Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Khách Sạn
LỜI NÓI ĐẦU
Công nghệ thông tin phát triển một cách nhanh chóng, thúc đẩy nền
kinh tế phát triển. việc quản lí kinh tế trở nên khó khăn và phức tạp
hơn. Do đó vấn đề tự động hóa trở nên quang trọng và cần thiết. phân
tích và thiết kế Hệ thống thông tin là môn học đáp ứng được yêu cầu
trên. Sau khi đươc sự hướng dẫn của giáo viên bộ môn là thầy Nguyễn
Gia Tuấn Anh. Nhóm chúng em đã thực hiện đề tài “Quản Lí Khách
Sạn”. Do sự hiểu biết của chúng em về lỉnh vực này còn chưa sâu sắc
nên sẽ có ai sót nên chúng em mong thầy thông cảm và góp ý kiến thêm
cho chúng em. Chúng em xin chân thành cảm ơn sự hướng dẫn và sự
giúp đỡ của thầy.
TP Hồ Chí Minh ngày 15 tháng 4 năm 2008
- 1 -
Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Khách Sạn
Mục lục
LỜI NÓI ĐẦU......................................................................................................................................1
Công nghệ thông tin phát triển một cách nhanh chóng, thúc đẩy nền kinh tế phát triển. việc quản lí
kinh tế trở nên khó khăn và phức tạp hơn. Do đó vấn đề tự động hóa trở nên quang trọng và cần thiết.
phân tích và thiết kế Hệ thống thông tin là môn học đáp ứng được yêu cầu trên. Sau khi đươc sự
hướng dẫn của giáo viên bộ môn là thầy Nguyễn Gia Tuấn Anh. Nhóm chúng em đã thực hiện đề tài
“Quản Lí Khách Sạn”. Do sự hiểu biết của chúng em về lỉnh vực này còn chưa sâu sắc nên sẽ có ai
sót nên chúng em mong thầy thông cảm và góp ý kiến thêm cho chúng em. Chúng em xin chân thành
cảm ơn sự hướng dẫn và sự giúp đỡ của thầy............................................................................................1
1. MỤC TIÊU, PHẠM VI ĐỀ TÀI ........................................................................................................... 3
1.1. Mục tiêu: ....................................................................................................................................... 3
1.2. Phạm vi: ........................................................................................................................................ 3
2. KHẢO SÁT ............................................................................................................................................ 4
3. PHÂN TÍCH, XỬ LÝ DỮ LIỆU .......................................................................................................... 9
3.1. Phát hiện, mô tả thực thể..............................................................................................................9
3.10.1. Giải thuật cho ô xử lý tìm phòng cho khách thuê................................................................47
...........................................................................................................................................................47
3.10.9. Giải thuật cho ô xử lý lập hóa đơn. ........................................................................................... 55
................................................................................................................................................................. 55
3.10.10. Giải thuật cho ô xử lí tính tổng thu ......................................................................................... 56
THIẾT KẾ GIAO DIỆN ......................................................................................................................... 57
4.1. Thiết kế Menu.............................................................................................................................57
4.2. Thiết kế Report...........................................................................................................................63
4. ĐÁNH GIÁ ƯU, KHUYẾT ĐIỂM ..................................................................................................... 65
5.1. Ưu điểm......................................................................................................................................65
5.2. Khuyết điểm................................................................................................................................65
5. PHÂN CÔNG ...................................................................................................................................... 65
LỜI CÁM ƠN: .......................................................................................................................................66
1. MỤC TIÊU, PHẠM VI ĐỀ TÀI
1.1. Mục tiêu:
Dựa vào những kiến thức học được từ môn Phân tích thiết kế hệ thống thông tin, đồ
án sẽ phân tích thiết kế hệ thống khách sạn nhà nghĩ nhằm mục đích tạo một hệ
thống quản lý việc kính doanh một khách sạn bao gồm các chức năng:
- Quản lý khách hàng
- Quản lý việc đăng ký thuê phòng và trả phòng.
- Quản lý hiện trạng từng phòng.
- Quản lý các dịch vụ khách sạn cung cấp.
- Quản lý tài chính thu chi của khách sạn.
- Quản lý nhân viên.
1.2. Phạm vi:
- Đồ án được thực hiện theo phạm vi yêu cầu của môn Phân tích thiết kế hệ thống
thông tin và những mục tiêu nêu trên.
- Đồ án chỉ thực hiện dựa trên cơ sở lý thuyết để thiết kế mô hình và tổ chức dữ
liệu chưa tiến hành thực hiện lập trình, phần này thuộc về một phạm vi khác để
phát triển thành một ứng dụng hoàn chỉnh.
thông qua giám đốc và giám đốc có quyền quyết định tất cả mọi thông tin xử lý
trong khách sạn.
• NV bộ phận lễ tân:
Có nhiệm vụ tiếp nhận khách thuê phòng, trả lời những yêu cầu thắc mắc
cho khách hàng, quản lý thông tin về phòng và khách hàng. Lập phiếu đăng ký
khi khách thuê phòng, nhận yêu cầu khi khách hàng muốn sử dụng dịch vụ. Lập
nội dung chi tiêt phiếu thanh toán khi khách hàng trả phòng và chuyển sang bộ
phận kế toán lập hóa đơn thanh toán.
• NV kế toán:
Quản lý thông tin tài chính thu chi trong khách sạn, có nhiệm vụ lập hóa đơn
thanh toán cho khách hàng, lập phiếu chi khi khách sạn cần chi tiêu cho vấn đề
sửa chửa hoặc mua sắm phục vụ việc kinh doanh. Hàng tháng NV kế toán phải
tiến hành kiểm kê tài chính thu chi và đóng thuế kinh doanh cho khách sạn.
• NV bảo vệ:
Bảo vệ có nhiệm vụ giữ xe, khuân hành lý và giữ gìn an ninh trật tự trong
khách sạn. Theo dõi các thiết bị của khách sạn và chịu trách nhiệm về hệ thống
ánh sáng.
• NV phục vụ:
NV phục vụ có nhiệm vụ dọn dẹp vệ sinh phòng, phục vụ nhu cầu ăn uống,
giặt ủi khi khách yêu cầu, cung cấp các dịch vụ cho khách. Kiểm tra hiện trạng
cơ sở vật chất trong phòng khi khách trả phòng.
Qui trình hoạt động:
- Khi khách hàng đến thuê phòng, bộ phận tiếp tân sẽ tiếp nhận, kiểm
tra những phòng trống phù hợp với yêu cầu của khách, lập phiếu đăng kí, cập
nhật thông tin về khách hàng vào hệ thống quản lý.
- 5 -
GIÁM ĐỐC
NV KẾ TOÁN
NV BỘ
PHẬN LỂ
NV kế toán đảm trách).
- Hàng tháng NV kế toán sẽ tiến hành kiểm kê thu chi, đóng thuế kinh
doanh.
- Giám đốc khách sạn sẽ quản lý, chụi trách nhiệm về mọi công việc
của các nhân viên, và cũng là người chịu thuế.
Mẫu phiếu chi:
Khách sạn BÌNH MINH
PHIẾU CHI
Số ……………………….
Ngày …………………….
Người lập phiếu chi: …………………………………………
Người nhận tiền chi: …………………………………………
Ngày chi: …………………………………………………….
Lý do chi: ……………………………………………………
Số lượng chi: ………………………………………………...
Số tiền: ………………………………………………………
Ngày…... Tháng…… Năm……
Giám đốc Người nhận tiền Người giao tiền
(kí tên) (kí tên) (kí tên)
Mẫu hóa đơn:
- 6 -
Khách sạn BÌNH MINH
HÓA ĐƠN
Số ……………………….
Ngày …………………….
Mã số thuế: ...…………....
Khách hàng: ………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………….
Ngày đến: ……………………. Giờ đến: ……………………………
Ngày đi: ……………………… Giờ đi: ……………………………..
Mã số thuế: ...…………....
Khách hàng: ………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………….
Ngày đến: ……………………. Giờ đến: ……………………………
Ngày đi: ……………………… Giờ đi: ……………………………..
Phòng: ………………………... Giá tiền: …………………………...
Dịch vụ:
STTTên dịch vụSố lượngĐơn giáTổng tiền dịch vụ: Tiền phát sinh:
…………………… Lí do: …………………………..
Thuế VAT: ……………………………………………………………
Tổng tiền: ……………………………………………………………..
Ngày………. tháng ………. năm ……….
Khách hàng Giám đốc Người lập hóa đơn
(Kí tên) (Kí tên) (Kí tên)
Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Khách Sạn
Khách Sạn BÌNH MINH
Số phiếu gửi………
PHIẾU ĐĂNG KÝ GỬI XE
Tên khách hàng: ………………... Phòng: ……………..
Loại xe: …………………………………………………
Biển số: …………………………………………………
Ngày gửi: ……………………………………………….
Ngày …… tháng …… năm……
Nhân viên giữ xe
(kí tên)
Mẫu bảng dịch vụ:
Khách Sạn BÌNH MINH
Bảng số: ………
BẢNG DỊCH VỤ SỬ DỤNG
STT Tên dịch vụ Phòng Số lượng Đơn giá Ghi chú
+ Quản lý thu chi:
Bao gồm việc quản lý các hóa đơn, phiếu chi để tiến hành kiểm kê thu chi theo
định kì (hàng tháng).
Dựa theo các hóa đơn thu, chi trong khách sạn để tính lãi suất và đóng thuế
kinh doanh hàng tháng.
3. PHÂN TÍCH, XỬ LÝ DỮ LIỆU
3.1. Phát hiện, mô tả thực thể
1. Thực thể KHACHHANG:
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một khách hàng đăng kí thuê phòng
- Các thuộc tính: MaKH, TenKH, NS, SoCMND, QuocTich, SoDT, DiaChi.
- Mô tả: mỗi khách hàng sẽ lưu thông tin về tên, năm sinh, số CMND (hoặc
tương đương), quốc tịch, số điện thoại liên lạc, địa chỉ.
2. Thực thể XEKHACH:
- Mỗi thực thể thể hiện thông tin về xe của khách hàng muốn gửi kèm
- Các thuộc tính: MaPGui, KH, LoaiXe, BienSo, NgayGui.
- Mô tả: xe khi gửi sẽ có phiếu lưu thông tin tên (hoặc mã) khách hàng, loại xe
(ôtô, xe gắn máy…), biển số xe, ngày gửi.
3. Thực thể NHANVIEN:
- 9 -
Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Khách Sạn
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhân viên
- Các thuộc tính: MaNV, TenNV, NS, SoDT, DiaChi.
- Mô tả: mỗi thực thể sẽ có mã nhân viên, tên nhân viên, năm sinh, số điện
thoại, địa chỉ. Mã NV xác định theo chức vụ NVTT0110 (NV tiếp tân),
NVKT0201...
4. Thực thể CHUCVU:
- Mỗi thực thể tượng trưng cho chức vụ của nhân viên
- Các thuộc tính: MaCV, ChucVu.
- Mô tả: mỗi nhân viên làm các công việc theo mã chức vụ.
Ví dụ: NVTT làm bộ phận tiếp tân, NVKT làm việc về tài chính…
11. Thực thể CHITIET_HD:
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một chi tiết hóa đơn thanh toán cho một
phòng.
- Các thuộc tính: MaCTHD, TienPhong, TienDV, PhatSinh, Thue.
- Mô tả: Khi lập hóa đơn ta cần cung cấp chi tiết hóa đơn cho khách hàng, chi
tiết hóa đơn sẽ cung cấp cho khách hàng biết những dịch vụ sử dụng, phí phát
sinh (hư hại cơ sở vật chất), thuế khách hàng cần phải đóng.
12. Thực thể HOADON:
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một hóa đơn được lập khi khách hàng trả
phòng.
- Các thuộc tính: MaHD, NgayLap, TongTien.
- Mô tả: khi khách hàng thanh toán ta cần lập một hóa đơn ghi thông tin tổng
quát từ một chi tiết của hóa đơn.
13. Thực thể CT_PHIEUCHI:
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một chi tiết phiếu chi cho việc kinh doanh của
khách sạn.
- Các thuộc tính: MaCTPC, LiDo, SoLuong, SoTien.
- Mô tả: Khi cần thanh toán cho việc kinh doanh của khách sạn(nộp thuế, mua
cơ sở chất…) cần lập chi tiết phiếu chi: lí do chi, số lượng và số tiền đã chi.
14. Thực thể PHIEUCHI:
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một phiếu chi.
- Các thuộc tính: MaPCHI, NgayLap, TongTien.
- Mô tả: Ta sẽ quản lý chi tiết phiếu chi thông qua phiếu chi, phiếu chi sẽ lưu
những thông tin tổng quát: ngày lập phiếu chi, tổng tiền chi.
15. Thực thể DICHVU:
- Mỗi thực thể tượng trưng cho bảng các dịch vụ mà khách sạn cung cấp.
- Các thuộc tính: MaDV, TenDV, GiaDV, LuongTon.
- Mô tả: Mỗi dịch vụ sẽ có mã và giá (một số dịch vụ cần biết số lượng còn
lại). Khi một phòng yêu cầu sử dụng dịch vụ ta sẽ ghi thông tin vào bảng sử
dụng dịch vụ.
Số Lượng
0,n
0,n
1,n
1,1
1,n
1,1
0,1
1,1
1,n
1,1
1,1
1,n
1,n
1,1
1,n
1,1
1,1
0,n
0,1
1,1
0,n
0,n
1,1
1,1
0,1
1,1
0,n
0,1
0,1
NHAN VIEN
MA NV
TEN_NV
NS
DIA CHI NV
DIEN THOAI
DON GIA
MA GIA
TG_TINH
SOTIENP
...
BANG LUONG
MA LUONG
TIEN LUONG
CHI TIET HD
MA CTHD
TIEN PHONG
TIEN DV
PHAT SINH
THUE
...
HOA DON
MA HD
NGAY LAP
TONG TIEN
P.KIEM KE
MA KIEM KE
THOI GIAN
TONG CHI
TONG THU
MA PHIEU
LOAI XE
BIEN SO
NGAY GUI
...
Có
giữ
Sửa chửa
PHIEU CHI
MA PCHI
NGAY LAP
TTCHI
...
Kiểm kê
Lập
Lập
Trả lương
của
- 13 -
Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Khách Sạn
3.3. Phát hiện, mô tả ràng buộc giữa các quan hệ:
1. Nhân viên lập phiếu đăng ký thuê phòng có chức vụ là NVTT.
2. Nhân viên lập hóa đơn có chức vụ là NVKT
3. Chi tiết hóa đơn có mã phiếu đăng ký trùng với chi tiết phiếu đăng ký nào thì
khách hàng thánh toán hóa đơn có mã KH trong chi tiết phiếu đăng ký.
Với ChiTiet_HD hd, CT_PDKI dk:
Nếu hd.MaPDKI = dk.MaPDKI
Thì hd.MaKH = dk.MaKH, hd.Phong = dk.MaPhong
4. Chi tiết hóa đơn của phòng nào thì sẽ tính tiền phòng theo loại của phòng đó
trong bảng đơn giá.
SONGUOI_MAX)
LOAIPHONG (MALOAI, LOAI, CHITIET)
DONGIA (MAGIA, LOAI, TG_TINH, SOTIENP)
KHUVUC (MAKV, TENKV)
NHANVIEN (MANV, TENNV, NS, DIACHI, DIENTHOAI, MAKV, MaCV)
CHUCVU (MACV, TENCV)
BANGLUONG (MALUONG, MANV, TIENLUONG)
P_DANGKY (MAPDKI, MANV, NGAYDK)
CT_PDKY (MACTPDK, MAPDKI, MAKH, MAPHONG, SONGUOI, NGAYDEN,
GIODEN, NGAYDI, GIODI)
DICHVU (MADV, TENDV, GIA, LUONGTON)
DVSUDUNG (MADV, MAPHONG, SOLUONG)
HOADON (MAHD, NGAYLAP, TONGTIEN, NV)
CHITIET_HD (MACTHD, MAHD, MAPDKI, PHONG, TIENPHONG, TIENDV,
PHATSINH, THUE)
PHIEUCHI (MAPCHI, NGAYLAP, TTCHI, NV)
CT_PHIEUCHI (MACTPC, MAPCHI, LIDO, SOLUONG, SOTIENC)
P_KIEMKE (MAKIEMKE, THOIGIAN, TONGTHU, TONGCHI, THUE)
- 15 -
Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Khách Sạn
3.5. Mô tả chi tiết quan hệ:
3.1.1. Mô tả chi tiết quan hệ KHACHHANG
Tên quan hệ: KHACHHANG
Ngày:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số byte Miển giá trị Loại
DL
Ràng
buộc
4
10
20
10
50
Kiểu int
30 kí tự
1900-1990
10 kí tự
20 kí tự
10 kí tự
50 kí tự
B
B
K
B
K
K
K
Pk
Tổng cộng 132byte
3.1.2. Mô tả chi tiết quan hệ XEKHACH
Tên quan hệ: XEKHACH
Ngày:
ST
T
Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số byte Miển giá
trị
C
S
2
8
10
8
10
8
2
Kiểu int
8 kí tự
8 kí tự
8 kí tự
B
B
B
B
B
B
K
Pk
Fk
Fk
Fk
Tổng cộng 48byte
3.1.3. Mô tả chi tiết quan hệ LOAIPHONG
Tên quan hệ: LOAIPHONG
Ngày:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Tổng cộng 32byte
3.1.4. Mô tả chi tiết quan hệ PHONG
Tên quan hệ: PHONG
Ngày:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
Miển giá
trị
Loại
DL
Ràng
buộc
1.
2
3.
4.
5.
6.
MaPhong
Loai
HienTrang
SoDTPhong
SoNguoiMax
MaKV
Mã (số) phòng
Loại phòng
Có người ở chưa
Số DT liên lạc
3.1.5. Mô tả chi tiết quan hệ KHUVUC
Tên quan hệ: KHUVUC
Ngày:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
Miển giá
trị
Loại
DL
Ràng
buộc
1.
2.
MaKV
TenKV
Mã khu vực
Tên khu vực
S
C
2
10
Kiểu int
10 kí tự
B
K
pk
Tổng cộng 12byte
3.1.6. Mô tả chi tiết quan hệ DONGIA
10
8
Kiểu int
Kiểu int
10 kí tự
>=0
B
B
K
B
Pk
Fk
Tổng cộng 22byte
- 17 -
Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Khách Sạn
3.1.7. Mô tả chi tiết quan hệ CHUCVU
Tên quan hệ: CHUCVU
Ngày:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
Miển giá
trị
Loại
DL
Ràng
buộc
1.
2.
7.
8.
MaNV
TenNV
NS
SDT
DiaChi
MaKV
MaCV
Mã Nhân viên
Tên nhân viên
Năm sinh
Số điện thoại
Địa chỉ
Khu vực làm việc
Chức vụ của NV
C
C
S
C
C
S
C
8
30
4
10
30
2
4
2.
3.
MaLuong
MaNV
Luong
Mã lương
Mã nhân viên
Số tiền lương
S
C
S
2
8
8
Kiểu int
8 kí tự
Kiểu long
B
B
Pk
Fk
Tổng cộng 18byte
- 18 -
Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Khách Sạn
3.1.10. Mô tả chi tiết quan hệ CT_PDANGKY
Tên quan hệ: CT_PDANGKY
Ngày:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
Ngày khách đến
Giờ đến
Ngày đi
Giờ đi
C
S
S
S
S
N
G
N
G
6
2
2
2
2
10
10
10
10
6 kí tự
int
int
int
>0
B
B
B
MaNV
NgayDKI
Mã Phiếu DKí
Mã NV lập phiếu
Ngày lập phiếu
S
C
N
2
8
10
Kiểu int
8 kí tự
B
B
B
Pk
Fk
Tổng cộng 20byte
3.1.12. Mô tả chi tiết quan hệ HOADON
Tên quan hệ: HOADON
Ngày:
STT Thuộc
tính
Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
Miển giá
trị
Pk
Fk
Tổng cộng 28byte
- 19 -
Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Khách Sạn
3.1.13. Mô tả chi tiết quan hệ CHITIET_HD
Tên quan hệ: CHITIET_HD
Ngày:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
Miển giá
trị
Loại
DL
Ràng
buộc
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
MaCTHD
MaHD
MaPDK
MaPhong
Kiểu int
Kiểu int
>0
>0
>=0
B
B
B
B
K
K
K
K
Pk
fk
fk
Fk
Tổng cộng 40byte
3.1.14. Mô tả chi tiết quan hệ PHIEUCHI
Tên quan hệ: PHIEUCHI
Ngày:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số byte Miển
giá trị
Loại
DL
Ràng
buộc
1.
Tên quan hệ: CTPHIEUCHI
Ngày:
STT Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
byte
Miển
giá trị
Loại
DL
Ràng
buộc
1.
2.
3.
4.
5.
MaCTPC
MaPC
Lido
SoLuong
SoTienC
Mã chi tiết Pchi
Mã phiếu chi
Lí do chi
Số lượng
Số tiền(/1dviSL)
C
S
C
DL
Ràng
buộc
1.
2.
3.
4.
5.
MaKiemKe
ThoiGian
TongThu
TongChi
Thue
Mã p.Kiểm kê
Ngày kiểm kê
Tổng thu / tháng
Tổng chi / tháng
Thuế phải đóng
S
N
S
S
S
2
10
12
12
8
int
>=0
Mã dịch vụ
Tên dịch vụ
Giá dịch vụ
Lượng tồn
S
C
S
S
2
20
8
2
Kiểu int
20 kí tự
>=0
>=0
B
B
K
K
Pk
Tổng cộng 32byte
3.1.18. Mô tả chi tiết quan hệ DVSUDUNG
Tên quan hệ: DVSUDUNG
Ngày:
ST
T
Thuộc tính Diễn giải Kiểu
DL
Số
Tổng cộng 6byte
- 21 -
Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Khách Sạn
Các kí hiệu mô tả:
* Kiểu dữ liệu:
+ S: số
+ C: chuỗi
+ N: ngày tháng
+ L: logic
+ A: âm thanh
* Lọai dữ liệu:
+ B: bắt buộc có
+ K: không bắt buộc
3.1.19. Mô tả bảng tổng kết:
Tổng Kết Quan Hệ:
Danh sách các quan hệ
STT Tên quan hệ Ý nghĩa Số byte Số thể
hiện tối đa
Khối lượng tối
đa
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
Chi tiết p.đăng ký
Chi tiết phiếu chi
Bảng dịch vụ
Bảng giá phòng
Bảng dịch vụ s/d
Hóa đơn
Khách hàng
Phân khu vực
Phân loại phòng
Nhân viên
Phiếu đăng ký
Phiếu kiểm kê
Phiếu chi
Thông tin phòng
Xe khách gửi
18byte
14byte
40byte
54byte
33byte
32byte
22byte
6byte
28byte
132byte
12byte
32byte
92byte
20byte
44byte
10560byte
72byte
160byte
1840byte
1600byte
528byte
2800byte
480byte
2400byte
38050byte
- 22 -
Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Khách Sạn
Tổng Kết Thuộc Tính:
Danh sách các thuộc tính
STT Tên Thuộc tính Diễn giải Thuộc quan hệ
1 BIENSO Biển số xe khách gửi XEKHACH
2 CHITIET Thông tin chi tiết của phòng PHONG
3 KH.DIACHI Địa chỉ khách hàng KHACHHANG
4 NV.DIACHI Địa chỉ nhân viên NHANVIEN
5 DIENTHOAI Số điện thoại của nhân viên NHANVIEN
6 GIA Giá dịch vụ DICHVU
7 GIODEN Giờ khách đến CT_PDKI
8 GIODI Giờ khách đi CT_PDKI
9 HIENTRANG Hiện trạng phòng có người ở? PHONG
10 LIDO Lí do lập phiếu chi CT_PCHI
13 LOAI Loại phòng PHONG
14 LOAIXE Loại xe khách gửi XEKHACH
15 LUONGTON Lượng dịch vụ còn lại DICHVU
16 MACTHD Mã chi tiết hóa đơn CHITIET_HD
17 MACTPC Mã chi tiết phiếu chi CT_PCHI
Nhân viên lập hóa đơn, phiếu
chi (khóa ngoại) HOADON, PHIEUCHI
56 PHATSINH Tiền phát sinh khi trả phòng CHITIET_HD
57 PHONG Số Phòng (khóa ngoại)
HOADON, CT_PDKI,
DVSUDUNG
58 QUOCTICH Quốc tịch của khách hàng KHACHHANG
59 SDTPHONG Số điện thoại của riêng phòng PHONG
60 SOCMND Số chứng minh của khách KHACHHANG
61 SODT Số điện thoại của khách KHACHHANG
62 SOLUONG Số luợng dịch vụ sử dụng DVSUDUNG
63 SOLUONG Số lượng cần chi CT_PCHI
64 SONGUOI Số người đăng ký trong phòng CT_PDKI
65 SONGUOI_MAX Số người tối đa của một phòng PHONG
66 SOTIENC Số tiền chi CT_PCHI
67 SOTIENP Giá tiền phòng DONGIA
68 TENCV Tên chức vụ CHUCVU
69 TENDV Tên dịch vụ DICHVU
70 TENKH Tên khách hàng KHACHHANG
72 TENKV Tên khu vực KHUVUC
73 TENNV Tên nhân viên NHANVIEN
74 TENNV Tên nhân viên giữ (khóa ngoại) XEKHACH
75 TG_TINH Loại thời gian tính (ngày, giờ...) DONGIA
76 THOIGIAN Thời gian kiểm kê P_KIEMKE
77 THUE Thuế hóa đơn CT_HOADON
78 THUE Tiền thuế của khách sạn P_KIEMKE
79 TIENDV Tiền sử dụng các dịch vụ CT_HOADON
80 TIENLUONG Tiền lương của nhân viên BANGLUONG
81 TIENPHONG Tiền phòng thanh toán CT_HOADON
82 TONGCHI Tổng tiền chi (hàng tháng) P_KIEMKE