1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÀO CAI ĐỀ THI ……………….
TRƯỜNG THPT SỐ 2 BÁT XÁT Khối : ………………….
Thời gian thi : ………….
Họ và tên : Ngày thi : ……………….
§Ò thi m«n VËt lÝ
C©u 1 :
Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt
12
6
C
thành ba hạt X giống nhau là bao nhiêu. Biết m
c
=
11,9967u ; m
x
= 4,0015u ; 1u = 931,5Mev/c
2
.
A.
7,2618J B.
1,16189.10
-19
J C.
7,2657Mev D.
235
92
U
khó phá vỡ nhất
C.
12
6
C
dễ phá vỡ nhất
D.
Không đủ dữ kiện để xác định
C©u 3 :
Cho phản ứng hạt nhân:
3 2
1 1
T D n
. Biết m
T
= 3,01605u; m
D
= 2,01411u; m
= 4,00260u;
m
Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và tốc độ truyền âm trong nước là
1450m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha là:
A.
1cm
B.
0,25m C.
0,5m
D.
1m
C©u 6 :
Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng lớn nhất
A.
Sắt
B.
Cacbon C.
Hêli
D.
Urani
C©u 7 :
D
i
a
C.
.
a
i
D
D.
.
a
i D
C©u 9 :
Chọn câu đúng
Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện
o
, công thoát A, hằng số plăng h và vận tốc ánh sáng
c là:
A.
235 A 93 0
92 z 41 -1
+ n + + 3n +7 e
U X Nb . Số khối A và Z có giá trị
A.
133 ; 58 B.
139 ; 58 C.
142 ; 56 D.
139 ; 51
C©u 11 :
Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x = Acos(
ωt + )
3
. Gốc thời gian đã được chọn
vào lúc:
A.
Chất điểm có ly độ x =
A
2
.
B.
là
D = 1m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối thứ 3 ở cùng bên so với vân trung tâm.
2
A.
2mm
B.
1,5mm C.
2,5mm
D.
1mm
C©u 13 :
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có
bước
sóng = 0,5m, biết S
1
S
2
= a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát
là
D = 1m. Tại vị trí M cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm, có vân sáng hay vân tối, bậc mấy
?
A.
B.
Elêctron có bật ra khỏi tấm kẽm
C.
tấm kẽm sẽ tích điện âm
D.
Hai lá điện nghiệm xoè rộng ra
C©u 16 :
Chọn câu đúng. Chu kỳ dao động điện từ trong mạch dao động L, C được xác định bởi biểu thức:
A.
1
2
T
LC
B.
1
2
L
T
C
C.
vận tốc ánh sáng
C©u 18 :
Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều RLC cuộn dây thuần cảm. Người ta đo được các hiệu
điện thế U
R
= 16V, U
L
= 20V, U
C
= 8V Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là:
A.
20V
B.
44V C.
28V
D.
16V
C©u 19 :
Một vật dao động điều hoà quỹ đạo là đoạn thẳng dài 16cm, chu kỳ 0,5s. Chọn gốc thời gian là lúc
vật đạt ly độ cực đại. Phương trình dao động của vật là:
A.
8sin( )
2
A.
f = 50 Hz
B.
f = 40 Hz C.
f = 60 Hz
D.
f = 70 Hz
C©u 21 :
Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây
A.
cường độ lớn
B.
độ đơn sắc cao C.
độ định hướng cao
D.
Công suất lớn
C©u 22 :
Chọn câu đúng. Một cuộn dây có lõi thép, độ tự cảm 318mH và điện trở thuần 100
Ω
. Người ta
Hợp kim đồng nóng sáng trong lò luyện
kim.
B.
Mặt trời.
C.
Ngọn lửa đèn cồn có vài hạt muối rắc vào
bấc.
D.
Đèn ống huỳnh quang
C©u 25 :
Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6m sẽ phát ra bao nhiêu phôtôn trong 1s,
nếu công suất bức xạ của đèn là 10W ?
A.
4,5.10
19
hạt/s
B.
6.10
19
hạt/s C.
3.10
19
hạt/s
Sóng trung C.
Sóng cực ngắn
D.
Sóng dài
C©u 28 :
Nói về đặc điểm của tia tử ngoại, chọn câu phát biểu sai:
A.
bị hấp thụ bởi tầng ôzôn của khí quyển
Trái Đất.
B.
làm ion hoá không khí.
C.
trong suốt đối với thuỷ tinh, nước.
D.
làm phát quang một số chất.
C©u 29 :
Nguyên nhân sâu xa của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự phụ thuộc của chiết suất môi trường
vào:
A.
Màu của ánh sáng
L
L
u
=
Z
i
D.
cả A, B
C©u 31 :
Chọn câu đúng. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có
phương trình sóng tại A, B là: u
A
= u
B
= acost thì pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M (với MA
= d
1
và MB = d
2
) là:
A.
1 2
( )
d d f
v
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, tìm bước sóng ánh sáng chiếu vào hai
khe, biết hai khe cách nhau một khoảng a = 0,3mm; khoảng vân đo được i = 3mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn quan sát D = 1,5m.
A.
0,60m
B.
0,50m
C.
0,45m
D.
0,55m.
C©u 33 :
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động?
A.
Năng lượng trong mạch dao động gồm
năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện
và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn
cảm.
B.
Năng lượng từ trường và năng lượng điện
trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần
số chung.
A = A
1
+ A
2
nếu hai dao động cùng pha
B.
A =
1 2
A A
nếu hai dao động ngược pha
C.
1 2
A A
A
A
1
+ A
2
nếu hai dao
động có độ lệch pha bất kỳ.
D.
A, B, C đều đúng.
A.
u = 12 2cos100 t (V)
B.
u = 12cos100 t (V)
C.
u = 12 2cos(100 t + /3) (V)
D.
u
= 12 2cos(100 t - /3) (V)
C©u 37 :
Thuyết lượng tử có thể giải thích được các hiện tượng nào ? Chọn câu sai.
A.
Sự phát quang của các chất
B.
Hiện tượng ion hoá môi trường
C©u 39 :
Nói về máy quang phổ, chọn câu sai
A.
Ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm
sáng song song
B.
Quang phổ của chùm sáng là dải sáng như ở
cầu vồng
C.
Buồng ảnh ở phía sau lăng kính
D.
Lăng kính có tác dụng phân tích chùm sáng
thành các chùm đơn sắc
C©u 40 :
một nguyên tử hay phân tử có thể phát ra bao nhiêu loại lượng tử năng lượng
A.
nhiều
B.
2 C.
1
D.
0330
0431
0532
0633
1138
1239
1340
1419
20
21
22
6phiÕu soi - ®¸p ¸n
(Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : THI 12A61
§Ò sè : 2
0128
0229
0734
0835
0936
10
14
15
16
17
1823
24
25
26