câu hỏi trắc nghiệm tin học đại cương - Pdf 22



CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

PHẦN 1 : HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS

Câu 1: Máy quét hình là thiết bị gì trong hệ thốg máy tính:
a) Xuất
b) Nhập
c) Vừa xuất vừa nhập
d) Tất cả đều sai
Câu 2: Thiết bị nào sau đây là thiết bị vừa vào vừa ra của máy tính :
a) Chuột
b) Màn hình
c) Máy in
d) Màn hình cảm ứng
Câu 3: Bộ nhớ trong (Bộ nhớ sơ cấp) của máy tính gồm :
a) RAM.
b) HDD
c) ROM
d) Cả ba câu đều sai.
Câu 4: Muốn khởi động lại HĐH Windows XP ta thực hiện như sau:
a) Vào menu Start  chọn Turn off Computer  hộp thoại xuất hiện nhấn chọn Restart.
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + Del.
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 5: Để mở cửa sổ chương trình cần làm việc trên HĐH Windows ta thực hiện như sau:
a) Double click tại biểu tượng của chương trình trên màn hình nền Desktop.
b) Vào menu Start  chọn Run  chỉ đường dẫn đến chương trình cần mở  chọn OK.
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai

b) Vào menu File  chọn Rename
c) Vào menu File  chọn New  Folder
d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
Câu 12: Muốn đổi tên thư mục trong HĐH Windows, ta chọn thư mục cần đổi tên và thực hiện
thao tác nào sau đây:
a) Vào menu File  chọn Rename  nhập tên mới  nhấn Enter. b) Nhán phím F2  nhập tên mới  nhấn Enter.
c) Right click tại thư mục  nhập tên mới  nhấn Enter.
d) Các ý trên đều đúng.
Câu 13: Muốn sắp xếp các biểu tượng chương trình (Sortcut) trên màn hình nền Desktop theo
tên ta Right click tại vùng trống trên Desktop, chọn Arrange Icon By và chọn:
a) Name
b) Size
c) Type
d) Modified
Câu 14: Muốn tạo mới một thư mục trong HĐH Windows ta mở ổ đĩa_thư mục chứa thư mục
cần tạo và:
a) Vào menu File  chọn New  chọn Folder
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 15: Trong Windows, để xoá các tập tin_thư mục đã được chọn ta thực hiện như sau:
a) Nhấn phím Delete  chọn Yes
a) Nhấn tổ hợp phím Shift + Delete  chọn Yes
b) Vào menu File  chọn Delete
c) Các ý trên đều đúng.
Câu 16: 1 Byte tương đương với:
a) 1024 Kb

a) Delete
b) Restore
c) Redo
d) Undo
Câu 22:
Muốn đóng (thoát) cửa sổ của chương trình ứng dụng đang làm việc ta:
a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
b) Vào menu Edit  chọn Close
c) Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
d) Các ý trên đều đúng
Câu 22:
Muốn đóng tập tin hiện hành ta:
a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4
b) Vào menu Edit  chọn Close
c) Vào menu File  chọn Exit
d) Các ý trên đều đúng
Câu 23: Khi thiết đặt thuộc tính chỉ đọc cho tập tin hoặc thư mục, thì ta không thể:
a) Nhìn thấy chúng
b) Đổi tên chúng.
c) Mở chúng
d) Cả ba câu đều sai.
Câu 24: Trong Windows, khi đã mở Recycle Bin, để phục hồi tập tin đã xoá, ta chọn tập tin đó và:
a) Vào menu File\Delete. b) Vào menu File\Empty Recycle Bin. c) Vào menu File\Restore. d) Tất cả đều sai
Câu 25: Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất là :
a) Bit.
b) KiloByte.
c) Byte.

c) Mhz
d) Rpm

PHẦN 2: CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ MICROSOFT WORD

Câu 1: Để soạn thảo một văn bản mới trong Microsoft Word ta thực hiện như sau:
a) Vào menu Edit  chọn New
b) Vào menu View  chọn Open
c) Vào menu File  chọn Save
d) Vào menu File  New
Câu 2: Để lưu văn bản sau khi đã soạn thảo trong Microsoft Word ta:
a) Vào
b) menu File  chọn Save
c) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
d) Cả 2 ý a và b đều đúng
e) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 3: Muốn in toàn bộ văn bản sau khi đã soạn thảo trong Microsoft Word ta:
a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
b) Nhấn chọn Print Layout trên thanh công cụ Standard
c) Vào menu Edit  chọn Print
d) Các ý trên đều đúng
Câu 4: Để in trang số 3, số 5 và từ trang 10 đến trang 90 của tập tin văn bản sau khi đã soạn
thảo trong Microsoft Word ta nhập tại mục Pages trên hộp thoại Print như sau:
a) 3-5, 10, 11, …, 90
b) 3-5, 10-90
c) 3, 5, 10-90
d) Các ý trên đều sai
Câu 5: Trong Microsoft Word, để mở 1 tập tin văn bản đang tồn tại trên đĩa ta dùng tổ hợp phím:
a) Ctrl + O
b) Ctrl + S

d) Ctrl + Down
Câu 11: Trong quá trình soạn thảo văn bản với Microsoft Word, muốn di chuyển con trỏ soạn
thảo về đầu dòng hiện hành ta dùng phím:
a) Home
b) End
c) Page Up
d) Page Down
Câu 12: Trong Microsoft Word, muốn xuống dòng nhưng chưa kết thúc đoạn văn bản ta ding
phím (tổ hợp phím) nào sau đây?
a) Enter
b) Shift + Enter
c) Alt + Enter
d) Ctrl + Shift
e) + =
Câu 13: Trong quá trình soạn thảo văn bản với Microsoft Word, để chèn Table (Bảng) ta:
a) Vào menu Table  chọn Insert  chọn Table
b) Vào menu Table  chọn New table
c) Vào menu Insert  chọn Table
d) Các ý trên đều sai.
Câu 14: Trong MS Word, để canh lề cho đoạn văn bản sau khi được quét chọn ta:
a) Vào menu Format  chọn Paragraph
b) Vào menu File  chọn Page Setup
c) Vào menu Format  chọn Print Layout
d) Nhấn chọn Print Preview trên thanh Standard
Câu 15: Trong MS Word, muốn chèn các ký tự đặc biệt vào văn bản, ta vào menu Insert



chọn
Symbol

Câu 20: Trong Microsoft Word, để xem thuộc tính của tập tin văn bản hiện hành ta:
a) Vào menu File  chọn Properties
b) Nhấn tổ hợp phím Alt + F sau đó nhấn phím I
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 21: Trong Microsoft Word, để sắp xếp dữ liệu trong một Table tăng/giảm dần theo một tiêu
chuẩn, ta di chuyển con trỏ chuột đến vị trí bất kỳ trong Table và:
a) Vào menu Table  chọn Sort
b) Vào menu Data  chọn Sort
c) Vào menu Window  chọn Arrange All
d) Không thể sắp xếp dữ liệu trong Table
Câu 22: Muốn định dạng (trang trí) đoạn văn bản trong Microsoft Word, trước hết ta phải:
a) Xoá đoạn văn bản
b) Bôi đen (chọn) đoạn văn bản
c) Right click tại vị trí cuối cùng của đoạn văn bản
d) Các ý trên đều sai
Câu 23: Trong MS Word, menu nào liên quan đến việc hiệu chỉnh (sửa chữa) đoạn văn bản?
a) Insert
b) Edit
c) Format
d) Table
Câu 24: Trong MS Word, để có biểu tượng

↵↵

trong văn bản ta thực hiện như sau:
a) Vào menu Insert  chọn Bullets  chọn Biểu Tượng  nhấn chọn Insert  chọn Close.
b) Vào menu Insert  chọn Picture  chọn Biểu Tượng  nhấn chọn Insert  chọn Close.
c) Vào menu Insert  chọn Symbol  chọn Biểu Tượng  nhấn chọn Insert  chọn Close.
d) Vào menu Format  chọn Cells  chọn Biểu Tượng  nhấn chọn Insert  chọn Close.

a) Vào menu File  chọn Save
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
c) Vào menu File  chọn Save As
d) Các ý trên đều đúng
Câu 30: Trong MS Word, MS Excel hay MS Powerpont, muốn lưu thêm nội dung của tập tin
hiện tại ta thực hiện như sau:
a) Vào menu File  chọn Save hoặc (nhấn tổ hợp phím Ctrl + S)
b) Vào menu File  chọn Save As
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 31: Trong MS Word, để soạn thảo công thức sau:

=
+
9
1
5
72
i
i
ta:
a) Vào menu Insert  chọn Picture
b) Vào menu Insert  chọn Symbol
c) Vào menu Insert  chọn Object  chọn Microsoft Equation 3.0
d) Các ý trên đều sai
Câu 32: Trong MS Word, muốn tô màu nền đoạn văn bản đang được quét chọn ta thực hiện
thao tác nào dưới đây?
a) Nhấn chọn màu tại biểu tượng Font Color
b) Nhấn chọn màu tại biểu tượng Line Color
c) Nhấn chọn màu tại biểu tượng Fill Color

Câu 5: Trong MS Excel, để sắp xếp dữ liệu của trên bảng tính tăng/giảm theo một tiêu chuẩn ta:
a) Vào menu Format  chọn Sort
b) Vào menu Data  chọn Sort
c) Vào menu Sort  chọn Data

d) Vào menu Format  chọn Data  chọn Sort
Câu 6: Kết quả trả về của hàm IF(12>8, 3<6, 9>6 ) là:
a) True
b) False
c) Đúng
d) Sai
Câu 7: Trong MS Excel, để mở một tập tin đang tồn tại trên đĩa ta thực hiện như sau:
a) Vào menu File  chọn Open  chỉ đường dẫn đến tập tin cần mở  Open.
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S  chỉ đường dẫn đến tập tin cần mở  Open.
c) Nhấn chọn biểu tượng
trên thanh Standard
 chỉ đường dẫn đến tập tin cần mở  Open.
d) Các ý trên đều đúng.
Câu 8: Trong Microsoft Excel, muốn lấy ngày giờ hiện tại của hệ thống ta dùng hàm:
a) Today()
b) Now()
c) Time()
d) ThisDay()
Câu 9: Giá trị trả về của hàm If(10=2+6, “Sai”, “Đúng”) trong Microsoft Excel là:
a) Đúng
b) Sai
c) 10
d) 8
Câu 10: Để tính tổng các giá trị tại ô A4, A5, A6 trong Microsoft Excel ta dùng hàm:
a) = Sum(A4 ; A6)

15
: Trong Microsoft Excel, kết quả trả về của hàm ROUND(123.4567, 2) là:
a) 123.456
b) 123.46
c) 123.00
d) 123.4567
Câu
16
: Trong Microsoft Excel, kết quả trả về của hàm ROUND(123.4567,3) là:
a) 123.456
b) 123.450
c) 123.457
d) 123.4567
Câu 17: Kết quả trả về của hàm IF(12>8, “3<6”, “9>6” ) là:
a) True
b) False
c) “3<6”
d) “9>6”
Câu
18
: Trong Microsoft Excel, kết quả trả về của hàm Mod(1, 2) là:
a) 0
b) 2
c) 0.5
d) 1
Câu
19
: Trong Microsoft Excel, kết quả trả về của hàm MID(“NGUYỄN NAM”, 3, 2) là:
a) UY
b) AM

b) Right click tại tên sheet  chọn Delete
c) Nhấn tổ hợp phím Alt + E sau đó nhấn L
d) Các ý trên đều đúng
Câu 26: Trong Microsoft Excel, để đổi tên cho Sheet ta:
a) Right click tại tên Sheet  chọn Insert  nhập tên mới  nhấn phím Enter.
b) Right click tại tên Sheet  chọn Rename  nhập tên mới  nhấn phím Enter.
c) Right click tại tên Sheet  chọn Delete  nhập tên mới  nhấn phím Enter.
d) Right click tại tên Sheet  chọn Move or Copy  nhập tên mới  nhấn phím Enter.
Câu 27: Trong Microsoft Excel, dữ liệu dạng hàm thường bắt đầu bằng dấu (ký tự):
a) &
b) ^
c) “
d) = hoặc +
Câu 28: Để chọn hết dữ liệu của một sheet ta:
a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
b) Nhấn vào ô giao nhau của thanh tiêu đề cột và thanh tiêu đề dòng
c) Cả 2 ý a và b đều đúng
d) Cả 2 ý a và b đều sai
Câu 29: Trong Microsoft Excel, để tạo màu nền cho ô hay khối ô đã được quét chọn ta:
a) Vào menu Format  chọn Cells  Chọn thẻ lệnh Patterns  chọn màu  Ok.
b) Vào menu Format  chọn Cells  Chọn thẻ lệnh Border  chọn màu  Ok.
c) Vào menu Format  chọn Cells  Chọn thẻ lệnh Alignment  chọn màu  Ok.
d) Vào menu Format  chọn Cells  Chọn thẻ lệnh Protection  chọn màu  Ok.

PHẦN 4: CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ MICROSOFT POWER POINT

Câu 1: Trong Microsoft Powerpoint, để tạo hiệu ứng cho đối tượng đang được click chọn ta:
a) Vào menu Slide Show  chọn Slide Transition  chọn hiệu ứng  Ok.
b) Vào menu Slide Show  chọn Custom Animation  chọn hiệu ứng  Ok.
c) Cả 2 ý a và b đều đúng

d) Các ý trên đều đúng
Câu 7:

Trong MS Word, MS PowerPoint, để tăng kích thước cho khối văn bản đang được quét
chọn ta thực hiện thao tác nào sau đây
?
a) Nhấn tổ hợp phím: Ctrl + ]
b) Nhấn tổ hợp phím: Ctrl + [
c) Nhấn tổ hợp phím: Ctrl + E
d) Các ý trên đều sai
Câu 8:

Trong MS PowerPoint, để trình diễn các trang Slide hiện tại ta
:
a) Nhấn phím F5
b) Vào menu Slide Show  chọn View Show
c) Vào menu View  chọn View Show
d) Các ý trên đều đúng
Câu 9:

Trong MS PowerPoint, mở một tập tin đang tồn tại trên đĩa, ta thực hiện thao tác nào sau đây
?
a) Nhần tổ hợp phím Ctrl + N
b) Nhần tổ hợp phím Ctrl + O
c) Vào menu File  chọn Save
d) Vào menu File  chọn Close
Câu 10: Muốn chuyển đổi kiểu chữ (hoa, thường, ) cho khối văn bản đã chọn trên MS
PowerPoint ta:
a) Vào menu Format  chọn Change Case
b) Nhấn tổ hợp phím Shift + F3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status