( môn sinh lớp 12 )
tiết 22 & 23
Chơng v Di truyền học ngời
Bài :
phơng pháp nghiên cứu di truyền ở
ngời và ứng dụng trong y học
Ngời soạn : lê thị lệ hà
GV Trờng thpt-bc nguyễn trờng tộ
mục tiêu : Qua bài này:
Về mặt kiến thức , HS nắm đợc:
Cơ thể con ngời về mặt sinh học cũng tuân theo những quy luật di truyền và biến dị
chung của sinh vật .
Các phơng pháp nghiên cứu di truyền ở ngời ( một số phơng pháp truyền thống ),
và các khám phá do các phơng pháp nầy đem lại .
Khả năng ứng dụng những hiểu biết về di truyền ở ngời vào y học và đời sống.
Về mặt kỹ năng: phát triển kỹ năng :
Quan sát , phân tích, tổng hợp.
So sánh .
Làm việc độc lập với SGK của học sinh.
Hoat động theo nhóm .
Giải toán di truyền .
Quan sát , so sánh , phân tích, tổng hợp.
Làm việc độc lập với SGK của học sinh.
Giải toán di truyền .
Về mặt giáo dục :
Góp phần hình thành thế giới quan duy vật biện chứng cho học sinh .
Giáo dục nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng , bảo vệ tơng lai di truyền của con
ngời .
Phơng pháp:
Kết hợp các phơng pháp trực quan, vấn đáp gợi mở, sử dụng phiếu học tập ( tờ chiếu
) trên nền giáo án điện tử . T/G Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phần trình diễn
Phút
7
Slide 1, 2. 3, 4 trình diễn
nhanh đầu giờ
Kiểm tra bài cũ :
GV nêu câu hỏi kiểm tra
bài cũ qua side 5 , gọi HS lên
bảng trả lời
HS theo dõi nội dung thể hiện
qua các slide .
Slide 5
5
Hãy
Hãy
chứng minh
chứng minh
con
con
ng
ng
ời
ời
cũng tu
cũng tu
ân
ân
theo
theo
các
các
quy luật
quy
quy
luật di truyền chung của Sinh giới
luật di truyền chung của Sinh giới
.
.
Tính
Tính
trạng màu mắt
trạng màu mắt
của ng
của ng
ời
ời
là bằ
là bằ
ng chứng cho
ng chứng cho
quy luật trội lặn
quy luật trội lặn
hoàn toàn.
hoàn toàn.
Tính
Tính
.
.
Bệnh mù
Bệnh mù
màu ( do
màu ( do
một gen lặn
một gen lặn
tr
tr
ên X chi
ên X chi
phối
phối
)
)
tu
tu
ân
ân
theo quy luật di truyền li
theo quy luật di truyền li
ên
ên
kết với giới tính
kết với giới tính
.
.
tác
tác
với nhau theo kiểu cộng
với nhau theo kiểu cộng
gộp
gộp
.
.
Sai hỏng gen của bệnh thiếu
Sai hỏng gen của bệnh thiếu
máu
máu
hồng cầu
hồng cầu
hì
hì
nh
nh
liềm
liềm
ở
ở
ng
ng
ời cũng
ời cũng
1
GV hỏi :
Nếu con ngời cũng chịu sự
chi phối của các quy luật di
truyền và biến dị chung cho
sinh giới , liệu ngời ta có thể
áp dụng các phơng pháp
HS trả lời : Không ( có thể
có em cho là có ).
Slide 7
7
Con
Con
ng
ng
ời cũng chịu sự
ời cũng chịu sự
chi
chi
phối của
phối của
các qui
các qui
luật biến dị
luật biến dị
Các
Các
Anh chị em trong một gia
Anh chị em trong một gia
đì
đì
nh kh
nh kh
ác
ác
nhau về
nhau về
nhiều
nhiều
chi
chi
tiết
tiết
là bằ
là bằ
ng chứng của biến dị tổ hợp
ng chứng của biến dị tổ hợp
.
.
Bệnh
Bệnh
máu
máu
đ
đ
ột biến
ột biến
gen.
gen.
Bệnh ung th
Bệnh ung th
máu do
máu do
mất
mất
đoạn
đoạn
nhiễm
nhiễm
sắc
sắc
thể
thể
số
số
21 là bằ
21 là bằ
ng chứng của
ng chứng của
đ
đ
ột biến số
ột biến số
l
l
ợng nhiễm
ợng nhiễm
sắc
sắc
thể
thể
.
.
Slide 8
8
CHƯƠNG V
DI TRUYềN
DI TRUYềN
HọC
HọC
NGƯ
NGƯ
ờI
ờI
Phơ
Phơ
ng
ng
pháp
3 Hoạt động I
Trình diễn slide 9
GV : Khi nghiên cứu DT ở
ngời thờng gặp phải những
khó khăn gì ?
ăn
ăn
khi nghi
khi nghi
ên
ên
cứu di
cứu di
truyền
truyền
ở
ở
ng
ng
ời
ời
Về
Về
mặt sinh học
mặt sinh học
:
:
-
-
Ng
Ng
á
á
nhiều
nhiều
,
,
kích th
kích th
ớc
ớc
nhỏ
nhỏ
,
,
ít sai kh
ít sai kh
ác
ác
về
về
hì
hì
nh
nh
dạng và
dạng và
kích th
kích th
các
các
thí nghiệm
thí nghiệm
(
(
lai
lai
tạo, gây đ
tạo, gây đ
ột biến
ột biến
. . . )
. . . )
tr
tr
ên
ên
ng
ng
ời
ời
.
.Slide 10
10
.
.
1 / Phơ
1 / Phơ
ng
ng
pháp
pháp
nghi
nghi
ên
ên
cứu
cứu
phả
phả
hệ
hệ
:
:
16 GV trình diễn slide 11 , và yêu
cầu HS tìm hiểu phơng pháp
phả hệ về :
Nội dung .
Mục đích .
Kết quả phát hiện
đợc.
Phần nhũng phát hiện do PP
nầy đem lại xem SGK
HS lần lợt nêu từng phần. Có thể HS còn lúng
túng khi quan sát sơ đồ phả
hệ không biết phải dựa vào
đâu để nhận biết biết bệnh
máu khó đông có di truyền
liên kết giới tính hay là không
?
HS lần lợt giải quyết từng
vấn đề .
ích
Nghiên cứu sự di truyền của một
tính trạng nhất định trên những ngời
trong cling một dòng họ qua nhiều thế
hệ .
Nhằm xác định :
Gen quy định tính trạng là trội
hay lặn .
Do một hay nhiều gen chi phối .
Có di truyền liên kết với giới tính
không ?Slide 12
12
Sơ đồ phả hệ bệnh máu khó đông
Bệnh
Bệnh
máu
máu
khó
khó
đô
đô
ng có di truyền li
ng có di truyền li
ên
ên
quy
quy
đ
đ
ịnh bệnh
ịnh bệnh
nằm
nằm
tr
tr
ên X hay
ên X hay
tr
tr
ên Y (
ên Y (
di
di
truyền chéo
truyền chéo
hay
hay
di truyền th
di truyền th
ẳ
ẳ
ng
ng
) ?
) ?
HS lên bảng thực hiện yêu
cầu . HS kiểm tra lại kết quả công
viêc của mình .
HS thực hiện yêu cầu .
HS thực hiện yêu cầu .
h
Y: Nam, máu khó đông
X
H
X
H
: Nữ, không bệnh
X
H
X
h
: Nữ, không bệnh, mang gen
bệnh
X
h
X
h
: Nữ, bệnh, hầu nh không thấy
Gọi H là gen quy định máu đông, h là gen quy định
máu khó đông, ở ngời có thể có các kiểu gen sau:Slide 14
14
Sơ đồ phả
Sơ đồ phả
hệ tật dính ngón tay
hệ tật dính ngón tay
2 và 3
2 và 3
?
?
9 Trình diễn slide 15
Slide 15
15
Sơ đồ phả
Sơ đồ phả
hệ bệnh
hệ bệnh
đái
đái
th
th
áo đ
áo đ
ờng di
ờng di
truyền
truyền
do insulin
do insulin
mất
mất
hoạt
hoạt
tính
tính
Bệnh đái tháo đờng di truyền do Insulin mất hoạt tính:
Có di truyền liên kết giới tính không?
Do gen trội hay gen lặn quy định?Slide 16
GV yêu cầu HS so sánh trẻ
đồng sinh cùng trứng và trẻ
đồng sinh khác trứng về :
Nguồn gốc ( cơ
chế hình thành)
Đặc điểm về
kiểu gen và các
tính trạng khác
HS quan sát trả lời : cơ chế
hình thành trẻ đồng sinh cùng
trứng và khác trứng .
Slide 18
18
a / Phân biệt đồng sinh cùng trứng và
đồng sinh khác trứng
Đồng sinh khác trứngĐồng sinh cùng trứng
- Kiểu gen khác nhau.
- Có cùng kiểu gen
- Từ một hợp tử .
- Do hai hoặc nhiều
hợp tử
- Giống nhau về nhiều
tính trạng: giới tính, nhóm
máu, vân tay, dể mắc cùng
một loại bệnh
- Thờng có thể
giống nhau về một vài
tính trạng.
Nguồn
gốc
Đặc
điểm
Hoạt động IV
GV trình diễn slide 20 ,
và yêu cầu HS tìm hiểu
phơng pháp nghiên cứu tế
bào về :
Nội dung .
Mục đích .
Kết quả phát hiện
đợc.
Phần nhũng phát hiện do PP
nầy đem lại xem SGK
HS lần lợt giải quyết từng
vấn đề .
Nuôi trẻ đồng sinh trong hoàn
cảnh đồng nhất hoặc khác biệt , rồi so
sánh những điểm giống và khác nhau
của họ về các tính trạng, tính tình . . .
Nội
Nội
dung
dung
Mục
Mục
đ
đ
ích
ích
Nhằm phát hiện :
- Tính trạng nào do gen quyết
định là chủ yếu .
- Tính trạng nào chịu nhiều ảnh
hởng cùa môi trờng . Slide 20
20
3 / Phơ
3 / Phơ
ng
ng
pháp
pháp
nghi
ữa
các
các
dị tật
dị tật
và
và
bệnh di truyền bẩm sinh
bệnh di truyền bẩm sinh
với
với
các đ
các đ
ột biến về cấu trúc
ột biến về cấu trúc
và
và
số
số
l
l
ợng
ợng
NST .
NST . Phần củng cố
Trình diễn slide 22 .
Gọi học sinh trả lời ba
câu hỏi đợc nêu.
Với năm kiểu gen đã
cho, yêu cầu HS tìm
kiểu gen ứng với các cá
thể đợc đánh số 1, 2,
3 .
22
1
2
3
Tật
Tật
(
(
bệnh
bệnh
) này :
) này :
Có di truyền li
Có di truyền li
ên
ên
kết
kết
giới tính kh
giới tính kh
ô
ô
ng
ng
?
?
?
?
123
X
M
X
M
X
m
Y
X
M
Y
X
M
X
m
X
m
X
m
Củng cố
Củng cốTrình diễn slide 23
Yêu cầu HS nhận xét mức
độ chính xác nội dung thể
hiện trên hai bảng A và B . HS suy nghĩ trả lời .
Slide 23
23
Anh em sinh đôi
cùng trứng .
Cùng giới tính , cùng
nhóm máu
a
Anh em sinh đôi
cùng trứng .
Anh em sinh đôi có
cùng giới tính , cùng
nhóm máu
b
Củng cố
Củng cốSlide 24
24
Phơng pháp
nghiên cứu trẻ
đồng sinh
Phơng pháp
mục tiêu : Qua bài này:
Về mặt kiến thức : HS nắm đợc:
Cơ thể con ngời về mặt sinh học cũng tuân theo những quy luật di truyền và biến dị
chung của sinh vật .
Khả năng ứng dụng những hiểu biết về di truyền ở ngời vào y học và đời sống.
Về mặt kỹ năng: phát triển kỹ năng :
Kỹ năng tự học với sách giao khoa .
Quan sát , so sánh , phân tích, tổng hợp.
Giải toán di truyền .
Về mặt giáo dục :
Nâng cao ý thức bảo vệ môi trờng , bảo vệ tơng lai di truyền của con ngời .
Phơng pháp:
Kết hợp các phơng pháp trực quan, vấn đáp gợi mở, sử dụng câu hỏi và bài tập , tổ chức
hoạt động trong học tập , trên nền giáo án điện tử .
22
Slide 1, 2 , 3 trình diễn nhanh
đầu giờ .
Kiểm tra bài cũ : Trình diễn
slide 4 .
Gọi một học sinh lên
bảng trả lời.
Yêu cầu những HS
khác lắng nghe vì có
thể đợc gọi để bổ
sung kiến thức . Trình diễn slide 5
GV đặt vấn đề :
Những kiến thức di
truyền đã đợc ứng
dụng nh thế nào
trong y học và đời
sống ?
Với những kiến thức di
Slide 4
28
III
III
K
K
iểm tra
iểm tra
bài
bài
cũ
cũ
:
:
ng
ng
pháp
pháp
nghi
nghi
ên
ên
cứu
cứu
di
di
truyền
truyền
ở
ở
ng
ng
ời
ời
:
:
Nội dung Kết quả Mục đích
Nghiên
cứu tế
bào
Nghiên
cứu trẻ
hay dễ và mức độ chính
xác khi giải quyết vấn
đề mà GV sẽ định số
điểm tốt đợc thởng
Các nhóm còn lại cũng
sẽ tham gia giải quyết
vấn đề nhận xét và bổ
sung khi cần thiết .
Trình diễn slide 7 :
Nêu vấn đề thứ nhất . Nêu hớng giải quyết
đúng .
GV nhận xét , cho cho
điểm tốt .
nh
là con gái
là con gái
út
út
, năm nay mì
, năm nay mì
nh học lớp
nh học lớp
11,
11,
còn chị
còn chị
mì
mì
nh
nh
sắp
sắp
tốt nghiệp
tốt nghiệp
Đại
Đại
học
học
, cả
, cả
hai chị em
hai chị em
mì
ên
muốn có th
muốn có th
êm
êm
một cậu
một cậu
con
con
trai
trai
nữa .
nữa .
Nghĩ
Nghĩ
đ
đ
ến việc mẹ
ến việc mẹ
mì
mì
nh lớn tuổi rồi
nh lớn tuổi rồi
(46
(46
rồi
rồi
đó ) mà lại
đó ) mà lại
mang
kh
ô
ô
ng biết
ng biết
phải
phải
nói sao cho thuyết phục
nói sao cho thuyết phục
,
,
bạn hãy
bạn hãy
giúp
giúp
mì
mì
nh với
nh với
!
!
Hãy
Hãy
nói với bố mẹ
nói với bố mẹ
bạn rằ
bạn rằ
ng
ng
:
Khi tuổi ng
ời mẹ cao sinh lý tế
ời mẹ cao sinh lý tế
bào
bào
bị rối
bị rối
loạn, vì
loạn, vì
vậy
vậy
trong gi
trong gi
ảm phân hì
ảm phân hì
nh th
nh th
à
à
nh giao tử dễ sinh
nh giao tử dễ sinh
các
các
giao tử
giao tử
có nh
có nh
ữ
ra
các
các
tật bệnh di truyền
tật bệnh di truyền
nh
nh
thể
thể
3 NST 21 làm
3 NST 21 làm
trẻ bị hội chứng
trẻ bị hội chứng
Đ
Đ
ao
ao
. . . đó
. . . đó
sẽ
sẽ
là
là
đ
đ
iều bất
iều bất
hạnh
ấy
.
.
Trình diễn slide 8
Slide 8
Nêu vấn đề thứ hai .
Nêu hớng giải quyết
đúng .
GV nhận xét cho điểm
tốt . Trình diễn slide 9
Nêu vấn đề thứ ba . Nêu hớng giải quyết
đúng .
tôi sinh đứa con thứ hai, liệu cháu có thể vẫn mắc bệnh này không?
Tỷ lệ sinh cháu thứ hai có bệnh là bao nhiêu? Chúng tôi muốn đứa con
thứ hai không phải chịu số phận hẩm hiu nh anh nó, chúng tôi phải
làm gì đây? ! Hãy cho chúng tôi câu trả lời đi , bạn 12 - NTT ơi !
Cơ sở lý luận để giải thích :
- Bệnh mù màu do một gen lặn nằm trên NST X quy
định. Trờng hợp này do ngời vợ có kiểu gen X
M
X
m
và chị đã truyền bệnh cho con trai.
- Có thể suy ra tỷ lệ mắc bệnh ở đời con nh sau:
- Nếu muốn chắc chắn ngời con thứ 2 không bệnh
thì chỉ có thể là con gái .
X
m
YX
M
YY
X
M
X
m
X
M
X
M
X
M
X
,
có
có
cá
cá
ch
ch
gì
gì
giúp
giúp
đỡ
đỡ
anh ấy kh
anh ấy kh
ô
ô
ng
ng
?
?
Làm
Làm
thế
thế
nào để
nào để
ch
ch
ữa
, bạn 12
-
-
NTT,
NTT,
bạn hãy
bạn hãy
chỉ cho
chỉ cho
tôi cá
tôi cá
ch khuy
ch khuy
ên
ên
gi
gi
ải
ải
anh
anh
ấy
ấy
đi .
đi .
Bạn
Bạn
có khuy
. Để
ch
ch
ữa
ữa
tận
tận
gốc bệnh
gốc bệnh
này là đ
này là đ
iều khó thể
iều khó thể
,
,
tuy nhi
tuy nhi
ên
ên
anh
anh
ấy có thể ch
ấy có thể ch
ữa
ữa
bệnh
bệnh
bằ
bằ
ng
thuốc hỗ trợ kh
ác
ác
theo chỉ dẫn của
theo chỉ dẫn của
Bác
Bác
sĩ
sĩ
.
.
Gi
Gi
ữ gìn và tă
ữ gìn và tă
ng
ng
c
c
ờng sức khỏe
ờng sức khỏe
bằ
bằ
ng
ng
cá
cá
ch tập thể dục nhẹ
Nêu hớng giải quyết
đúng .
GV nhận xét , cho
điểm tốt .
Trình diễn slide 11
Nêu vấn đề thứ năm . Nêu hớng giải quyết
đúng .
GV nhận xét , cho
điểm tốt .
HS tham gia giải quyết vấn đề
.
yêu
nhau
nhau
(
(
chúng
chúng
mì
mì
nh
nh
là
là
anh em
anh em
cô
cô
cậu ruột
cậu ruột
),
),
nh
nh
ng gia
ng gia
đì
đì
nh ng
sẽ
lại
lại
sinh ra nh
sinh ra nh
ữ
ữ
ng
ng
đ
đ
ứa
ứa
con câm đ
con câm đ
iếc bẩm
iếc bẩm
sinh nh
sinh nh
nh
nh
ữ
ữ
ng cuộc
ng cuộc
hôn
hôn
nh
ng
mì
mì
nh kh
nh kh
ô
ô
ng sợ
ng sợ
, mì
, mì
nh kh
nh kh
ô
ô
ng
ng
tin vào đ
tin vào đ
iều
iều
huyễn hoặc ấy
huyễn hoặc ấy
. Bạn
. Bạn
có cho
có cho
rằ
rằ
ng chúng
kiến của
bạn đi, bạn 12
bạn đi, bạn 12
-
-
NTT
NTT
th
th
ân
ân
mến
mến
!
!
Theo bạn cô
Theo bạn cô
ấy sai
ấy sai
phải
phải
kh
kh
ô
ô
ng
ng
? Vì rằ
nh
nh
.
.
Kh
Kh
ả nă
ả nă
ng
ng
là
là
dòng họ
dòng họ
cô
cô
ấy có gen
ấy có gen
đ
đ
ột biến lặn quy
ột biến lặn quy
đ
đ
ịnh tật
ịnh tật
câm đ
câm đ
ữ
ữ
ng
ng
đ
đ
ứa
ứa
con
con
bất
bất
hạnh
hạnh
kia sẽ có thể ch
kia sẽ có thể ch
ào đ
ào đ
ời
ời
.
.
Th
Th
ợng
ợng
đế
đế
Bạn
Bạn
khuy
khuy
ên cô
ên cô
ấy
ấy
hãy
hãy
từ bỏ
từ bỏ
ý đ
ý đ
ịnh
ịnh
sai
sai
lầm
lầm
nghi
nghi
êm
êm
trọng
trọng
đó đi
đó đi
minh họa một số bệnh di
truyền ở ngời .
Bệnh bạch tạng, liên quan
đến ĐBG . Hội chứng Đao , liên quan đến
ĐB số lợng NST . Tỷ lệ trẻ
em sinh ra bị hội chứng nầy
càng cao nếu tuổi ngời mẹ
càng lớn . Slide 12
12Slide 13
Hoạt động II
Trình diễn slde 15 .
Yêu cầu HS nêu ý nghĩa của
việc ứng dụng những hiểu
biết về di truyền ngời vào
học , và đời sống .
trong các gia đình, dòng họ đã có ngời mắc bệnh ấy để có thể
tránh.
Di truyền y học t vấn có thể cho những lời khuyên trong hôn
nhân :
Có nên lấy nhau không ? Lập gia đình nên chọn đối tợng
nào (về mặt di truyền )
Kết hôn rồi thì nên có con không ? Chữa chạy cho mình và
con cái ra sao ?
Góp phần vào việc hạn chế sinh đẻ, kế hoạch hoá gia đình.
Giúp ta hiểu biết về nguyên nhân , cơ chế gây ô nhiễm môi
trờng, gây đột biến để từ đó có ý thức , có biện pháp gìn giữ ,
bảo vệ môi trờng sống , bảo vệ tơng lai di truyền của loài
ngời .
7
Cũng cố :
Tất cả các học sinh đều
tham gia làm bài kiểm tra trắc
nghiệm trên giấy .
Cứ 5 câu hỏi , HS sẽ có 2,5
phút để trả lời .
b Sai.
3- Những phơng pháp nào dới đây thích hợp vói việc nghiên cứu quy luật di truyền ở ngời.
a.Nghiên cứu phả hệ, lai giống.
b. Nghiên cứu tế bào, gây ĐBNT.
c. Nghiên cứu phả hệ, nghiên cứu tế bào, gây ĐBNT.
d. Nghiên cứu phả hệ, nghiên cứu trẻ đồng sinh, phơng pháp di truyền phân tử.
4-Để nghiên cứu vai trò của kiểu gen và môI trờng đối với kiểu hình trên cơ thể ngời,
phơng pháp nào là phù hợp nhất ?
a. Nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng.
b.Nghiên cứu trẻ đồng sinh khác trứng.
c. Nghiên cứu tế bào.
d. Không phơng pháp nào nói trên.
5-T vấn di truyền học cần cho những ai ?
a. Chỉ cần cho những ngơì mắc bệnh di truyền
b. Cần thiết cho mọi ngời để đảm bảo hạnh phúc lâu dàI và tơng lai của con cháu
c. Có ích cho những cặp trai gái yêu nhau nhng có quan hệ họ hàng gần.
d. Chỉ có ích cho những gia đình đã có bệnh tật di truyền.Slide 17
17
Bài
tập cũng cố
6 - Mù màu và máu khó đông đã từ lâu đợc xem là bệnh của nam giới
a. Đúng
b. Sai
7 - Hội chứng Tơcnơ ở ngời có thể xác định bằng phơng pháp nghiên cứu tế bào.
a. Đúng
b. Sai.
8 - Trẻ đồng sinh cùng trứng thờng :
Slide 18
18
Đáp án
1- ở ngời các bệnh di truyền liên kết với giới tính do gen nằm trên NST Y đợc di truyền chéo
với tỷ lệ 100% con trai đều mắc bệnh.
a. Đúng
b. Sai.
2-Kết hôn gần về huyết thống vừa tráI luật hôn nhân gia đình vừa dễ sinh ra những đứa con
mang bệnh tật về di truyền.
a. Đúng.
b Sai.
3- Những phơng pháp nào dới đây thích hợp vói việc nghiên cứu quy luật di truyền ở ngời.
a.Nghiên cứu phả hệ, lai giống.
b. Nghiên cứu tế bào, gây ĐBNT.
c. Nghiên cứu phả hệ, nghiên cứu tế bào, gây ĐBNT.
d. Nghiên cứu phả hệ, nghiên cứu trẻ đồng sinh, phơng pháp di truyền phân tử.
4-Để nghiên cứu vai trò của kiểu gen và môI trờng đối với kiểu hình trên cơ thể ngời, phơng
pháp nào là phù hợp nhất ?
a. Nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng.
b.Nghiên cứu trẻ đồng sinh khác trứng.
c. Nghiên cứu tế bào.
d. Không phơng pháp nào nói trên.
5-T vấn di truyền học cần cho những ai ?
a. Chỉ cần cho những ngơì mắc bệnh di truyền
b. Cần thiết cho mọi ngời để đảm bảo hạnh phúc lâu dài và tơng lai của con cháu
c. Có ích cho những cặp trai gái yêu nhau nhng có quan hệ họ hàng gần.
d. Chỉ có ích cho những gia đình đã có bệnh tật di truyền.
Slide 19