Bộ đề ôn thi TN vật lí 2013-2014 GV : Nguyễn Huy Hùng
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ 12 NĂM HỌC 2013-2014
Các em thân mến! Thời gian ôn thi của chúng ta không còn nhiều, thời gian còn lại đòi hỏi
các em phải cố gắng rất nhiều, những phần đầu các em học lâu rồi, có nhiều bạn đã quên,
Thầy đã ôn tập cho các em kỹ rồi, bây giờ chúng ta bắt tay vào giải đề Thi, đây là hệ thống
các đề thi thử, để làm tốt thì đòi hỏi các em phải chăm chỉ, các em phải tự giác làm bài ở
nhà, phải xem lại kiến thức đã học để làm cho tốt. Các em hãy nhớ rằng chúng ta đang học
cho chính bản thân mình. Hãy cố gắng lên, tất cả vì tương lai của chính các em ! Bố mẹ và
những người thân đang hi vọng và tin tưởng ở chúng ta đó!
ĐỀ SỐ 1
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1. Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?
A. Quang điện. B. Thắp sáng. C. Kích thích sự phát quang. D. Sinh lý.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
B. Pha của dao động giảm dần theo thời gian.
C. Cơ năng của dao động giảm dần theo thời gian.
D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
Câu 3. Mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Trong mạch có sự biến đổi qua lại giữa:
A. Điện tích và điện trường. B. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
C. Điện tích và dòng điện. D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường.
Câu 4. Một vật dao động điều hòa với phương trình:
4 os( )( )
6
x c t cm
π
π
= +
. Vận tốc của vật có độ lớn cực đại là?
C.
5 3 os(10 )( )
6
x c t cm
π
π
= +
. D.
5 3 os(10 )( )
4
x c t cm
π
π
= +
.
Câu 6. Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu sóng vô tuyến điện có cuộn cảm L=2μH. Hỏi phải điều chỉnh
tụ C bằng bao nhiêu để bắt được sóng có bước sóng 100m ?
A. 1,41nF. B. 11,3pF. C. 113pF. D. 55,6pF.
Câu 7. Trên một đoạn mạch có thể có R, L, C mắc nối tiếp, nếu cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp giữa
hai đầu đoạn mạch thì ta kết luận được là ?
A. Đoạn mạch có điện trở và tụ điện. B. Đoạn mạch có cảm kháng lớn hơn dung kháng.
C. Đoạn mạch chỉ có tụ điện. D. Đoạn mạch không thể có tụ điện.
Câu 8. Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động lần lượt là:
1
6 os( )( )
4
x c t cm
π
ω
= +
Câu 10. Trong sóng dừng, khoảng cách giữa nút và bụng kề nhau bằng?
A. một bước sóng. B. nửa bước sóng. C. hai bước sóng. D. Một phần tư bước sóng.
Câu 11. Một sóng có tần số f=200Hz truyền trên một sợi dây với tốc độ v= 40m/s. Nếu sợi dây dao 90cm, hai đầu
cố định thì sóng dừng xuất hiện trên dây có bao nhiêu bụng?
A. 6. B. 8. C. 9. D. 12
Câu 12. Công thức nào sau đây không đúng với mạch RLC nối tiếp?
A. U=U
R
+U
L
+U
C
. B. u = u
R
+u
L
+u
C
. C.
R L C
U U U U= + +
ur uuur uur uuur
. D.
2 2
( )
R L C
U U U U= + −
.
Câu 13. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 25N/m, dao động với quỹ đạo dài 20cm. Năng lượng dao động toàn
phần của con lắc là?
5 os(20 )( )
2
x c t cm
π
π
= −
.
C.
10 os(20 )( )
2
x c t cm
π
= +
. D.
5 os(40 )( )
2
x c t cm
π
π
= +
.
Câu 17. Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 10 lần thì công
suất hao phí trên đường dây sẽ như thế nào ?
A. Giảm 10 lần. B. Tăng 10 lần. C. Giảm 100 lần. D. Tăng 100 lần.
Câu 18. Một đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng trên các
phần tử trên lần lượt là 40V ; 80V và 50V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng ?
A. 0,8. B. 0,6. C. 0,25. D. 0,71.
Câu 19. Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều một pha có 4 cuộn dây , phần cảm là nam châm có 8 cặp
cực. Muốn máy phát ra dòng điện có tần số 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ bằng ?
A. 375 vòng/phút. B. 750 vòng/phút. C. 3000 vòng/phút. D. 6000 vòng/phút.
. D.
239 239 239
93 92 94
, ,Np U Pu
.
Câu 23. Điều nào sau đây không đúng khi nói về quang phổ liên tục ?
A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.
Câu 24. Ánh sáng có bước sóng 10
-6
m thuộc loại tia nào?
A. Tia hồng ngoại B. Tia tử ngoại. C. Tia cực tím. D. Tia X.
Câu 25. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ
o
=0,30 μm. Công thoát của kim loại đó là?
A. 1,16eV. B. 2,21eV. C. 4,14eV. D. 6,62eV.
Câu 26. Điều kiện để xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi có chiều dài l, một đầu cố định, một đầu tự do là?
A.
2
l k
λ
=
. B.
1
2
l
k
λ
100 2 os100u c t V
π
=
. Biểu thức cường độ dòng điện trong
mạch là ?
A.
( )
2 os 100
4
i c t A
π
π
= +
÷
. B.
( )
2 os 100
6
i c t A
π
π
= −
÷
.
C.
( )
-19
J
Câu 30. Côban
60
27
Co
phóng xạ β
-
với chu kỳ bán rã T = 5,27năm. Thời gian để 75% khối lượng của một khối chất
phóng xạ
60
27
Co
phân rã hết là ?
A. 2,635 năm. B. 2,57 năm. C. 7,91 năm. D. 10, 54 năm.
Câu 31. Trong thí nghiệm giao thoa về sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f=20Hz và cùng
pha. Tại một điểm M cách A và B những khoảng d
1
=16cm, d
2
=20cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường
trung trực của AB có ba dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. 20cm/s. B. 10cm/s. C. 40cm/s. D. 60cm/s.
Câu 32. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt tham gia sẽ như thế nào ?
A. Được bảo toàn. B. Tăng.
C.Giảm. D. Có thể tăng hoặc giảm tùy theo phản ứng.
II. Phần dành cho thí sinh học chương trình cơ bản (8 câu, từ câu 33 đến câu 40).
Câu 33. Con lắc lò xo có độ cứng k=80N/m. Khi cách vị trí cân bằng 2,5cm, con lắc có thế năng là bao nhiêu ?
A. 15.10
-3
(với
0; 1; 2; k = ± ±
).
3
Bộ đề ôn thi TN vật lí 2013-2014 GV : Nguyễn Huy Hùng
Câu 35. Cuộn cảm thuần L = 0,2H được mắc nối tiếp với tụ C = 318µF vào mạng điện xoay chiều có tần số
f = 200Hz. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu mạch với dòng điện qua mạch là ?
A.
4
π
B.
4
π
−
. C.
2
π
−
. D.
2
π
.
Câu 36. Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng điện từ và sóng
cơ?
A. Mang năng lượng. B. Có tốc độ lan truyền phụ thuộc môi truờng.
C. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản. D. Truyền được trong chân không.
Câu 37. Hạt nhân
14
6
C
PHẦN CHUNG: (Gồm 32 câu dành cho tất cả các thí sinh)
Câu 1: Khi vật dao động điều hòa, đại lượng biến đổi không cùng chu kì với li độ là
A. gia tốc. B. thế năng. C. vận tốc. D. lực kéo về.
Câu 2: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kì T. Nếu tăng chiều dài của con lắc lên 2 lần thì chu kì dao động
mới T’ của con lắc là :
A. T’ = 2T B. T’ = T/2 C. T’ =
2
.T D. T’ = T/
2
Câu 3: Trong dao động cơ, điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là
A. lực masát của môi trường phải nhỏ.
B. biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
C. năng lương do lực cưỡng bức cung cấp phải lớn.
D. tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
Câu 4: Một vật nhỏ khối lượng m = 100g dao động điều hòa với vận tốc
v = 10πcos(πt +
/ 6
π
) (x tính bằng cm,
t tính bằng s). Lấy π
2
= 10. Lực kéo về có độ lớn cực đại là
A. 0,1 N. B. 1 N. C. 10 N. D. 0,2 N.
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, trong một chu kì vật đi được quảng đường dài 20cm. Lò xo có độ
cứng k = 40N/m. Khi vật m của con lắc đi qua vị trí có li độ x = − 3cm thì động năng của con lắc là :
A. 0,05 J B. 0,018 J C. 0,032 J D. 0,080 J
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cosωt (cm). Kể từ thời
điểm ban đầu t = 0, sau thời gian bằng
3
1
W/m
2
. D. 10
−
7
W/m
2
.
Câu 8: Khoảng cách giữa hai điểm trên một phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động ngược pha với
nhau cách nhau
4
Bộ đề ôn thi TN vật lí 2013-2014 GV : Nguyễn Huy Hùng
A. một bước sóng. B. Nửa bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. hai bước sóng.
Câu 9: Ở mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u
A
= u
B
=
acos20πt (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần tử M ở mặt
nước cách hai nguồn lần lượt là 6,5 cm và 9,5 cm có biên độ dao động là 6mm. Giá trị của a là
A. 4 mm. B. 3 mm. C. 6 mm. D. 0 mm.
Câu 10: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do chúng khác nhau về
A. tần số. B. biên độ của các hoạ âm.
C. đồ thị dao động âm. D. chu kỳ của sóng âm.
Câu 11: Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động dựa vào
A. viêc sử dụng từ trường quay. B. hiện tượng cộng hưởng điện.
C. hiện tương cảm ứng điện từ. D. hiện tượng tự cảm.
Câu 12: Cho mạch điện xoay chiều gồm phần tử : cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và điện trở R mắc nối tiếp. Hệ
số công suất của mạch điện là
2
2
π
= π −
.
C.
i 2 2 cos(100 t )(A)
2
π
= π +
. D.
i 2cos(100 t )(A)
2
π
= π +
.
Câu 14: Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch RLC là u =
t
π
100cos200
(V). Vào thời điểm
300
1
(s) vôn
kế mắc vào hai đầu mạch điện chỉ giá trị
A. 70,7 V. B. 282,8 V. C. 141,4 V. D. 200 V.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai . Điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch gồm R,L,C mắc nối tiếp là
)
3
cos(2
π
Đoạn mạch AB chứa :
A. Tụ điện B. Điện trở thuần. C. Cuộn dây thuần cảm. D. Cuộn dây có điện trở thuần.
Câu 17: Một mạch dao động LC có C = 500 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do với điện áp ở giữa hai bản
tụ điện là
+=
2
10.2cos04,0
3
π
ti
A. Cảm kháng L là :
A. 2 H. B. 0,5 H. C. 0,8 H. D. 1,25 H.
Câu 18: Mạch tách sóng có tác dụng
A. tách sóng mang ra khỏi mạch dao động. B. tách sóng âm tần ra khỏi mạch dao động.
C. tách sóng âm tần ra khỏi sóng mang. D. tách sóng âm tần ra khỏi nguồn.
Câu 19: Một mạch dao động có tần số dao động riêng là 10
6
Hz. Cuộn cảm có độ tự cảm 0,1 H, (lấy
10
2
=
π
) tụ
điện có điện dung là
λ
B.
2
D
a
λ
C.
3
D
a
λ
D.
3
2
D
a
λ
Câu 24: Tính chất nào sau đây không là tính chất chung của tia Rơnghen và tia tử ngoại ?
A. có khả năng đâm xuyên mạnh. B. làm ion hóa chất khí
C. làm phát quang một số chất D. có tác dụng lên kính ảnh
Câu 25: Giới hạn quang điện của xêdi (Cs) là 0,66µm. Công thoát của electron ra khỏi bề mặt xêdi là
A. 1,88 eV B. 2,80 eV. C. 1,68 eV. D. 0,86 eV.
Câu 27: Suất điện động của một pin quang điện
A. có giá trị bằng suất điện động của một pin điện hóa.
B. có giá trị không đổi, không phụ thuộc điều kiện kích thích.
C. xuất hiện khi pin được chiếu sáng bởi ánh sáng thích hợp.
D. tồn tại cả khi chưa được chiếu sáng và khi được chiếu sáng.
Câu 28: Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng lượng E
K
= –13,6eV. Bước
lượng còn lại là 0,781g ?
A. 65 ngày đêm. B. 56 ngày đêm C. 76 ngày đêm. D. 67 ngày đêm
Câu 32: Hạt nhân
D
2
1
có khối lượng là 2,0136u . Cho m
p
= 1,0073u , m
n
= 1,0087u , u = 1,66.10
- 27
kg = 931,5
MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của
D
2
1
là bao nhiêu ?
A. 2,24 MeV. B. 2,45 MeV. C. 1,86 eV D. 2,78 MeV.
I. PHẦN RIÊNG: Học sinh chọn phần A hoặc phần B để làm bài
PHẦN A: Ban cơ bản
Câu 33: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều
tu .100sin2100
π
=
(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
nhánh với C , R có độ lớn không đổi và L = 1/π (H). Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu các phần tử R, L và
C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :
π
π
ti
(mA) B.
+=
2
10.2cos12,25
3
π
π
ti
(mA)
C.
+=
2
10.2cos64,0
3
π
m. B.
3
2
=l
m. C. 1,2 m. D. 0,75 m.
Câu 39: Chọn câu trả lời đúng. Lực hạt nhân là
A. lực hút tĩnh điện. B. lực liên kết giữ các prôtôn
C. lực tương tác mạnh. D. lực liên kết giữa các nơtrôn
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
C. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài trên một số kim loại.
ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động điều
hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là:
A. 100 cm/s. B. 80 cm/s. C. 40 cm/s. D. 60 cm/s.
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ
x = 2cos(2πt +
π
/2) (x tính bằng cm, t tính
bằng s). Tại thời điểm t = 1/4s, chất điểm có li độ bằng:
A. 2 cm. B. -
3
cm. C. – 2 cm. D.
3
cm.
Câu 3: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo
phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π
4
π
) (A)
C. i = 5
2
cos ( 100πt ) (A) D. i = 5
2
cos ( 100πt +
4
π
) (A)
Câu 8: Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µm. Các vân giao
thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:
A. vân sáng bậc 2. B. vân tối thứ 3. C. vân tối thứ 2. D. vân sáng bậc 3.
Câu 9: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là:
x
1
= 3cos (ωt – π/4) cm và x
2
= 4cos (ωt + π/4 cm. Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là:
A. 5 cm. B. 7 cm. C. 1 cm. D. 12 cm.
Câu 10: Hạt nhân
Co
60
27
được cấu tạo từ:
A. 33 prôtôn và 27 nơtron B. 27 prôtôn và 60 nơtron
C. 27 prôtôn và 33 nơtron D. 60 prôtôn và 27 nơtron
Câu 11: Chọn phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất?
A. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn.
,
4
2.10
C F
π
−
=
,
2
L H
π
=
. Khi R = R
0
thì công suất trong mạch đạt cực đại. Giá trị của R
0
và P
max
là :
A. 150Ω ; 150W B. 200Ω ; 75W C. 200Ω ; 150W D. 150Ω ; 75W
Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 2 mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn là 2 m. Vân sáng bậc 3 tính từ vân sáng trung tâm nằm cách vân sáng trung tâm 1,8 mm. Bước
sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
A. 0,55 µm. B. 0,6 µm. C. 0,5 µm. D. 0,4µm.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ là không đúng?
A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
B. Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.
C. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
D. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
Câu 20: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
4.10 s
−
. C.
6
10
.
3
s
−
D.
5
4.10 .s
−
Câu 25: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy π
2
=
10). Tần số dao động của mạch là:
A. f = 1Hz. B. f = 2,5Hz. C. f = 1MHz. D. f = 2,5MHz.
Câu 26: Cho mạch dao động LC, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch:
A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 4 lần. D. giảm đi 2 lần.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc
2/
π
B. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc
4/
π
C. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc
4/
π
mm, trong đó x
tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là:
A.
m1
=λ
B.
m1,0
=λ
C.
cm50
=λ
D.
mm8
=λ
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch, màu sắc vạch, vị trí
và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ.
C. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi dưới áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang
phổ vạch phát xạ đặc trưng.
D. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối.
Câu 32: Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng
dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là:
A. v = 480m/s. B. v = 120 m/s C. v = 240m/s D. v = 79,8m/s
II. PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN [ 8 câu]
A. Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng năng lượng E
n
= -1,5 eV sang trạng thái dừng năng lượng E
m
Câu 36: Các sóng điện từ được sắp xếp theo chiều tăng của bước sóng là:
A. sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia gamma.
B. tia gamma, tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
C. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen, tia gamma.
D. tia gamma, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia Rơnghen, sóng vô tuyến.
Câu 37: Khi đặt điện áp u = U
0
cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 90 V và 50 V. Giá trị của U
0
là:
A. 50 V B. 30 V C.
50 2
V D.
30 2
V
Câu 38: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 360 giờ. Sau bao lâu thì khối lượng của nó chỉ còn 1/32 khối
lượng ban đầu:
A. 75 ngày B. 11,25 ngày C. 480 ngày D. 11,25 giờ
10
Bộ đề ôn thi TN vật lí 2013-2014 GV : Nguyễn Huy Hùng
Câu 39: Khi nói về tia laze, phát biểu nào dưới đây là sai? Tia laze có:
A. tính kết hợp rất cao. B. cường độ lớn
C. tính định hướng cao. D. độ đơn sắc không cao.
Câu 40: Hạt nhân Cacbon
C
12
6
có khối lượng là 11,9967u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u; khối lượng của
nơtrôn là 1,0087u và 1u = 931,5 MeV/c
Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2cm. Vị trí mà động năng của con
lắc bằng thế năng của nó là:
A. ±√2cm. B. √2cm C. - 2cm. D. ± 2√ 2cm.
Câu 5: Một con lắc đơn (dây treo có khối lượng không đáng kể,không co dãn) dao động điều hòa ở một nơi trên
mặt đất với chu kì là 2s. Khi tăng khối lượng quả cầu lên 1,5 lần thì chu kì dao động là :
A. 2s. B. 4s. C. 1,414s. D. 0,5s.
Câu 6: Một con lắc đơn có dây treo dài 18m; dao động điều hòa tại nơi có g=10m/s
2
. Khi tăng khối lượng quả cầu
lên 3 lần thì vận tốc của quả cầu ở biên độ là :
A. Bằng không B. Tăng lên 2 lần C. Giảm 2 lần D. Giảm 1,414 lần
Câu 7: Thí nghiệm sóng dừng trên một dây AB dài 40cm thì thấy trên dây có 5 nút ( A và B đều là nút). Tần số
sóng là 50Hz. Chọn câu ĐÚNG:
A. Có 4 bụng B. λ =40cm C. v=562,5cm/s D. λ =10cm
Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp có chu kì T=0,1s. Vận tốc truyền
sóng trong môi trường là 40cm/s. Bước sóng là giá trị nào sau đây:
A. 4cm B. 4cm/s C. 0,4m D. 40cm
Câu 9: Đối với sóng cơ, khi phản xạ trên vật cản cố định, độ lệch pha giữa sóng phản xạ và sóng tới là:
A. π . B. Chỉ bằng π/2 khi có sóng dừng C. π/2. D. 0
Câu 10: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 3cos
)
50
x
1,0
t
(2
−π
mm, trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng giây. Vận tốc của sóng là.
A. v= 5m/s B. v= 50mm/ s C. v=500mm/s D. v=50cm/s.
A. Tăng điện áp ở nơi truyền đi B. Tăng điện áp ở nơi tiêu thụ điện.
C.Giảm điện áp ở nơi tiêu thụ điện. D. Giảm điện áp ở nơi tiêu thụ điện.
Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 2 cực. Để phát ra dòng điện
xoay chiều có tần số 60 Hz thì vận tốc quay của rôto là :
A. 60 vòng /giây B. 120 vòng /giây C. 30 vòng /giây D. 30 vòng /phút
Câu 17: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp với tần số dòng điện là 50Hz, L=0,318 H. Muốn có cộng hưởng điện
trong mạch thì dung kháng bằng giá trị nào?
A. 100 Ω B. 200 Ω C. 31,8 µF D. 100 µF
Câu 18: Công thức tính tần số góc của mạch dao động LC :
A. ω
2
LC=1 B. ω = C. ω = D. ω =
Câu 19: Một mạch dao động điện từ có tần số f=0,5.10
6
Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c=3.10
8
m/s. Sóng
điện từ do mạch phát ra có bước sóng là:
A. 600 m. B. 0,6 m. C. 0,16 m. D. 60 m.
Câu 20: Tia nào sau đây thể có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?
A. Tia gamma B. Bêta dương C. Bêta âm D. Tia laser.
Câu 21: Nguyên tử hidro, electron đang ở quỹ đạo N nó có thể phát nhiều nhất bao nhiêu vạch quang phổ?
A. 6 B. 3 C. 4 D. 7
Câu 22: Trong nguyên tử hidro, các vạch phát xạ sau đây vạch nào có tần số lớn nhất:
A.Vạch đầu ở dãy Lyman B. Vạch màu tím
C. Vạch lam D. Vạch Paschen thứ 3
Câu 23: Công thoát của kẽm là 3,4 eV. Giới hạn quang điện của kẽm là:
A. 0.365 µm B. 0,552µm C. 0,345µm D. 5,52µm
Câu 24: Đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp một máy biến áp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 10V. Cuộn sơ
cấp có 20 vòng, cuộn thứ cấp có 40 vòng. Bỏ qua điện trở hoạt động R của cuộn sơ cấp. Điện áp hiệu dụng ở hai
phóng xạ
α
thành đồng vị
230
90
Th
. Cho các năng lượng liên kết riêng của các hạt: hạt
α
là 7,1MeV;
234
92
U
là 7,63MeV;
230
90
Th
là 7,7MeV. Một phản ứng này toả hay thu năng lượng?
A. Toả năng lượng 13,98MeV. B. Toả năng lượng 13,002MeV.
C. Thu năng lượng 13,002 MeV. D. Thu năng lượng 5,915 MeV.
THÍ SINH CHỌN MỘT TRONG HAI PHẦN SAU ĐÂY ĐỂ LÀM BÀI
PHẦN 1: (Ban cơ bản)
Câu 33 :Trong thí nghiệm phát hiện tia tử ngoại, cách nào sau đây để quan sát tia tử ngoại:
A. Bột huỳnh quang. B.Mắt thường C. Kính hồng ngoại D. Ampe kế.
Câu 34 :Tính chất chung của tia hồng ngoại, tử ngoại, laser là:
A. Giao thoa B. Nhìn thấy bằng mắt
C. Định hướng cao D. Dùng để sưởi ấm.
Câu 35: Hai dao động điều hòa: x
1
= A
1
C. tần số dao động không đổi. D. Chu kỳ dao động giảm.
Câu 37: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. Hai sóng kết hợp cùng tần số 10Hz, vận tốc truyền sóng là
10cm/s. Điểm M (nằm trên vùng có giao thoa) cách hai nguồn lần lượt là 7,5cm và 10cm. Điểm M ở trên vân nào:
A. Vân có biên độ cực tiểu k=2 B. Vân có biên độ cực tiểu k=4
C. Vân có biên độ cực đại k=2 D. Vân có biên độ cực đại k=4
Câu 38:
Một sợi dây đàn có chiều dài 60cm, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là:
A. 1,2m B. 0,6m C. 12cm D. 30cm
Câu 39: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp với U
R
=40V, U
L
=10V, U
C
=40V. Tính điện áp hiệu dụng
hai đầu đoạn mạch ?
A. 50V B.2500V C. 70V D. 90V
Câu 40: Trong phản ứng D + D → x + n. Hạt nhân x là :
A.
He
3
2
B.
He
4
2
C. Hạt an pha. D. Hạt nhân triti T.
ĐỀ SỐ 5
I. Phần chung dành cho tất cả các thí sinh (từ câu 1 đến câu 32)
13
4
x t cm
π
π
= −
÷
và
2
4cos 10 ( )
4
x t cm
π
π
= +
÷
. Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là
A.5 cm. B. 1 cm. C. 12 cm. D. 7 cm.
Câu 4: Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ
10cos ( )
6
x t cm
π
π
= −
÷
D. Cảm giác về âm phụ thuộc vào nguồn âm và tai người nghe
Câu 8: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
C. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
D. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
Câu 9: Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là
6cos(4 0,02 )( )u t x cm
π π
= −
trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là
A. 150cm. B. 50cm. C. 100cm. D. 200cm.
Câu 10: Trên một sợi dây dài 0,9m có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết
tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là
A. 90 cm/s. B. 40 m/s. C. 40 cm/s. D. 90 m/s.
Câu 11: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha (π/2)rad so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha (π/2)rad so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.
Câu 12: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức
220cos100 ( )u t V
π
=
. Giá trị hiệu dụng của điện áp
này là
A. 220V. B.
)(2220 V
. C. 110V. D.
)(2110 V
= +
÷
B.
200 2 cos 100 ( )
2
u t V
π
π
= +
÷
C.
100 2 cos 100 ( )
2
u t V
π
π
= −
÷
D.
400 2 cos 100 ( )
2
u t V
π
π
biến áp lí tưởng khi không tải lần lượt là 55V và 220V. Tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của
cuộn thứ cấp bằng
A. 2. B. 4. C. (1/4). D. 8.
Câu 18: Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự cảm của cuộn dây là
L = 2.10
-2
H và điện dung của tụ điện là C = 2.10
-10
F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là
A. 4π.10
-6
s. B. 2π (s). C. 4π (s). D. 2π.10
-6
s.
Câu 19: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1mH và tụ điện có điện dung
0,1µF. Dao động điện từ của mạch có tần số góc riêng là
A. 2.10
5
rad/s. B. 10
5
rad/s. C. 3.10
5
rad/s. D. 4.10
5
rad/s.
Câu 20: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng. B. giao thoa ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. khúc xạ ánh sáng.
Câu 21: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
A. lam. B. chàm. C. tím. D. đỏ.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
m/s. Năng lượng của
phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625µm là
A. 3.10
-18
J. B. 3.10
-20
J. C. 3.10
-17
J. D. 3.10
-19
J.
Câu 29: Trong hạt nhân nguyên tử
Po
210
84
có:
A. 84 prôtôn và 210 nơtron. B. 126 prôtôn và 84 nơtron.
C. 210 prôtôn và 84 nơtron. D. 84 prôtôn và 126 nơtron.
Câu 30: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
B. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
C. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
D. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
Câu 31: Cho phản ứng hạt nhân:
XPAl +→+
30
15
27
13
11
s D.
3
4
s
Câu 35: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
A. một số nguyên lần bước sóng. B. một nửa bước sóng.
C. một bước sóng. D. một phần tư bước sóng.
Câu 36: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = (1/π)H mắc nối tiếp với điện trở thuần R =
100Ω . Đặt vào hai đầu đọan mạch một hiệu điện thế xoay chiều
100 2 cos100 ( )u t A
π
=
. Biểu thức cường độ
dòng điện trong mạch là
A.
cos 100 ( )
2
i t A
π
π
= −
÷
. B.
cos 100 ( )
4
i t A
π
đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại I
o
trong mạch là
A.
ω
0
q
. B. q
o
ω. C. q
o
ω
2
. D.
2
0
ω
q
.
16
Bộ đề ôn thi TN vật lí 2013-2014 GV : Nguyễn Huy Hùng
Câu 38: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng
bậc 1 màu đỏ (λ
đ
= 0,76μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λ
t
= 0,4μm) cùng một phía của vân trung tâm là
A. 1,8mm B. 1,5mm C. 2,7mm D. 2,4mm
Câu 39: Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có
Câu 3. Hạt nhân
238
92
U
có cấu tạo gồm:
A. 238p và 92n B. 92p và 146n C. 238p và 146n D. 92p và 238n
Câu 4. Đặt hiệu điện thế u = U
2
cos100πt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện
trở thuần R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng 200 Ω và cường độ dòng
điện trong mạch trễ pha π/4 so với hiệu điện thế u. Giá trị của L là
A. 4/π H. B. 3/π H. C. 1/π H. D. 2/π H.
Câu 5. Năng lượng phôtôn của:
A. tia hồng ngoại lớn hơn của tia tử ngoại. B. tia X lớn hơn của tia tử ngoại.
C. tia tử ngoại nhỏ hơn của ánh sáng nhìn thấy D. tia X nhỏ hơn của ánh sáng thấy được.
Câu 6. Biết công thoát của kim loại Na bằng 2,5eV. Tìm bước sóng dài nhất của ánh sáng chiếu vào để gây hiện
tượng quang điện trên mặt kim loại Na. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c
= 3.10
8
m/s.
A. 0,589 μm B. 0,497 μm C. 0,654 μm D. 0,452 μm
Câu 7. Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
B. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
C. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
D. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
Câu 8. Đặt hiệu điện thế u = 200
2
Câu 10. Để sấy khô sản phẩm hoặc sưởi ấm người ta dùng:
17
Bộ đề ôn thi TN vật lí 2013-2014 GV : Nguyễn Huy Hùng
A. Tia hồng ngoại. B. Tia phóng xạ. C. Tia X. D. Tia tử ngoại.
Câu 11. Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10
-2
/π(H) mắc nối tiếp với tụ điện có điện
dung 10
-10
/π(F). Tần số dao động điện từ riêng của mạch này bằng
A.
2.10
-6
s.
B.
5.10
5
s.
C.
2,5.10
5
s.
D.
3.10
6
s.
Câu 12. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4
2
1
D
là
A. 2,02MeV B. 1,86MeV C. 0,67MeV D. 2,23MeV
Câu 15. Bức xạ màu vàng của natri có bước sóng 0,60 μm. Năng lượng của phôtôn tương ứng có giá trị nào sau
đây? Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s.
A. 2,1 eV. B. 2,3 eV. C. 2,0 eV D. 2,2 eV.
Câu 16. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình li độ lần lượt là x
1
= 4cos(10πt + π/2) (cm) và x
2
=
3cos10πt(cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
A. 1 cm. B. 7 cm. C. 3,5 cm. D. 5 cm.
Câu 17. Một vật rắn được đun nóng lên nhiệt độ khoảng 3000
0
C sẽ phát ra các bức xạ:
A. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X. B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
D. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
Câu 18. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng âm có thể truyền được trong chân không. B. Sóng âm có thể truyền được trong chất rắn.
C. Sóng âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản. D. Sóng âm có tần số lớn hơn 20 kHz.
Câu 19. Dòng điện xoay chiều i 2
2
D.
100
cm/s
.
18
Bộ đề ôn thi TN vật lí 2013-2014 GV : Nguyễn Huy Hùng
Câu 24. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,5 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 µm.
Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 2 là
A. 4 mm. B. 3,6 mm. C. 2,8 mm. D. 2 mm.
Câu 25. Trong một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện
có điện
dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là:
A.
2 2
1
4
L
f C
π
=
B.
2
2
4 C
L
f
π
=
C.
C. biên độ dao động D. năng lượng kích thích dao động
Câu 29. Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút sóng thì chiều dài AB
sẽ
A. bằng một bước sóng B. bằng số nguyên lần nửa bước sóng
C. bằng một phần tư bước sóng D. luôn bằng số nguyên lẻ của phần tư bước sóng
Câu 30. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(2πt)cm, chu kỳ dao động của chất điểm là
A. T = 1Hz. B. T = 0,5s. C. T = 2s. D. T = 1s.
Câu 31. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc này
có chu kì
dao động riêng là
A.
2
k
T
m
π
=
B.
1
2
m
T
k
π
=
C.
1
2
k
T
> v
3
. B. v
1
> v
3
> v
2
. C. v
3
> v
2
> v
1
. D. v
1
> v
2
> v
3
.
Câu 34. Năng lượng của một phôton ánh sáng được xác định theo công thức
A.
ch
ε
λ
=
B.
h
C.
0
.
t
m m e
λ
−
=
D.
0
1
.
2
t
m m e
λ
−
=
Câu 36. Một vật dao động điều hòa với tần số góc 4π(rad/s). Chu kì dao động của vật này là
A.
2
s. B. 1,5 s. C. 0,5 s. D. 1,0 s.
Câu 37. Khi nói về tia α, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Tia α là dòng các hạt prôtôn. B. Trong chân không, tia α có vận tốc bằng 3.10
8
m/s.
19
Bộ đề ôn thi TN vật lí 2013-2014 GV : Nguyễn Huy Hùng
C. Tia α là dòng các hạt trung hòa về điện. D. Tia α có khả năng iôn hoá không khí.
Câu 38. Đặt điện áp u = U
ϕωω
+−= tAv
B.
)cos(.
2
ϕωω
+−= tAa
C.
)(cos
2
1
W
222
ϕωω
+= tAm
d
D.
)(cos
2
1
22
ϕω
+= tAkW
t
Câu 2:Phát biểu nào dưới đây là sai về động năng và thế năng
A.Cơ năng của vật tại một vị trí bất kỳ bằng tổng động năng và thế năng tại vị trí đó
B.Khi vật ở biên thì động năng cực đại và thế năng cực tiểu
C.Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng cực đại và thế năng cực tiểu
D.Khi vật ở biên thì cơ năng của vật bằng thế năng
Câu 3:Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ (
cos.mglW
t
=
C.
2
sin 2
2
α
lmgW
t
=
D.
2
2
1
α
mglW
t
=
Câu 5: Một lò xo giãn ra 2,5 (cm) khi treo vào nó một vật có khối lượng 250g. Chu kỳ của con lắc được tạo thành
như vậy là bao nhiêu?. Cho g = 10(m/s
2
)
A.0,31 (s) B.10 (s) C.1 (s) D.126 (s)
Câu 6:Tại cùng một nơi, con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động với chu kỳ T
1
= 0, 8 s; con lắc đơn có chiều dài l
2
A. d
1
= 25 cm và d
2
= 20 cm. B. d
1
= 25 cm và d
2
= 21 cm.
C. d
1
= 25 cm và d
2
= 22 cm. D. d
1
= 20 cm và d
2
= 25 cm.
Câu 11: Mạch RLC nối tiếp có L (cảm thuần) thay đổi được, điện áp hai đầu đoạn mạch
).cos(
0
ϕω
+= tUu
ổn
định. Công suất P cực đại khi L có giá trị :
A.
2
1
ω
C
với
ω
C
U
I =
B.
))(
2
.cos(2 AtIi
π
ω
+=
với
ω
CUI .
=
C.
))(
4
.cos(2 AtIi
π
ω
+=
với
ω
CUI .
=
D.
))(
2
Câu 14: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn cảm thuần L, nối tiếp với biến trở R. Điện áp hai đầu mạch là
U
AB
ổn định, tần số f. Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R
1
và R
2
làm độ lệch pha tương ứng của u
AB
với dòng
điện qua mạch lần lượt là
1
ϕ
và
2
ϕ
. Cho biết
2
21
π
ϕϕ
=+
(rad). Độ tự cảm L có giá trị:
A.
f
RR
L
.2
.
π
=
Câu 15: Động cơ không đồng bộ 3 pha là thiết bị
A. biến điện năng của dòng điện một chiều thành cơ năng.
B. biến cơ năng thành điện năng.
C. biến điện năng của dòng điện xoay chiều thành cơ năng.
D. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
Câu 16: Mạch RLC như hình vẽ
R = 40 Ω;
π
5
3
=L
(H) và
π
4
10
−
=C
(F) ;
)
3
.100cos(80
π
π
−= tu
BD
(v) . Biểu thức u
AB
có dạng:
21
D
R
A
B
C
L
Bộ đề ôn thi TN vật lí 2013-2014 GV : Nguyễn Huy Hùng
Câu 17: Một đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần
π
3,0
=L
H . Đặt vào hai đầu mạch một
điện áp xoay chiều có U
AB
=100V, f=50Hz. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P= 100W. Giá trị của R là:
A. 10Ω hoặc 50Ω B. 90Ω hoặc 50Ω
C. 50Ωhoặc 100Ω D. 90Ω hoặc 10Ω
Câu 18: Sự biến thiên điện tích q của một bản tụ và của dòng điện i trong mạch dao động lệch pha như thế nào?
A. i cùng pha so với q B. i ngược pha so với q
C. i sớm pha
2
π
so với q D. i trễ pha
2
π
so với q
Câu 19: Một mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 5
H
µ
D. Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.
Câu 22: Tìm công thức đúng để tính khoảng vân i
trong hiện
tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc:
A.
.i D
a
λ
=
B.
.
a
i D
λ
=
C.
.a
i
D
λ
=
D.
D
i
a
λ
=
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết hai khe cách nhau một khoảng 0,3mm;
B. 0,45
m
µ
C. 0,32
m
µ
D. 0, 25
m
µ
22
Bộ đề ôn thi TN vật lí 2013-2014 GV : Nguyễn Huy Hùng
Câu 27: Có một đám nguyên tử của một nguyên tố. Một nguyên tử có 4 mức năng lượng từ thấp đến cao như sau
E
K
, E
L ,
E
M ,
E
N
. Chiếu vào đám nguyên tử nầy một chùm ánh sáng đơn sắc mà mỗi phôtôn trong chùm có
năng lượng
N K
E E
ε
= −
. Nghiên cứu quang phổ vạch phát xạ ta sẽ thu được :
A. Một vạch B. Ba vạch C. Bốn vạch D. Sáu vạch
Câu 28: Câu nào sau đây sai khi nói về tia α:
A. Tia α bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường
4
2
He +
1
0
n :
Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân
2
1
D,
3
1
T và
2
4
He lần lượt là: ∆m
D
= 0,0024u ∆m
T
= 0,0087u và ∆m
He
= 0,0305u. Cho u = 931 MeV/C
2
. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là:
A. 1,806 MeV B. 18,06 MeV C. 180,6 MeV D. 18,06 eVCâu
32:Trong mạch dao động điện từ tự do LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo thời gian theo hàm số q = Qo
cos (ωt); biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch i = I
0
cos (ϕ+ωt) với ϕ bằng
A. 0. B. π. C. π/2. D. - π/2.
3/
π
(rad) so với điện áp u
AB
.
Công suất tiêu thụ của mạch là 18W. Độ tự cảm L và điện trở thuần R có giá trị:
A. 200 Ω và
π
2
3
(H) B. 200 Ω và
π
32
(H)
C. 100 Ω và
π
3
(H) D. 200 Ω và
π
3
(H)
Câu 36: Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch khi:
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L B. Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp
C. Đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp D. Đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp
Câu 37 : Chọn câu sai: Để phát hiện ra tia tử ngoại, ta có thể dùng các phương tiện …
A. mắt người quan sát bình thường. B. màn hình huỳnh quang.
C. cặp nhiệt điện D. tế bào quang điện.
23
R
A
2
.
ĐỀ SỐ 8
Câu 1: Khi chiều dài của con lắc đơn tăng gấp 4 lần khối lượng vật treo giảm 4 lần thì tần số của nó sẽ :
A. Giảm 2 lần B. Tăng 2 lần. C. Không đổi. D. Tăng 4 lần.
Câu 2: Một con lắc lò xo thực hiện đươc 100 dao động trong thời gian 31,4s trên một đoạn thẳng dài 8cm. Chọn
gốc thời gian là lúc quả cầu qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục toạ độ. Phương trình dao động của con
lắc là:
A. x = 4cos(20t - π/2) (cm) B. x = 4cos(20t + π/6) (cm)
C. x = 8cos(20t + π/2) (cm) D. x = 8cos(20t) (cm)
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm một quả cầu có khối lượng 100g gắn vào đầu 1 lò xo có độ cứng k=10N/m. Kích
thích cho quả cầu dao động với biên độ 4cm. Vận tốc cực đại của quả cầu là:
A. 0,4cm/s B. 40cm/s C. 4cm/s D. 10 cm/s
Câu 4: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f =50 Hz và ngược pha
nhau. Biên độ của hai dao động thành phần là A
1
= 6 cm, A
2
= 8 cm. Dao động tổng hợp có tốc độ không lớn hơn
giá trị nào sau đây ?
A. 6,28m/s . B. 200π m/s C. -200πm/s. D. 100 πm/s
Câu 5: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất , tại một điểm cách nguồn một đoạn là x(đơn vị đo
là m) có phương trình sóng là u = acos(πt/3 - πx/3) (cm). Tốc độ truyền sóng trong môi trường đó là:
A. 1,5m/s B. 2m/s . C. 1m/s D. 0,5m/s
Câu 6: Một sóng ngang truyền trên một dây đàn hồi rất dài với vận tốc v=30cm/s , chu kì dao động T=10s . Hai
điểm A và B trên dây cách nhau 4,5m sẽ dao động :
A. Ngược pha B. Cùng pha C. Vuông pha D. Lệch pha nhau 45
0
Câu 7: Đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có cảm kháng
Ω=100
80V và hệ số công suất 0,6. Hệ số công suất toàn mạch bằng 0,8. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là:
A. 80V. B. 120V C. 60V. D. 200V
Câu 10: Đặt điện áp u = 50
2
cos100πt(v) vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung là C=
F
π
2
10
4−
mắc
nối tiếp với cuộn cảm thuần với độ tự cảm là 0,318H. Biểu thức dòng điện tức thời qua mạch là
A. i = 0,707cos(100πt+0,5π)A B. i =0,707cos (100πt - 0,5π)A
24
Bộ đề ôn thi TN vật lí 2013-2014 GV : Nguyễn Huy Hùng
C. i = 0,5 cos (100πt + 0,5π)A D. i = 0,5 cos (100πt - 0,5π)A
Câu 11: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường đồng tính và đẳng hướng phụ thuộc vào
A. bản chất môi trường, năng lượng sóng B. bản chất môi trường và cường độ sóng C. bản chất môi trường và
biên độ sóng D. Bản chất và nhiệt độ của môi trường
Câu 12: Một mạch dao động điện gồm một tụ điện có điện dung tụ C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L .Tần số
dao động riêng của mạch là f = 10MHz. Thay C bởi C’= 4C thì tần số dao động riêng của mạch là:
A. 2,5MHz B. 20MHz C. 40MHz D. 5MHz
Câu 13: Chọn câu SAI. So sánh tia X và tia tử ngoại ?
A. Trong chân không tia X truyền đi với tốc độ lớn hơn tia tử ngoại
B. Có khả năng đâm xuyên khác nhau do chúng có bước sóng khác nhau .
C. Cùng bản chất là sóng điện từ nhưng khác nhau về bước sóng .
D. Đều có khả năng gây ra những tác dụng ảnh hưởng đến sức khỏe của con người
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng . Kim loại có công thoát electron là A=2,62 eV. Khi chiếu vào kim loại này đồng
thời hai bức xạ có bước sóng λ
1
Câu 20: Chọn câu SAI. Quang phổ liên tục:
A. được phát ra từ các vật rắn khi bị đun nóng.
B. Không phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn sáng
C. Là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
D. Được dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng
Câu 21: Phương trình dao động của một sóng ngang tại điểm O là: u=5cos20πt (cm) với bước sóng dài 2m.
Phương trình dao động tại điểm M (trên phương truyền sóng) cách điểm O một đoạn 50 cm là:
A. u =5cos(20πt-π/2)cmB. u =5cos(20πt -50π)cm
C. u=5cos(20πt +π/2)cm D. u =5cos(20πt –π/4)cm
Câu 22: Một dây đàn hồi dài 60 cm, căng giữa 2 điểm cố định, khi dây đàn dao động với tần số 500 Hz thì trên
dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 100m/s B. 50m/s C. 150m/s D. 75m/s
Câu 23: Công thoát của kẽm là 3,4 eV. Giới hạn quang điện của kẽm là:
A. 0,365µm B. 0,552µm C. 0.345 µm D. 5,52µm
Câu 24: Đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp một máy biến áp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 10V. Cuộn sơ
cấp có 20 vòng, cuộn thứ cấp có 40 vòng. Bỏ qua điện trở hoạt động R của cuộn sơ cấp. Điện áp hiệu dụng ở hai
đầu cuộn thứ cấp để hở là:
A. 40V B. 20V C. 10V D. 5V
25