Tài liệu tiếng anh ôn tập thi lên lớp 10 năm 2015 - Pdf 22

WORD FORMS – E9 2014-2015 LP
UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
1. Buddha (n)
=> Buddhism (n)
=> Buddhist (n-adj)
Đức Phật
Đạo Phật
Phật Tử - thuộc về đạo Phật
2. Climate (n)
=> Climatic (adj)
=> Climatically (adv)
Khí hậu
Thuộc khí hậu
Về phương diện khí hậu
3. Compel (v-ed)
=> compulsion (n)
=> compulsory (adj)
=> compulsorily (adv)
Ép phải
Sự ép buộc
Ép buộc
Bắt buộc
4. Comprise (comprised of) (v)
= consist of
=> comprisable (adj)
Bao gồm
5. Correspond with somebody (v)
=> correspondence (n)
=> correspondent (adj)
Trao đổi thư từ
Thư từ, việc trao đổi thư từ

10. Enjoy (v) ST/V-ING
=> enjoyment (n)
=> enjoyable (adj)
=> enjoyably (adv)
Thích thú
Niềm vui thích
Thú vị
11. Friend (n)
=> friendship (n)
=> friendliness (n)
=> friendless (adj)
=> friendly (adj)
Bạn
Tình bạn
Sự thân thiện
Không có bạn
Thân thiện
1
WORD FORMS – E9 2014-2015 LP
=> unfriendly (adj) Không thân thiệt
12. Impress ST on/ with ST (v)
=> be impressed by
=> impression (n) on somebody
=> impressive (adj)
Ghi sâu, gây ấn tượng
Gây ấn tượng bởi
Sự ấn tượng
Gây ấn tượng sâu sắc, nguy nga
13. Industry (n)
=> industrial (adj)

17. Notice (v)
=> noticeable (adj)
=> noticeably (adv)
Nhận thấy, nhân ra
Đáng chú ý, dễ nhận thấy
Đáng lưu ý, đáng quan tâm
18. (un)Official (adj)
=> official (n)
=> officially (adv)
Chính thức
Viên chức
Một cách chính thức
19. Option (n)
=> optional (adj)
Quyền, sự lựa chọn
Lựa chọn, không bắt buộc
20. Peace (n)
=> peaceful (adj)
Hòa bình
Thái bình, yên tĩnh
21. Please (v)
=> pleased (adj) with SO/ST
=> pleasant (adj) to ST/ SB
=> pleasure (n)
Làm hài long
Hài long
Thích thú với điều gì, dịu dàng với ai
Điều vui thích
22. Pray (v)
=> prayer (n) for SB

Sự giản dị
28. Tropic (n)
=> tropics (n)
=> tropical (adj)
Chí tuyến
Miền nhiệt đới
Thuộc về nhiệt đới
29. Wide (adj)
=> widely (adv)
=> widen (v)
=> width (n)
Rộng
ở một phạm vi rộng
Mở rộng
Chiều rộng
UNIT 2: CLOTHING
1. Add (v)
=> addition (n)
=> additional (adj
Thêm vào
Bổ sung
Thêm
2. Argue (v) with/ about/ over ST
with SO
 Argument (n)
Tranh cải, biện luận
Tranh luận
Luận cứ, lý lẽ, tranh luận
3. Casual (adj)
=> causually (adv)

=> (in) convenient (adj)
=> conveniently (adv)
Sự thuận tiện
Thuận tiện
8. design (v)
=> designer (n)
Thiết kế, mẫu
Nhà thiết kế
9. economize (v)
=> economy (n)
=> economics (n)
=> economic (adj)
=> economical (adj)
=> economically (adv)
Dể dành, tiết kiệm
Kinh tế, nền kinh tế
Kinh tế học
Thuộc về kinh tế
Tiết kiệm
10. embroider (v)
=> embroidery (n)
Thêu
Việc thêu thùa
11. encourage (v)
=> encouragement (n)
=> encouraging (adj)
Động viên, khích lệ
Sự động viên, lời động viên
Đáng khích lệ
12. equal (adj) to SB/ ST

=> (un) inspiring (adj)
=> inspiration (n)
Truyền cảm hứng
Đầy năng lượng sang tạo
Truyền cảm hứng
Nguồn cảm hứng
18. label (n)
=> labeller (n)
Nhãn hiệu
Người dán nhãn, máy dán nhãn
19. (il) logical (adj)
=> logically (adv)
Hợp lý
20. loose (adj) = tight
=> loosely (adv)
Rộng - chật
Lòng thòng, thiếu chính xác
4
WORD FORMS – E9 2014-2015 LP
=> loosen (v) Làm trở nên rộng, nới lỏng
21. modern (adj)
=> modernize (v)
Hiện đại
Hiện đại hóa
22. music (n)
=> musical (adj)
=> musician (n)
Âm nhạc
Thuộc về âm nhạc
Nhạc sĩ

=> stylish (adj)
Kiểu dáng, phong cách
Nhà tạo mẫu
Hợp mốt
29. sum up (n)
=> summarize (v)
=> summary (n)
Sự tóm tắt, sự tổng kết, bảng tổng kết
Tóm tắt, tổng kết
Bài tóm tắt
30. symbol (n)
=> symbolic (adj) of
=> symbolize (v)
Biểu tượng
Tượng trưng
Tượng trưng cho, là biểu tượng của
UNIT 3 : A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
1. invite (v) SB to do ST
=> invitation (n)
Mời
Lời mời
2. enter (v)
=> entrance (n) at the entrance to
Vào
Lối vào
3. mountain (n)
=> mountainous (adj)
=> mountaineer (n)
Núi
To lớn, đồ sộ, có nhiều núi

Kiểm tra, xem xét, thi
Giám khảo
Thí sinh
Kỳ thi
3. fail (v)
=> failure (n)
Thi rớt, thất bại
Sự thất bại, thiếu khả năng
4. attend (v)
=> attendant (adj - n)
=> attendance (n)
Tham dự
Tham dự, có mặt – người tham dự
Sự tham dự, sự có mặt
5. persuade (v)
=> persuasion (n)
=> persuasive (adj)
Thuyết phục
Sự thuyết phục
Có sức thuyết phục
6. repute (v)
=> reputation (n)
=> reputable (adj)
Làm cho danh tiếng, nổi tiếng
Danh tiếng, sự nổi tiếng
Có danh tiếng tốt, dáng kính trọng, có uy tín
7. (dis) agree (v)
=> (dis) agreement (n)
Đồng ý, tán thành
Sự đồng ý

Thuộc về văn hóa, về mặt văn hóa
14. improve (v)
=> improvement (n)
Trao đổi, cải thiện, nâng cao
Sự cải thiện, sự cải tiến, sự tiến bộ
15. edit (v)
=> editor (n)
=> edition (n)
Xuất bản
Nhà xuất bản
Bản in, lần xuất bản
UNIT 5 : THE MEDIA (Phương tiện truyền thông đại chúng)
1. benefit (v-n) from/by ST
=> beneficial (adj)
=> beneficiary (n)
Lợi dụng, giúp ích cho – lợi ích, tiền trợ cấp
Có ích, có lợi
Người hưởng thụ, người thừa hưởng
2. communicate (v)
=> communicator (n)
=> communication (n)
=> communicative (adj)
Truyền tải, giao tiếp
Người truyền tin, người liên lạc
Sự lien lạc, sự giao tiếp
Dễ truyền, sẵn sàng
3. consume (v)
=> consumer (n)
=> consumption (n)
Tiêu thụ

=> informative (adj)
Thông báo
Người cung cấp tin tức
Tin học
Sự cung cấp thông tin, thông tin
Cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu
7
WORD FORMS – E9 2014-2015 LP
8. interact (v) with SO
=> interaction (n) with/ between  SO/
ST
=> interactive (adj)
Tương tác, tác động với nhau
Sự tương tác, sự tác động lẫn nhau
Tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau, tác động lẫn nhau
9. invent - ed (v)
=> invention (n)
=> inventor (n)
=> inventive (adj)
Phát minh
Sự phát minh
Nhà phát minh
Có tài phát minh, sáng chế, có sáng tạo
10. journal (n)
=> journalism (n)
=> journalist (n)
Báo, tập san
Nghề làm báo, nghề viết báo
Nhà báo, ký giả
11. limit (v)

Tính thô bạo, bạo lực
Hung dữ, hung bạo, quá đáng, mãnh liệt
Mãnh liệt, dữ, kich liệt
UNIT 6 : THE ENVIRONMENT
1. avoid (v)
=> avoidance (n)\
=> (un) avoidable
Tránh, tránh xa, ngăn ngừa
Sự tránh, sự tránh x, sự ngăn ngừa
Có thể tránh được
2. achieve (v)
=> achiever (n)
=> achievement (n)
Thành công, đạt được
Thành công, hoàn thành
Thành tích, thành tựu, huy hiệu
3. care (v - n)
=> careful (adj) of/ with/ about ST
≠ careless (adj)
chăm sóc, chú ý đến – sự cẩn thận, sự chăm sóc
cẩn thận, cẩn trọng, giữ gìn
sơ xuất, cẩu thả, lơ đễnh
8
WORD FORMS – E9 2014-2015 LP
=> carefulness (n) ≠ carelessness (n)
=> carefully (adv) ≠ carelessly
sự cẩn thận, sự chu đáo ≠ sự vô ý, sự bất cẩn
4. conserve (v)
=> conservation (n)
=> conservationist (n)

=> environment (n)
=> environmental (adj)
=> environmentally (adv)
Nhà môi trường học
Điều kiện, môi trường
Thuộc về môi trường
Về phương diện môi trường
10. exhaust (n - v)
=> exhausted (adj)
Khói, khí, khí thải – làm cho kiệt sức
Đã rút hết không khí, kiệt sức, bạc màu (đất)
11. Harm (n)
 Harmful (adj)
 Harmless (adj)
 Harmfulness (n)
 Harmlessness (n)
Sự tổn hại, sự thiệt hại
Gây tai hại, có hại
Không có hại
Sự có hại
Tính vô hại, sự vô hại
UNIT 7 : SAVING ENERGY
1. energy (n)
=> energetic (adj)
=> energetically (adv)
=> energetics (n)
Năng lượng, sức lực
Mạnh mẽ, mãnh liệt
Một cách mạnh mẽ
Năng lượng học

Năng lượng
Hung mạnh, có sức mạnh
9. effect (v - n)
=>effective (adj)
=> effection (n)
Thực hiên - Kết quả, sực ảnh hưởng
Có hiệu quả, có hiệu lực
Thành tựu
10. need (v - n)
=> necessity (n)\
=> necessary (adj)
Sự cần thiết, nhu cầu – cần, muốn
Sự cần thiết
Không thể thiếu
11. reduce (v)
=> reduction (n)
Giảm bớt, hạn chế
Sự thu nhỏ, sự giảm bớt
12. innovate (v)
=>innovation (n)
Đổi mới, cách tân
Sự đổi mới, sự cách tân
13. electric (adj - n)
=> electrical (adj)
=> electricity (n)
Thuộc về điện – dòng điện
Thuộc về điện
Điện, điện lực
14. collect (v)
=> collection (n)

WORD FORMS – E9 2014-2015 LP
=> electrically (adv)
=> electrician (n) Thợ điện
20. luxury (n)
=> luxurious (adj)
=> luxuriously (adv)
=> luxuriate (v) in/on
Sự xa xỉ, xa hoa
Sang trọng, lộng lẫy, xa hoa
Sống xa hoa, hưởng thụ, đắm mình vào
21. realize (v)
=> realizable (adj)
=> realization (n)
Thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ
Có thể hiểu được, có thể nhận thức được
Sự thực hiện, sự hiểu rõ
22. product (n)
=> production (n)
=> productive (adj)
Sản phẩm
Sự sản xuất, kết quả (cái được sinh ra)
Năng xuất, có hiệu quả, hữu ích
23. account (n)
=> accountant (n)
Tài khoản, sổ sách kế toán
Nhân viên kế toán
24. percent (n)
=> percentage (n)
Phần trăm
Tỉ lệ phần trăm

=> lunarian (n)
Thuộc mặt trăng
Người khảo cứu mặt trăng, người ở trên mặt
trăng
4. decorate (v)
=> decoration (n)
=>decorator (n)
=> decorative (adj)
Trang hoàng, trang trí
Sự trang hoàng, đồ trang trí
Người trang trí, thợ sơn, thô dán tường
Để trang tri
5. sticky (a) Dính, bầy nhầy, nhớp
11
WORD FORMS – E9 2014-2015 LP
= stick (v) - stuck Đâm, thọc, dán
6. Jewish (a)
=> Jewry (n)
Thuộc người Do Thái
Dân Do Thái
7. slavery (n)
=> slave (n)
=> slaver (n)
Cảnh nô lệ, sự nô lệ
Người nô lệ
Người buôn nô lệ
8. special (a)
=> specialize in (v)
Đặc biệt, riêng biệt
Chuyên môn hóa

Miêu tả
Sự miêu tả
16. tears (n)
=> in tears
=> tear (v) - tore – torn
Nước mắt
Đang khóc
Xé, lành rách, khoét
17. considerate (v)
=> considerateness (n)
=> consideration (n)
Thận trọng, chu đáo, ý tứ
Sự ân cần chu đáo
Sự cân nhắc
18. generous (a)
=> generosity (n)
Quãng đại, rộng lượng
Sự rộng lượng, tính cao thượng
19. proud (a) be proud of
=> pride (n) take pride in
Tự hào, hãnh diện
Niềm tự hào
20. Enhance (v)
=> enhancement (n)
Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật
Sự nâng cao, sự đề cao
21. support (v)
=> supporter (n)
ủng hộ, chống đỡ
sự ủng hộ

=> apply (v)
Thiết bị
ứng viên
lời thỉnh cầu, đơn xin
áp dụng, ứng dụng
2. belief (n)
=> believe (v) in SB/ST
SB
 Believer (n)
Niềm tin
Tin là có thật
Tín nhiệm ai
Tín đồ
3. center = centre (n)
=> central (a)
=> centralize (v)
Trung tâm, tâm (hình tròn)
ở giữa, ở trung tâm, ở trung ương
tập trung, tập trung tại một điểm
4. collapse (v - n)
=> collapsible = collapsable (a)
Sụp, xẹp xuống
Có thể sụp đổ
5. disater (n)
=> disastrous (a)
=> disastrously (adv)
Tao họa, thảm họa
Tai họa, thảm hại, thảm khóc
6. erupt (v)
=> eruption (n)

UNIT 10 : LIFE ON OTHER PLANETS
1. a scientist (n)
=> a science (n)
=> scientific (a)
=> scientifically (adv)
Nhà khoa học
Khoa học
Có tính khoa học, thuộc về khoa học
2. existence (n)
=> existent (a)
=> to exist (v)
Sự tồn tại
Đang tồn tại
Tồn tại
3. sight (v - n)
=> sightseer (n)
=> sightseeing (n)
Nhìn thấy, quan sát
Người đi tham quan
Sự tham quan, cuộc tham quan
4. to claim for (v)
=> claim (n)
=> claimer (n)
Đòi, thỉnh cầu
Sữ đòi hỏi, lời tuyên bố
Người đòi, người thỉnh cầu, nguyên đơn
5. to capture (v - n)
=> capturer (n)
Bắt giữ, nắm giữ - sự bắt giữ
Người bắt giữ, người bắt

12. to create (v)
=> creature (n)
=> the creator (n)
=> creative (a)
Sáng tạo
Tạo vật
Đấng tạo hóa, người tạo nên
Sáng tạo
13. infant (n) Đứa bé, đứa trẻ (còn ẵm ngửa)
14
WORD FORMS – E9 2014-2015 LP
=> infancy (n) = childhood (n) Tuổi thơ ấu
14. terror (n)
=> terrorist (n)
=> to terrify = to frighten (v)
=> terrifying = terrible_ ly
=> terrifired of ST (a) = extremely afraid of
=> terrific (a)
=> terrifically = extremely
Sự kinh khủng, sự khiếp sợ
Người tam gia khủng bố
Làm cho khiếp sợ, hoảng sợ
Khủng khiếp, gây kinh hoàng
Cảm thấy khiếp sợ, rất kinh hãi
Cực kỳ, rất, tuyệt vời
Cực kỳ, hết sức, rất
15. microorganism (n)
=> microorganic (a)
Vi sinh vật
Thuộc về sinh vật

9. Profitable
10. Replace
11. Consume
12. Picture
13. Certain
14. Enlarge
15. Predict
16. Description
17. Expect
18. Destroy
19. Warn
15
WORD FORMS – E9 2014-2015 LP
20. Storm
21. Behave
22. Precious
23. Space
24. Imagine
25. Sight
26. Prove
27. Conclude
28. Reduce
29. Hot
30. Style
31. Inspire
32. Comment
33. Collect
34. Admire
35. Relax
36. Fresh

65. Enormous
66. Good
67. Fluent
68. Repute
69. Approximate
70. Live
71. Busy
72. Appoint
73. Hurry
74. Speak
75. Inform
76. Increase
77. Change
78. Qualify
79. Easy
80. Funny
81. Surf
82. Prepare
83. Examiner
84. Hill
85. Grocer
86. Near
87. Picnic
88. Symbol
89. Sail
90. Dirt
91. Courage
92. Village
93. Minor
94. Bag

123. drip
124. luck
125. effect
126. health
127. design
128. music
129. modern
130. innovate
131. celebrate
132. decoration
133. act
134. disaster
135. trust
136. can
18
WORD FORMS – E9 2014-2015 LP
137. abruptness
138. tidal
139. comerce
140. create
141. deny
142. access
143. force
144. benefit
145. idea
146. sense
147. pest
148. people
149. come
150. violence


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status