bản thuyết minh báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 công ty cổ phần sông đà 1.01 - Pdf 22


BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý 4 năm 2009
CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 1.01
1
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần
Công ty có 02 đơn vị hạch toán phụ thuộc bao gồm:
Tên đơn vị Địa chỉ
Chi nhánh số 1 - Công ty cổ phần
Sông Đà 1.01
Tầng 4 CT1, Toà nhà CT1 Văn Khê -
Hà Đông - Hà Nôi
Chi nhánh số 3 - Công ty cổ phần
Sông Đà 1.01
Tầng 6, Nhà 52 Kim Mã - Phường
Kim Mã - Ba Đình - Hà Nội
2- Lĩnh vực kinh doanh: Doanh nghiệp xây lắp
3- Ngành nghề kinh doanh: Xây dựng các công trình dân dụng và công
nghiệp; Xây dựng cầu đường bộ; Xây dựng các công trình thuỷ điện thuỷ lợi,
xây dựng cơ sở hạ tầng; Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng; Đầu tư
phát triển nhà, dịch vụ và cho thuê nhà; Kinh doanh bất động sản; Xây dựng
đường dây và trạm biến áp đến 35KV.
2
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm
Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12 hàng
năm.
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng Việt Nam (“VND”), hạch toán
theo phương pháp giá gốc, phù hợp với các quy định của luật kế toán số

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Tại thời điểm
31/12/2009 Công ty không trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Được ghi
nhận theo nguyên giá và phản ánh trên bảng cân đối kế toán theo các chỉ tiêu
nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại của tài sản phù hợp với chuẩn
mực kế toán số 03 – Tài sản cố định hữu hình, Thông tư số 89/2002/TT-BTC
ngày 09/10/2002 hướng dẫn thực hiện chuẩn mực này, Quyết định số
5
206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 và Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính.
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Kế toán
TSCĐ được phân loại theo nhóm tài sản có cùng tính chất và mục đích sử
dụng trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Đơn vị áp dụng phương pháp
khấu hao đường thẳng đối với TSCĐ hữu hình.
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay:
- Nguyên tắc ghi nhận chi phí đi vay: Được ghi nhận theo hợp đồng, khế ước
vay, phiếu thu, phiều chi và chứng từ ngân hàng phù hợp với Thông tư số
105/2003/TT-BTC ngày 04/11/2003 hướng dẫn Chuẩn mực số 16 – Chi phí
lãi vay ban hành theo Quyết định số 165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002
của Bộ tài chính.
- Tỷ lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hóa trong
kỳ: Đơn vị thực hiện vốn hoá chi phí đi vay theo từng khoản vay riêng biệt
phát sinh liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản
dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá) khi có đủ điều
kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán số 16 – Chi phí đi vay.
7- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác:
- Chi phí trả trước: Đối với khoản chi phí trả trước phát sinh cho từng hoạt
động sản xuất kinh doanh nào của đơn vị thì được tập hợp và phân bổ cho
từng khoản mục sản xuất kinh doanh đó.

7
Doanh thu thực hiện các dự án xây dựng, kinh doanh nhà ở, khu đô thị và
khu công nghiệp được ghi nhận theo phương pháp tỷ lệ phần trăm (%) giữa
chi phí thực tế đã phát sinh của phần công việc đã hoàn thành trong năm so
với tổng chi phí dự toán đã được duyệt của công trình, dự án.
Doanh thu
từng công
trình
Tổng chi phí xây lắp thực
tế phát sinh trong năm của
công trình
Tổng doanh thu sẽ thu
được của công trình
= x
Tổng chi phí theo dự toán
không bao gồm chi phí hạ
tầng của công trình
12. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính: Chi phí tài
chính ghi nhận trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
là tổng chi phí tài chính phát sinh trong kỳ (không bù trừ với doanh thu hoạt
động tài chính).
13. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
Chi phí thuế thu nhập hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế
và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành.
15. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
- Ghi nhận các khoản phải thu phải trả
8
Nguyên tắc xác định khoản phải thu khách hàng dựa theo Hợp đồng và ghi
nhận theo hoá đơn bán hàng xuất cho khách hàng.

Giá vốn dịch vụ được ghi nhận theo chi phí thực tế phát sinh để hoàn thành
dịch vụ phù hợp với doanh thu ghi nhận trong kỳ.
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối
kế toán
(Đơn vị tính:VND)
01- Tiền Số cuối quý Số đầu quý
- Tiền mặt 241.434.889 3.226.811.165
10
Trong đó: - Văn phòng công ty
- Chi nhánh số 1
- Chi nhánh số 3
- Tiền gửi ngân hàng
Trong đó: - Văn phòng công ty
- Chi nhánh số 1
- Chi nhánh số 3

Cộng
32.838.627
1.035.731
207.560.531
7.363.845.153
6.774.270.084
430.929.142
158.645.927
7.605.280.042
6.694.761.655
9.921.572.820
02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn
hạn
Số cuối quý Số đầu quý

83.456.508.540
752.784.806
0
76.182.969.475
76.935.754.281
11

06 - Phải thu dài hạn nội bộ Số cuối quý Số đầu quý
- Phải thu dài hạn nội bộ khác
Cộng
0
0
0
0
08 - Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Khoản mục
Máy móc,
thiết bị
Phương
tiện vận
tải, truyền
dẫn
Thiết bị
quản lý Tổng cộng
Nguyên giá TSCĐ
hữu hình
Số dư đầu quý 717.320.18
3
1.820.025.
699

8.560.682.
681
Giá trị hao mòn lũy
kế
12
Số dư đầu quý 443.992.87
8
588.467.78
1
182.421.8
46
1.217.882.
505
- Khấu hao trong quý
- Tăng khác
- Chuyển sang bất động
sản đầu tư
- Thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác
164.929.87
8
47.766.810
482.555.00
0
12.034.38
1
224.731.06
9
482.555.00
0

đảm bảo các khoản vay: không đồng
- Nguyên giá TSCĐ trong kỳ đã KH hết nhưng vẫn còn sử
dụng:411.081.879 đồng
- Nguyên giá TSCĐ trong kỳ chờ thanh lý:
- Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương
lai:
- Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:
11- Chi phí xây dựng cơ bản dở Số cuối quý Số đầu quý
13
dang:
- Dự án Láng Hạ 1.636.092.960 1.636.092.960
- Dự án khu đô thị Khai Sơn 17.330.187.500 14.824.612.462
- Dự án khu du lịch Đại Lải 44.588.950 44.588.950
Cộng 19.010.869.410 16.505.294.375
13- Đầu tư dài hạn khác Số cuối quý Số đầu quý
- Đầu tư mua CP của Cty CP Sông
Đà Nha Trang
1.100.000.000 1.100.000.000
- Đầu tư vào khu kinh tế Hải Hà 440.000.000 440.000.000
Cộng 1.540.000.000 1.540.000.000
14- Chi phí trả trước Số cuối quý Số đầu quý
- Chi phí trả trước dài hạn 1.185.808.756 2.025.848.755
Cộng 1.185.808.756 2.025.848.755
15- Vay và nợ ngắn hạn Số cuối quý Số cuối quý
- Vay ngắn hạn
- Nợ dài hạn đến hạn trả
10.938.662.320
0

39.717.260.000

- Cty TNHH TM&VT An Thành –
Xi măng (CN số 3)
- Xí nghiệp XD&PT hạ tầng ( CN
số 3)
113.173.016
Cộng 820.957.412 764.736.777
18- Các khoản phải trả, phải nộp
ngắn hạn khác
Số cuối quý Số đầu quý
- Tài sản thừa chờ giải quyết
- Kinh phí công đoàn
- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Bảo hiểm thất nghiệp
- Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng
88.324.283
7.734.108
2.246.400
6.702.050
11.136.695.503
11.241.702.344
144.130.937
4.670.437
5.078.085
13.637.533
6.564.858.147
6.732.410.364
20- Vay và nợ dài hạn Số cuối quý Số đầu quý
a - Vay dài hạn

93
21.924.950.
000
(6.709.018.
627)
51.087.60
8.566
- Tăng
vốn
trong
quý này
- Lãi
trong
quý này
- Giảm
vốn
trong
quý này
- Lỗ
trong
quý này
- Giảm
khác
9.697.532.0
48
(6.233.643.4
47)
9.697.532
.048
(6.233.64

Số cuối quý Số đầu quý
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm
+ Vốn góp tăng trong năm
+ Vốn góp giảm trong năm
+ Vốn góp cuối năm
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia
30.000.000.000
30.000.000.000
30.000.000.000
30.000.000.000
d- Cổ tức
- Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:
+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:
- Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:
đ- Cổ phiếu Số cuối quý Số đầu quý
- Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
- Số lượng cổ phiếu đã bán ra công
chúng
+ Cổ phiếu phổ thông
+ Cổ phiếu ưu đãi
- Số lượng cổ phiếu được mua lại
+ Cổ phiếu phổ thông
3.000.000
3.000.000
3.000.000
358.100
3.000.000
3.000.000

0
942.652.484
26.074.199.
102
25.777.339.
472
296.859.630
- Doanh thu hợp đồng xây dựng (Đối với
doanh nghiệp có hoạt động xây lắp)
+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng
được ghi nhận trong kỳ;
+ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng
xây dựng được ghi nhận đến thời điểm
lập báo cáo tài chính;
26- Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số
02)
Trong đó:
- Chiết khấu thương mại
- Giảm giá hàng bán
- Hàng bán bị trả lại
- Thuế GTGT phải nộp (trực tiếp)
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
- Thuế xuất khẩu
27- Doanh thu thuần về bán hàng và cung
88.641.887.60
4
26.074.199.
102
19
cấp dịch vụ (Mã số 10)

353.766.948
353.766.948
123.352.017
123.352.017
30- Chi phí tài chính (Mã số 22) Số quý này Số quý
trước
- Lãi tiền vay
- Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
- Chi phí tài chính khác
10.479.472 0
Cộng 10.479.472 0
30- Chi phí thuế TNDN hiện hành (Mã số
51)
Số quý này Số quý
trước
- Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập
chịu thuế năm hiện hành
2.579.018.302 496.522.162
20
Cộng 2.579.018.302 496.522.162
33- Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu
tố
Số quý này Số quý
trước
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu
- Chi phí nhân công
- Chi phí sử dụng máy thi công
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
- Chi phí khác bằng tiền
- Chi phí B phụ

Người lập
biểu
Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
21


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status