Hệ thống quản lý mua bán hàng - Pdf 22

Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008
GIỚI THIỆU CHUNG:
Do chúng em mới tham gia đồ án về phân tích thiết kế nên chưa có nhiều kinh nghiệm, chúng em
đã chọn đề tài phân tích thiết kế hệ thống thông tin QUẢN LÝ MUA BÁN HÀNG giống như một
siêu thị, ở đây chúng em sẽ phân tích 2 bên giao dịch: thứ nhất là giao dịch giữa cửa hàng và
khách hàng và giao dịch của cửa hàng với nhà cung cấp hàng hóa. Nhưng chúng em chỉ tập trung
phân tích hệ thống quản lý của cửa hàng. Về phần thiết kế giao diện do em đã từng học ASP nên
em thiết kế sẵn giao diện và tòan bộ được kết nối với cơ sở dữ liệu thành một chương trình hoàn
chỉnh.Vì thế phần đồ án có phần không hoàn chỉnh mong thầy bỏ qua. Em xin chân thành cảm ơn
thầy

Trang 1 trong 50 trang
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008
MỤC LỤC
Trang
Giới thiệu chung.............................................................................................................. 1
1. Giới thiệu hệ thống cửa hàng..................................................................................... 2
1.1 Hệ thống hiện hành............................................................................................ 2
1.2 Hệ thống tương lai.............................................................................................. 2
2. Phân tích...................................................................................................................... 3
2.1 Phát hiện thực thể .............................................................................................. 5
2.2 Mô hình ERD...................................................................................................... 6
2.3 Mô tả chi tiết thực thể........................................................................................ 6
2.4 Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ.................................................. 9
2.5 Phát hiện các ràng buộc..................................................................................... 9
2.6Mô hình DFD....................................................................................................... 10
2.7Mô tả ô xử lý, kho dữ liệu................................................................................... 16
2.8Mô hình FlowChart............................................................................................. 23
3. Thiết kế giao diện........................................................................................................ 37
3.1 Chức năng Login................................................................................................ 37
3.2 Chức năng view.................................................................................................. 38

- Chi tiết các nhân viên chuyên về kỹ thuật.
- Thuộc tính: BangCapKT, NamKN, BacLuong.
c) Thực thể: NHAN_VIEN_HC
- Chi tiết các nhân viên làm việc trong khu vực hành chính.
- Thuộc tính: TrinhDoHocVan, BacLuong.
d) Thực thể: PHONG_BAN
- Chi tiết phòng ban mỗi nhân viên làm việc.
- Thuộc tính: #MaPhongBan, TenPhongBan.
e) Thực thể: PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO
- Mô tả phương thức giao nhận hàng hóa.
- Thuộc tính: #MaPhuongThucChuyen, MoTaCuThe.
f) Thực thể: DON_DAT_HANG
- Chi tiết đơn đặt hàng của cửa hàn.
- Thuộc tính: #MaDon, MaNhaCungCap, MaNhanVien, MaMatHang,
MaPhuongThucChuyen, NgayDat, NgayChuyenDen, CuocPhiVanChuyen.
g) Thực thể: NHA_CUNG_CAP
- Chi tiết nhà cung cấp hàng hóa cho của hàng.
- Thuộc tính: #MaNhaCungCap, MaMatHang, TenNhaCungCap, DiaChi, ThanhPho,
MaVung, QuocGia, SoPhone.
h) Thực thể HOA_DON_GIAO_DICH
- Chi tiết hóa đơn sau khi giao dịch hàng hóa.
- Thuộc tính: #MaHoaDonGD, MaDon, MaMatHang, MaNhanVien, NgayGiaoDich,
MoTaGiaoDich, SoLuongDatHang, SoLuongNhan, TongSoTien.
i) Thực thể MAT_HANG
- Thông tin chi tiết mặt hàng có trong cửa hàng.
- Thuộc tính: #MaMatHang, MaPhanLoai, TenMatHang, DonGia, CapDoMatHang (A,
B, C), SoLuong.
j) Thực thể PHAN_LOAI
- Chi tiết phân loại từng loại hàng.
- Thuộc tính: #MaPhanLoai, MoTaCuThe.

BacLuong
NHAN_VIEN_HC
TrinhDoHocVan
NamKN
BacLuong
PHUONG_THUC_CHUYEN_GIAO
#MaPhuongThucChuyen
MoTaCuThe
DON_DAT_HANG
#MaDon
MaNhaCungCap
MaNhanVien
NgayDat
NgayChuyenDen
MaPhuongThucChuyen
CuocPhiVanChuyen
MaMatHang
NHA_CUNG_CAP
#MaNhaCungCap
TenNhaCungCap
DiaChi
ThanhPho
MaVung
QuocGia
SoPhone
MaMatHang
HOA_DON_GIAO_DICH
#MaHoaDonGD
MaMatHang
MaDon

TongSoTien
NGUOI_DAT_HANG
#MaNDH
Ten
DiaChi
MaMatHang
SoLuong

Thuộc
Lập

Lập


Thuộc
Đặt
hàng

(1,n)
(1,1) (1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,1)
(1,n)
(1,1)
(1,n)
(1,n)
(1,1)

Ràng buộc
Không ràng buộc
Điều kiện
Không ràng buộc
Điều kiện
8 ký tự
50 ký tự
10 ký tự
50 ký tự
10 ký tự
b) Thực thể: NHAN_VIEN_KT
Thực thể: NHAN_VIEN_KT
Tên Thuộc tính Diễn Giải Kiểu dữ liệu Loại dữ liệu Kích thước
BangCapKT
NamKN
BacLuong
Bằng cấp kỹ thuật nhân viên
Số năm kinh nghiệm nhân viên
Hệ số lương nhân viên
Chuỗi
Số
Số
Điều kiện
Không ràng buộc
Không ràng buộc
1 ký tự
c) Thực thể: NHAN_VIEN_HC
Thực thể: NHAN_VIEN_HC
Tên Thuộc tính Diễn Giải Kiểu dữ liệu Loại dữ liệu Kích thước
TrinhDoHocVan

Chuỗi
Chuỗi
Ràng buộc
Không ràng buộc
8 ký tự
50 ký tự
Trang 6 trong 50 trang
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008
f) Thực thể: DON_DAT_HANG
Thực thể: DON_DAT_HANG
Tên Thuộc tính Diễn Giải Kiểu dữ liệu Loại dữ liệu Kích thước
#MaDon
MaNhaCungCap
MaNhanVien
MaMatHang
MaPhuongThuc
Chuyen
NgayDat
NgayChuyenDen
CuocPhiVan
Chuyen
Mã đơn đặt hàng.
Mã nhà cung cấp hàng hóa.
Mã nhân viên đặt hàng.
Mã mặt hàng.
Mã phương thức vận chuyển
hàng hóa.
Ngày Đặt hàng hóa.
Ngày chuyển hàng hóa.
Tiền vận chuyển hàng hóa.

SoPhone
Mã nhà cung cấp hàng hóa.
Tên nhà cung cấp hàng hóa.
Địa chỉ nhà cung cấp.
Thành Phố nhà cung cấp.
Mã vùng của nhà cung cấp.
Quốc gia nhà cung cấp.
Điện thoại nhà cung cấp.
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Ràng buộc
Không ràng buộc
Không ràng buộc
Không ràng buộc
Ràng buộc
Không ràng buộc
Ràng buộc
8 ký tự
50 ký tự
50 ký tự
20 ký tự
8 ký tự
20 ký tự
10 ký tự
h) Thực thể HOA_DON_GIAO_DICH

Ràng buộc
Ràng buộc
Ràng buộc
Điều kiện
Không ràng buộc
Không ràng buộc
Không ràng buộc
Không ràng buộc
8 ký tự
8 ký tự
8 ký tự
50 ký tự
Trang 7 trong 50 trang
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008
i) Thực thể MAT_HANG
Thực thể: MAT_HANG
Tên Thuộc tính Diễn Giải Kiểu dữ liệu Loại dữ liệu Kích thước
#MaMatHang.
MaPhanLoai.
TenMatHang.
DonGia.
CapDoMatHang
(A, B, C).
SoLuong.
Mã số mặt hàng.
Mã phân loại mặt hàng.
Tên mặt hàng.
Giá mặt hàng.
Cấp độ xếp loại mặt hàng.
Số lượng hàng hóa còn trong

k) Thực thể NGUOI_DAT_HANG
Thực thể: NGUOI_DAT_HANG
Tên Thuộc tính Diễn Giải Kiểu dữ liệu Loại dữ liệu Kích thước
#MaNDH
Ten
DiaChi
Mã số người đặt hàng
Tên người đặt hàng
Địa chỉ người đặt hàng
Chuỗi
Chuỗi
Chuỗi
Ràng buộc
Không ràng buộc
Không ràng buộc
8 ký tự
50 ký tự
50 ký tự
l) Thực thể KHACH_HANG
Thực thể: KHACH_HANG
Tên Thuộc tính Diễn Giải Kiểu dữ liệu Loại dữ liệu Kích thước
#MaKhachHang
HoVaTen
DiaChi
SoPhone
Email.
Mã số khách hàng
Họ và Tên khách hàng
Địa chỉ khách hàng
Điện thoại khách hàng

Ngày bán hàng
Mô tả chi tiết bán hàng
Số lượng hàng đã bán
Mã số phương thức vận chuyển
hàng hóa
Tiền vận chuyển hàng hóa
Số tiền tổng cộng
Chuỗi
Ngày tháng
Chuỗi
Số
Chuỗi
Số
Số
Ràng buộc
Điều kiện
Không ràng buộc
Điều kiện
Ràng buộc
Không ràng buộc
Không ràng buộc
8 ký tự
50 ký tự
8 ký tự
Trang 8 trong 50 trang
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008
2.4 Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ
NHAN_VIEN (#MaNhanVien, HoVaTen, SoPhone, DiaChi, TrangThai).
NHAN_VIEN_KT (BangCapKT, NamKN, BacLuong).
NHAN_VIEN_HC (TrinhDoHocVan, BacLuong).

Trang 9 trong 50 trang
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008
2.6 Mô hình DFD
a) DFD mức 0
Hệ thống quản lý hàng
hóa
Đ
ă
n
g

k
ý

m
u
a

h
à
n
g
Thông tin hàng hóa
Phí hàng hóa
Hóa đơn
,
mã hàng
Số lượng còn
Trả về yêu cầu
Hóa đơn

,
ngày đặt
,
lọai hàng
Khách hàng
Nhân viên
Quản trị
Nhà cung cấp
Trang 10 trong 50 trang
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008
b) DFD chức năng nhà cung cấp hàng hóa
NHAN_VIEN_HC
1.1
Kiểm tra số
lượng hàng
trong kho
1.2
Tìm kiếm, cập
nhật người đặt
hàng
1.3.1
Tạo người đặt
hàng
1.3.2
Lập hóa đơn
1.4
Lập phiếu nhập
kho
HOA_DON_GIAO_DICH
DON_DAT_HANG


i

đ

t

h
à
n
g
K
h
ô
n
g

c
ó
C
ó
T
h
ô
n
g

t
i
n

hàng
2.2.2
Lập hóa đơn
bán hàng
KHACH_HANG
T
h
ô
n
g

t
i
n

k
h
á
c
h

h
à
n
g
Không có
C
ó
T
h

3.3
Cập nhật số
lượng
3.2
Đặt hàng, thêm
vào kho
3.1
Tìm mã số
hàng hóa
MAT_HANG
H
i

n

t
h

Thông tin hàng hóa
T
h
ôn
g

t
i
n

h
àn

4.1
Xem thông tin
trạng thái nhân
viên
4.3
Xóa nhân viên
đã nghỉ
4.4
Thêm nhân
viên kỹ thuật
4.5
Thêm nhân
viên hành
chánh
4.7
Theo dõi
feedback khách
hàng
4.6
Chỉnh sửa
thông tin nhân
viên
4.8
Theo dõi ngày
nghỉ, lương
nhân viên
NHAN_VIEN
Hiển thị thông
tin
T

â
n

v
i
ê
n
T
h
ô
n
g

t
i
n

n
h
â
n

v
i
ê
n
T
h
ô
n

v
i
ê
n
T
h
ô
n
g

t
i
n

n
h
â
n

v
i
ê
n
T
h
ô
n
g

t

h
ô
n
g

t
i
n

l
o

i

h
à
n
g
T
h
ô
n
g

t
i
n

h
à

n
h

p
T
h
ô
n
g

t
i
n

s


l
ư

n
g

h
à
n
g

t
r

n

h
à
n
g

n
h

p
Thông tin số
lượng hàng
hóa
Nhân viên
Trang 15 trong 50 trang
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008
2.7 Mô tả ô xử lý, kho dữ liệu
1) Mô tả ô xử lý 1.1.
Số 1.1
Tên: Kiểm tra hàng trong kho.
Dòng dữ liệu vào: Mã đặt hàng.
Dòng dữ liệu ra: Thông báo còn hàng hoặc hết hàng.
Diễn giải: Xuất ra thông báo số lượng hàng hoá với nhà cung cấp.
Tóm tắt.
Input: Mã hàng, số lượng.
Xử lý.
- Kiểm tra xem số lượng còn đủ hay không.
- Nếu còn thì chuyển qua ô xử lý 1.2
- Nếu không còn xuất thông báo nhà cung cấp.

Dòng dữ liệu vào: Thông tin về đơn đặt hàng.
Dòng dữ liệu ra: Tạo hoá đơn bán hàng.
Diễn giải: Tạo hoá đơn người đặt hàng.
Tóm tắt.
Input: Thông tin cần có trong hoá đơn.
Xử lý: Thêm người đặt hàng mới.
Output: Thông tin hoá đơn.
5) Mô tả ô xử lý 1.4
Số: 1.4
Tên: Lập phiếu xuất kho.
Dòng dữ liệu vào: Thông tin mặt hàng xuẩt kho.
Dòng dữ liệu ra: Tạo phiếu xuất kho.
Diễn giải: Tạo phiếu xuất kho.
Tóm tắt.
Input: Số lượng, mã hàng.
Xử lý: Tạo phiếu, cập nhật số lượng trong kho.
Output: Thông tin phiếu xuất kho.
6) Mô tả ô xử lý 2.1
Số 2.1
Tên: Tìm kiếm khách hàng.
Dòng dữ liệu vào: Thông tin khách hàng.
Dòng dữ liệu ra: Không tìm thấy hoặc tìm thấy.
Diễn giải: Xuất ra thông báo khách hàng.
Tóm tắt.
Input: Tên, địa chỉ, số phone, email, mã khách hàng.
Xử lý
- Kiểm tra xem có khách hàng nào trong cơ sở dữ liệu không.
- Nếu có: chuyển sang 2.2.2
- Nếu không có: chuyển sang 2.2.1
Output: Thông tin khách hàng.

Xử lý: Hiển thị tên hàng hóa.
Output: Tên hàng hoá.
10) Mô tả ô xử lý 3.2
Số 3.2
Tên: Đặt hàng, thêm hàng vào kho.
Dòng dữ liệu vào: Thông tin hàng hoá.
Dòng dữ liệu ra: Thông tin mới của hàng hoá.
Diễn giải: Xuất ra thông tin mới của hàng hoá và lưu vào cơ sở dữ liệu.
Input: Mã số, số lượng, tên hàng hoá.
Xử lý: Cập nhật lại số lượng hàng hoá, thêm hàng hoá mới.
Output: Thông tin hàng hoá sau khi cập nhật.
11) Mô tả ô xử lý 3.3
Số 3.3
Tên: Cập nhật số lượng.
Dòng dữ liệu vào: Thông tin hàng hoá trong kho.
Dòng dữ liệu ra: Thông tin hàng hoá sau khi nhập hàng.
Diễn giải: Xuất ra thông tin hàng hoá sau khi cập nhật.
Tóm tắt.
Input: Mã số hàng hoá, số lượng hàng hoá nhập vào, xuất ra, tên hàng hoá.
Xử lý: Cập nhật lại số lượng hàng hoá sau khi nhập hoặc xuất ra.
Output: Thông tin hàng hoá sau khi cập nhật.
Trang 18 trong 50 trang
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008
12) Mô tả ô xử lý 4.1
Số 4.1
Tên: Xuất tất cả thông tin trạng thái nhân viên.
Dòng dữ liệu vào: Mã số nhân viên.
Dòng dữ liệu ra: Thông tin nhân viên.
Diễn giải: Tạo ra bảng chi tiết về nhân viên.
Tóm tắt.

Input: Mã số, tên nhân viên.
Xử lý: Thêm nhân viên kỹ thuật mới.
Output: Thông tin nhân viên sau khi đã thêm.
Trang 19 trong 50 trang
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý bán hàng Trường ĐHKHTN 2008
16) Mô tả ô xử lý 4.5
Số 4.5
Tên: Thêm nhân viên hành chính.
Dòng dữ liệu vào: Thông tin nhân viên hiện có.
Dòng dữ liệu ra: Thông tin nhân viên hành chính sau khi đã thêm.
Diễn giải: Thêm nhân viên hành chính mới.
Tóm tắt.
Input: Mã số, tên nhân viên.
Xử lý: Thêm nhân viên kỹ thuật mới.
Output: Thông tin nhân viên sau khi đã thêm.
17) Mô tả ô xử lý 4.6
Số 4.6
Tên: Chỉnh sửa thông tin nhân viên.
Dòng dữ liệu vào: Thông tin nhân viên hiện có.
Dòng dữ liệu ra: Thông tin nhân viên sau khi chỉnh sửa.
Diễn giải: Cập nhật lại thông tin nhân viên.
Tóm tắt.
Input: Mã số, tên, lương, số ngày nghỉ, tình trạng nhân viên.
Xử lý: Cập nhật thông tin sau đó lưu vào cơ sở dữ liệu.
Output: Thông tin nhân viên sau khi cập nhật.
18) Mô tả ô xử lý 4.7
Số 4.7
Tên: Theo dõi Feedback của khách hàng.
DDL vào: Thông tin nhân viên.
DDL ra: Thông tin Feedback cho mỗi nhân viên.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status