp dưới
c. Nâng cao tính chủ động sáng tạo của cấp dưới
d. Tất cả những ý trên
55. Quản trị bằng mục tiêu là 1 qui trình
a. Là kết quả quan trọng nhất
b. Là công việc quan trọng nhất
c. Cả a & b
d. Tất cả những câu trên đều sai
56. Xác định mục tiêu trong các kế hoạch của các doanh nghiệp Việt Nam thường:
a. Dựa trên ý kiến chủ quan của cấp trên là chính
b. Lấy kế hoạch năm trước cộng thêm tỷ lệ phần trăm nhất định xác định

b. Những gì mà nhà quản trị hứa thưởng sau khi hoàn thành
c. Các nhu cầu của con người trong sơ đồ Maslow
d. Các nhu cầu bậc cao
63. Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản trị xuất phát từ:
a. Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới
b. Tiềm lực của công ty
c. Phụ thuộc vào yếu tố của mình
d. Tất cả những câu trên
64. Quản trị học theo thuyết Z là:
a. Quản trị theo các của Mỹ
b. Quản trị theo cách của Nhật bản
c. Quản trị theo cách của Mỹ và nhật Bản
d. Tất cả ý trên đều sai
65. Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:
a. Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống đóng
b. Chưa chú trọng đến con người
c. Cả a & b đều đúng
d. Ra đời quá lâu
66. Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào
a. Trường phái quản trị hiện đại
b. Trường phái quản trị tâm lý xã hội
c. Trường phái quản trị cổ điển
d. Trường phái quản trị định lượng
67. Người đưa ra 14 nguyên tắc quản trị tổng quát là:
a. Fayol
b. Weber
c. Taylor
d. Githberths
68. Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến hoạt động của doanh nghiệp trên khía cạnh:
a. Sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp

a. Ít khi mang lại hiệu quả
b. Luôn mang lại hiệu quả
c. Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp
d. Tất cả những câu trên sai
75. Quyết định quản trị phải thỏa mãn bao nhiêu nhu cầu:
a. 5
b. 6
c. 7
d. 8
76. Quản trị nhằm:
a. Thực hiện những mục đích riêng
b. Tổ chức phối hợp với các hoạt động của những thành viên trong tập thể
c. Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có
d. Thực hiện tất cả những mục đích trên đều đúng
77. Quản trị cần thiết cho:
a. Các tổ chức lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
b. Các công ty lớn
c. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
d. Tất cả các tổ chức phi lợi nhuận
78. Quản trị nhằm
a. Đạt hiệu quả và hiệu suất cao
b. Thỏa mãn ý muốn của nhà quản trị
c. Đạt được hiệu quả cao
d. Đạt được hiệu suất cao
6
79. Để tăng hiệu suất quản trị, nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
a. Giảm chi phí đầu vào
b. Tăng doanh thu đầu ra
c. Vừa giảm chi phí đầu vào, vừa tăng doanh thu đầu ra
80. Quản trị sáng tạo linh hoạt cần quan tâm:

c. 2
d. 3
87. Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc:
a. Cấp cao
b. Cấp trung
c. Cấp cơ sở
d. Tất cả đều sai
88. Phong cách lãnh đạo nào sau đây, phong cách nào mang lại hiệu quả:
a. Dân chủ
b. Tự do
c. Độc đoán
d. Cả 3 câu đều đúng
89. Nhà quản trị cần kiểm tra khi nào:
7
a. Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao
b. Trước khi thực hiện
c. Sau khi thực hiện
d. Tất cả các câu trên
90. Trong công tác kiểm tra, nhà quản trị nên:
a. Phân công công tác kiểm tra khuyến khích tự giác mỗi bộ phận
b. Để mọi cái tự nhiên không cần kiểm tra
c. Tự thực hiện trực tiếp
d. Giao hoàn toàn cho cấp dưới
91. Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm tra
a. Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát
b. Kiểm tra giúp điều khiển kế hoạch hợp lý
c. Kiểm tra phát hiện sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch
d. Tất cả các câu trên
92. Đang tham dự cuộc họp với sếp, một cú điện thoại đường dài về một vấn đề quan trọng
trong kinh doanh gọi đến cho bạn, bạn phải làm gì

c. Từ chối viết thư
98. Bạn mới được tuyển vào làm trưởng phòng có qui mô lớn cho a công ty, bạn có biết mổ số
nhân viên trong phòng nghĩ rằng họ xứng đáng được làm trưởng phòng, khi đó bạn phải làm
gì:
a. Nói chuyện ngay với các nhân viên đó về vấn đề này
b. Lờ đi và hy vọng mọi chuyện sẽ qua đi
c. Nhận ra vấn đề tập trung cho công việc và cố gắng làm việc cho họ cần mình
99. Một nhân viên nói với bạn: “ có lẽ tôi không nên nói với sếp về chuyện này, nhưng sếp
nghe về chuyện…. đó chưa?
a. Tôi không muốn nghe câu chuyện ngồi lê đôi mách
b. Có tin gì mới thế nói cho tôi biết đi
c. Tôi muốn nghe nếu có liên quan đến công ty của chúng ta
100. ……………là tên gọi chung để chỉ những người hoàn thành mục tiêu thông qua và bằng
người khác
a. Nhà môi giới bảo hiểm
b. Đại lý bảo hiểm
c. kiểm soát viên
d. Quản trị viên
101. Nhà quản trị nào sau đây dành nhiều thời gian nhất cho chức năng hoạch định
a. Nhà quản trị cấp tác nghiệp c. Nhà quản trị cấp cao
b. Nhà quản trị cấp trung d. Nhà quản trị chức năng
102. Nếu phân loại nhà quản trị theo cấp bậc thì nhà quản trị nào sau đây không nằm trong
cách phân loại này
a. Nhà quản trị cấp tác nghiệp c. Nhà quản trị cấp cao
b. Nhà quản trị cấp trung d. Nhà quản trị chức năng
103. Theo cách tiếp cận kỹ năng thì nhà quản trị nào sau đây yêu cầu mức độ kỹ năng chuyên
môn nhiều nhất
a. Nhà quản trị cấp cao c. Nhà quản trị tổng quát
b. Nhà quản trị cấp trung d. Nhà quản trị cấp tác nghiệp
104. Nội dung nào sau đầy phản ánh rõ nét nhất định nghĩa về tổ chức?

d. cơ cấu hỗn hợp
111. Xác định cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào
a. Nhiều yếu tố khác nhau
b. Qui mô
c. Ý muốn của người lãnh đạo
d. Chiến lược
112. Nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên do
a. Sợ bị cấp dưới lấn áp
b. Không tin vào cấp dưới
c. Do năng lực kém
d. Tất cả các câu trên
113. Phân quyền có hiệu quả khi
a. Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quyền
b. Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm
c. Chỉ chú trọng đến kết quả
d. Tất cả các câu trên
114. Lợi ích của phân quyền là:
a. tăng cường được thiện cảm cấp dưới
b. tránh được những sai lầm đáng kể
c. Được gánh nặng về trách nhiệm
d. Giảm được áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung vào những công việc lớn
115. Quản trị quan liêu của Max Weber cung cấp 1 cẩm nang cho hoạt động của toàn bộ tổ
chức
a. 7 đặc điểm c. 6 đặc điểm
10
b. 5 đặc điểm d. 8 đặc điểm
116. Điều cốt yếu của… là việc thực hành quản trị phải đảm bảo thích ứng với những yêu cầu
thực tế từ môi trường bên ngoài
a. Quan điểm hành vi c. Quan điểm truyền thống
b. Quan điểm ngẫu nhiên d. Quan điểm hệ thống

sử dụng nhiều yếu tố và đánh giá theo thứ tự từ 1 đến 50. Nội dung nào sau đây là một trong
số các yếu tố đó?
a. Học thuyết Lão tử c. Học thuyết Tuân Tử
b. Học thuyết Mạnh Tử d. Học Thuyết khổng Tử
11
126. “Gia đình là nguyên mẫu của tất cả các tổ chức trong xã hội” là nguyên tắc trong nghiên
cứu của tác giả nào sau đây?
a. Chester Banard c. Mary Parker Follett
b. Geert Hofstede d. Khổng tử
127. Trong nền kinh tế đang thay đổi nhanh chóng như hiện nay, nhà quản trị cần có a tư duy
toàn cầu. Điều đó đòi hỏi nhà quản trị phải.
a. Tư duy toàn cầu hành động mang tính địa phương
b. Tư duy khu vực hành động trên phạm vi toàn cầu
c. Tư duy địa phương hành động mang tính lãnh đạo
d. Tư duy toàn cầu hành động trên bình diện….
128. Chiến lược nào sau đây được các tổ chức sử dụng để đối phó với tình trạng cạn kiệt tài
nguyên thiên nhiên và ô nhiễm môi trường?
a. Đáp ứng yêu cầu của chính phủ c. Sáng tạo các năng lượng mới
b. Tư duy khu vực hành động trên phạm vi toàn cầu d. Tư duy toàn cầu hành động trên bình
diện….
129. Yếu tố nào sau đây không tạo nên rào cản nhập cuộc vào 1 ngành kinh doanh?
a. Bí quyết về công nghệ c. Qui mô sản xuất lớn
b. Nhận thức của người tiêu dùng gia tăng. d. Chi phí trang thiết bị sử dụng đắt
130. Trong các chiến lược kinh doanh quốc tế mà một tổ chức có thể sử dụng khi hoạt động
trên thị trường quốc tế, chiến lược nào sau đây thể hiện mức độ linh hoạt cao nhất
a. Chiến lược đa thị trường nội địa c. Chiến lược xuất khẩu
b. Chiến lược nhượng quyền kinh doanh. d. Chiến lược liên minh
131.Tài nguyên thiên nhiên ngày càng khan hiếm và môi trường bị xâm hại nghiêm trọng.
Chiến lược phát triển cho hầu hết các tổ chức là “phát triển bền vững”. điều này yêu cầu nhà
quản trị phải:

a. Công ty có ngành không liên quan c. Công ty đơn doanh
b. Công ty có ngành liên quan d. Công ty có lĩnh vực nổi trội
139.“ Đem lại cho những người bình thường cơ hội mua cùng hàng như những người giàu”
thể hiện điều gì sau đây:
a. Mục tiêu c. Viễn cảnh
b. Sứ mệnh d. Chính sách
140… Là một bộ phận phụ của hãng cung cấp những sản phẩm hoặc dịch vụ riêng biệt và
chúng thường có sứ mệnh và mục tiêu riêng.
a. Một chiến lược kinh doanh c. Một đơn vị kinh doanh chiến lược
b. Một thị trường chiến lược d. Một bộ phận chức năng chiến lược.
141. Có thể hiểu thuật ngữ "Quản trị" như sau:
a. Quản trị là quá trình quản lý.
b. Quản trị là sự bắt buộc người khác hành động.
c. Quản trị là tự mình hành động hướng tới mục tiêu bằng chính nổ lực cá nhân.
d. Quản trị là phương thức làm cho hành động đạt mục tiêu bằng và thông qua những người khác.
142. Mục đích của quá trình quản trị là:
a. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm soát các nguồn nhân tài, vật lực của tổ chức.
b. Làm cho hoạt động của tổ chức đạt hiệu quả cao.
c. Làm cho hoạt động của tổ chức hướng về mục tiêu.
d. Dẫn hoạt động của tổ chức đi đến những kết quả mong muốn.
143. Mọi yếu tố cấu thành nguồn lực của tổ chức đều quan trọng, nhưng trong đó, quan trọng
nhất là:
a. Nhân lực (con người)
b. Vật lực là máy móc thiết bị, nhà xưởng,
c. Vật lực là nguyên, nhiên, vật liệu,
13
d. Tài lực (tiền).
144: Quá trình quản trị bao gồm các hoạt động cơ bản, đó là:
(a) Hoạch định, tổ chức, điều khiển, và kiểm soát.
(b) Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, tài chính.

(c) Ba cấp: cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở.
(d) Bốn cấp: cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và cấp thấp.
150. Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kỹ năng của người quản trị:
14
(a) Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể; nói cách khác,
là trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị.
(b) Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con người và tập thể trong tổ
chức, dù đó là thuộc cấp, đồng nghiệp ngang hàng, hay cấp trên.
(c) Kỹ năng tư duy là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường, và biết cách giảm thiểu sự
phức tạp đó xuống một mức độ có thể đối phó được.
(d) Đã là người quản trị, ở bất cứ vị trí nào, loại hình tổ chức hay doanh nghiệp nào, thì tất yếu phải
có cả ba kỹ năng kỹ thuật, nhân sự và tư duy như nhau.
151. Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về các kỹ năng trong một công ty:
(a) Ông Giám đốc cần phải giỏi về nghiệp vụ kế toán hơn ông Kế toán trưởng thì mới chỉ huy được
Phòng tài chính-kế toán.
(b) Ông Trưởng Phòng Hành chánh cần nhận ra những điểm chưa chuẩn xác trong lối soạn thảo văn
bản của nhân viên soan thảo văn thư.
(c) Ông Trưởng Phòng Kinh doanh cần có kỹ năng giao tế nhân sự tốt hơn ông Trưởng Phòng Kỹ
thuật vì phải tiếp xúc với khách hàng mỗi ngày.
(d) Cô thư ký trưởng không cần biết về cách xếp một là thư và bỏ vào phong bì, vì đã có nhân viên
thư ký văn phòng dưới quyền làm việc ấy.
152. Các vai trò quyết định của một người quản trị sẽ không bao gồm:
(a) Vai trò nhà kinh doanh, tức là có vai trò mang lại lợi nhuận cho tổ chức, dù đó là loại hình tổ
chức nào.
(b) Vai trò giải quyết các xáo trộn, tức phải kịp thời đối phó với những biến cố bất ngờ nhằm đưa tổ
chức sớm trở lại ổn định).
(c) Vai trò phân phối các nguồn lực.
(d) Vai trò nhà thương thuyết, đàm phán.
153. Phát biểu sau đây là sai khi nói về tính phổ biến của quản trị:
(a) Một người đang làm hiệu trưởng của một trường đại học về làm Tổng giám đốc của một Tổng

(c) Người cung cấp.
(d) Khách hàng.
158: Trong 4 nội dung sau đây, có một nội dung không phải là đặc điểm của một Quyết định quản
trị. Đó là:
(a) Trực tiếp hướng vào các tổ chức; chỉ có nhà quản trị mới ra quyết định.
(b) Liên quan đến việc sử dụng những thông tin về vấn đề cần phải giải quyết.
(c) Luôn làm phát triển hoạt động của hệ thống bị quản trị.
(d) Được xây dựng trên cơ sở sự hiểu biết về tính khách quan của sự vận động và phát triển của hệ
thống bị quản trị.
159: Nếu phân loại các quyết định quản trị theo thời gian thực hiện, ta sẽ không có:
(a) Quyết định dài hạn.
(b) Quyết định trung hạn.
(c) Quyết định ngắn hạn.
(d) Quyết định đáo hạn.
160. Những yêu cầu đối với quyết định quản trị sẽ không nhất thiết phải đạt được:
16
(a) Có căn cứ khoa học, thống nhất, tuân theo các quy định, thể chế chung.
(b) Đúng thẩm quyền và có định hướng.
(c) Cụ thể về mặt thời gian và thỏa mãn các yêu cầu kịp thời.
(d) Độ chính xác tuyệt đối trước khi thực hiện.
161. Hành động sau đây không phải là hoạch định:
(a) Ông Trưởng Phòng Kinh doanh của một công ty đang soạn ra các qui chế, qui định để các nhân
viên thực hiện theo.
(b) Ông Giám đốc xác định chiến lược của công ty đến năm 20aa là phải xuất khẩu được hàng sang
các nước Châu Au, đồng thời chỉ ra các biện pháp để thực hiện điều đó.
(c) Ông Trưởng Phòng Hành chánh đang hướng dẫn một nhân viên soạn thảo và trình bày một bản
kế hoạch theo những nội dung và ý kiến chỉ đạo của Ông Giám đốc.
(d) Anh Tổ trưởng Tổ bảo vệ của một cơ quan đặt ra những nội dung cần chú ý và thực hiện theo
trong dịp Tết Nguyên đán nhằm bảo vệ tốt cơ quan trong dịp lễ lớn này của dân tộc.
162: Hành động sau đây của một người thư ký mang tính chất là một công việc hoạch định:

(d) Sa thải nhân viên cũ và tuyển dụng nhân viên mới một cách đều đặn.
168: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về “Tầm hạn quản trị” :
(a) Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào năng lực nhà quản trị, "trình độ nhân viên, độ ổn
định của công việc.
(b) Tầm hạn quản trị là khái niệm dùng để chỉ số lượng nhân viên cấp dưới mà một nhà quản trị có
thể điều khiển một cách tốt đẹp nhất.
(c) Tầm hạn quản trị có liên quan mật thiết đến số lượng các tầng nấc trung gian trong một tổ chức.
(d) Tầm hạn quản trị là số lượng nhân viên dưới quyền (kể cả những người trực thuộc những những
người này, nếu có) mà một nhà quản trị có thể điều khiển một các tốt đẹp nhất.
169: Theo Max Weber, có 3 yếu tố hình thành nguồn gốc của quyền hành. Vậy có một nội
dung sau đây là không thuộc quan điểm của ông ta:
(a) Đảm nhận chức vụ hợp pháp.
(b) Cấp dưới thừa nhận quyền hành đó là chính đáng.
(c) Cấp dưới bầu nên chức vụ của cấp trên.
(d) Bản thân nhà quản trị có khả năng và các đức tính khiến cấp dưới tin tưởng.
170: Phát biểu sau đây về mô hình tổ chức là chưa chắc chính xác:
(a) Một công ty được sắp xếp gồm 4 phòng Tài vụ, Hành chánh-nhân sự, Kế hoạch-kinh doanh; Kỹ
thuật, thì ta gọi đó là tổ chức theo chức năng.
(b) Một Công ty có Giám đốc công ty và các Giám đốc phụ trách riêng từng loại sản phẩm của công
ty, thì ta gọi đó là tổ chức theo sản phẩm.
(c) Một Công ty có Giám đốc công ty và 03 Giám đốc phụ trách: bán hàng cho các đại lý, xuất khẩu
hàng ra các nước, và bán hàng cho tiêu dùng lẻ trong nước, thì ta gọi đó là tổ chức theo khách hàng.
(d) Một Công ty có các mạng lưới đại lý ở các tỉnh, thành phố khắp nước thì ta gọi đó là tổ chức
theo địa bàn hoạt động.
171: Quá trình tuyển chọn nhân viên gồm 4 giai đoạn cơ bản sau đây, nhưng trong đó có một
giai đoạn được mô tả kém chính xác, đó là:
(a) Xác định nhu cầu nhân lực của doanh nghiệp.
(b) Mô tả công việc và xác định tiêu chuẩn của chức danh công việc.
18
(c) Tìm nguồn ứng viên từ bên ngoài.

(d) Nhà quản trị cần lưu ý hai mức độ khác nhau của thái độ lao động của nhân viên và đừng lẫn lộn
giữa những biện pháp.
176: Uy tín thật và uy tín giả của người lãnh đạo có điểm chung là:
(a) Cùng xuất phát từ quyền lực và chức vụ hợp pháp của người lãnh đạo.
19
(b) Cùng là một sự ảnh hưởng đến người khác.
(c) Cùng gây sự tôn trọng và kính trọng nơi người khác.
(d) Cùng do phẩm chất và giá trị cá nhân của người lãnh đạo quyết định nên.
177: Người ta phân loại phong cách lãnh đạo thành nhiều kiểu, nhưng không thấy nói đến
phong cách:
a. Độc đoán.
b. Thờ ơ.
c. Dân chủ
d. Tự do.
178: Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm sau đây:
(a) Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định.
(b) Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng.
(c) Chỉ phù hợp với những tập thể vô kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ,cần chấn chỉnh nhanh.
(d) Khá thu hút người khác tham gia ý kiến.
179. Cần hiểu chức năng kiểm tra của người quản trị là:
(a) Sự mong muốn biết những sai lệch giữa thực tế và kế hoạch.
(b) Sự theo sát quá trình thực hiện nhằm đảm bảo rằng các mục tiêu và các kế hoạch vạch ra đã và
đang được hoàn thành.
(c) Sự điều chỉnh những mong muốn cho phù hợp với khả năng thực tế diễn ra.
(d) Sự xem xét, đánh giá kết quả thực hiện, kiểm tra và so sánh với kế hoạch đặt ra.
180: Một quá trình kiểm tra cơ bản trình tự qua các bước sau đây:
(a) Xây dựng các tiêu chuẩn, điều chỉnh các sai lệch, đo lường việc thực hiện.
(b) Đo lường việc thực hiện, điều chỉnh các sai lệch, xây dựng các tiêu chuẩn.
(c) Đo lường việc thực hiện, xây dựng các tiêu chuẩn, điều chỉnh các sai lệch.
(d) Xây dựng các tiêu chuẩn, đo lường việc thực hiện, điều chỉnh các sai lệch.

Câu 183: Trong tình huống có chi tiết cho thấy cơ cấu tổ chức của Nhà máy có lẽ được xây dựng
theo mô hình:
(a) Trực tuyến theo chức năng
(b) Trực tuyến theo sản phẩm
(c) Trực tuyến theo khách hàng
(d) Trực tuyến theo địa bàn
184: Những nội dung sau đây thể hiện khía cạnh tâm lý của tình huống này:
(a) Ông Giám đốc sản xuất không hài lòng với cách lãnh đạo của Ông Tổng Giám đốc và báo cáo
vượt cấp về Công ty mẹ.
(b) Ông Giám đốc sản xuất cho rằng Ông Tổng Giám đốc không tôn trọng ý kiến của mình.
(c) Ông Tổng Giám đốc chỉ tay vào mặt Ông Giám đốc sản xuất trong cuộc họp, làm cho ông ta cảm
thấy bị xúc phạm.
(d) Cả 3 nội dung trên đều đúng
185: Ông Tổng Giám đốc bác bỏ các ý kiến của Ông Giám đốc sản xuất có lẽ do nguyên nhân:
(a) Con rể muốn chứng tỏ mình hơn cha vợ đã lớn tuổi, không còn nhạy bén trong tư duy
(b) Con rể muốn nhân công việc để trả thù cá nhân riêng do không hài lòng với cha vợ trong các
quan hệ gia đình vốn đã từng xảy ra
(c) Ông Tổng Giám đốc bảo thủ và không muốn là mình sai (vì là cấp trên)
(d) Đơn giản là Ông Tổng Giám đốc và Ông Giám đốc sản xuất có những quan điểm khác nhau
trước tình hình khó khăn của Nhà máy.
186: Câu phát biểu của Ông Tổng Giám đốc ở cuối tình huống ngụ ý rằng:
(a) Ông Giám đốc sản xuất dù là cha vợ, nhưng không được giành quyền hành
(b) Ông không hài lòng khi Ông Giám đốc sản xuất báo cáo vượt cấp
(c) Ông Giám đốc sản xuất chỉ xứng đáng làm quản đốc phân xưởng
(d) Ông Giám đốc sản xuất đã xúc phạm mình và đã báo cáo sai nguyên tắc
21
187: Ông Giám đốc sản xuất báo cáo vượt cấp là:
(a) Đúng, vì trước đó đã nhiều lần giải thích ý kiến của mình cho Ông Tổng Giám đốc
(b) Đúng, vì Ông Tổng Giám đốc cố tình không hiểu mình
(c) Sai, vì cấp dưới chỉ được báo cáo cho cấp trên trực tiếp (chế độ một thủ trưởng)

Ngược lại, Ông Giám đốc lại cho rằng việc mở rộng qui mô lúc này là chưa cần thiết và không có
hiệu quả, nhưng ông cũng ký hợp đồng và giải quyết như sau: giữ lại một số lượng gia công phù hợp
với năng lực của cơ sở, phần còn lại của hợp đồng giao lại cho các cơ sở khác gia công hưởng một
22
khoản chênh lệch cho cơ sở. Theo ông biện pháp này sẽ giữ được uy tín và quan hệ lâu dài với
khách hàng.
191: Cấu trúc tổ chức của cơ sở thuộc dạng:
(a) Gần giống như cấu trúc đơn giản, có một cấp trung gian là người quản lý phân xưởng
(b) Cấu trúc trực tuyến chức năng
(c) Cấu trúc theo sản phẩm
(d) Cấu trúc theo mô hình Z.
192: Hoạt động sản xuất kinh doanh (may gia công) của cơ sở sẽ mang đặc điểm:
(a) Ổn định và lâu dài
(b) Có tính thời vụ
(c) Nhất thời
(d) Dễ dàng dẫn tới phá sản
193: Ý kiến mở rộng qui mô sản xuất của Phó Giám đốc và Quản lý phân xưởng liên quan
đến:
(a) Hoạch định chiến lược
(b) Hoạch định tác nghiệp
(c) Hoạch định phát triển qui mô
(d) Hoạch định về phát triển nguồn nhân lực
194: Khi bác bỏ ý kiến của Phó giám đốc và quản lý phân xưởng, người ta cảm nhận Ông Giám đốc
như sau:
(a) Hơi nhát gan trong kinh doanh
(b) Không biết tận dụng cơ hội kinh doanh đã chín muồi
(c) Có vẻ mâu thuẫn với hai người kia
(d) Có tầm nhìn chiến lược, cẩn thận và cân nhắc trước những cơ hội kinh doanh
195. Điều khó khăn khi mở rộng qui mô sản xuất chủ yếu là:
(a) Không có vốn đầu tư

(a) Bị nội bộ tố giác là thuê lại nơi khác gia công
(b) Bên gia công không đảm bảo hợp đồng đã ký với cơ sở
(c) Ông ta bỏ túi riêng khoản tiền chênh lệch
(d) Cả ba câu trên đều sai
ĐÁP ÁN
Câu hỏi Đáp án Câu hỏi Đáp án Câu hỏi Đáp án Câu hỏi Đáp án Câu Hỏi ĐápÁn CâuHỏi Đápán
Câu 1
A Câu 39 A Câu 77 C Câu 115 A Câu 153 A Câu 191 A
Câu 2 B Câu 40 B Câu 78 D Câu 116 B Câu 154 C Câu 192 B
Câu 3 A Câu 4a A Câu 79 A Câu 117 B Câu 155 A Câu 193 A
Câu 4 B Câu 42 A Câu 80 D Câu 118 B Câu 156 C Câu 194 D
Câu 5 A Câu 43 B Câu 8a B Câu 119 D Câu 157 B Câu 195 C
Câu 6 A Câu 44 A Câu 82 D Câu 120 C Câu 158 C Câu 196 B
Câu 7 B Câu 45 A Câu 83 A Câu 121 B Câu 159 D Câu 197 C
Câu 8 B Câu 46 A Câu 84 C Câu 122 B Câu 160 D Câu a98 C
Câu 9 B Câu 47 D Câu 85 C Câu 123 C Câu 161 C Câu 199 D
Câu 10
B Câu 48 D Câu 86 D Câu 124 A Câu 162 B Câu 200 B
24
Câu 11
B Câu 49 A Câu 87 C Câu 125 D Câu 163 D
Câu 12
A Câu 50 D Câu 88 D Câu 126 D Câu 164 A
Câu 13
A Câu 52 D Câu 89 D Câu 127 A Câu 165 D
Câu 14
A Câu 52 D Câu 90 A Câu 128 A Câu 166 A
Câu 15
B Câu 53 D Câu 91 C Câu 129 B Câu 167 B
Câu 16


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status