BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý IV năm 2012
C«ng ty cæ phÇn xi m¨ng vµ x©y dùng Qu¶ng Ninh
I- c im hot ng ca doanh nghip
1- Hỡnh thc s hu vn : Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh là công ty cổ phần đợc chuyển đổi từ Doanh nhiệp
nhà nớc Công ty xi măng và xây dựng Quảng Ninh theo quyết định số 497 ngày 04 tháng 02 năm 2005 của UBND Tỉnh Quảng Ninh
2- Lnh vc kinh doanh: Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là sản xuất và kinh doanh dịch vụ.
3- Ngnh ngh kinh doanh: Hoạt động chính của Công ty là sản xuất xi măng ; sản xuất vật liệu xây dựng ; sản xuất chế biến than;
khai thác , chế biến phụ gia cho sản xuất xi măng; sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; thi công xây dựng công trình dân dụng, công
nghiệp , làm đờng giao thông, san lấp mặt bằng ; vận tải thuỷ bộ ; khảo sát thăm dò, t vấn thiết kế mỏ và xây dựng; đầu t
cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và dân c; xuất nhập khẩu các loại vật t, phụ tùng máy móc thiết bị và vật liệu xây dựng ; xây
lắp đờng dây và trạm biến áp dới 35 kv; thi công xây dựng các công trình thuỷ lợi; kinh doanh cảng biển , kinh doanh vận tải sông,
biển , kho vận ; sản xuất , kinh doanh bao bì đựng xi măng; kinh doanh thơng mại, dịch vụ, khách sạn, nhà hàng; nuôi trồng thuỷ
sản , kinh doanh bất động sản.
4- c im hot ng ca doanh nghip trong nm ti chớnh cú nh hng n BCTC :
II- Niờn k toỏn, n v tin t s dng trong k toỏn
1- Niờn k toỏn (bt u t ngy 01-01-2012 kt thỳc vo ngy 31-12-2012)
2- n v tin t s dng trong k toỏn: VN
III- Ch k toỏn ỏp dng
1- Ch k toỏn ỏp dng : Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/3/2006 của Bộ trởng bộ tài chính và thông t số 244/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ tài chính.
2- Hỡnh thc k toỏn ỏp dng: Nht ký
chng t
3-Tuyờn b v vic tuõn th Chun mc k toỏn v Ch k toỏn Vit Nam
IV- Cỏc chớnh sỏch k toỏn ỏp dng
1- Nguyờn tc xỏc nh cỏc khon tin: tin mt, tin gi ngõn hng, tin ang chuyn gm:
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ đợc qui đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá liên ngân hàng tại thời điểm phát sinh nghiệp
- Nguyờn tc ghi nhn bt ng sn u t;
- Nguyờn tc v phng phỏp khu hao bt ng sn u t.
8- Nguyờn tc vn húa cỏc khon chi phớ i vay v cỏc khon chi phớ khỏc:
Chi phí đi vay đợc ghi nhận vào chi phí sản xuất , kinh doanh trong kỳ khi phát sinh, trừ chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu
t xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang đợc tính vào giá trị của tài sản đó (đợc vốn hoá ) khi có đủ các điều kiện qui định trong
chuẩn mực kế toán Việt Nam số 16 " chi phí đi vay ".
9- Nguyờn tc k toỏn chi phớ nghiờn cu v trin khai:
10- K toỏn cỏc khon u t ti chớnh:
Khoản đầu t vào công ty con , công ty liên kết đợc kế toán theo phơng pháp giá gốc . Lợi nhuận thuần đợc chia từ công ty con , công
ty liên kết phát sinh sau ngày đầu t đợc nghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh . Các khoản đ
( ngoài lợi nhuận thuần ) đợc coi là phần thu hồi các khoản đầu t và đợc ghi nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu t
11- K toán các hot ng liên doanh:
Khoản đầu t vào công ty liên doanh đợc kế toán thep phơng pháp giá gốc. Khoản góp vốn liên doanh không đièu chỉnh theo thay đổi
của phẩn sở hữu của công ty trong tài sản thuần của công ty liên doanh. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty phản
ánh khoản thu nhập đợc chia từ lợi nhuận thuần luỹ kế cả Công ty liên doanh phát sinh sau khi góp vốn liên doanh.
12- Ghi nhn cỏc khon phi tr thng mi v phi tr khỏc.
13- Ghi nhn chi phớ phi tr :
Các khoản chi phí thực tế cha phát sinh nhng đợc trích trớc vào chi phí sản xuất , kinh doanh trong kỳ để đảm bảo khi chi phí phát
sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp gia doanh thu và chi phí .
Khi các chi phí đó phát sinh , nếu có chênh lệch với số đ trích , kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tã
phần chênh lệch .
14- Ghi nhn cỏc khon chi phớ tr trc, d phũng.
Các chi phí trả trớc chỉ liên quan đến sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại đợc nghi nhận là chi phí trả trớc ngắn hạn và đ
vào chi phí sản xuất trong năm tài chính.
Giá trị đợc ghi nhận của một khoản dự phòng phải trả là giá trị đợc ớc tính hợp lý nhất về khoản tiền sẽ phải chi để thanh toán nghĩa
vụ nợ hiện tại tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm hoặc tại ngày kết thúc kỳ kế toán giữa niên độ.
15- Ghi nhn cỏc trỏi phiu cú th chuyn i.
16- Nguyờn tc chuyn i ngoi t v cỏc nghip v d phũng ri ro hi oỏi.
17- Nguyờn tc ghi nhn vn ch s hu:
Vốn khác của chủ sở hữu đợc ghi theo giá trị còn lại giữa giá trị hợp lý của ácc tài sản mà doanh nghiệp đợc các tổ chức, cá nhân
- Chi phí cho vay và đi vay vốn .
- Các khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến ngoại tệ.
20-Nguyờn tc v phng phỏp ghi nhn chi phớ thu thu nhp hin hnh, chi phớ thu thu nhp hoón li : Chi phớ thu
TNDN hin hnh c xỏc nh trờn c s thu nhp chu thu v thu sut TNDN trong nm hin hnh
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành đợc xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện
hành.
Chi phí thuế thu nhập ho n lại đã ợc xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời đợc khấu trừ , số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế
suất thuế TNDN .
V- Thụng tin b sung cho cỏc khon mc trỡnh by trong Bng cõn i k toỏn v Bỏo cỏo kt qa hot ng kinh
doanh
1- Tin v cỏc khon tng ng
tin
Cui quý
- Tin mt 5.851.692.530
- Tin gi ngõn hng 30.079.183.729
- Tin ang chuyn 0
Cng 35.930.876.259
2. Các khoản đầu t tài chính ngắn
hạn
Cuối năm Đầu năm
Số lợng Giá trị Số lợng
- Cổ phiếu đầu t ngắn hạn ( Chi tiết
cho từng loại cổ phiếu ) - Trái phiếu đầu t ngắn hạn ( chi tiết
cho từng loại trái phiếu )
Long)
79.987.226
+ PhảI thu khác ( XN Than) 0
+ PhảI thu khác ( XN Thi công cơ
giới)
2.440.736.477
+ Phải thu khác ( XN Than Đông
triều)
65.175.000
Cộng 218.902.046.291
4- Hàng tồn kho Cuối quý
- Hàng mua đang đi trên đường
- Nguyên liệu, vật liệu 220.118.503.891
+ Kho nguyªn vËt liÖu
216.871.326.804
+ Kho thiÕt bÞ cÇn l¾p
3.247.177.087
- Công cụ, dụng cụ 751.467.284
- Chi phí SX, KD dở dang 53.469.209.771
- Thành phẩm 283.001.135
- Hàng hóa 5.510.078
- Hàng gửi đi bán 0
Cộng giá gốc hàng tồn kho
274.627.692.159
* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong năm:.…
* Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp cho các khoản nợ:……
* Lý do trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:….
Máy móc thiết bị
Công ty Liên doanh
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Số dư đầu năm 539.181.243.360 665.969.651.864 0
- Mua trong năm 93.310.000 9.790.398.890 0
- Đầu tư XDCB hoàn thành 3.941.350.825 28.714.836.392 0
- Tăng khác 0 0 0
- Chuyển sang BĐS đầu tư 0 0 0
- Thanh lý, nhượng bán, tháo rỡ 90.020.830 283.791.064 0
- Giảm khác 3.453.085.489 8.143.966.137 0
Số dư cuối năm 539.672.797.866 696.047.129.945 0
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm 191.652.359.761 306.286.006.462 0
- Khấu hao trong năm 33.803.014.148 49.777.711.491 0
- Tăng khác 260.174.000 3.202.857.142 0
- Chuyển sang bất động sản đầu tư 0 0 0
- Thanh lý, nhượng bán, tháo rỡ 90.020.830 153.297.855 0
- Giảm khác 0 8.404.140.137 0
Số dư cuối năm 225.625.527.079 350.709.137.103 0
Giá trị còn lại của TSCĐ HH
- Tại ngày đầu năm 347.528.883.599 359.683.645.402 0
- Tại ngày cuối năm 314.047.270.787 345.337.992.842 0
* Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố các khoản vay:
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
* Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ
thanh lý:
* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn chưa thực hiện:
9- Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính toàn công
ty
Khoản mục
- Tại ngày cuối năm 632.386.362 0 903.244.567
- Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong
năm;
- Căn cứ để xác định tiền thuê phát
sinh thêm;
- Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản.
10- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình toàn công ty
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu năm 1.852.950.000 0 0
- Mua trong năm 0 0 0
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp 0 0 0
- Tăng do hợp nhất kinh doanh 0 0 0
- Tăng khác 0 0 0
- Thanh lý, nhượng bán, giảm khác 0 0 0
Số dư cuối năm 1.852.950.000 0 0
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm 647.503.067 0 0
- Khu hao trong nm 61.764.996 0 0
- Tng khỏc 0 0 0
- Thanh lý, nhng bỏn 0 0 0
- Gim khỏc 0 0 0
S d cui nm 709.268.063 0 0
Giỏ tr cũn li ca TSCVH
- Ti ngy u nm 1.205.446.933 0 0
- Ti ngy cui nm 1.143.681.937 0 0
- Thuyt minh s liu v gii trỡnh khỏc theo yờu cu ca Chun mc k toỏn s 04
TSC vụ hỡnh
+ DA tận dụng phát điện nhiệt d Lam
thạch
660.929.363
+ DA Kho b I chã a nguyên liệu ngoài trời
40.909.090
+ DA Mở rộng mỏ than Đông tràng
bạch
8.011.717.709 12- Tng, gim bt ng sn u
t:
Cui quý
13- Các khon u t tài chính dài
hạn
Cui quý
Số lợng Giá trị Số lợng
a- Đầu t vào công ty con ( chi tiết
cho cổ phiếu của từng công ty con )
10.130.641.894
- CT CP Phơng mai
155.642 1.556.419.903 155.642
- CTCP Gốm XD Thanh sơn
379.134 3.791.336.013 379.134
- CTCP Hải Long( mnh giá
14- Chi phớ tr trc di hn
Cui quý
- Chi phớ lI th thng mI khi nhn
chuyn nhng vn trong liờn doanh 949.622.157
- Chi phớ ch phõn b khỏc 3.802.230.900
Cng 4.751.853.057
15- Cỏc khon vay v n ngn hn
Cui quý
- Vay ngn hn
622.256.656.967
Trong đó :
+ CN ngân hàng Tây nam QN 238.567.221.054
+ Ngân hàng Ngoại thơng QN
99.616.237.703
+ Ngân hàng Nông nghiệp B I cháyã
31.979.227.045
+ Ngân hàng Quốc tế QN
+ NHTMCP Hàng hảI QN
117.919.695.422
+ NH TMCP An Bình QN
34.951.115.491
+ NHTMCP Quân Đội QN
49.742.197.784
+ NHTMCP Xăng dầu QN
49.480.962.468
Cui quý
- Bo him xó hi , y t+ BHTN 1.964.051.234
- Kinh phớ cụng on 1.025.708.858
- Phi tr cỏc d ỏn 700.774.231
- PhI tr khỏc ( XN XD Múng Cỏi) 3.041.670.019
- PhI tr khỏc ( XN XD Uụng Bớ) 39.966.417.867
- PhI tr khỏc ( XN XD H Long)
10.265.160.390
- PhI tr khỏc ( XN Than) 14.583.601.480
- PhI tr khỏc ( XN Thi cụng c
gii)
50.953.248.410
- Phi tr khỏc ( XN Than ụng
triu)
2.541.806.417
- PhI tr c tc cho nh nc 2.780.201.000
- Cỏc khon phi tr, phi np khỏc
21.617.210.716
Cng 149.439.850.622
19- Phi tr di hn ni b Cui quý
- Vay di hn ni b
- Phi tr di hn ni b khỏc
Cng
20- Cỏc khon vay v n di hn Cui quý
20.1- Vay di hn 830.997.047.522
- Vay ngõn hng 830.111.154.401
+ NH ĐT và PT CN Tây nam QN
+ NHTMCP Xăng dầu QN
57.886.860.048
+ NHTMCP Hàng hảI BC
0
+ NHTMCP á châu - CN Hà nội
3.013.311.418 - Vay i tng khỏc 885.893.121
20.2- N di hn 1.267.314.640
- Thuờ ti chớnh
1.267.314.640
+ CTCTTCNHĐT và PTVN
1.267.314.640
+ CTCTTCNH Công thơngVN
0
- N di hn khỏc
0
Cng 832.264.362.162
* Giỏ tr trỏi phiu cú th chuyn i
* Thi hn thanh toỏn trỏi phiu
20.3- Cỏc khon n thuờ ti chớnh
ThI hn
Nm nay
Tng thanh toỏn Tr lói Tr gc
Từ 1 năm trở xuống
Trên 1 năm đến 5 năm 1.262.554.276 342.876.941 919.677.335
- Vn c phn 151.709.080.000
- Vn gúp ca i tng khỏc
Cng
184.511.090.000
c/ C phiu
- S lng c phiu ng Ký phỏt
hnh 18.451.109
- S lng c phiu ó bỏn ra cụng
chỳng 0
+ C phiu ph thụng 18.451.109
+ C phiu u ói 0
- S lng c phiu ang lu hnh
18.383.109
+ C phiu ph thụng 18.383.109
+ C phiu u ói 0
- Mnh giỏ c phiu ang lu hnh 10.000
- C phiu qy 68.000
d/ Cỏc Qu ca Cụng ty 14.852.969.119
- Qu u t phỏt trin 3.298.281.554
- Qu d phũng ti chớnh 11.554.687.565
- Qu khỏc thuc Vn CSH
VI- Thụng tin b sung cho cỏc
khon mc trỡnh by trong bỏo cỏc
kt qu hkd
Nm nay
1/ Doanh thu bỏn hng v cung cp
dch v
1.497.073.481.46
1
thu 7.778.181.273
- Thu nhập khụng tớnh thu TNDN
1.542.922.577
+ LI tc thu ca cụng ty con, cụng
ty liờn kt trong k 1.542.922.577
+ Li nhun khon u t trỏi
phiu chớnh ph
+ Li nhun khon n bự di
chuyn
Loại trừ chi phí tính thuế TNDN
6.861.041.249
Thu nhập tớnh thu TNDN trong k
13.096.299.945
- Lợi nhuận đợc u đãI thuế
- LI nhun t h sxkd không đợc u
đ i thuếã
13.096.299.945
- Chi phớ thu TNDN tớnh trờn
thu nhp thu nm hin hnh
3.274.074.986
+ Thu TNDN t thu nhp chu
thu ca h sxkd đợc hởng u đãi
+ Thu TNDN t thu nhp chu
thu ca h sxkd (25%)
3.274.074.986
+ Thuế TNDN do các khoản CP tính
thuế
n phi tr khụng phI l tin v cỏc khon tng ng
tin trogn cụng ty con hoc n v kinh doanh khỏc c
mua hoc thanh lý trong kVIII. Các thông tin khác
1. Thông tin về các bên liên quan
Trong quá trình hoạt động kinh doanh, Công ty phát sinh các nghiệp vụ với các bên liên quan. Các nghiệp vụ
chủ yếu nh sau :
Các bên liên quan Mối quan hệ
Nội dung nghiệp
vụ
Số d nợ phải trả,
phải thu, số phát
sinh
Góp vốn 10.130.641.894
Công ty cổ phần Hải Long Công ty con Góp vốn 4.782.885.978
Công ty cổ phần Phơng Mai Công ty con Góp vốn 1.556.419.903
Công ty CP gốm XD Thanh Sơn Công ty con Góp vốn 3.791.336.013
Doanh thu bán hàng
a/ Xi măngCông ty CP gốm XD Thanh Sơn Công ty con
b/ ĐáCông ty CP gốm XD Thanh Sơn Công ty con
Công ty cổ phần Hải Long Công ty con 52.049.496
Công ty cổ phần Phơng Mai Công ty con 1.616.550.143
Phải thu
18.080.053.883
Công ty CP gốm XD Thanh Sơn Công ty con 2.722.659.151
Công ty cổ phần Hải Long Công ty con 1.570.528.020
Công ty cổ phần Phơng Mai Công ty con 13.786.866.712
4. Báo cáo bộ phận
Ban Giám đốc Công ty xác định rằng, việc ra các quyết định quản lý của Công ty chủ yếu dựa trên các loại sản phẩm , dịch vụ mà Công ty cung cấp
chứ không dựa
trên khu vực địa lý mà công ty cung cấp sản phẩm , dịch vụ. Do vậy, các bộ phận chủ yếu của Công ty lập
theo lĩnh vực kinh doanh.
Báo cáo bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh ( Báo cáo chính
yếu ).
Chỉ tiêu Sản xuất xi măng Xây dựng
San gạt, bốc xúc,
V/C
1. Doanh thu thuần từ bán hàng ra bên
ngoài 712.804.336.867 82.692.639.454 282.247.829.657
2. Doanh thu thuần từ bán hàng cho các
bộ phận 712.804.336.867 82.692.639.454 282.247.829.657
3. Giá vốn 621.788.620.576 75.051.015.284 270.455.724.539
4. CP tài chính phân bổ theo giá vốn 82.766.437.526 2.660.364.731 4.495.605.472
5. CP bán hàng , quản lý phân bổ 40.441.056.228 3.765.092.237 7.168.866.224
6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
-32.191.777.463 1.216.167.202 127.633.422
7. Tài sản bộ phận
8. Tài sản không phân bổ
506 428.638.812.034
Giá trị sổ kế toán
31/12/2012
Nợ phải trả tài chính
Vay và nợ 1.463.221.019.1
29
Phải trả người bán, phải trả khác
563.188.213.0
31
Chi phí phải trả 2.628.627.928
Cộng
2.029.037.860.0
88
Công ty chưa đánh giá giá trị hợp lý của tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính tại ngày kết thúc niên độ kế toán do
Thông tư 210/2009/TT-BTC và các quy định hiện hành yêu cầu trình bày Báo cáo tài chính và thuyết minh thông tin đối
với công cụ tài chính nhưng không đưa ra các hướng dẫn tương đương cho việc đánh giá và ghi nhận giá trị hợp lý của
các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính, ngoại trừ các khoản trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi đã được nêu chi
tiết tại các Thuyết minh liên quan.
Quản lý rủi ro tài chính
Rủi ro tài chính của Công ty bao gồm rủi ro thị trường, rủi ro tín dụng và rủi ro thanh khoản. Công ty đã xây dựng hệ
thống kiểm soát nhằm đảm bảo sự cân bằng ở mức hợp lý giữa chi phí rủi ro phát sinh và chi phí quản lý rủi ro. Ban
Giám đốc Công ty có trách nhiệm theo dõi quy trình quản lý rủi ro để đảm bảo sự cân bằng hợp lý giữa rủi ro và kiểm
soát rủi ro.
dòng tiền của các khoản gốc) như sau:
Từ 1 năm trở
xuống
Trên 1 năm đến 5
năm
Trên 5 năm
Tại ngày 31/12/2012
Vay và nợ 630.956.656.96
7 832.264.362.162
Phải trả người bán, phải trả khác 477.387.696.16
5
Chi phí phải trả 2.628.627.92
8
Cộng 1.110.972.981.
060
832.264.362.16
2
Tại ngày 1/1/2012
Vay và nợ 565.730.322.50
2 880.577.210.908
Phải trả người bán, phải trả khác 391.854.751.80
2
Chi phí phải trả
3.717.147.920
Cộng 961.302.222.
224