Trường THPT số 2 Bát Xát. Đề thi khảo sát môn: Vật lí
Thời gian: 60 phút Mã đề: 136
Họ và tên:……………………….
Lớp:……………………
Hãy tô đen vào đáp án được chọn.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
33
34
35
36
37
38
39
40
AB
C
D
1. Chọn một phát biểu đúng nhất khi nói về dòng điện xoay chiều 3 pha :
A. Cả A, B, C đều đúng.
B. Hệ thống gồm ba DĐXC có cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha.
C. Được dùng để tạo ra từ trường quay trong động cơ KĐB ba pha.
)
3
100sin(2
t
(A).
C. i = 4 )
3
100sin(2
t (A). D. i = 50 )
6
100sin(2
t (A).
4. Động năng ban đầu của các electron quang điện :
A. Phụ thuộc vào cường độ ánh sáng kích thích.
B. Không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. Phụ thuộc vào bản chất KL làm catôt và bước sóng của ánh sáng kích thích.
D. Không phụ thuộc vào bản chất KL làm catôt.
5. Công thức tính tần số dao động tự do của mạch dao động ?
A.
2
f
LC
. B.
A. 2m. B. 20cm. C. 2cm. D. 2mm.
8. Tìm công thức đúng để tính khoảng vân i
trong hiện
tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc:
A.
D
i
a
B.
.
a
i D
C.
.
i D
a
D.
.
a
i
D
9. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=1/
-6
H, và tụ có điện dung C=1800pF,
mắc thành mạch dao động trong vô tuyến để bắt sóng. Mạch này có thể thu được sóng vô tuyến
điện có bước sóng là bao nhiêu?
A. = 113m. B. =140 m. C. = 226m. D. =123 m.
18. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần :
A. Luôn lệch pha
2
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B. Có giá tri hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
C. Cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
D. Cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
19. Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính sinh lí của âm :
A. cường độ âm. B. Độ to. C. âm sắc. D. Độ cao.
20. Đặt hiệu điện thế u = U
0
sin
t, với U
0
và
không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 80V, hai đầu cuộn dây
thuần cảm là 120V và hai đầu tụ điện là 60V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
này bằng :
A. 260V. B. 100V. C. 220V. D. 140V.
21. Để giảm hao phí điện năng trên đường truyền tải điện, người ta thường chọn giải pháp nào
sau đây :
A. 2 dao động ngược pha. B. dao động 2 nhanh pha hơn dao động 1.
C. dao động 1 nhanh pha hơn dao động 2. D. 2 dao động cùng pha.
26. Tìm cường độ hiệu dụng của một dòng điện xoay chiều, biết rằng đi qua điện trở R = 50
trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng tỏa ra là Q = 12KJ :
A. 2A. B. 2 A. C. 3A. D. 2 2 A.
27. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai ?
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi di qua lăng kính.
B. Ánh sắng do Mặt Trời là ánh sáng đơn sắc v
́
nó là ánh sáng trắng.
C. Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D. Hiện tượng chùm ánh sáng trắng khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm có màu
sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.
28. Một máy biến thế có số ṿòng của cuộn sơ cấp là 5000 và cuộn thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi
hao phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu
dụng 100V th
́
ì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở có giá trị là :
A. 10V. B. 500V. C. 40V. D. 20V.
29. Một vật nhở thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4
2
t
)(cm,s), động
năng của vật đó biến thiên điều hòa với chu kỳ là:
A. 0,25s. B. 2,00s. C. 0,50s. D. 1,00s.
30. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 1mm;
0
2
I
W
L
. D.
2
0
2
W CU
.
33. Dây đàn hồi, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc
truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là:
A.
l
v
4
. B.
l
v
2
. C.
l
v2
. D.
l
v
.
A. Ánh sáng đơn sắc có thể bị phân tích khi đi qua lăng kính.
B. Chùm ánh sáng trắng bị tách thành nhiều màu đơn sắc sau khi đi qua lăng kính.
C. Chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng.
D. Ánh sáng trắng là tổng hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục
từ đỏ đến tím.
38. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc
nối tiếp. Kí hiệu u
R
, u
L
, u
C
tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L, C.
Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là :
A. u
L
sớm pha
2
so với u
C.
B. u
C
trể pha so với u
L
.
C. u
R
trể pha
2
.