BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý 2 Năm 2009
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 1.01
1
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần
2- Lĩnh vực kinh doanh: Doanh nghiệp xây lắp
3- Ngành nghề kinh doanh: Xây dựng các công trình dân dụng và
công nghiệp; Xây dựng cầu đường bộ; Xây dựng các công trình
thuỷ điện thuỷ lợi, xây dựng cơ sở hạ tầng; Sản xuất và kinh doanh
vật liệu xây dựng; Đầu tư phát triển nhà, dịch vụ và cho thuê nhà;
Kinh doanh bất động sản; Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến
35KV.
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm
Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày
31/12 hàng năm.
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (“VND”),
hạch toán theo phương pháp giá gốc, phù hợp với các quy định của
luật kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/06/2003 và Chuẩn mực kế
toán số 01 - Chuẩn mực chung.
2
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán ban hành theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính.
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế
toán
Báo cáo tài chính của Công ty được lập và trình bày phù hợp với các
Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chế độ kế toán Việt Nam hiện
của tài sản phù hợp với chuẩn mực kế toán số 03 – Tài sản cố định
hữu hình, Thông tư số 89/2002/TT-BTC ngày 09/10/2002 hướng
dẫn thực hiện chuẩn mực này, Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC
ngày 12/12/2003 và Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính.
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính):
Kế toán TSCĐ được phân loại theo nhóm tài sản có cùng tính chất
và mục đích sử dụng trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Đơn vị
4
áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng đối với TSCĐ hữu
hình.
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Được ghi nhận theo hợp đồng,
khế ước vay, phiếu thu, phiều chi và chứng từ ngân hàng phù hợp
với Thông tư số 105/2003/TT-BTC ngày 04/11/2003 hướng dẫn
Chuẩn mực số 16 – Chi phí lãi vay ban hành theo Quyết định số
165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002 của Bộ tài chính.
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn
hóa trong kỳ: Đơn vị thực hiện vốn hoá chi phí đi vay theo từng
khoản vay riêng biệt phát sinh liên quan trực tiếp đến việc đầu tư
xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài
sản đó (được vốn hoá) khi có đủ điều kiện quy định trong Chuẩn
mực kế toán số 16 – Chi phí đi vay.
7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
- Chi phí trả trước: Đối với khoản chi phí trả trước phát sinh cho
từng hoạt động sản xuất kinh doanh nào của đơn vị thì được tập hợp
và phân bổ cho từng khoản mục sản xuất kinh doanh đó.
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: Phân bổ theo tiến độ của
từng khoản mục sản xuất kinh doanh
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả: bao gồm phụ phí phải trả
của phần công việc đã hoàn thành trong năm so với tổng chi phí dự
toán đã được duyệt của công trình, dự án.
Doanh thu
từng công
Tổng chi phí xây lắp
thực tế phát sinh trong
năm của công trình
Tổng doanh thu sẽ thu
được của công trình
6
trình = x
Tổng chi phí theo dự
toán không bao gồm chi
phí hạ tầng của công
trình
12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính: Chi
phí tài chính ghi nhận trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
của doanh nghiệp là tổng chi phí tài chính phát sinh trong kỳ (không
bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính).
13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập
doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
hoãn lại.
Chi phí thuế thu nhập hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập
chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành.
15. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
- Ghi nhận các khoản phải thu phải trả
Nguyên tắc xác định khoản phải thu khách hàng dựa theo Hợp đồng
và ghi nhận theo hoá đơn bán hàng xuất cho khách hàng.
Khoản trả trước cho khách hàng được hạch toán căn cứ vào phiếu
chi, chứng từ ngân hàng và Hợp đồng kinh tế.
doanh thu ghi nhận trong kỳ.
Giá vốn dịch vụ được ghi nhận theo chi phí thực tế phát sinh để
hoàn thành dịch vụ phù hợp với doanh thu ghi nhận trong kỳ.
8
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng
cân đối kế toán
(Đơn vị tính:VND)
01- Tiền Số cuối quý Số đầu quý
- Tiền mặt
- Tiền gửi ngân hàng
- Các khoản tương đương tiền
Cộng
40.149.395
8.494.816.414
2.000.000.000
10.534.965.809
50.720.869
6.293.322.743
6.344.043.612
03- Các khoản phải thu ngắn
hạn khác
Số cuối quý Số đầu quý
- Phải thu về cổ phần hoá
- Phải thu về cổ tức và lợi
nhuận được chia
- Phải thu người lao động
- Phải thu khác
1.218.395.834
1.734.191.521
08 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Máy
móc,
thiết bị
Phương
tiện vận
tải,
truyền
dẫn
Thiết bị
quản lý Tổng
cộng
Nguyên giá TSCĐ
hữu hình
Số dư đầu quý 1.139.445
.719
630.712.6
19
280.944.
777
2.051.103
.115
- Mua trong quý
- Đầu tư XDCB hoàn
thành
- Tăng khác
- Chuyển sang bất
động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng
053
1.418.065
.625
- Khấu hao trong quý
- Tăng khác
- Chuyển sang bất
động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng
bán
- Giảm khác
20.490.65
8
327.231.5
80
34.827.30
1
14.627.76
0
12.705.5
37
68.023.49
6
341.859.3
40
Số dư cuối quý 432.002.2
20
540.700.9
71
171.526.
590
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
11- Chi phí xây dựng cơ bản
dở dang:
Số cuối quý Số đầu quý
11
- Dự án Láng Hạ 17.139.793.110 17.139.793.110
- Dự án khu đô thị Khai Sơn 15.603.125.000 15.482.375.000
- Dự án khu du lịch Đại Lải 44.588.950 21.325.150
Cộng 17.283.806.910 17.139.793.110
13- Đầu tư dài hạn khác Số cuối quý Số đầu quý
- Đầu tư cổ phiếu 1.100.000.000 1.100.000.000
- Đầu tư dài hạn khác 440.000.000 440.000.000
- Công ty CP Sông Đà Thăng
Long
4.000.000.000 4.000.000.000
Cộng
5.540.000.000 5.540.000.000
14- Chi phí trả trước Số cuối quý Số đầu quý
- Chi phí trả trước dài hạn 2.648.095.717 145.409.890
Cộng
2.648.095.717 145.409.890
15- Vay và nợ ngắn hạn Số cuối quý Số cuối quý
- Vay ngắn hạn
- Nợ dài hạn đến hạn trả
12.083.580.000
0
5.500.000.000
- BĐH NMXM Hạ Long -
phụ phí
- Xí nghiệp Sông Đà 1.06
- Công ty CPVGHAU - vật
tư nước
- Công ty TNHH Minh Anh
- điều hoà
3.014.560
257.885.492
3.014.560
257.885.492
13.824.373
67.743.268
996.392.682
Cộng
965.669.888 979.494.261
18- Các khoản phải trả, phải
nộp ngắn hạn khác
Số cuối quý Số đầu quý
- Tài sản thừa chờ giải quyết
- Kinh phí công đoàn
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Doanh thu chưa thực hiện
- Các khoản phải trả, phải
nộp khác
Cộng
127.624.379
Lợi nhuận
sau thuế
chưa phân
phối
Thặng dư
vốn cổ
phần
Cổ phiếu
quỹ
Cộng
Số dư
đầu
năm
trước
- Tăng
vốn
trong
năm
trước
- Lãi
trong
năm
trước
- Giảm
vốn
trong
năm
trước
- Lỗ
trong
trước
30.000.00
0.000
6.282.436.
358
21.924.950
.000
(5.641.92
0.302)
52.565.466
.056
Số dư
đầu
quý
này
30.000.00
0.000
7.233.932.
990
21.924.950
.000
(6.458.08
8.087)
52.700.794
.903
- Tăng
vốn
trong
quý
này
quý
này
30.000.00
0.000
3.743.725.
071
21.924.950
.000
(6.709.01
8.627)
48.959.656
.444
b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở
hữu
Số cuối quý Số đầu quý
- Vốn góp của Nhà nước
- Vốn góp của các đối tượng khác
5.661.000.00
0
24.339.000.0
00
5.661.000.00
0
24.339.000.0
00
Cộng 30.000.000.0
00
30.000.000.0
00
* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành cổ phiếu trong năm: 0
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu đang lưu
hành
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
3.000.000
3.000.000
3.000.000
358.100
2.641.900
2.641.900
3.000.000
3.000.000
3.000.000
342.100
2.657.900
2.657.900
* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :10.000 VND
e- Các quỹ của doanh nghiệp:
- Quỹ đầu tư phát triển : 3.040.612.558 đồng
- Quỹ dự phòng tài chính : 753.750.853 đồng
- Quỹ khen thưởng : 405.783.829 đồng
ChØ tiªu
M·
sè
ThuyÕ
t
minh
Quý iI n¨m
động kinh doanh
20
-
24.872.283.239
9.376.432.991
II. Lu chuyển tiền thuần từ hoạt
động đầu t
1. Tiền chi mua sắm, xây dựng
TSCĐ và tài sản dài hạn khác
21 6,7,8,11 -3.221.966.900
13.372.061.345
2. Tiền thu từ thanh lý, nhợng bán
TSCĐ và tài sản dài hạn
22 11.391.761.345 930.000.000
3. Tiền chi cho vay, mua các công
cụ nợ của đơn vị khác
23
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại công
cụ nợ của đơn vị khác
24
5. Tiền chi đầu t góp vốn vào đơn vị
khác
25
6. Tiền thu hồi đầu t góp vốn vào
đơn vị khác
26
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi
nhuận đợc chia
27 128.943.059 200.561.558
50 4.190.922.197 1.818.586.919
Tiền và tơng đơng tiền đầu kỳ 60 6.344.043.612 4.525.456.693
ảnh hởng của thay đổi tỷ giá hối
đoái quy đổi ngoại tệ
61
Tiền và tơng đơng tiền cuối kỳ
(50+60+61)
70 29 10.534.965.809 6.344.043.612
Hà nội, ngày 20 tháng 7 năm
2009
Lập biểu
kế toán tr-
ởng Giám đốc
Nguyễn Thị
Dung
Bùi đức
quang
VI- Thụng tin b sung cho cỏc khon mc trỡnh by trong Bỏo
cỏo kt qu hot ng kinh doanh
19
(Đơn vị
tính:VND)
Số quý này Số quý
trước
25- Tổng doanh thu bán hàng và cung
cấp dịch vụ (Mã số 01)
Trong đó:
- Doanh thu bán hàng
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
10.238.502.
cung cấp dịch vụ (Mã số 10)
Trong đó:
- Doanh thu thuần trao đổi SP,
hàng hóa
- Doanh thu thuần trao đổi dịch
vụ
441
10.139.491.
638
99.010.803
.114
12.450.325
.438
216.574.67
6
28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11) Số quý này Số quý
trước
- Giá vốn của hàng hóa đã bán
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
- Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
7.665.397.2
79
99.010.803
11.661.356
.221
143.097.50
6
Cộng 7.764.408.0
82
9
Cộng 448.678.015 201.832.61
9
33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo
yếu tố
Số quý này Số quý
trước
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
- Chi phí nhân công
- Chi phí sử dụng máy thi công
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
- Chi phí khác bằng tiền
- Chi phí B phụ
-41.639.156
11.700.000
968.847
122.896.183
662.155.800
24.387.331.
930
717.915.56
0
184.430.88
3
102.572.45
2
455.152.86
4
77.663.000
20.908.394