bản thuyết minh báo cáo tài chính quý 2 năm 2008 công ty cổ phần sông đà 1.01 - Pdf 22

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý 2 năm 2008
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 1.01
1
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần
2- Lĩnh vực kinh doanh: Doanh nghiệp xây lắp
3- Ngành nghề kinh doanh: Xây dựng các công trình dân dụng và
công nghiệp; Xây dựng cầu đường bộ; Xây dựng các công trình
thuỷ điện thuỷ lợi, xây dựng cơ sở hạ tầng; Sản xuất và kinh doanh
vật liệu xây dựng; Đầu tư phát triển nhà, dịch vụ và cho thuê nhà;
Kinh doanh bất động sản; Xây dựng đường dây và trạm biến áp đến
35KV.
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm
Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày
31/12 hàng năm.
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (“VND”),
hạch toán theo phương pháp giá gốc, phù hợp với các quy định của
luật kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/06/2003 và Chuẩn mực kế
toán số 01 - Chuẩn mực chung.
2
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1- Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán ban hành theo Quyết định số
15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính.
2- Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế
toán
Báo cáo tài chính của Công ty được lập và trình bày phù hợp với các
Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chế độ kế toán Việt Nam hiện

của tài sản phù hợp với chuẩn mực kế toán số 03 – Tài sản cố định
4
hữu hình, Thông tư số 89/2002/TT-BTC ngày 09/10/2002 hướng
dẫn thực hiện chuẩn mực này, Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC
ngày 12/12/2003 và Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính.
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính):
Kế toán TSCĐ được phân loại theo nhóm tài sản có cùng tính chất
và mục đích sử dụng trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Đơn vị
áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng đối với TSCĐ hữu
hình.
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Được ghi nhận theo hợp đồng,
khế ước vay, phiếu thu, phiều chi và chứng từ ngân hàng phù hợp
với Thông tư số 105/2003/TT-BTC ngày 04/11/2003 hướng dẫn
Chuẩn mực số 16 – Chi phí lãi vay ban hành theo Quyết định số
165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002 của Bộ tài chính.
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn
hóa trong kỳ: Đơn vị thực hiện vốn hoá chi phí đi vay theo từng
khoản vay riêng biệt phát sinh liên quan trực tiếp đến việc đầu tư
xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài
sản đó (được vốn hoá) khi có đủ điều kiện quy định trong Chuẩn
mực kế toán số 16 – Chi phí đi vay.
7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
- Chi phí trả trước: Đối với khoản chi phí trả trước phát sinh cho
từng hoạt động sản xuất kinh doanh nào của đơn vị thì được tập hợp
và phân bổ cho từng khoản mục sản xuất kinh doanh đó.
- Phương pháp phân bổ chi phí trả trước: Phân bổ theo tiến độ của
từng khoản mục sản xuất kinh doanh
8- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả: bao gồm phụ phí phải trả

13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập
doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
hoãn lại.
Chi phí thuế thu nhập hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập
chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành.
15. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
- Ghi nhận các khoản phải thu phải trả
Nguyên tắc xác định khoản phải thu khách hàng dựa theo Hợp đồng
và ghi nhận theo hoá đơn bán hàng xuất cho khách hàng.
Khoản trả trước cho khách hàng được hạch toán căn cứ vào phiếu
chi, chứng từ ngân hàng và Hợp đồng kinh tế.
Nguyên tắc xác định khoản phải trả người bán dựa theo Hợp đồng
và ghi nhận theo hoá đơn mua hàng của bên mua.
Khoản người mua trả trước được ghi nhận căn cứ và hợp đồng,
phiếu thu và chứng từ ngân hàng.
- Các nghĩa vụ về thuế
Thuế giá trị gia tăng (GTGT):
Công ty thực hiện việc kê khai và hạch toán thuế GTGT theo
phuơng pháp khấu trừ.
Thuế suất thuế GTGT đầu ra là 10% đối với hoạt động xây lắp, cho
thuê máy xây dựng, bán dầu các loại, xi măng và cho thuê nhà.
Thuế suất thuế GTGT đầu ra là 5% đối với hoạt động cấp đất, cấp
bê tông thương phẩm, bán ôtô, bán máy xúc
Thuế thu nhập doanh nghiệp:
Công ty áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 28%
trên lợi nhuận chịu thuế.
Công ty đuợc miễn thuế TNDN trong 2 năm đầu kể từ khi kinh
doanh có lãi và giảm 50% thuế TNDN trong 2 năm tiếp theo.
7
Năm 2008 là năm thứ 5 Công ty kinh doanh có lãi, thuế TNDN phải

- Phải thu về cổ tức và lợi
nhuận được chia
- Phải thu tạm ứng
- Phải thu khác
923.081.022
12.545.168.658
1.036.875.205
7.310.448.043
Cộng 13.468.249.68
0
8.347.323.248
04- Hàng tồn kho Cuối kỳ Đầu kỳ
- Nguyên liệu, vật liệu
- Công cụ, dụng cụ
- Chi phí SX, KD dở dang
Cộng giá gốc
hàng tồn kho

3.641.437.271
5.023.924.548
49.440.666.758
58.106.028.577
4.388.232.671
23.220.626
32.083.493.295
36.494.946.59
2
05- Thuế và các khoản phải thu
Nhà nước
Cuối kỳ Đầu kỳ

777
6.520.695
.501
- Mua trong năm
- Đầu tư XDCB hoàn
thành
- Tăng khác
- Chuyển sang bất
động sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng
bán
- Giảm khác
474.856.7
62
192.500.0
00
52.354.28
6
386.404.7
62
52.354.28
6
Số dư cuối quý 3.687.321
.343
1.832.718
.333
280.944.
777
5.800.984
.453

.109
1.226.301
.612
120.704.
442
3.831.181
.163
Giá trị còn lại của
TSCĐ
hữu hình
- Tại ngày đầu quý
- Tại ngày cuối quý
1.377.751
.195
1.203.146
.234
755.000.1
46
613.106.0
55
172.945.
872
160.240.
335
2.305.697
.213
1.969.803
.290
- Giá trị còn lại trong kỳ của TSCĐ hữu hình đã dùng để thế chấp,
cầm cố đảm bảo các khoản vay: không đồng

16- Thuế và các khoản phải
nộp Nhà nước
Cuối kỳ Đầu kỳ
- Thuế GTGT
- Thuế thu nhập doanh
nghiệp
0
462.846.620
0
869.951.927

Cộng
462.846.620 869.951.927
17- Chi phí phải trả Cuối kỳ Đầu kỳ
- 5% Kinh phí BĐH đường
10 Hphòng
- Xí nghiệp Sông Đà 1.05
- Công ty Sông Đà 1
- XN Sông Đà 1.03
- Nguyễn Văn Phận
- Hoàng Cương
- Công ty Bafs Việt Nam
- BĐH NMXM Hạ Long -
phụ phí
- Công ty Sông Đà 1 - phụ
phí
- Đội 1 – QL2
674.512.645
82.214.553
27.057.191

- Các khoản phải trả, phải
nộp khác

Cộng
96.584.352
105.175.387
16.455.638
0
5.747.679.526
5.965.894.903
84.458.227
65.112.007
10.017.478
34.272.000
5.082.716.783
5.276.576.495
20- Vay và nợ dài hạn Cuối kỳ Đầu kỳ
a - Vay dài hạn
- Vay ngân hàng
- Vay đối tượng khác
b - Nợ dài hạn
- Thuê tài chính
- Nợ dài hạn khác

Cộng
22- Vốn chủ sở hữu
a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư
của CSH
Lợi nhuận sau

khác
21.100.000.000 5.546.306.718
2.198.537.77
2
26.646.306.718
2.198.537.772
Số dư
cuối
quý
trước
21.100.000.000 7.744.844.490 28.844.844.490
Số dư
đầu quý
21.100.000.000 7.744.844.490 28.844.844.490
14
này
- Tăng
vốn
trong
quý này
- Lãi
trong
quý này
- Giảm
vốn
trong
quý này
- Lỗ
trong
quý này

đồng
15
* Số lượng cổ phiếu quỹ: 168.800 cổ phiếu
c- Các giao dịch về vốn với các
chủ sở hữu và phân phối cổ tức,
chia lợi nhuận
Cuối kỳ Đầu kỳ
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia
30.000.000.000
21.100.000.000
8.900.000.000
30.000.000.000
5.546.306.718
21.100.000.000
10.000.000.000
11.100.000.000
21.100.000.000
1.100.000.000
d- Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:
- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:
đ- Cổ phiếu Cuối kỳ Đầu kỳ
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát

cáo kết quả hoạt động kinh doanh
(Đơn vị
tính:VND)
Quý này Quý
17
trư ớ c
25- Tổng doanh thu bán hàng và cung
cấp dịch vụ (Mã số 01)
Trong đó:
- Doanh thu bán hàng
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
44.180.570.
650
40.619.781.
261
3.560.789.3
89
35.640.648
.398
35.037.613
.509
603.034.88
9
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
(Đối với doanh nghiệp có hoạt động
xây lắp)
+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng
được ghi nhận trong kỳ;
+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp
đồng xây dựng được ghi nhận đến

9
28- Giá vốn hàng bán (Mã số 11) Quý này Quý
trư ớ c
- Giá vốn của hàng hóa đã bán
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
- Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
39.465.811.
114
3.230.795.4
54
32.332.183
.245
328.448.75
1
Cộng 42.696.606.
568
32.660.631
.996
29- Doanh thu hoạt động tài chính
(Mã số 21)
Quý này Quý
trư ớ c
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay
- Lãi tỷ giá tiền Yên
Cộng
446.33
8.136
446.338.136
49.063.265

795
912.000.320
5.382.914.3
40
638.664.434
2.243.578.7
53
15.517.080
.234
499.565.40
1
3.316.586.
863
828.330.06
9
639.347.28
6
Cộng 35.825.994.
642
20.800.909
.853
34- Lợi nhuận chưa phân phối Quý này Quý
trư ớ c
- Lợi nhuận sau thuế TNDN 1.190.177.0
23
2.198.537.
771
• Giải trình nguyên nhân kết quả hoạt động sản xuất kinh
doanh quý 2/2008 giảm trên 5% so với quý 1/2008
Lợi nhuận sau thuế quý 2/2008 đạt 1.190.177.023đ giảm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status