công ty cổ phần sông đà 7 báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ kế toán từ 1 tháng 1 năm 2014 đến 30 tháng 6 năm 2014 bảng cân đối kế toán báo cáo lưu chuyển tiền tệ báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 30 tháng 6 năm 2014 - Pdf 22

Công ty cổ phần Sông Đà 7
TT Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
Tài sản Mã số
Thuyết
minh
Số cuối quý Số đầu năm
A. TÀI S
ẢN NGẮN HẠN ( 100 = 110+120+130+140+150 )
100
919.356.166.528 984.855.444.455
I. Ti
ền v
à các kho
ản t
ương đương ti
ền
110
19.982.920.794
21.345.286.708
1. Tiền 111 V.01
19.982.920.794
21.345.286.708
2. Các khoản tương đương tiền 112 V.02
0
0
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
0 0
1. Đầu tư ngắn hạn 121
0 0
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2) 129
0 0

B. TÀI SẢN DÀI HẠN ( 200 = 210+220+240+250+260) 200
1.018.925.857.906 965.383.809.447
I. Các khoản phải thu dài hạn 210
0 0
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211
0 0
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
0 0
3. Phải thu dài hạn nội bộ 213 V.06
0 0
4. Phải thu dài hạn khác 218 V.07
0 0
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219
0 0
II. Tài sản cố định 220
763.840.384.486 701.878.929.503
1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.08
99.460.060.449 121.663.855.037
- Nguyên giá
222
362.895.144.316 368.172.635.316
- Giá tr
ị hao m
òn lu
ỹ kế (*)
223
(263.435.083.867) (246.508.780.279)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09
0
0

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250
99.885.747.341 116.025.712.965
1. Đầu tư vào công ty con 251
0 0
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252
53.816.016.841 68.865.958.465
3. Đầu tư dài hạn khác 258 V.13
48.688.725.688 49.886.443.888
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259
(2.618.995.188) (2.726.689.388)
V. Tài sản dài hạn khác 260
134.739.726.079 126.619.166.979
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14
134.681.907.236 126.561.348.136
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21
0 0
3. Tài sản dài hạn khác 268
57.818.843 57.818.843
VI. Lợi thế thương mại 269
20.460.000.000 20.860.000.000
Tổng cộng tài sản ( 270 = 100+200 ) 270
1.938.282.024.434
1.950.239.253.902
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2014 đến 30/06/2014
B
ẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 30 tháng 06 năm 2014
1
Được ký bởi NGUYỄN VĂN HIẾU

4. Thu
ế v
à các kho
ản phải nộp Nh
à nư
ớc
314
V.16
44.138.003.028 51.271.681.190
5. Ph
ải trả ng
ư
ời lao động
315
27.203.923.524 39.377.339.302
6. Chi phí ph
ải trả
316
V.17
75.366.164.474 74.618.595.740
7. Ph
ải trả nội bộ
317
0 0
8. Ph
ải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng
318
0 0
9. Các kho
ản phải trả, phải nộp khác

ải trả d
ài h
ạn nội bộ
332
V.19
0 0
3. Ph
ải trả d
ài h
ạn khác
333
17.819.328.692 17.829.220.243
4. Vay và n
ợ d
ài h
ạn
334
V.20
418.208.425.422 356.037.178.888
5. Thu
ế thu nhập ho
ãn l
ại phải trả
335
V.21
0 0
6. D
ự ph
òng tr
ợ cấp mất việc l

411
90.000.000.000 90.000.000.000
2. Th
ặng d
ư v
ốn cổ phần
412
195.377.186.540 195.377.186.540
3. V
ốn khác của chủ sở hữu
413
0 0
4. C
ổ phiếu ngân quỹ (*)
414
0 0
5. Chênh l
ệch đánh giá lại t
ài s
ản
415
0 0
6. Chênh l
ệch tỷ giá hối đoái
416
(6.507.483.365) (6.507.483.365)
7. Qu
ỹ đầu t
ư phát tri
ển

432
V.23
0 0
2. Ngu
ồn kinh phí đ
ã hình thành TSC
Đ
433
0 0
C. L
ợi ích của cổ đông thiểu số
439
120.221.422.420 118.926.278.468
Tổng cộng nguồn vốn ( 440 = 300+400) 440
1.938.282.024.434
1.950.239.253.902
Ngày 01 tháng 08 năm 2014
Lập biểu Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
Phùng Thanh Hi
ền
2
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
TT Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
ĐVT: đồng
Năm nay Năm trước Năm nay Năm trước
A B C D 2
3 4
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1
22
163.149.515.918 147.779.037.270 355.389.741.409

30 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 7.457.022.634 (2.943.401.951) 13.798.538.536
704.796.328
31 Thu nhập khác 31 29 1.900.749.364 9.223.374.738 3.741.576.750
9.625.008.923
32 Chi phí khác 32 30 1.834.408.955 9.517.308.570 3.563.863.774
9.918.942.755
40 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 66.340.409 (293.933.832) 177.712.976 (293.933.832)
45
Ph
ần lợi nhuận (lỗ) trong công ty li
ên doanh, liên
k
ết
45 0 0 0
0
50 Tổng lợi nhuận trước thuế (50=30+40) 50 7.523.363.043 (3.237.335.783) 13.976.251.512
410.862.496
51 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 31 452.822.475 221.774.545 767.325.301
450.817.127
52 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 32 0 0 0
0
60 Lợi nhuận sau thuế (60=50-51-52) 60 7.070.540.568 (3.459.110.328) 13.208.926.211 (39.954.631)
61 Lợi ích của cổ đông thiểu số 61 1.783.991.909 1.744.229.398 3.991.508.933
3.376.607.780
62 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 62 5.286.548.659 (5.203.339.726) 9.217.417.278 (3.416.562.411)
70 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 33 587 (578) 1.024 (379)
Người lập biểu
Phùng Thanh Hiền
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2014 đến 30/06/2014

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (68.404.645.246) (25.320.666.898)
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của CSH 31 0
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu 32 0
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 229.400.501.233 200.973.832.639
4. Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (189.330.534.467) (168.602.111.851)
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 40.069.966.766 32.371.720.788
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 (1.362.365.914) (503.949.028)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 21.345.286.708 15.301.718.538
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 19.982.920.794 14.797.769.510
Ngày 01 tháng 08 năm 2014
K
ế toán tr
ư
ởng
CÔNG TY CP SÔNG ĐÀ 7
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2014 đến 30/06/2014
Theo phương pháp trực tiếp
Phùng Thanh Hiền
Chỉ tiêu Mã số Năm nay
Thủ trưởng đơn vịLập biểu
Năm trước
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Báo cáo tài chính hợp nhất
ThịtrấnÍtOng,HuyệnMườngLa,TỉnhSơnLa
chokỳkếtoántừngày01/01/2014đếnngày30/06/2014

52,00% 52,00% Xâylắp,sảnxuấtcông
nghi
ệp
3.CôngtyTNHHMột
thànhviênSôngĐà705
100,00% 100,00% Xâylắp,sảnxuấtcông
nghiệp
4.CôngtyTNHHĐồgỗ
YênSơn
98,50% 98,50% Xâylắpvàkinhdoanh
b
ấtđộngsản
5.CôngtyCPThủyđiện
Caonguyên–SôngĐà7
77,77% 77,77% Sảnxuất
thủyđiện
6.CôngtyTNHHMột
thànhviênSôngĐà709
100,00% 100,00% Sảnxuất
thủyđiện
7.CôngtyCPĐầutư
XâydựngThủyđiện(*)
0,00% 97,00% Sảnxuất
thủyđiện
(*)CôngtymẹkiểmsoátgiántiếpthôngquaCôngtyconlàCôngtyTNHHMộtthànhviênSôngĐà705
(*) Theo Quyết định số 06/QĐ-HĐQT-SD7 ngày 09/01/2013 của Hội đồng Quản trị, Chi nhánh Hà Nội đã thực hiện giải thể kể từ ngày
09/01/2013.
XãSơnBình,H.TamĐường,tỉnhLai
Châu
XãÍtOng,H.MườngLa,tỉnhSơnLa

chính
1.CôngtyCPSôngĐà8 49,38% 49,38% Xâylắp
2.CôngtyCPThủyđiện
N
ậmHe
43,91% 48,85% Sảnxuấtthủyđiện
Tên Địachỉ Tỷlệ
l
ợiích
Quyền
bi
ểuquyết
Hoạtđộngkinhdoanh
chính
1.CôngtyCPVậtliệu
XDSôngĐàHoàngLiên
10,81% 36,67% Xâylắp
Ngành nghề kinh doanh
Đ
ặc điểm hoạt động của Công ty
trong k
ỳ kế toán

ảnh h
ư
ởng đến Báo cáo t
ài chính.
-SốlượngcáccôngtyliênkếttrìnhbàytrongBáocáotàichínhhợpnhấttheophươngphápvốnchủsởhữu:02côngty
-SốlượngcáccôngtyliênkếttrìnhbàytrongBáocáotàichínhhợpnhấtkhôngápdụngtheophươngphápvốnchủsởhữu:01côngty
Các Công ty liên kết được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu:

2
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Báo cáo tài chính hợp nhất
ThịtrấnÍtOng,HuyệnMườngLa,TỉnhSơnLa
chokỳkếtoántừngày01/01/2014đếnngày30/06/2014
2
.
CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY
2.1
.
Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
ĐơnvịtiềntệsửdụngtrongghichépkếtoánlàđồngViệtNam(VND).
2.2
.
Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Ch
ế độ kế toán áp dụng
Tuyên b
ố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán v
à Ch
ế độ kế toán
Hình th
ức kế toán áp dụng
2.3
.
Cơ sở hợp nhất Báo cáo tài chính
Các dự án đầu tư Nhà máy Thủy điện Nậm Thi thuộc Công ty CP Sông Đà 702, Nhà máy Thủy điện Tiên Thành thuộc Công ty TNHH
Một thành viên 709 và Nhà máy thủy điện Nậm Sì Lường thuộc Công ty CP Đầu tư Xây dựng Thủy điện (Công ty con của Công ty TNHH
MộtthànhviênSôngĐà705)cũngđangtạmngừngthicôngdokhókhănvềhuyđộngvốnđầutưtừcáccổđôngvàtổchứctíndụng.
Khoản góp vốn vào Công ty CP Thủy điện Nậm He, Công ty CP Sông Đà 7 nắm giữ 43,91% vốn điều lệ và là đơn vị có ảnh hưởng đáng

ThịtrấnÍtOng,HuyệnMườngLa,TỉnhSơnLa
chokỳkếtoántừngày01/01/2014đếnngày30/06/2014
2.4
.
Đầu tư vào công ty liên kết
2.5
.
Lợi thế thương mại
2.6
.
Công cụ tài chính
Ghi nh
ận ban đầu
Tàisảntàichính
Nợphảitrảtàichính
Giá tr
ị sau ghi nhận ban đầu
2.7
.
Tiền và các khoản tương đương tiền
2.8
.
Các khoản phải thu
2.9
.
Hàng tồn kho
Công
ty
liên
k

ủa
Công
ty.
Trong Báo cáo tài chính hợp nhất các khoản đầu tư vào công ty liên kết được kế toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu. Khoản đầu tư
được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, sau đó được điều chỉnh theo những thay đổi của phần sở hữu của nhà đầu tư trong tài sản thuần của
bên nhận đầu tư. Cổ tức, lợi nhuận được chia từ công ty liên kết được ghi giảm giá trị ghi sổ của khoản đầu tư vào công ty liên kết trên báo
cáo tài chính hợp nhất. Giá trị ghi sổ của khoản đầu tư vào công ty liên kết cũng phải được điều chỉnh khi lợi ích của nhà đầu tư thay đổi do
có sự thay đổi trong vốn chủ sở hữu của công ty liên kết nhưng không được phản ánh trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của công
tyliênkết.
Lợi thế thương mại phát sinh khi hợp nhất các khoản đầu tư vào công ty liên kết không được trình bày thành một chỉ tiêu riêng biệt trên báo
cáotàichínhhợpnhất.Lợithếthươngmạiđượcphânbổvàophầnlợinhuậnhoặclỗtrongcôngtyliênkết,liêndoanhtrongth
ờigiankhông
quá10nămtrênBáocáokếtquảkinhdoanhhợpnhất.
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì hàng tồn kho được tính theo giá
trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát
sinhđểcóđượchàngtồnkhoởđịađiểmvàtrạngtháihiệntại.
Giátrịhàngtồnkhođượcxácđịnhtheophươngphápbìnhquângiaquyền
Hiệntạichưacócácquyđịnhvềđánhgiálạicôngcụtàichínhsaughinhậnbanđầu.
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn không
quá 03 tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong
chuyểnđổithànhtiền.
Các khoản phải thu được trình bày trên Báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ các khoản phải thu khách hàng và phải thu khác sau khi trừ đi
cáckhoảndựphòngđượclậpchocáckhoảnnợphảithukhóđòi.
Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến
mứctổnthấtcóthểxảyra.
Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho từng khoản phải thu khó đòi căn cứ theo quy định tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC do
BộTàichínhbanhànhngày07/12/2009.
Lợi thế thương mại trên Báo cáo tài chính hợp nhất là phần phụ trội giữa mức giá mua so với phần lợi ích của Công ty trong tổng giá trị hợp
lý của tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng của công ty con, công ty liên kết hoặc đơn vị góp vốn liên doanh tại ngày thực hiện nghiệp vụ
đầu tư. Lợi thế thương mại được coi là một loại tài sản vô hình, được tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng trên thời gian hữu dụng

Chi phí đi vay
2.13
.
Chi phí trả trước
2.14
.
Chi phí phải trả
2.15
.
Vốn chủ sở hữu
Phương pháp xác định giá trị chi phí sản xuất kinh doanh dở dang của từng dự án, công trình: được xác định theo chi phí thực tế phát sinh
đến thời điểm lập báo cáo tài chính sau khi trừ đi giá vốn ước tính của phần công việc đã hoàn thành và kết chuyển doanh thu đến thời điểm
lậpbáocáo.
-Cóthờihạnthuhồivốndưới1nămhoặctrong1chukỳkinhdoanhđượcphânloạilàtàisảnngắnhạn;
-Cóthờihạnthuhồivốntrên1nămhoặchơn1chukỳkinhdoanhđượcphânloạilàtàisảndàihạn.
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên sổ kế
toán lớn hơn giá trị thị trường hoặc giá trị hợp lý của chúng tại thời điểm lập dự phòng. Đối với các khoản đầu tư dài hạn vào tổ chức kinh
tếkhác:mứctríchlậpdựphòngđượcxácđịnhdựavàobáocáotàichínhcủatổchứckinhtếkhác.
Tài sản cố định thuê tài chính được trích khấu hao như tài sản cố định của Công ty. Đối với tài sản cố định thuê tài chính không chắc chắn
sẽđượcmualạithìsẽđượctínhtríchkhấuhaotheothờihạnthuêkhithờihạnthuêngắnhơnthờigiansửdụnghữuích.
Cáckhoảnđầutưtàichínhtạithờiđiểmbáocáo,nếu:
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố
địnhvôhìnhđượcghinhậntheonguyêngiá,haomònluỹkếvàgiátrịcònlại.
Hàngtồnkhođượchạchtoántheophươngphápkêkhaithườngxuyên/kiểmkêđịnhkỳ.
Khấuhaođượctríchtheophươngphápđườngthẳng.Thờigiankhấuhaođượcướctínhnhưsau:
Vốnđầutưcủachủsởhữuđượcghinhậntheosốvốnthựcgópcủachủsởhữu.
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính chất, mức độ từng
loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo
phươngphápđườngthẳng.
Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm để đảm bảo khi chi phí phát

hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ. Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành bổ sung cổ phiếu
hoặctáipháthànhcổphiếuquỹđượcghigiảmThặngdưvốncổphần.
Lợinhuậnsauthuếchưaphânphốilàs
ốlợinhuậntừcáchoạtđộngcủadoanhnghiệpsaukhitrừ(-)cáckhoảnđiềuchỉnhdoápdụnghồitố
thayđổichínhsáchkếtoánvàđiềuchỉnhhồitốsaisóttrọngyếucủacácnămtrước.
-XácđịnhđượcphầncôngviệcđãhoànthànhvàongàylậpBảngcânđốikếtoán;
-Xácđịnhđượcchiphíphátsinhchogiaodịchvàchiphíđểhoànthànhgiaodịchcungcấpdịchvụđó.
-Phầncôngviệccungcấpdịchvụđãhoànthànhđượcxácđịnhtheophươngphápđánhgiácôngviệchoànthành.
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn
đồngthờihai(2)điềukiệnsau:
-Cókh
ảnăngthuđ
ư
ợclợiíchkinhtếtừgiaodịchđó;
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể được chia cho các nhà đầu tư dựa trên tỷ lệ góp vốn sau khi được Đại hội đồng Cổ đông thông
quavàsaukhiđãtríchlậpcácquỹdựphòngtheoĐiềulệCôngtyvàcácquyđịnhcủaphápluậtViệtNam.
Theo điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty Cổ phần Sông Đà 7, lợi nhuận sau thuế của Công ty thuộc sở hữu của cổ đông được phân phối
nhưsau:
-TríchQuỹdựtrữbổsungvốnđiềulệkhôngvượtquá5%lợinhuậnsauthuếvàđượctríchchođếnkhibằng10%vốnđiềulệ;
-LợinhuậncònlạidoHộiđồngQuảntrịđềnghịtrìnhĐạiHộiđồngcổđôngquyếtđịnhchotừngnăm.
Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng cân đối kế toán của Công ty sau khi có Nghị quyết chia cổ tức
củaĐạihộiđồngcổđông.
Doanhthubánhàngđượcghinhậnkhiđồngthờithỏamãncácđiềukiệnsau:
-Phầnlớnrủirovàlợiíchgắnliềnvớiquyềnsởhữusảnphẩmhoặchànghóađãđượcchuyểngiaochongườimua;
-Côngtykhôngcònnắmgiữquyềnquảnlýhànghóanhưngườisởhữuhànghóahoặcquyềnkiểmsoáthànghóa;
-Doanhthuđư
ợcxácđịnht
ươngđ
ốichắcchắn;
-Côngtyđ

Các kho
ản thuế
Thu
ế hiện h
ành
3
.
Tiền và các khoản tương đương tiền
30/06/2014 01/01/2014
VND VND
Tiềnmặt 6.310.564.757 3.797.390.836
Tiềngửingânhàng 8.672.356.037 17.547.895.872
Tiềnđangchuyển 5.000.000.000
C
ộng
19.982.920.794
21.345.286.708
4
.
Các khoản phải thu khác
30/06/2014 01/01/2014
VND VND
PhảithungườilaođộngtiềnBHXH,BHYT,BHTN 1.281.414.779 1.085.490.241
Phảithungườilaođộngtiềnmuacổphầncáccôngtykhác 144.075.000 544.598.497
PhảithutiềnkhốilượngBĐHThủyđiệnLaiChâu
14.360.025.357 19.247.853.400
PhảithutiềnứngvốnSXKDCôngtyCPSôngĐà801
4.830.175.703 4.549.174.498
PhảithuBĐHdựánthủyđiệnSơnLa
6.947.009.980 7.447.009.980

àng t
ồn kho
401.303.833.668
430.726.043.674
-Cáckhoảnlỗdothayđổitỷgiáhốiđoáicủacácnghiệpvụphátsinhliênquanđếnngoạitệ;
-Dựphònggiảmgiáđầutưchứngkhoán.
Cáckhoảntrênđượcghinhậntheotổngsốphátsinhtrongnăm,khôngbùtrừvớidoanhthuhoạtđộngtàichính.
Tài sản thuế và các khoản thuế phải nộp cho năm tài hiện hành và các năm trước được xác định bằng số tiền dự kiến phải nộp cho (hoặc
được thu hồi từ) cơ quan thuế, dựa trên các mức thuế suất và các luật thuế có hiệu lực đến ngày kết thúc năm tài chính và thực hiện kê khai
quyếttoánriênggiữacôngtymẹvàcáccôngtycon.
Cáckhoảnchiphíđượcghinhậnvàochiphítàichínhgồm:
-Chiphíđivayvốn;
-Chiphíhoặccáckhoảnlỗliênquanđếncáchoạtđộngđầutưtàichính;
7
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Báo cáo tài chính hợp nhất
ThịtrấnÍtOng,HuyệnMườngLa,TỉnhSơnLa
chokỳkếtoántừngày01/01/2014đếnngày30/06/2014
6
.
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
30/06/2014 01/01/2014
VND VND
ThuếTNDN
12.320.000
12.320.000 12.320.000
C
ộng
12.320.000
12.320.000

-Xâydựngcơbản 0
Giảm trong năm 0 5.375.220.000 0 0 5.375.220.000
-Thanhlý,nhượngbán 5.375.220.000 5.375.220.000
-Giảmkhác 0
Số cuối năm 12.185.394.504 278.089.696.980 71.149.367.516 1.470.685.316 362.895.144.316
Hao mòn TSCĐ
Số đầu năm 6.614.388.574 188.233.577.971 50.470.561.095 1.190.252.639 246.508.780.279
Tăng trong năm 81.600.000 13.882.366.816 5.259.467.719 78.805.057 19.302.239.592
-TríchkhấuhaoTSCĐ 81.600.000 13.882.366.816 5.259.467.719 78.805.057 19.302.239.592
Giảm trong năm 0 2.375.936.004 0 0 2.375.936.004
-Thanhlý,nhượngbán 2.375.936.004 2.375.936.004
-Giảmkhác 0
Số cuối năm 6.695.988.574 199.740.008.783 55.730.028.814 1.269.057.696 263.435.083.867
Giá trị còn lại
Số đầu năm 5.571.005.930 95.231.339.009 20.678.806.421 182.703.677 121.663.855.037
Số cuối năm 5.489.405.930 78.349.688.197 15.419.338.702 201.627.620 99.460.060.449
Giátrịcònlạiđến30/06/2014củaTSCĐhữuhìnhđãdùngđểthếchấp,cầmcốđảmbảocáckhoảnvay: 215.212.560.694
NguyêngiáTSCĐđến30/06/2014đãkhấuhaohếtnhưngvẫncònsửdụng: 94.591.222.807
9
.
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
30/06/2014 01/01/2014
VND VND
Xây d
ựng c
ơ b
ản dở dang
664.374.824.037
579.567.495.458
Trong đó các công tr

Số lượng CP Số lượng CP VND VND
CôngtyCPVậtliệuXDSôngĐàHoàngLiên 159.800 159.800 1.598.000.000 1.598.000.000
CôngtyCPThủyđiệnNậmHe 5.198.336 6.709.281 52.218.016.841 67.267.958.465
C
ộng
53.816.016.841
68.865.958.465
Thông tin bổ sung về các công ty liên kết, liên doanh tại ngày 30/06/2014
Nơi thành l
ập v
à
T
ỷ lệ lợi ích tại
Quyền biểu quyết Hoạt động kinh
8
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Báo cáo tài chính hợp nhất
ThịtrấnÍtOng,HuyệnMườngLa,TỉnhSơnLa
chokỳkếtoántừngày01/01/2014đếnngày30/06/2014
Tên công ty con hoạt động 30/06/2014 30/06/2014 doanh chính
CôngtyCPXâylắpvàVậtliệuxâydựng TỉnhLàoCai 10,81% 36,67% Xâylắp,thươngmại
HoàngLiên
CôngtyCPSôngĐà8 TỉnhSơnLa 49,38% 49,38% Xâylắp&SXCN
CôngtyCPThủyđiệnNậmHe TỉnhĐiệnBiên 43,91% 48,85% Sảnxuấtthủyđiện
10
.
Đầu tư dài hạn khác
30/06/2014 01/01/2014 30/06/2014 01/01/2014
Số lượng CP Số lượng CP VND VND
CôngtyCổphầnSôngĐà2(*) 60.070 179.770 601.060.420 1.798.778.620

chứngkhoán
Giátrịtheosổkế
toán
Giátrịtheogiáthị
trường(*)
D
ựph
òng
giảmgiá
CổphiếuCôngtyCPSomecoSôngĐà
178.325
3.687.265.268 1.194.777.500
(2.492.487.768)
CổphiếuCôngtyCPSôngĐà2
60.070
601.060.420 474.553.000
(126.507.420)
4.288.325.688
-
1.669.330.500
-
(2.618.995.188)
(*)Giáthịtrườngđượcxácđịnhtạingày30/06/2014trênSởgiaodịchchứngkhoánHàNội.
12
.
Chi phí trả trước dài hạn
30/06/2014 01/01/2014
VND VND
Giátrịcònlạicôngcụdụngcụxuấtdùng 6.693.606.067 6.685.072.257
GiátrịthươnghiệuSôngĐà 60.451.534 103.689.418

Tài sản dài hạn khác
30/06/2014 01/01/2014
VND VND
Cáckhoảnthểchấp,kýquỹ,kýcượcdàihạn
57.818.843 57.818.843
Cộng
57.818.843
57.818.843
14
.
Lợi thế thương mại 01/01/2014
Tăng trong kỳ Giảm trong kỳ 30/06/2014
VND VND VND
Lợithếthươngmạikhimualạikhoảnđầutưvào
CôngtyCPĐTXDThủyđiện(*) 20.860.000.000 400.000.000 20.460.000.000
Cộng
20.860.000.000
0
400.000.000
20.460.000.000
(*)GiátrịlợithếthươngmạikhiđầutưvàoCôngtyCPĐầutưXâydựngThủyđiệnđượcphânbổkhiNhàmáyThủyđiệnNậmSì
Lườngđivàovậnhành.Thờigianphânbổlợithếthươngmạilà10năm.
15
.
Vay và nợ ngắn hạn
30/06/2014 01/01/2014
VND VND
Vayngắnhạn(*) 363.769.929.836 376.330.609.604
Vaydàihạnđếnhạntrả(xemchitiếtvaydàihạn) 6.218.937.500 15.759.537.500
C

àis
ản
0,3%/tháng 6tháng 9.870.000.000 Tínchấp
C
ộng
363.769.929.836
16
.
Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
30/06/2014 01/01/2014
VND VND
ThuếGTGTđầuraphảinộp 40.410.964.085 47.722.551.696
ThuếTNDN 1.976.757.920 1.703.601.018
Thuếthunhậpcánhân 1.347.582.090 1.419.955.576
Thuếtàinguyên 131.719.263 166.489.333
Thuếnhàđất 85.179.188 28.858.388
Cácloạithuếkhác 19.856.827 15.585.956
Cáckhoảnphí,lệphí,phảinộpkhác 165.943.655 214.639.223
C
ộng
44.138.003.028
51.271.681.190
NHTMCPAnBình-
CNSơnLa
NHĐTPTtỉnhLai
Châu
Hợpđồngsố440/12/TD/XII
Hợpđồngsố
01.2013/SD7/HĐHM
Hợpđồngsố01-2013/SD7-

Phíthầuphụtríchtrước 3.440.121.684 7.761.343.522
Chiphílãivaytríchtrước 4.057.190.749 2.428.023.285
Chiphítríchtrướcthuêvănphòng 0 3.276.472.318
Chiphídichuyểnlựclượngthicông 78.181.817 78.181.817
Chiphíthuê,tháodỡcầntrụctháp 568.224.440 568.224.440
Chiphíthínghiệm 8.703.160.344 4.865.673.606
Tríchtrướcchiphíphảitrảkhác 1.375.191.680 890.765.852
C
ộng
75.366.164.474
74.618.595.740
18
.
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
30/06/2014 01/01/2014
VND VND
Kinhphícôngđoàn 3.405.076.750 3.704.716.189
Bảohiểmxãhội 9.139.021.731 10.348.166.818
Bảohiểmytế 1.451.652.461 1.598.033.181
Bảohiểmthấtnghiệp 363.881.198 572.911.571
Nhậnkýcượckýquỹngắnhạn 0 400.000.000
Cổtứcphảitrảcổđôngcôngtymẹ 27.979.408.660 27.117.658.660
Cổtứcphảitrảcổđôngthiểusố 12.896.465.262 8.103.965.262
Vậttưtạmnhập(chưacóhóađơn) 44.405.274.390 43.219.380.723
PhảitrảBĐHdựánThủyđiệnSơnLatiềnkhốilượngthicông 5.723.175 7.982.409.224
QuỹtựnguyệnSôngĐà 1.217.741.149 827.049.636
TiềnthưởngkhánhthànhNhàmáyThủyđiệnSơnLa 123.000.000 124.500.000
PhảitrảTCTSôngĐàchomượnvốnthicông 1.155.085.542 8.964.746.957
TiềnthưởngCBCNV,tậpthểcóthànhtíchxuấtsắc 149.000.000 149.000.000
PhảitrảtiềnthuếTNCNthuquácủaCBCNV 1.076.649.474 292.602.614

Lãi suất Thời hạn
Số dư nợ gốc
cuối kỳ
Đến hạn trả
trong kỳ tới
Phương thức
đảm bảo
Thảnổi
cóđi
ềuchỉnh
48tháng 2.368.937.500 2.368.937.500
Đảmbảo
b
ằngt
àis
ản
Thảnổi
cóđi
ềuchỉnh
48tháng 7.625.000.000 1.000.000.000
Đảmbảo
b
ằngt
àis
ản
Thảnổi
cóđi
ềuchỉnh
48tháng 5.697.408.800 840.000.000
Đảmbảo

ản
16 . 350 . 00 0 . 00 0
C
ộng
424.427.362.922 6.218.937.500
424.427.362.922
22
.
Nguồn vốn chủ sở hữu
a. B
ảng đối chiếu biến động vốn chủ sở hữu (chi tiết Phụ lục 1)
b. Chi ti
ết vốn đầu t
ư c
ủa chủ sở hữu
30/06/2014 01/01/2014 30/06/2014 01/01/2014
Tỷlệ% Tỷlệ% VND VND
VốngópcủaTổngCôngtySôngĐà 30,28% 30,28% 27.248.000.000 27.248.000.000
Vốngópcủacáccổđôngkhác 69,72% 69,72% 62.752.000.000 62.752.000.000
C
ộng
90.000.000.000
90.000.000.000
c. Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức
K
ỳ n
ày
VND
K
ỳ tr

ổ phiếu
ưu đ
ãi
0
0
-Sốlượngcổphiếuquỹ
0 0
+ Cổ phiếu phổ thông
0 0
+ Cổ phiếu ưu đãi
0 0
*Mệnhgiácổphiếuđanglưuhành(đồng/cổphần): 10.000 10.000
VI. THÔNG TIN BỔ SUNG CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BC KẾT QUẢ KD HỢP NHẤT
23
.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
K
ỳ n
ày
VND
K
ỳ tr
ư
ớc
VND
Doanhthuhoạtđộngxâylắp 192.637.722.358 106.261.661.796
Doanhthuhoạtđộngsảnxuấtcôngnghiệp 149.976.828.508 114.632.473.247
Doanhthuhoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhkhác 12.775.190.543 20.669.339.324
C
ộng

ớc
VND
Hàngbánbịtrảlại 295.258.636 0
Giảmgiáhàngbán 2.323.108.453 0
C
ộng
2.618.367.089
0
25
.
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
Kỳ này
VND
Kỳ trước
VND
Doanhthuhoạtđộngxâylắp 190.019.355.269 106.261.661.796
Doanhthuhoạtđộngsảnxuấtcôngnghiệp 149.976.828.508 114.632.473.247
Doanhthuhoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhkhác 12.775.190.543 20.669.339.324
C
ộng
352.771.374.320
241.563.474.367
26
.
Giá vốn hàng bán
K
ỳ n
ày
VND
K

28
.
Chi phí tài chính
K
ỳ n
ày
VND
K
ỳ tr
ư
ớc
VND
Chiphílãivay 23.723.831.774 28.253.884.179
Dựphònggiảmgiáđầutưchứngkhoán 126.507.420 4.197.870.919
Hoànnhậpdựphònggiảmgiáđầutưchứngkhoándàihạn (234.201.620)
Chiphítàichínhkhác 1.886.535
C
ộng
23.618.024.109
32.451.755.098
29 Thu nhập khác
Kỳ này
VND
Kỳ trước
VND
Thunhậptừnhượngbántàisản 3.279.280.750 9.261.372.559
Hoànnhậpquỹdựphòngtrợcấpmấtviệclàm
Thunhậpkhác 462.296.000 363.636.364
C
ộng

767.325.301
450.817.127
13
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Báo cáo tài chính hợp nhất
ThịtrấnÍtOng,HuyệnMườngLa,TỉnhSơnLa
chokỳkếtoántừngày01/01/2014đếnngày30/06/2014
32
.
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
K
ỳ n
ày
VND
K
ỳ tr
ư
ớc
VND
Lợinhuậnsauthuếthunhậpdoanhnghiệp
13.208.926.211 (39.954.631)
Cáckhoảnđiềuchỉnhgiảmlợinhuậnkếtoánđểxácđịnhlợinhuậnphânbổchocổđông 3.991.508.933 3.376.607.780
s
ởhữucổphiếuphổthông
Lợinhuậnphânbổchocổđôngsởhữucổphiếuphổthông
9.217.417.278 (3.416.562.411)
Cổphiếuphổthôngđanglưuhànhđầukỳ
9.000.000 9.000.000
Cổphiếuphổthôngtăngbìnhquântrongkỳ
Cổphiếuphổthônggiảmbìnhquântrongkỳ

19.982.920.794 21.345.286.708
Phảithukháchhàng,phảithukhác
397.023.218.188 (74.127.342) 424.524.840.677 (74.127.342)
Đầutưdàihạnkhác
48.688.725.688 (2.618.995.188) 49.886.443.888 (2.726.689.388)
465.694.864.670
(2.693.122.530)
495.756.571.273
(2.800.816.730)
Giá trị ghi sổ kế toán
30/06/2014 01/01/2014
N
ợ phải trả t
ài chính
VND VND
Vayvànợ
788.197.292.758 748.127.325.992
Phảitrảngườibán,phảitrảkhác
409.306.610.127 453.569.880.116
Chiphíphảitrả
75.366.164.474 74.618.595.740
1.272.870.067.359
1.276.315.801.848
Quản lý rủi ro tài chính
Rủi ro thị trường
Rủirovềgiá:
Rủirovềtỷgiáhốiđoái:
(*) Theo điểm 1, điều 15 và điểm 1, điều 16 Nghị định số 24/2008/NĐ-CP ngày 11/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật
thuế thu nhập doanh nghiệp Công ty được ưu đãi thuế suất 10% trong vòng 15 năm và miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 4 năm và giảm
50%sốthuếphảinộpcho9nămtiếptheo.Côngtyđãthựchiệnưuđãithuếthunhậpdoanhnghiệptừnăm2006.

396.949.090.846 396.949.090.846
Đầutưdàihạn
46.069.730.500 46.069.730.500
416.932.011.640 46.069.730.500 - 463.001.742.140
Tại ngày 01/01/2014
Tiềnvàcáckhoảntươngđươngtiền
21.345.286.708
21.345.286.708
Phảithukháchhàng,phảithukhác
424.450.713.335 424.450.713.335
Đầutưdàihạn
47.159.754.500 47.159.754.500
445.796.000.043 47.159.754.500 - 492.955.754.543
R
ủi ro thanh khoản
Từ1nămtrở
xuống
Trên1nămđ
ến5
năm
Trên5năm Cộng
Tại ngày 30/06/2014
VND
VND
VND
VND
Vayvànợ
369.988.867.336 12.718.958.800 405.489.466.622 788.197.292.758
Phảitrảngườibán,phảitrảkhác
391.487.281.435

15
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Báo cáo tài chính hợp nhất
ThịtrấnÍtOng,HuyệnMườngLa,TỉnhSơnLa
chokỳkếtoántừngày01/01/2014đếnngày30/06/2014
35. THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN QUAN
TrongnămCôngtyđ
ãcócácgiaod
ịchvớicácb
ênliênquannhưsau:
Cácbênliênquan
Giátr
ịgiaodịch(VND)
30/06/2014 01/01/2014
CôngtyCPSôngĐà8 Côngtyliênkết Quyếttoánkhốilượngxâylắp 2.441.427.175 56.311.388.934
Muacầntrụctháp 6.034.753.755
Sốdưvớicácbênliênquantạingàykếtthúckỳkếtoánnămnhưsau:
Sốdư(VND)
30/06/2014 01/01/2014
CôngtyCPSôngĐà8 Côngtyliênkết Phảithu 14.013.701.282 11.922.780.179
Phảitrả (41.045.894.717) (38.807.349.542)
CôngtyCPSĐà8.01
Phảithu
4.830.175.703
4.549.174.498
Phảitrả (5.237.444.788) (5.237.444.788)
36. BÁO CÁO BỘ PHẬN
Theo lĩnh vực kinh doanh:
Ch
ỉ ti

Chiphíphátsinhmuatàisảncốđịnh 545.402.028.715 118.978.295.322 664.380.324.037
37. SỐ LIỆU SO SÁNH
Ngày 01 tháng 08 năm 2014
Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc
Phùng Thanh Hi
ền
Ph
ạm Minh Thuận
Mốiquanhệ Nộidungnghiệpvụ
Cácbênliênquan Mốiquanhệ Nộidungnghiệpvụ
Đầutưgiántiếp
thôngquaCôngty
10.Nợphảitrảkhôngphânbổ
1. Doanh thu thuần từ bán hàng
rabênngoài
2. Lợi nhuận gộp từ hoạt động
kinhdoanh
6.Tàisảnbộphận
8.Tàisảnkhôngphânbổ
Tổng Tài sản
9.Nợphảitrảbộphận
Số liệu so sánh trên Bảng cân đối kế toán là số liệu trên Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2013, số liệu so sánh
trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là số liệu trên Báo cáo tài chính cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2013 đến
ngày30/06/2013.
Tổng Nợ phải trả
16
Công ty Cổ phần Sông Đà 7
Báo cáo tài chính hợp nhất
Thị trấn Ít Ong, Huyện Mường La, Tỉnh Sơn La
Cho kỳ kế toán từ 01/01/2014 đến 30/06/2014

chủ sở hữu
1. Số dư đầu kỳ này 90.000.000.000 195.377.186.540 0 (6.507.483.365) 50.419.624.077 11.585.893.634
0
4.387.339.874 345.262.560.760
2. Tăng trong kỳ này 0 0 0 0 3.202.703.791 1.883.943.406 9.278.779.057 14.365.426.254
Tăng vốn trong kỳ
0 0 0
0
0
Lợi nhuận tăng trong kỳ
0 0 0
9.217.417.278
0
9.217.417.278
Tăng do phân phối LN của
Công ty mẹ
0 0 0
0
0
Tăng khác trong kỳ
0 0
3.202.703.791
0
1.883.943.406
0
61.361.779
0
5.148.008.976
3. Giảm trong kỳ này 0 0 0 0 0 0 8.005.695.973 8.005.695.973
Phân phối LN của Công ty mẹ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status