Chương
Chương
2:
2:
Đ
Đ
ạ
ạ
i
i
cương
cương
C
C
á
á
c
c
th
th
à
à
nh
nh
ph
ph
ầ
ầ
n
n
ETT
– Quản lí được
– Kiểm chứng được
– ấn tượng tốt
Modeling
Modeling
-
-
Mô h
Mô h
ì
ì
nh h
nh h
ó
ó
a
a
• Các điểm khác của KDL so với các hệ thống
OLTP
– Thiết kế các thành phần phục vụ các yêu cầu
phân tích
– Định hướng chủ thể
• Dữ liệu được ánh xạ vào thông tin hướng chủ
thể:
– Nhận dạng các chủ thể kinh doanh
– Định nghĩa quan hệ giữa các chủ thể
• Mô hình hóa là một quá trình lặp
ETT
ETT
• Extraction: chọn lựa dữ liệu bằng nhiều
ệ
ệ
u v
u v
à
à
t
t
ạ
ạ
o b
o b
á
á
o c
o c
á
á
o
o
• Các công cụ dùng để truy tìm dữ liệu cho việc
phân tích kinh doanh
• Các yêu cầu
– Dễ dùng
– Trực quan
– Siêu dữ liệu
– Dễ huấn luyện
Warehouse
Warehouse
Database
tr
ọ
ọ
ng
ng
• DWH: (Data Warehouse) Kho dữ liệu
• EIS:(Executive Information System) Hệ thống
thông tin điều hành
• OLTP: (Online Transaction Processing): Xử lý
toàn tác trực tuyến
• OLAP: (Online Analytical Processing) Xử lý
phân tích trực tuyến
• MOLAP: (Multi dimensional Online Analytical
Processing) Xử lý phân tích trực tuyến đa
chiều
C
C
á
á
c t
c t
ừ
ừ
kh
kh
ó
ó
a quan tr
a quan tr
ọ
quan
quan
tr
tr
ọ
ọ
ng
ng
• VLDB: (Very large DB) CSDL rất lớn
• Dimensions: các chiều
• Dimension Data: chiều dữ liệu
• Fact Data: dữ liệu sự kiện
• Cube: khối dữ liệu
• Start-schema: lược đồ hình sao
• Snowflake-schema: lược đồ tuyết rơI
C
C
á
á
c t
c t
ừ
ừ
kh
kh
ó
ó
a quan tr
a quan tr
ọ
tr
ọ
ọ
ng
ng
• Clean-Up: làm sạch
• DWH update: cập nhật KDL
So s
So s
á
á
nh OLTP v
nh OLTP v
à
à
kho d
kho d
ữ
ữ
li
li
ệ
ệ
u
u
Xử lý toàn tác trực tuyến
(OLTP)
• Công nghệ: CSDL quan
hệ
• Hướng toàn tác
t
t
chương
chương
2
2
• Các thành phần chính
– Phương pháp luận
– Mô hình hóa
– Quản lí dữ liệu
– ETT
– Truy cập và tạo báo cáo
• Các từ khoá
• So sánh OLTP và OLAP
Câu h
Câu h
ỏ
ỏ
i cho chương
i cho chương
2 ???
2 ???
Uff